Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng đơn nguyên 1; điện, nước, PCCC trong nhà
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220833015-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Sĩ quan Lục quân 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây dựng đơn nguyên 1; điện, nước, PCCC trong nhà |
| Số hiệu KHLCNT | 20220832360 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-11 11:34:00 đến ngày 2022-08-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,808,570,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.356E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự thi công Nhà BTCT, móng BTCT, kết cấu khung BTCT, tường bao che, mái bê tông cốt thép. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác có Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 01 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật khác |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Chuyên ngành PCCC: 01 người – phụ trách kỹ thuật phần PCCC+ Chuyên ngành Kinh tế xây dựng: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần thanh toán- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào đất ≥ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện phục vụ thi công ≥ 20 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện phục vụ thi công ≥ 20 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trắc đạc kinh vĩ, thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trắc đạc kinh vĩ, thủy bình hoặc toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần trục ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Vận thăng ≥2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận thăng ≥2T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Sĩ quan Lục quân 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Xây dựng đơn nguyên 1; điện, nước, PCCC trong nhà Dự án ĐTXD Nhà ở công vụ giai đoạn 3/Trường Sĩ quan Lục quân 1 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu chứng minh năng lực sau đây (Bản sao chứng thực): 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền... 2. Bản gốc hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự: Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành hợp đồng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. 3. Bản gốc hoặc Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ liên quan của các nhân sự chủ chốt. 4. Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2019, 2020, 2021) theo quy định tại Mẫu số 08A (webform trên Hệ thống) * Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải đáp ứng đầy đủ các nội dung (1;2;3) nêu trên. 5. Các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu trong E-HSMT. 6. Nhà thầu có cam kết và cung cấp đầy đủ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình và Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy lĩnh vực thi công PCCC do Cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp, còn hiệu lực theo quy định hiện hành về xây dựng trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 240.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Sĩ quan Lục quân 1, xã Cổ Đông, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội. ĐT: 0243.3686392 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Sĩ quan Lục quân 1, xã Cổ Đông, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội. ĐT: 0243.3686392. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Sĩ quan Lục quân 1, xã Cổ Đông, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội. ĐT: 0243.3686392; 0985.580.033 (Đ/c Hiếu) |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Sĩ quan Lục quân 1, xã Cổ Đông, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội. ĐT: 0243.3686392. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kết cấu | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả HSTK | 14,84 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả HSTK | 78,1053 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 40,5563 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả HSTK | 262,7116 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả HSTK | 4,6167 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 6,2544 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 11,4641 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả HSTK | 20,2443 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả HSTK | 76,9346 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả HSTK | 11,6504 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả HSTK | 3,9707 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả HSTK | 3,9707 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả HSTK | 0,5366 | 100m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả HSTK | 3,7869 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả HSTK | 53,6434 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả HSTK | 117,8711 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả HSTK | 3,0626 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả HSTK | 9,3308 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 7,6557 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 1,2936 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả HSTK | 13,7765 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Mô tả HSTK | 280,8137 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả HSTK | 23,9212 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 8,5517 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 12,4212 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả HSTK | 20,566 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Mô tả HSTK | 345,0312 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 25,7829 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả HSTK | 29,669 | tấn |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả HSTK | 30,2932 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Mô tả HSTK | 12,5081 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả HSTK | 1,1307 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 2,0587 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả HSTK | 12,122 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả HSTK | 2,3585 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,7022 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả HSTK | 0,626 | tấn |
| B | Kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả HSTK | 514,66 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả HSTK | 101,045 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả HSTK | 9,691 | m3 |
| 4 | Xây gạch nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả HSTK | 21,326 | m3 |
| 5 | Xây gạch nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả HSTK | 66,432 | m3 |
| 6 | Xây gạch nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả HSTK | 4,135 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 971,005 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 5.546,759 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 893,588 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 1.133,974 | m2 |
| 11 | Căng lưới thép fi1 a10 gia cố tường gạch không nung | Mô tả HSTK | 1.110,6 | m2 |
| 12 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả HSTK | 4.144,8 | 1 lỗ khoan |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,322 | tấn |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 2.250,23 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 2.293,022 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 12.117,573 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 971,005 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả HSTK | 83,458 | m2 |
| 19 | Công tác ốp đá màu ghi sẫm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 21,978 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch thẻ màu ghi sáng, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 20,428 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm 3 lớp sika hoặc tương đương | Mô tả HSTK | 481,525 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 47,37 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch lá nem 300x300 chống nóng, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 315,45 | m2 |
| 24 | Mũ che khe lún | Mô tả HSTK | 17,7 | md |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả HSTK | 4,453 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 161,161 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 31,167 | m2 |
| 28 | Mài nhẵn tạo xử lý bề mặt sơn epoxy (0.3 Nhân công 3.5/7) | Mô tả HSTK | 192,328 | m2 |
| 29 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 192,328 | m2 |
| 30 | Gia công lan can | Mô tả HSTK | 0,976 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả HSTK | 59,8 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 28,13 | m2 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả HSTK | 20,801 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 212,22 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 212,22 | m2 |
| 36 | Gia công lan can inox 304 | Mô tả HSTK | 0,386 | tấn |
| 37 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả HSTK | 52,53 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm 3 lớp sika hoặc tương đương | Mô tả HSTK | 145,554 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, trộn phụ gia chống thấm | Mô tả HSTK | 100,722 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 100,722 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x450mm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 508,14 | m2 |
| 42 | Len đá Granite màu xanh đen, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 2,772 | m2 |
| 43 | Gương soi chống mốc dày 5mm | Mô tả HSTK | 19,44 | m2 |
| 44 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi, chịu ẩm | Mô tả HSTK | 100,722 | m2 |
| 45 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 khung xương nổi | Mô tả HSTK | 316,98 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 1.802,14 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75, khu vực ban công | Mô tả HSTK | 124,74 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 100x500mm | Mô tả HSTK | 174,345 | m2 |
| 49 | Mài nhẵn tạo xử lý bề mặt sơn epoxy (0.3 Nhân công 3.5/7) | Mô tả HSTK | 310,661 | m2 |
| 50 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 310,661 | m2 |
| 51 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả HSTK | 3,6 | m2 |
| 52 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả HSTK | 126,36 | m2 |
| 53 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả HSTK | 126,6 | m2 |
| 54 | Cửa sổ mở hất khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả HSTK | 25,2 | m2 |
| 55 | Cửa sổ mở quay khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả HSTK | 25,92 | m2 |
| 56 | Cửa khung thép mạ kẽm bịt tôn 1mm | Mô tả HSTK | 7,42 | m2 |
| 57 | Khuôn cửa bằng thép dày 1.5mm, sơn tĩnh điện | Mô tả HSTK | 8,1 | md |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả HSTK | 315,1 | m2 |
| 59 | Vách kính khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả HSTK | 141,6 | m2 |
| 60 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả HSTK | 141,6 | m2 |
| 61 | Cửa thép chống cháy 60 phút 1 cánh - Thép mạ kẽm làm cánh dày 1.0 mm- Thép mạ kẽm làm khung dày 1.4 mm- Độ dày cánh: 50mm ; KT khung: 57x130mm- Vật liệu trong cánh: Magie Oxit dày 48mm tỷ trọng 380kg/m3- Gioăng cao su dạng ống ngăn khói - Sơn hoàn thiện một màu tiêu chuẩn Hisung- Kích thước báo giá là kích thước cả khung hoặc tương đương | Mô tả HSTK | 17,6 | m2 |
| 62 | Thanh panic đơn Inox Hisung 500S-HS, không ổ chìa hoặc tương đương | Mô tả HSTK | 8 | Bộ |
| 63 | Bản lề thẳng Hisung, Inox 304 hoặc tương đương | Mô tả HSTK | 32 | Bộ |
| 64 | Tay co thủy lực Hisung mã - 8004 lực đẩy 65-85kg | Mô tả HSTK | 32 | Bộ |
| 65 | Chi phí hồ sơ kiểm định PCCC | Mô tả HSTK | 8 | Bộ |
| 66 | Chi phí vào vữa khung bao cho cửa đôi | Mô tả HSTK | 8 | Bộ |
| 67 | Cửa đi gỗ tự nhiên nhóm 3 | Mô tả HSTK | 213,969 | m2 |
| 68 | Chi phí vận chuyển + lắp đặt đến Công trình | Mô tả HSTK | 17,6 | m2 |
| 69 | Khuôn cửa kép | Mô tả HSTK | 596,88 | md |
| 70 | Nẹp khuôn | Mô tả HSTK | 1.219,68 | md |
| 71 | Bản lề inox 304 | Mô tả HSTK | 324 | bộ |
| 72 | Khóa tay nắm gạt | Mô tả HSTK | 108 | bộ |
| 73 | Chặn cửa bán nguyệt Hafele | Mô tả HSTK | 108 | cái |
| 74 | Gia công lan can inox | Mô tả HSTK | 0,283 | tấn |
| 75 | Lắp dựng lan can | Mô tả HSTK | 31,35 | m2 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả HSTK | 0,592 | m3 |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 2,688 | m2 |
| 78 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả HSTK | 0,018 | 100m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 1,333 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả HSTK | 0,163 | m3 |
| 81 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 1,688 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 1,688 | m2 |
| 83 | Xẻ rãnh chống trơn | Mô tả HSTK | 102,87 | md |
| 84 | Gia công lan can inox | Mô tả HSTK | 0,029 | tấn |
| 85 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả HSTK | 5,67 | m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả HSTK | 17,86 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m, thi công trong 3 tháng | Mô tả HSTK | 4,253 | 100m2 |
| 88 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả HSTK | 518,137 | m3 |
| 89 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả HSTK | 6,588 | m3 |
| 90 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả HSTK | 5,924 | tấn |
| 91 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả HSTK | 738,875 | tấn |
| 92 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả HSTK | 263,693 | 10m2 |
| 93 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả HSTK | 7,717 | 10m2 |
| 94 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả HSTK | 3,759 | 100m2 |
| 95 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả HSTK | 159,339 | tấn |
| 96 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả HSTK | 68,827 | 10m2 |
| 97 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả HSTK | 0,221 | 100m3 |
| 98 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả HSTK | 0,66 | m3 |
| 99 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả HSTK | 1,8 | m3 |
| 100 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả HSTK | 0,052 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả HSTK | 0,194 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả HSTK | 0,194 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (x5km) | Mô tả HSTK | 0,194 | 100m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 4,212 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả HSTK | 0,226 | m3 |
| 106 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả HSTK | 0,121 | 100m2 |
| 107 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả HSTK | 0,045 | 100m2 |
| 108 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 3,993 | m3 |
| 109 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 8,364 | m3 |
| 110 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 19,23 | m2 |
| 111 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 43,5 | m2 |
| 112 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả HSTK | 2,709 | m3 |
| 113 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả HSTK | 0,271 | tấn |
| 114 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả HSTK | 0,17 | 100m2 |
| 115 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả HSTK | 79 | 1 cấu kiện |
| C | Phần bể phốt, tách bể mỡ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả HSTK | 0,1302 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả HSTK | 1,4461 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 0,6544 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả HSTK | 1,2061 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả HSTK | 0,2739 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả HSTK | 0,0249 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,0148 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,1595 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả HSTK | 2,6261 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả HSTK | 0,4635 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả HSTK | 0,0251 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả HSTK | 0,0398 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả HSTK | 5 | 1 cấu kiện |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 15,104 | m2 |
| 15 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả HSTK | 9,984 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 trát lớp 2 | Mô tả HSTK | 9,984 | m2 |
| 17 | Quét chống thấm bể | Mô tả HSTK | 13,6604 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả HSTK | 3,6764 | m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả HSTK | 0,0622 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả HSTK | 0,0622 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả HSTK | 0,0622 | 100m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả HSTK | 0,6251 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả HSTK | 6,9451 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 2,016 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả HSTK | 5,0091 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả HSTK | 8,1512 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Mô tả HSTK | 2,196 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả HSTK | 0,1721 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả HSTK | 0,7191 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,2764 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 1,435 | tấn |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả HSTK | 1,8968 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả HSTK | 0,0252 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả HSTK | 0,0017 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả HSTK | 0,0041 | tấn |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả HSTK | 1 | 1 cấu kiện |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 39,2 | m2 |
| 38 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả HSTK | 46,764 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 trát lớp 2 | Mô tả HSTK | 46,764 | m2 |
| 40 | Quét chống thấm bể | Mô tả HSTK | 58,724 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả HSTK | 11,96 | m2 |
| 42 | Băng cản nước | Mô tả HSTK | 32 | m |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả HSTK | 0,3473 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả HSTK | 0,3473 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả HSTK | 0,3473 | 100m3 |
| D | Điện | |||
| 1 | Tủ MDB, KT: C2200xR800xS1000mm, tôn 1.5-2ly, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện màu ghi (RAL7035), có ngăn chống tổn thất hoặc tương đương | Mô tả HSTK | 1 | tủ |
| 2 | Tủ MDB-UT, KT:C2200xR800xS1000mm, tôn 1.5-2ly, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện màu ghi (RAL7035), có ngăn chống tổn thất hoặc tương đương | Mô tả HSTK | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điện tầng KT600x400x200 | Mô tả HSTK | 1 | tủ |
| 4 | Tủ điện tầng KT1700x900x300 | Mô tả HSTK | 3 | hộp |
| 5 | Aptomat MCCB 3P 630A 55KA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 6 | Aptomat MCCB 3P 100A 36KA | Mô tả HSTK | 12 | cái |
| 7 | Aptomat MCCB 3P 80A 18KA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 8 | Aptomat MCCB 3P 50A 18KA | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 9 | Aptomat MCCB 3P 40A 18KA | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 2P 50A 10KA | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 2P 40A 10KA | Mô tả HSTK | 78 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 2P 32A 10KA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 2P 20A 10KA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 14 | Aptomat MCB 1P 20A 6KA | Mô tả HSTK | 17 | cái |
| 15 | Aptomat MCB 1P 16A 6KA | Mô tả HSTK | 27 | cái |
| 16 | Khóa liên động cơ điện | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 17 | Đèn báo pha | Mô tả HSTK | 27 | cái |
| 18 | Cầu chì 2A | Mô tả HSTK | 9 | cái |
| 19 | Đèn LED downlight âm trần 12W 4000K D90 | Mô tả HSTK | 18 | bộ |
| 20 | Đèn panel LED 200x200, 24W lắp hành lang | Mô tả HSTK | 81 | bộ |
| 21 | Đèn ốp trần D300, 22w/220v | Mô tả HSTK | 96 | bộ |
| 22 | Đèn tuýp gắn trần 2x36w/220v | Mô tả HSTK | 28 | bộ |
| 23 | Công tắc 1-10A-250V, lắp âm tường | Mô tả HSTK | 30 | cái |
| 24 | Công tắc 2-10A-250V, lắp âm tường | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 25 | Công tắc 3-10A-250V, lắp âm tường | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 26 | Công tắc 4-10A-250V, lắp âm tường | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 27 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250v, lắp âm tường | Mô tả HSTK | 34 | cái |
| 28 | Cáp Cu//XLPE/PVC (4X35)mm2 + E16mm2 | Mô tả HSTK | 195 | m |
| 29 | Cáp Cu//XLPE/PVC (4X25)mm2 + E16mm2 | Mô tả HSTK | 10 | m |
| 30 | Cáp Cu//XLPE/PVC (4X10)mm2 + E10mm2 | Mô tả HSTK | 50 | m |
| 31 | Cáp Cu//XLPE/PVC (4X4)mm2 + E4mm2 | Mô tả HSTK | 10 | m |
| 32 | Cáp Cu/pvc-(2x10)mm2 | Mô tả HSTK | 1.560 | m |
| 33 | Cáp Cu/pvc-(2x4)mm2 | Mô tả HSTK | 520 | m |
| 34 | Cáp Cu/pvc-(1x4)mm2 | Mô tả HSTK | 1.500 | m |
| 35 | Cáp Cu/pvc-(1x2,5)mm2 | Mô tả HSTK | 3.613 | m |
| 36 | Cáp Cu/pvc-(1x1,5)mm2 | Mô tả HSTK | 4.388 | m |
| 37 | Dây tiếp địa Vỏ Vàng - Xanh Cu/pvc-(1x10)mm2 | Mô tả HSTK | 50 | m |
| 38 | Dây tiếp địa Vỏ Vàng - Xanh Cu/pvc-(1x4)mm2 | Mô tả HSTK | 760 | m |
| 39 | Dây tiếp địa Vỏ Vàng - Xanh Cu/pvc-(1x2,5)mm2 | Mô tả HSTK | 1.806 | m |
| 40 | Ống luồn dây D20 | Mô tả HSTK | 2.566 | m |
| 41 | Ống luồn dây D16 | Mô tả HSTK | 2.194 | m |
| 42 | Thang cáp 300x100 | Mô tả HSTK | 30 | m |
| 43 | Máng cáp 150x50 | Mô tả HSTK | 300 | m |
| 44 | Vật tư phụ thang máng cáp (giá đỡ, đầu cốt,...) | Mô tả HSTK | 1 | lô |
| 45 | Hộp aptomat tổng (chứa 12 Aptomat) | Mô tả HSTK | 78 | hộp |
| 46 | Aptomat MCB 2P 40A 10KA | Mô tả HSTK | 156 | cái |
| 47 | Aptomat MCB 1P 32A 6KA | Mô tả HSTK | 78 | cái |
| 48 | Aptomat MCB 1P 20A 6KA | Mô tả HSTK | 162 | cái |
| 49 | Aptomat MCB 1P 16A 6KA | Mô tả HSTK | 468 | cái |
| 50 | Aptomat MCB 1P 10A 6KA | Mô tả HSTK | 78 | cái |
| 51 | Đèn tuýp gắn tường 1x36w/220v | Mô tả HSTK | 390 | bộ |
| 52 | Đèn ốp trần D300, 22w/220v | Mô tả HSTK | 156 | bộ |
| 53 | Công tắc 1-10A-250V, lắp âm tường | Mô tả HSTK | 312 | cái |
| 54 | Công tắc 2-10A-250V, lắp âm tường | Mô tả HSTK | 156 | cái |
| 55 | Công tắc 2 cực 20A - 250V cho bình nước nóng | Mô tả HSTK | 234 | cái |
| 56 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250v, lắp âm tường | Mô tả HSTK | 1.014 | cái |
| 57 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250v, lắp âm tường, chống nước | Mô tả HSTK | 234 | cái |
| 58 | Cáp Cu/pvc-(1x6)mm2 | Mô tả HSTK | 1.170 | m |
| 59 | Cáp Cu/pvc-(1x4)mm2 | Mô tả HSTK | 3.180 | m |
| 60 | Cáp Cu/pvc-(1x2,5)mm2 | Mô tả HSTK | 7.215 | m |
| 61 | Cáp Cu/pvc-(1x1,5)mm2 | Mô tả HSTK | 4.875 | m |
| 62 | Dây tiếp địa Vỏ Vàng - Xanh Cu/pvc-(1x6)mm2 | Mô tả HSTK | 585 | m |
| 63 | Dây tiếp địa Vỏ Vàng - Xanh Cu/pvc-(1x4)mm2 | Mô tả HSTK | 1.590 | m |
| 64 | Dây tiếp địa Vỏ Vàng - Xanh Cu/pvc-(1x2,5)mm2 | Mô tả HSTK | 3.607,5 | m |
| 65 | Ống luồn dây D32 | Mô tả HSTK | 585 | m |
| 66 | Ống luồn dây D20 | Mô tả HSTK | 5.197,5 | m |
| 67 | Ống luồn dây D16 | Mô tả HSTK | 2.437,5 | m |
| 68 | Kim thu sét phát tia điện đạo E.S.E Nimbus 30 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 69 | Bulong Ecu Inox M10 | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 70 | Cáp đồng bện 70mm2 | Mô tả HSTK | 110 | m |
| 71 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m bao gồm đế | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 72 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Mô tả HSTK | 26 | m |
| 73 | Kẹp định vị cáp thoát sét | Mô tả HSTK | 15 | cái |
| 74 | Đai Colie inox cố định cáo vào cột | Mô tả HSTK | 5 | cái |
| 75 | Dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cáp | Mô tả HSTK | 1 | bộ |
| 76 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | Mô tả HSTK | 1 | hộp |
| 77 | Cọc thép mạ đồng D16 dài 2.4m | Mô tả HSTK | 7 | cọc |
| 78 | Bộ đếm sét CDR 401 | Mô tả HSTK | 1 | bộ |
| 79 | Mối hàn hóa nhiệt (90g thuốc hàn/mối) | Mô tả HSTK | 9 | mối |
| 80 | Phụ kiện hàn hóa nhiệt (khuôn hàn + tay cầm) | Mô tả HSTK | 1 | bộ |
| 81 | Hóa chất làm giảm điện trở Gem TVT | Mô tả HSTK | 3 | bao |
| 82 | Ống nhựa luồn dây D27 | Mô tả HSTK | 62 | m |
| 83 | Bộ cắt lọc sét lan truyền 160KA/pha) CPS NANO PLUS 3 pha 160KA (CIRPROTEC hoặc tương đương) | Mô tả HSTK | 1 | bộ |
| 84 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả HSTK | 9,685 | m3 |
| 85 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả HSTK | 0,0969 | 100m3 |
| E | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt nắp êm | Mô tả HSTK | 85 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả HSTK | 85 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa lavabo âm bàn kèm siphong | Mô tả HSTK | 86 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa chậu lavabo (vòi trộn nóng lạnh) | Mô tả HSTK | 86 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mô tả HSTK | 86 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen nóng lạnh | Mô tả HSTK | 85 | bộ |
| 7 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả HSTK | 85 | cái |
| 8 | Bình nước nóng 30L nằm ngang kèm dây cấp | Mô tả HSTK | 79 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa bếp kèm ống xả | Mô tả HSTK | 78 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi chậu rửa bếp (vòi nóng lạnh) | Mô tả HSTK | 78 | bộ |
| 11 | Phễu thu sàn D75 | Mô tả HSTK | 163 | cái |
| 12 | Van khóa PPR D25 | Mô tả HSTK | 241 | cái |
| 13 | Ống lạnh PPR PN10 D25 | Mô tả HSTK | 19,02 | 100m |
| 14 | Cút nhựa 90 độ PPR D25 | Mô tả HSTK | 394 | cái |
| 15 | Cút nhựa 90 độ PPR D25 ren trong | Mô tả HSTK | 474 | cái |
| 16 | Tê đều PPR D25 | Mô tả HSTK | 418 | cái |
| 17 | Kép thép DN25 | Mô tả HSTK | 668 | cái |
| 18 | Nút bịt PPR D25 | Mô tả HSTK | 1.142 | cái |
| 19 | Măng sông PPR D25 | Mô tả HSTK | 476 | cái |
| 20 | Ống nóng PPR PN20 D25 | Mô tả HSTK | 9,42 | 100m |
| 21 | Cút nhựa 90 độ PPR D25 | Mô tả HSTK | 449 | cái |
| 22 | Cút nhựa 90 độ PPR D25 ren trong | Mô tả HSTK | 249 | cái |
| 23 | Tê đều PPR D25 | Mô tả HSTK | 85 | cái |
| 24 | Nút bịt PPR D25 | Mô tả HSTK | 158 | cái |
| 25 | Ống nhựa uPVC PN8 D110 | Mô tả HSTK | 0,85 | 100m |
| 26 | Ống nhựa uPVC PN8 D75 | Mô tả HSTK | 4,9 | 100m |
| 27 | Ống nhựa uPVC PN8 D42 | Mô tả HSTK | 1,65 | 100m |
| 28 | Y 45 độ u.PVC PN8 D75 | Mô tả HSTK | 173 | cái |
| 29 | Chếch 135 độ u.PVC PN8 D110 | Mô tả HSTK | 254 | cái |
| 30 | Chếch 135 độ u.PVC PN8 D75 | Mô tả HSTK | 1.260 | cái |
| 31 | Côn thu uPVC PN8 D75/42 | Mô tả HSTK | 164 | cái |
| 32 | Măng sông u.PVC PN8 D110 | Mô tả HSTK | 21 | cái |
| 33 | Măng sông u.PVC PN8 D75 | Mô tả HSTK | 122 | cái |
| 34 | Đầu bịt thông tắc D75 | Mô tả HSTK | 79 | cái |
| 35 | Bồn nước mái 25m3 | Mô tả HSTK | 2 | bể |
| 36 | Van xả khí D20 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 37 | Van phao điện | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 38 | Van phao cơ D90 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 39 | Đồng hồ đo nước tổng D90 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 40 | Đồng hồ đo nước căn hộ D20 | Mô tả HSTK | 78 | cái |
| 41 | Rọ hút D90 (Tham khảo KVS D100) | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 42 | Phễu thu nước mưa D110 | Mô tả HSTK | 13 | cái |
| 43 | Ống lạnh PPR PN10 D90 | Mô tả HSTK | 0,04 | 100m |
| 44 | Ống lạnh PPR PN10 D75 | Mô tả HSTK | 0,04 | 100m |
| 45 | Cút nhựa 90 độ PPR D90 | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 46 | Cút nhựa 90 độ PPR D75 | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 47 | Tê nhựa PPR D90 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 48 | Tê nhựa PPR D75 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 49 | Côn thép cân D40/75 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 50 | Côn thép lệch D40/90 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 51 | Van 1 chiều PPR D75 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 52 | Ván khóa PPR D90 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 53 | Ván khóa PPR D75 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 54 | Đồng hồ đo áp lực DN15 | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 55 | Lọc Y D90 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 56 | Mối nối mềm D90 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 57 | Mối nối mềm D75 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 58 | Đế quán tính | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 59 | Tủ điện phòng bơm | Mô tả HSTK | 1 | Trọn bộ |
| 60 | Van khóa PPR D110 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 61 | Van khóa PPR D75 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 62 | Van khóa PPR D63 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 63 | Van khóa PPR D50 | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 64 | Van khóa PPR D40 | Mô tả HSTK | 6 | cái |
| 65 | Van khóa PPR D25 | Mô tả HSTK | 78 | cái |
| 66 | Van khóa PPR D20 | Mô tả HSTK | 7 | cái |
| 67 | Ống lạnh PPR PN10 D110 | Mô tả HSTK | 0,05 | 100m |
| 68 | Ống lạnh PPR PN10 D75 | Mô tả HSTK | 1,22 | 100m |
| 69 | Ống lạnh PPR PN10 D63 | Mô tả HSTK | 0,24 | 100m |
| 70 | Ống lạnh PPR PN10 D50 | Mô tả HSTK | 0,14 | 100m |
| 71 | Ống lạnh PPR PN10 D40 | Mô tả HSTK | 0,1 | 100m |
| 72 | Ống lạnh PPR PN10 D25 | Mô tả HSTK | 20,45 | 100m |
| 73 | Ống lạnh PPR PN10 D20 | Mô tả HSTK | 0,14 | 100m |
| 74 | Cút 90 độ, PPR D110 | Mô tả HSTK | 5 | cái |
| 75 | Cút 90 độ, PPR D75 | Mô tả HSTK | 10 | cái |
| 76 | Cút 90 độ, PPR D63 | Mô tả HSTK | 10 | cái |
| 77 | Cút 90 độ, PPR D50 | Mô tả HSTK | 10 | cái |
| 78 | Cút 90 độ, PPR D40 | Mô tả HSTK | 12 | cái |
| 79 | Cút 90 độ, PPR D25 | Mô tả HSTK | 702 | cái |
| 80 | Cút 90 độ, PPR D20 | Mô tả HSTK | 54 | cái |
| 81 | Côn thu nhựa PPR D110x20 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 82 | Côn thu nhựa PPR D63x50 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 83 | Côn thu nhựa PPR D50x40 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 84 | Côn thu nhựa PPR D40x25 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 85 | Tê đều PPR D63 | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 86 | Tê đều PPR D50 | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 87 | Tê đều PPR D40 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 88 | Tê thu PPR D110/63 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 89 | Tê thu PPR D63/40 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 90 | Tê thu PPR D50/40 | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 91 | Tê thu PPR D40/25 | Mô tả HSTK | 78 | cái |
| 92 | Tê thu PPR D40/20 | Mô tả HSTK | 6 | cái |
| 93 | Măng sông PPR D110 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 94 | Măng sông PPR D75 | Mô tả HSTK | 31 | cái |
| 95 | Măng sông PPR D63 | Mô tả HSTK | 6 | cái |
| 96 | Măng sông PPR D50 | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 97 | Măng sông PPR D40 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 98 | Măng sông PPR D25 | Mô tả HSTK | 511 | cái |
| 99 | Măng sông PPR D20 | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 100 | Ống nhựa uPVC PN8 D160 | Mô tả HSTK | 2,16 | 100m |
| 101 | Ống nhựa uPVC PN8 D125 | Mô tả HSTK | 2,4 | 100m |
| 102 | Ống nhựa uPVC PN8 D110 | Mô tả HSTK | 13,07 | 100m |
| 103 | Ống nhựa uPVC PN8 D90 | Mô tả HSTK | 0,22 | 100m |
| 104 | Tê kiểm tra D125/125 u.PVC PN8 | Mô tả HSTK | 19 | cái |
| 105 | Tê kiểm tra D125/110u.PVC PN8 | Mô tả HSTK | 50 | cái |
| 106 | Y 45 độ u.PVC PN8 D125/110 | Mô tả HSTK | 48 | cái |
| 107 | Y 45 độ u.PVC PN8 D125/90 | Mô tả HSTK | 29 | cái |
| 108 | Y 45 độ u.PVC PN8 D110/90 | Mô tả HSTK | 76 | cái |
| 109 | Y 45 độ u.PVC PN8 D110/75 | Mô tả HSTK | 228 | cái |
| 110 | Chếch 135 độ u.PVC PN8 D160 | Mô tả HSTK | 36 | cái |
| 111 | Chếch 135 độ u.PVC PN8 D125 | Mô tả HSTK | 55 | cái |
| 112 | Chếch 135 độ u.PVC PN8 D110 | Mô tả HSTK | 127 | cái |
| 113 | Măng sông u.PVC PN8 D160 | Mô tả HSTK | 54 | cái |
| 114 | Măng sông u.PVC PN8 D125 | Mô tả HSTK | 60 | cái |
| 115 | Măng sông u.PVC PN8 D110 | Mô tả HSTK | 327 | cái |
| 116 | Măng sông u.PVC PN8 D90 | Mô tả HSTK | 5 | cái |
| 117 | Đầu bịt thông tắc D125 | Mô tả HSTK | 19 | cái |
| 118 | Đầu bịt thông tắc D110 | Mô tả HSTK | 50 | cái |
| 119 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm | Mô tả HSTK | 2,16 | 100m |
| 120 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mm | Mô tả HSTK | 2,4 | 100m |
| 121 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Mô tả HSTK | 13,97 | 100m |
| 122 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Mô tả HSTK | 0,26 | 100m |
| 123 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Mô tả HSTK | 6,16 | 100m |
| 124 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Mô tả HSTK | 0,24 | 100m |
| 125 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả HSTK | 0,14 | 100m |
| 126 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả HSTK | 1,75 | 100m |
| 127 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả HSTK | 48,89 | 100m |
| 128 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả HSTK | 0,14 | 100m |
| F | PCCC trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy chính địa chỉ 2 Loop | Mô tả HSTK | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Trung tâm báo cháy chính địa chỉ 2 Loop | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 3 | Màn hình đồ họa + CPU | Mô tả HSTK | 1 | bộ |
| 4 | Bộ lưu điện UPS | Mô tả HSTK | 1 | bộ |
| 5 | Máy in kim | Mô tả HSTK | 3 | bộ |
| 6 | Bộ cấp nguồn 24VDC | Mô tả HSTK | 1 | bộ |
| 7 | Module giám sát địa chỉ | Mô tả HSTK | 8 | chiếc |
| 8 | Module giám sát đầu vào đầu ra địa chỉ | Mô tả HSTK | 12 | chiếc |
| 9 | Module điều khiển địa chỉ | Mô tả HSTK | 8 | cái |
| 10 | Module cách ly địa chỉ | Mô tả HSTK | 8 | cái |
| 11 | Hộp nối kỹ thuật | Mô tả HSTK | 8 | hộp |
| 12 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng địa chỉ | Mô tả HSTK | 9,1 | 10 đầu |
| 13 | Đầu báo cháy khói địa chỉ | Mô tả HSTK | 14,3 | 10 đầu |
| 14 | Nút nhấn cháy địa chỉ | Mô tả HSTK | 2,6 | 5 nút |
| 15 | Chuông đèn báo cháy thường | Mô tả HSTK | 2,6 | 5 đèn |
| 16 | Hộp chuông đèn nút ấn | Mô tả HSTK | 13 | hộp |
| 17 | Dây tín hiệu chống cháy 2x1mm2 | Mô tả HSTK | 3.000 | m |
| 18 | Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Mô tả HSTK | 1.800 | m |
| 19 | Ống nhựa luồn dây D20 | Mô tả HSTK | 3.500 | m |
| 20 | Hộp nối kỹ thuật | Mô tả HSTK | 8 | hộp |
| 21 | Đèn chiếu sáng sự cố (chỉ hướng 2 chiều) nguồn ác quy dự phòng >2 giờ | Mô tả HSTK | 9,6 | 5 đèn |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đơn cho đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả HSTK | 48 | cái |
| 23 | Đèn Exit 1 mặt nguồn ác quy dự phòng >2 giờ | Mô tả HSTK | 3,2 | 5 đèn |
| 24 | Đèn Exit 2 mặt chỉ hướng nguồn ác quy dự phòng >2 giờ | Mô tả HSTK | 2,4 | 5 đèn |
| 25 | Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Mô tả HSTK | 1.400 | m |
| 26 | Ống nhựa luồn dây D20 | Mô tả HSTK | 1.150 | m |
| 27 | Bảng chỉ dẫn lối vào từ trên cao | Mô tả HSTK | 12 | chiếc |
| 28 | Tủ chữa cháy trong nhà KT1200x700x200 | Mô tả HSTK | 14 | hộp |
| 29 | Bình chữa cháy MFZL 4kg | Mô tả HSTK | 88 | cái |
| 30 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả HSTK | 44 | cái |
| 31 | Van góc DN50 | Mô tả HSTK | 28 | cái |
| 32 | Cuộn vòi DN50 20m | Mô tả HSTK | 28 | chiếc |
| 33 | Lăng phun DN50*13 | Mô tả HSTK | 28 | chiếc |
| 34 | Khớp nối đầu vòi DN50 | Mô tả HSTK | 56 | chiếc |
| 35 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả HSTK | 14 | chiếc |
| 36 | Đầu phun SPRINKLER loại quay xuống D15, 68 độ | Mô tả HSTK | 91 | chiếc |
| 37 | Đầu phun SPRINKLER loại quay xuống D15 nhiệt độ cao, 93 độ | Mô tả HSTK | 78 | chiếc |
| 38 | Đầu phun SPRINKLER loại hướng lên D20, 68 độ | Mô tả HSTK | 63 | cái |
| 39 | Đầu phun SPRINKLER loại hướng lên D15, 68 độ | Mô tả HSTK | 21 | cái |
| 40 | Đầu phun SPRINKLER quay ngang cạnh tường, D15, 68 độ, K=5,6US | Mô tả HSTK | 78 | chiếc |
| 41 | Ống thép tráng kẽm DN100 dày 3,2mm | Mô tả HSTK | 1 | 100m |
| 42 | Ống thép tráng kẽm DN80 dày 3mm | Mô tả HSTK | 2,1 | 100m |
| 43 | Ống thép tráng kẽm DN65 dày 3mm | Mô tả HSTK | 0,3 | 100m |
| 44 | Ống thép tráng kẽm D50 dày 2,8mm | Mô tả HSTK | 0,68 | 100m |
| 45 | Ống thép tráng kẽm D32 | Mô tả HSTK | 0,78 | 100m |
| 46 | Ống thép tráng kẽm D25 | Mô tả HSTK | 3,6 | 100m |
| 47 | Tê thép tráng kẽm DN100 | Mô tả HSTK | 8 | cái |
| 48 | Tê thép tráng kẽm DN80 | Mô tả HSTK | 24 | cái |
| 49 | Tê thép tráng kẽm DN100x80 | Mô tả HSTK | 14 | cái |
| 50 | Tê thép tráng kẽm DN65x50 | Mô tả HSTK | 28 | cái |
| 51 | Công tắc dòng chảy DN100 | Mô tả HSTK | 7 | cái |
| 52 | Van bướm tín hiệu điện DN100 | Mô tả HSTK | 7 | cái |
| 53 | Van 1 chiều DN100 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 54 | Van 2 chiều DN100 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 55 | Van 2 chiều DN25 | Mô tả HSTK | 7 | cái |
| 56 | Van xả khí DN25 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 57 | Hộp đựng phương tiện phá dỡ thông thường | Mô tả HSTK | 1 | hộp |
| G | Điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn | Mô tả HSTK | 1 | 1 tủ |
| 2 | Tủ rack 6u - D500 | Mô tả HSTK | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera | Mô tả HSTK | 16 | 1 thiết bị |
| 4 | Camera IP hình thân lắp trong nhà quan sát ngày đêm | Mô tả HSTK | 8 | cái |
| 5 | Camera IP hình thân lắp trong nhà quan sát ngày đêm | Mô tả HSTK | 8 | cái |
| 6 | Đầu ghi IP NVR 16 kênh | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 7 | Ổ cứng 1TB | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 8 | Bộ chuyển đổi nguồn trung tâm AC/DC-220/12V-500w | Mô tả HSTK | 1 | bộ |
| 9 | Giắc BNC | Mô tả HSTK | 16 | cái |
| 10 | Giắc nối nguồn cho camera | Mô tả HSTK | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt hiệu chỉnh loa. Loại loa gắn trần và loa treo cột, tường (3w - 30w) | Mô tả HSTK | 20 | 1 loa |
| 12 | Loa âm trần 6w | Mô tả HSTK | 18 | cái |
| 13 | Loa còi 15w | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 14 | UPS 3KVA, điện áp vào/ ra: 160-280/220v, tần số 50HZ | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Monitor | Mô tả HSTK | 1 | 1 thiết bị |
| 16 | Màn hình 50" | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 17 | Giá đặt màn hình | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 18 | Hộp đấu dây 200x200 + cầu đấu 10 đôi | Mô tả HSTK | 11 | hộp |
| 19 | Cáp mạng UTP - Cat6 | Mô tả HSTK | 0,2 | 1 km cáp |
| 20 | Cáp nguồn Cu/pvc(2x1,5)mm2 | Mô tả HSTK | 300 | m |
| 21 | Cáp nguồn Cu/pvc(2x2,5)mm2 | Mô tả HSTK | 20 | m |
| 22 | Ống luồn dây D20 | Mô tả HSTK | 200 | m |
| 23 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn | Mô tả HSTK | 6 | 1 tủ |
| 24 | Tủ rack 6u - D500 | Mô tả HSTK | 6 | tủ |
| 25 | Hạt ổ cắm máy tính | Mô tả HSTK | 234 | cái |
| 26 | Hạt ổ cắm truyền hình | Mô tả HSTK | 78 | cái |
| 27 | Mặt 3 lỗ | Mô tả HSTK | 78 | cái |
| 28 | Mặt 2 lỗ | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 29 | Mặt 1 lỗ | Mô tả HSTK | 156 | cái |
| 30 | Đế âm chống cháy | Mô tả HSTK | 238 | cái |
| 31 | Lắp đặt hiệu chỉnh thiết bị (thu tín hiệu vệ tinh, trộn tín hiệu và điều chế, khuyếch đại tín hiệu đường trục). Loại thiết bị : Khuếch đại tín hiệu đường trục | Mô tả HSTK | 7 | 1 thiết bị |
| 32 | Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình | Mô tả HSTK | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt các thiết bị chia tín hiệu cao tần các đầu cuối tín hiệu (TV, PA, CCTV...) | Mô tả HSTK | 16 | 1 bộ |
| 34 | Bộ chia tín hiệu 1 vào 2 ra | Mô tả HSTK | 5 | cái |
| 35 | Bộ chia tín hiệu 1 vào 4 ra | Mô tả HSTK | 5 | cái |
| 36 | Bộ chia tín hiệu 1 vào 8 ra | Mô tả HSTK | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch. Loại thiết bị : Bộ chuyển mạch | Mô tả HSTK | 1 | 1 bộ |
| 38 | Core switch 24 sfp | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt thiết bị : Monitor | Mô tả HSTK | 1 | 1 thiết bị |
| 40 | Màn máy tính 23" | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 41 | Cáp mạng UTP - Cat6 | Mô tả HSTK | 2 | 1 km cáp |
| 42 | Cáp đồng trục Rg-11 | Mô tả HSTK | 0,1 | 1 km cáp |
| 43 | Máng cáp 50X50 | Mô tả HSTK | 240 | m |
| 44 | Thang cáp 300X100 | Mô tả HSTK | 30 | m |
| 45 | Rẽ nhanh 2 máng cáp 50x50 (Tham khảo Harda dày 1,5mm) | Mô tả HSTK | 12 | cái |
| 46 | Chuyển hướng thang cáp 300x100 vuông (Tham khảo Harda dày 1,5mm) | Mô tả HSTK | 6 | cái |
| 47 | Giá treo máng cáp 50x50 | Mô tả HSTK | 120 | cái |
| 48 | Giá treo thang cáp 300X100 | Mô tả HSTK | 15 | cái |
| 49 | Vật tư phụ | Mô tả HSTK | 1 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.356E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự thi công Nhà BTCT, móng BTCT, kết cấu khung BTCT, tường bao che, mái bê tông cốt thép. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác có Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 01 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 3 | 2 |
| 3 | Các cán bộ kỹ thuật khác | 5 | - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Chuyên ngành PCCC: 01 người – phụ trách kỹ thuật phần PCCC+ Chuyên ngành Kinh tế xây dựng: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần thanh toán- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất ≥ 1,25m3 | Máy đào đất ≥ 1,25m3 | 1 |
| 2 | Máy đầm ≥ 9 tấn | Máy đầm ≥ 9 tấn | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy phát điện phục vụ thi công ≥ 20 kVA | Máy phát điện phục vụ thi công ≥ 20 kVA | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5kw | Máy đầm dùi 1,5kw | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Máy cắt gạch đá 1,7KW | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép 5KW | Máy cắt uốn thép 5KW | 2 |
| 10 | Máy trắc đạc kinh vĩ, thủy bình hoặc toàn đạc | Máy trắc đạc kinh vĩ, thủy bình hoặc toàn đạc | 2 |
| 11 | Cần trục ≥5T | Cần trục ≥5T | 1 |
| 12 | Vận thăng ≥2T | Vận thăng ≥2T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi