Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng đơn nguyên 1; điện, nước, PCCC trong nhà

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220833015-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Sĩ quan Lục quân 1
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây dựng đơn nguyên 1; điện, nước, PCCC trong nhà
Số hiệu KHLCNT 20220832360
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-11 11:34:00 đến ngày 2022-08-31 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,808,570,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.356E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự thi công Nhà BTCT, móng BTCT, kết cấu khung BTCT, tường bao che, mái bê tông cốt thép.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác có Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 01 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật khác
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Chuyên ngành PCCC: 01 người – phụ trách kỹ thuật phần PCCC+ Chuyên ngành Kinh tế xây dựng: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần thanh toán- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào đất ≥ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện phục vụ thi công ≥ 20 kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện phục vụ thi công ≥ 20 kVA
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trắc đạc kinh vĩ, thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy trắc đạc kinh vĩ, thủy bình hoặc toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần trục ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ≥5T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Vận thăng ≥2T
- Đặc điểm thiết bị Vận thăng ≥2T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Sĩ quan Lục quân 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Xây dựng đơn nguyên 1; điện, nước, PCCC trong nhà
Dự án ĐTXD Nhà ở công vụ giai đoạn 3/Trường Sĩ quan Lục quân 1
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Sĩ quan Lục quân 1 , địa chỉ: Xã Cổ Đông, Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Lục quân 1, xã Cổ Đông, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội. ĐT: 0243.3686392
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần Kiến trúc đô thị Việt Nam, Công ty cổ phần cơ điện Tân An Việt. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp Việt Nam. + Tư vấn lập E-HSMT đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng dân dụng và công nghiệp Việt Nam.


- Bên mời thầu: Trường Sĩ quan Lục quân 1 , địa chỉ: Xã Cổ Đông, Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Lục quân 1, xã Cổ Đông, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội. ĐT: 0243.3686392


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu chứng minh năng lực sau đây (Bản sao chứng thực): 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền... 2. Bản gốc hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự: Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành hợp đồng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. 3. Bản gốc hoặc Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ liên quan của các nhân sự chủ chốt. 4. Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2019, 2020, 2021) theo quy định tại Mẫu số 08A (webform trên Hệ thống) * Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải đáp ứng đầy đủ các nội dung (1;2;3) nêu trên. 5. Các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu trong E-HSMT. 6. Nhà thầu có cam kết và cung cấp đầy đủ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình và Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy lĩnh vực thi công PCCC do Cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp, còn hiệu lực theo quy định hiện hành về xây dựng trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 240.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Lục quân 1, xã Cổ Đông, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội. ĐT: 0243.3686392
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Sĩ quan Lục quân 1, xã Cổ Đông, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội. ĐT: 0243.3686392.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Sĩ quan Lục quân 1, xã Cổ Đông, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội. ĐT: 0243.3686392; 0985.580.033 (Đ/c Hiếu)
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Sĩ quan Lục quân 1, xã Cổ Đông, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội. ĐT: 0243.3686392.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kết cấu
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIMô tả HSTK14,84100m3
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả HSTK78,1053m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả HSTK40,5563m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả HSTK262,7116m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả HSTK4,6167100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK6,2544tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK11,4641tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả HSTK20,2443tấn
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả HSTK76,9346m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả HSTK11,6504100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả HSTK3,9707100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả HSTK3,9707100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả HSTK0,5366100m3
14Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả HSTK3,7869100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả HSTK53,6434m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả HSTK117,8711m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả HSTK3,0626m3
18Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả HSTK9,3308100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả HSTK7,6557tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả HSTK1,2936tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả HSTK13,7765tấn
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350Mô tả HSTK280,8137m3
23Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả HSTK23,9212100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK8,5517tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK12,4212tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả HSTK20,566tấn
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350Mô tả HSTK345,0312m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả HSTK25,7829tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả HSTK29,669tấn
30Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả HSTK30,2932100m2
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350Mô tả HSTK12,5081m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả HSTK1,1307100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả HSTK2,0587tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả HSTK12,122m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả HSTK2,3585100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,7022tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả HSTK0,626tấn
B Kiến trúc
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả HSTK514,66m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả HSTK101,045m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả HSTK9,691m3
4Xây gạch nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả HSTK21,326m3
5Xây gạch nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả HSTK66,432m3
6Xây gạch nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả HSTK4,135m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK971,005m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK5.546,759m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK893,588m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK1.133,974m2
11Căng lưới thép fi1 a10 gia cố tường gạch không nungMô tả HSTK1.110,6m2
12Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả HSTK4.144,81 lỗ khoan
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,322tấn
14Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK2.250,23m2
15Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả HSTK2.293,022m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK12.117,573m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK971,005m2
18Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả HSTK83,458m2
19Công tác ốp đá màu ghi sẫm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK21,978m2
20Công tác ốp gạch thẻ màu ghi sáng, vữa XM mác 75Mô tả HSTK20,428m2
21Quét dung dịch chống thấm 3 lớp sika hoặc tương đươngMô tả HSTK481,525m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK47,37m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch lá nem 300x300 chống nóng, vữa XM mác 75Mô tả HSTK315,45m2
24Mũ che khe lúnMô tả HSTK17,7md
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả HSTK4,453m3
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK161,161m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK31,167m2
28Mài nhẵn tạo xử lý bề mặt sơn epoxy (0.3 Nhân công 3.5/7)Mô tả HSTK192,328m2
29Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK192,328m2
30Gia công lan canMô tả HSTK0,976tấn
31Lắp dựng lan can sắtMô tả HSTK59,8m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK28,13m2
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả HSTK20,801m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK212,22m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK212,22m2
36Gia công lan can inox 304Mô tả HSTK0,386tấn
37Lắp dựng lan can sắtMô tả HSTK52,53m2
38Quét dung dịch chống thấm 3 lớp sika hoặc tương đươngMô tả HSTK145,554m2
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, trộn phụ gia chống thấmMô tả HSTK100,722m2
40Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Mô tả HSTK100,722m2
41Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x450mm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK508,14m2
42Len đá Granite màu xanh đen, vữa XM mác 75Mô tả HSTK2,772m2
43Gương soi chống mốc dày 5mmMô tả HSTK19,44m2
44Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi, chịu ẩmMô tả HSTK100,722m2
45Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 khung xương nổiMô tả HSTK316,98m2
46Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK1.802,14m2
47Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75, khu vực ban côngMô tả HSTK124,74m2
48Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 100x500mmMô tả HSTK174,345m2
49Mài nhẵn tạo xử lý bề mặt sơn epoxy (0.3 Nhân công 3.5/7)Mô tả HSTK310,661m2
50Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK310,661m2
51Cửa đi 2 cánh khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộMô tả HSTK3,6m2
52Cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộMô tả HSTK126,36m2
53Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộMô tả HSTK126,6m2
54Cửa sổ mở hất khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộMô tả HSTK25,2m2
55Cửa sổ mở quay khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộMô tả HSTK25,92m2
56Cửa khung thép mạ kẽm bịt tôn 1mmMô tả HSTK7,42m2
57Khuôn cửa bằng thép dày 1.5mm, sơn tĩnh điệnMô tả HSTK8,1md
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả HSTK315,1m2
59Vách kính khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộMô tả HSTK141,6m2
60Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả HSTK141,6m2
61Cửa thép chống cháy 60 phút 1 cánh - Thép mạ kẽm làm cánh dày 1.0 mm- Thép mạ kẽm làm khung dày 1.4 mm- Độ dày cánh: 50mm ; KT khung: 57x130mm- Vật liệu trong cánh: Magie Oxit dày 48mm tỷ trọng 380kg/m3- Gioăng cao su dạng ống ngăn khói - Sơn hoàn thiện một màu tiêu chuẩn Hisung- Kích thước báo giá là kích thước cả khung hoặc tương đươngMô tả HSTK17,6m2
62Thanh panic đơn Inox Hisung 500S-HS, không ổ chìa hoặc tương đươngMô tả HSTK8Bộ
63Bản lề thẳng Hisung, Inox 304 hoặc tương đươngMô tả HSTK32Bộ
64Tay co thủy lực Hisung mã - 8004 lực đẩy 65-85kgMô tả HSTK32Bộ
65Chi phí hồ sơ kiểm định PCCCMô tả HSTK8Bộ
66Chi phí vào vữa khung bao cho cửa đôiMô tả HSTK8Bộ
67Cửa đi gỗ tự nhiên nhóm 3Mô tả HSTK213,969m2
68Chi phí vận chuyển + lắp đặt đến Công trìnhMô tả HSTK17,6m2
69Khuôn cửa képMô tả HSTK596,88md
70Nẹp khuônMô tả HSTK1.219,68md
71Bản lề inox 304Mô tả HSTK324bộ
72Khóa tay nắm gạtMô tả HSTK108bộ
73Chặn cửa bán nguyệt HafeleMô tả HSTK108cái
74Gia công lan can inoxMô tả HSTK0,283tấn
75Lắp dựng lan canMô tả HSTK31,35m2
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả HSTK0,592m3
77Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả HSTK2,688m2
78Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả HSTK0,018100m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả HSTK1,333m3
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả HSTK0,163m3
81Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK1,688m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK1,688m2
83Xẻ rãnh chống trơnMô tả HSTK102,87md
84Gia công lan can inoxMô tả HSTK0,029tấn
85Lắp dựng lan can sắtMô tả HSTK5,67m2
86Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả HSTK17,86100m2
87Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m, thi công trong 3 thángMô tả HSTK4,253100m2
88Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả HSTK518,137m3
89Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả HSTK6,588m3
90Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả HSTK5,924tấn
91Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả HSTK738,875tấn
92Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả HSTK263,69310m2
93Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả HSTK7,71710m2
94Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả HSTK3,759100m2
95Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả HSTK159,339tấn
96Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả HSTK68,82710m2
97Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả HSTK0,221100m3
98Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả HSTK0,66m3
99Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả HSTK1,8m3
100Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả HSTK0,052100m3
101Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả HSTK0,194100m3
102Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả HSTK0,194100m3
103Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (x5km)Mô tả HSTK0,194100m3
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả HSTK4,212m3
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả HSTK0,226m3
106Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả HSTK0,121100m2
107Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả HSTK0,045100m2
108Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả HSTK3,993m3
109Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả HSTK8,364m3
110Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK19,23m2
111Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK43,5m2
112Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả HSTK2,709m3
113Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả HSTK0,271tấn
114Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả HSTK0,17100m2
115Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả HSTK791 cấu kiện
C Phần bể phốt, tách bể mỡ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả HSTK0,1302100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả HSTK1,4461m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả HSTK0,6544m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả HSTK1,2061m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả HSTK0,2739m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả HSTK0,0249100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,0148tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,1595tấn
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả HSTK2,6261m3
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả HSTK0,4635m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả HSTK0,0251100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả HSTK0,0398tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả HSTK51 cấu kiện
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK15,104m2
15Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Mô tả HSTK9,984m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 trát lớp 2Mô tả HSTK9,984m2
17Quét chống thấm bểMô tả HSTK13,6604m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả HSTK3,6764m2
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả HSTK0,0622100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả HSTK0,0622100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả HSTK0,0622100m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả HSTK0,6251100m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả HSTK6,9451m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả HSTK2,016m3
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả HSTK5,0091m3
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả HSTK8,1512m3
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Mô tả HSTK2,196m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả HSTK0,1721100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả HSTK0,7191100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,2764tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK1,435tấn
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả HSTK1,8968m3
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả HSTK0,0252m3
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả HSTK0,0017100m2
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả HSTK0,0041tấn
36Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả HSTK11 cấu kiện
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK39,2m2
38Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Mô tả HSTK46,764m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 trát lớp 2Mô tả HSTK46,764m2
40Quét chống thấm bểMô tả HSTK58,724m2
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả HSTK11,96m2
42Băng cản nướcMô tả HSTK32m
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả HSTK0,3473100m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả HSTK0,3473100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả HSTK0,3473100m3
D Điện
1Tủ MDB, KT: C2200xR800xS1000mm, tôn 1.5-2ly, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện màu ghi (RAL7035), có ngăn chống tổn thất hoặc tương đươngMô tả HSTK1tủ
2Tủ MDB-UT, KT:C2200xR800xS1000mm, tôn 1.5-2ly, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện màu ghi (RAL7035), có ngăn chống tổn thất hoặc tương đươngMô tả HSTK1tủ
3Tủ điện tầng KT600x400x200Mô tả HSTK1tủ
4Tủ điện tầng KT1700x900x300Mô tả HSTK3hộp
5Aptomat MCCB 3P 630A 55KAMô tả HSTK1cái
6Aptomat MCCB 3P 100A 36KAMô tả HSTK12cái
7Aptomat MCCB 3P 80A 18KAMô tả HSTK1cái
8Aptomat MCCB 3P 50A 18KAMô tả HSTK2cái
9Aptomat MCCB 3P 40A 18KAMô tả HSTK2cái
10Aptomat MCB 2P 50A 10KAMô tả HSTK2cái
11Aptomat MCB 2P 40A 10KAMô tả HSTK78cái
12Aptomat MCB 2P 32A 10KAMô tả HSTK1cái
13Aptomat MCB 2P 20A 10KAMô tả HSTK1cái
14Aptomat MCB 1P 20A 6KAMô tả HSTK17cái
15Aptomat MCB 1P 16A 6KAMô tả HSTK27cái
16Khóa liên động cơ điệnMô tả HSTK1cái
17Đèn báo phaMô tả HSTK27cái
18Cầu chì 2AMô tả HSTK9cái
19Đèn LED downlight âm trần 12W 4000K D90Mô tả HSTK18bộ
20Đèn panel LED 200x200, 24W lắp hành langMô tả HSTK81bộ
21Đèn ốp trần D300, 22w/220vMô tả HSTK96bộ
22Đèn tuýp gắn trần 2x36w/220vMô tả HSTK28bộ
23Công tắc 1-10A-250V, lắp âm tườngMô tả HSTK30cái
24Công tắc 2-10A-250V, lắp âm tườngMô tả HSTK1cái
25Công tắc 3-10A-250V, lắp âm tườngMô tả HSTK3cái
26Công tắc 4-10A-250V, lắp âm tườngMô tả HSTK1cái
27Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250v, lắp âm tườngMô tả HSTK34cái
28Cáp Cu//XLPE/PVC (4X35)mm2 + E16mm2Mô tả HSTK195m
29Cáp Cu//XLPE/PVC (4X25)mm2 + E16mm2Mô tả HSTK10m
30Cáp Cu//XLPE/PVC (4X10)mm2 + E10mm2Mô tả HSTK50m
31Cáp Cu//XLPE/PVC (4X4)mm2 + E4mm2Mô tả HSTK10m
32Cáp Cu/pvc-(2x10)mm2Mô tả HSTK1.560m
33Cáp Cu/pvc-(2x4)mm2Mô tả HSTK520m
34Cáp Cu/pvc-(1x4)mm2Mô tả HSTK1.500m
35Cáp Cu/pvc-(1x2,5)mm2Mô tả HSTK3.613m
36Cáp Cu/pvc-(1x1,5)mm2Mô tả HSTK4.388m
37Dây tiếp địa Vỏ Vàng - Xanh Cu/pvc-(1x10)mm2Mô tả HSTK50m
38Dây tiếp địa Vỏ Vàng - Xanh Cu/pvc-(1x4)mm2Mô tả HSTK760m
39Dây tiếp địa Vỏ Vàng - Xanh Cu/pvc-(1x2,5)mm2Mô tả HSTK1.806m
40Ống luồn dây D20Mô tả HSTK2.566m
41Ống luồn dây D16Mô tả HSTK2.194m
42Thang cáp 300x100Mô tả HSTK30m
43Máng cáp 150x50Mô tả HSTK300m
44Vật tư phụ thang máng cáp (giá đỡ, đầu cốt,...)Mô tả HSTK1
45Hộp aptomat tổng (chứa 12 Aptomat)Mô tả HSTK78hộp
46Aptomat MCB 2P 40A 10KAMô tả HSTK156cái
47Aptomat MCB 1P 32A 6KAMô tả HSTK78cái
48Aptomat MCB 1P 20A 6KAMô tả HSTK162cái
49Aptomat MCB 1P 16A 6KAMô tả HSTK468cái
50Aptomat MCB 1P 10A 6KAMô tả HSTK78cái
51Đèn tuýp gắn tường 1x36w/220vMô tả HSTK390bộ
52Đèn ốp trần D300, 22w/220vMô tả HSTK156bộ
53Công tắc 1-10A-250V, lắp âm tườngMô tả HSTK312cái
54Công tắc 2-10A-250V, lắp âm tườngMô tả HSTK156cái
55Công tắc 2 cực 20A - 250V cho bình nước nóngMô tả HSTK234cái
56Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250v, lắp âm tườngMô tả HSTK1.014cái
57Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250v, lắp âm tường, chống nướcMô tả HSTK234cái
58Cáp Cu/pvc-(1x6)mm2Mô tả HSTK1.170m
59Cáp Cu/pvc-(1x4)mm2Mô tả HSTK3.180m
60Cáp Cu/pvc-(1x2,5)mm2Mô tả HSTK7.215m
61Cáp Cu/pvc-(1x1,5)mm2Mô tả HSTK4.875m
62Dây tiếp địa Vỏ Vàng - Xanh Cu/pvc-(1x6)mm2Mô tả HSTK585m
63Dây tiếp địa Vỏ Vàng - Xanh Cu/pvc-(1x4)mm2Mô tả HSTK1.590m
64Dây tiếp địa Vỏ Vàng - Xanh Cu/pvc-(1x2,5)mm2Mô tả HSTK3.607,5m
65Ống luồn dây D32Mô tả HSTK585m
66Ống luồn dây D20Mô tả HSTK5.197,5m
67Ống luồn dây D16Mô tả HSTK2.437,5m
68Kim thu sét phát tia điện đạo E.S.E Nimbus 30Mô tả HSTK1cái
69Bulong Ecu Inox M10Mô tả HSTK4cái
70Cáp đồng bện 70mm2Mô tả HSTK110m
71Trụ đỡ kim thu sét cao 5m bao gồm đếMô tả HSTK1cái
72Băng đồng tiếp đất 25x3mmMô tả HSTK26m
73Kẹp định vị cáp thoát sétMô tả HSTK15cái
74Đai Colie inox cố định cáo vào cộtMô tả HSTK5cái
75Dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cápMô tả HSTK1bộ
76Hộp đo kiểm tra tiếp địaMô tả HSTK1hộp
77Cọc thép mạ đồng D16 dài 2.4mMô tả HSTK7cọc
78Bộ đếm sét CDR 401Mô tả HSTK1bộ
79Mối hàn hóa nhiệt (90g thuốc hàn/mối)Mô tả HSTK9mối
80Phụ kiện hàn hóa nhiệt (khuôn hàn + tay cầm)Mô tả HSTK1bộ
81Hóa chất làm giảm điện trở Gem TVTMô tả HSTK3bao
82Ống nhựa luồn dây D27Mô tả HSTK62m
83Bộ cắt lọc sét lan truyền 160KA/pha) CPS NANO PLUS 3 pha 160KA (CIRPROTEC hoặc tương đương)Mô tả HSTK1bộ
84Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả HSTK9,685m3
85Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả HSTK0,0969100m3
E Phần nước
1Lắp đặt chậu xí bệt nắp êmMô tả HSTK85bộ
2Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả HSTK85cái
3Lắp đặt chậu rửa lavabo âm bàn kèm siphongMô tả HSTK86bộ
4Lắp đặt vòi rửa chậu lavabo (vòi trộn nóng lạnh)Mô tả HSTK86bộ
5Lắp đặt gương soiMô tả HSTK86cái
6Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen nóng lạnhMô tả HSTK85bộ
7Lắp đặt giá treo khănMô tả HSTK85cái
8Bình nước nóng 30L nằm ngang kèm dây cấpMô tả HSTK79bộ
9Lắp đặt chậu rửa bếp kèm ống xảMô tả HSTK78bộ
10Lắp đặt vòi chậu rửa bếp (vòi nóng lạnh)Mô tả HSTK78bộ
11Phễu thu sàn D75Mô tả HSTK163cái
12Van khóa PPR D25Mô tả HSTK241cái
13Ống lạnh PPR PN10 D25Mô tả HSTK19,02100m
14Cút nhựa 90 độ PPR D25Mô tả HSTK394cái
15Cút nhựa 90 độ PPR D25 ren trongMô tả HSTK474cái
16Tê đều PPR D25Mô tả HSTK418cái
17Kép thép DN25Mô tả HSTK668cái
18Nút bịt PPR D25Mô tả HSTK1.142cái
19Măng sông PPR D25Mô tả HSTK476cái
20Ống nóng PPR PN20 D25Mô tả HSTK9,42100m
21Cút nhựa 90 độ PPR D25Mô tả HSTK449cái
22Cút nhựa 90 độ PPR D25 ren trongMô tả HSTK249cái
23Tê đều PPR D25Mô tả HSTK85cái
24Nút bịt PPR D25Mô tả HSTK158cái
25Ống nhựa uPVC PN8 D110Mô tả HSTK0,85100m
26Ống nhựa uPVC PN8 D75Mô tả HSTK4,9100m
27Ống nhựa uPVC PN8 D42Mô tả HSTK1,65100m
28Y 45 độ u.PVC PN8 D75Mô tả HSTK173cái
29Chếch 135 độ u.PVC PN8 D110Mô tả HSTK254cái
30Chếch 135 độ u.PVC PN8 D75Mô tả HSTK1.260cái
31Côn thu uPVC PN8 D75/42Mô tả HSTK164cái
32Măng sông u.PVC PN8 D110Mô tả HSTK21cái
33Măng sông u.PVC PN8 D75Mô tả HSTK122cái
34Đầu bịt thông tắc D75Mô tả HSTK79cái
35Bồn nước mái 25m3Mô tả HSTK2bể
36Van xả khí D20Mô tả HSTK1cái
37Van phao điệnMô tả HSTK3cái
38Van phao cơ D90Mô tả HSTK1cái
39Đồng hồ đo nước tổng D90Mô tả HSTK1cái
40Đồng hồ đo nước căn hộ D20Mô tả HSTK78cái
41Rọ hút D90 (Tham khảo KVS D100)Mô tả HSTK1cái
42Phễu thu nước mưa D110Mô tả HSTK13cái
43Ống lạnh PPR PN10 D90Mô tả HSTK0,04100m
44Ống lạnh PPR PN10 D75Mô tả HSTK0,04100m
45Cút nhựa 90 độ PPR D90Mô tả HSTK3cái
46Cút nhựa 90 độ PPR D75Mô tả HSTK3cái
47Tê nhựa PPR D90Mô tả HSTK1cái
48Tê nhựa PPR D75Mô tả HSTK1cái
49Côn thép cân D40/75Mô tả HSTK2cái
50Côn thép lệch D40/90Mô tả HSTK2cái
51Van 1 chiều PPR D75Mô tả HSTK2cái
52Ván khóa PPR D90Mô tả HSTK2cái
53Ván khóa PPR D75Mô tả HSTK2cái
54Đồng hồ đo áp lực DN15Mô tả HSTK4cái
55Lọc Y D90Mô tả HSTK2cái
56Mối nối mềm D90Mô tả HSTK2cái
57Mối nối mềm D75Mô tả HSTK2cái
58Đế quán tínhMô tả HSTK2cái
59Tủ điện phòng bơmMô tả HSTK1Trọn bộ
60Van khóa PPR D110Mô tả HSTK2cái
61Van khóa PPR D75Mô tả HSTK2cái
62Van khóa PPR D63Mô tả HSTK2cái
63Van khóa PPR D50Mô tả HSTK3cái
64Van khóa PPR D40Mô tả HSTK6cái
65Van khóa PPR D25Mô tả HSTK78cái
66Van khóa PPR D20Mô tả HSTK7cái
67Ống lạnh PPR PN10 D110Mô tả HSTK0,05100m
68Ống lạnh PPR PN10 D75Mô tả HSTK1,22100m
69Ống lạnh PPR PN10 D63Mô tả HSTK0,24100m
70Ống lạnh PPR PN10 D50Mô tả HSTK0,14100m
71Ống lạnh PPR PN10 D40Mô tả HSTK0,1100m
72Ống lạnh PPR PN10 D25Mô tả HSTK20,45100m
73Ống lạnh PPR PN10 D20Mô tả HSTK0,14100m
74Cút 90 độ, PPR D110Mô tả HSTK5cái
75Cút 90 độ, PPR D75Mô tả HSTK10cái
76Cút 90 độ, PPR D63Mô tả HSTK10cái
77Cút 90 độ, PPR D50Mô tả HSTK10cái
78Cút 90 độ, PPR D40Mô tả HSTK12cái
79Cút 90 độ, PPR D25Mô tả HSTK702cái
80Cút 90 độ, PPR D20Mô tả HSTK54cái
81Côn thu nhựa PPR D110x20Mô tả HSTK1cái
82Côn thu nhựa PPR D63x50Mô tả HSTK2cái
83Côn thu nhựa PPR D50x40Mô tả HSTK2cái
84Côn thu nhựa PPR D40x25Mô tả HSTK1cái
85Tê đều PPR D63Mô tả HSTK4cái
86Tê đều PPR D50Mô tả HSTK3cái
87Tê đều PPR D40Mô tả HSTK2cái
88Tê thu PPR D110/63Mô tả HSTK2cái
89Tê thu PPR D63/40Mô tả HSTK2cái
90Tê thu PPR D50/40Mô tả HSTK4cái
91Tê thu PPR D40/25Mô tả HSTK78cái
92Tê thu PPR D40/20Mô tả HSTK6cái
93Măng sông PPR D110Mô tả HSTK1cái
94Măng sông PPR D75Mô tả HSTK31cái
95Măng sông PPR D63Mô tả HSTK6cái
96Măng sông PPR D50Mô tả HSTK4cái
97Măng sông PPR D40Mô tả HSTK2cái
98Măng sông PPR D25Mô tả HSTK511cái
99Măng sông PPR D20Mô tả HSTK4cái
100Ống nhựa uPVC PN8 D160Mô tả HSTK2,16100m
101Ống nhựa uPVC PN8 D125Mô tả HSTK2,4100m
102Ống nhựa uPVC PN8 D110Mô tả HSTK13,07100m
103Ống nhựa uPVC PN8 D90Mô tả HSTK0,22100m
104Tê kiểm tra D125/125 u.PVC PN8Mô tả HSTK19cái
105Tê kiểm tra D125/110u.PVC PN8Mô tả HSTK50cái
106Y 45 độ u.PVC PN8 D125/110Mô tả HSTK48cái
107Y 45 độ u.PVC PN8 D125/90Mô tả HSTK29cái
108Y 45 độ u.PVC PN8 D110/90Mô tả HSTK76cái
109Y 45 độ u.PVC PN8 D110/75Mô tả HSTK228cái
110Chếch 135 độ u.PVC PN8 D160Mô tả HSTK36cái
111Chếch 135 độ u.PVC PN8 D125Mô tả HSTK55cái
112Chếch 135 độ u.PVC PN8 D110Mô tả HSTK127cái
113Măng sông u.PVC PN8 D160Mô tả HSTK54cái
114Măng sông u.PVC PN8 D125Mô tả HSTK60cái
115Măng sông u.PVC PN8 D110Mô tả HSTK327cái
116Măng sông u.PVC PN8 D90Mô tả HSTK5cái
117Đầu bịt thông tắc D125Mô tả HSTK19cái
118Đầu bịt thông tắc D110Mô tả HSTK50cái
119Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mmMô tả HSTK2,16100m
120Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mmMô tả HSTK2,4100m
121Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmMô tả HSTK13,97100m
122Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmMô tả HSTK0,26100m
123Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmMô tả HSTK6,16100m
124Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmMô tả HSTK0,24100m
125Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả HSTK0,14100m
126Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả HSTK1,75100m
127Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả HSTK48,89100m
128Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmMô tả HSTK0,14100m
F PCCC trong nhà
1Lắp đặt trung tâm báo cháy chính địa chỉ 2 LoopMô tả HSTK11 trung tâm
2Trung tâm báo cháy chính địa chỉ 2 LoopMô tả HSTK1cái
3Màn hình đồ họa + CPUMô tả HSTK1bộ
4Bộ lưu điện UPSMô tả HSTK1bộ
5Máy in kimMô tả HSTK3bộ
6Bộ cấp nguồn 24VDCMô tả HSTK1bộ
7Module giám sát địa chỉMô tả HSTK8chiếc
8Module giám sát đầu vào đầu ra địa chỉMô tả HSTK12chiếc
9Module điều khiển địa chỉMô tả HSTK8cái
10Module cách ly địa chỉMô tả HSTK8cái
11Hộp nối kỹ thuậtMô tả HSTK8hộp
12Đầu báo cháy nhiệt gia tăng địa chỉMô tả HSTK9,110 đầu
13Đầu báo cháy khói địa chỉMô tả HSTK14,310 đầu
14Nút nhấn cháy địa chỉMô tả HSTK2,65 nút
15Chuông đèn báo cháy thườngMô tả HSTK2,65 đèn
16Hộp chuông đèn nút ấnMô tả HSTK13hộp
17Dây tín hiệu chống cháy 2x1mm2Mô tả HSTK3.000m
18Dây cấp nguồn 2x1,5mm2Mô tả HSTK1.800m
19Ống nhựa luồn dây D20Mô tả HSTK3.500m
20Hộp nối kỹ thuậtMô tả HSTK8hộp
21Đèn chiếu sáng sự cố (chỉ hướng 2 chiều) nguồn ác quy dự phòng >2 giờMô tả HSTK9,65 đèn
22Lắp đặt ổ cắm đơn cho đèn chiếu sáng sự cốMô tả HSTK48cái
23Đèn Exit 1 mặt nguồn ác quy dự phòng >2 giờMô tả HSTK3,25 đèn
24Đèn Exit 2 mặt chỉ hướng nguồn ác quy dự phòng >2 giờMô tả HSTK2,45 đèn
25Dây cấp nguồn 2x1,5mm2Mô tả HSTK1.400m
26Ống nhựa luồn dây D20Mô tả HSTK1.150m
27Bảng chỉ dẫn lối vào từ trên caoMô tả HSTK12chiếc
28Tủ chữa cháy trong nhà KT1200x700x200Mô tả HSTK14hộp
29Bình chữa cháy MFZL 4kgMô tả HSTK88cái
30Bình chữa cháy MT3Mô tả HSTK44cái
31Van góc DN50Mô tả HSTK28cái
32Cuộn vòi DN50 20mMô tả HSTK28chiếc
33Lăng phun DN50*13Mô tả HSTK28chiếc
34Khớp nối đầu vòi DN50Mô tả HSTK56chiếc
35Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả HSTK14chiếc
36Đầu phun SPRINKLER loại quay xuống D15, 68 độMô tả HSTK91chiếc
37Đầu phun SPRINKLER loại quay xuống D15 nhiệt độ cao, 93 độMô tả HSTK78chiếc
38Đầu phun SPRINKLER loại hướng lên D20, 68 độMô tả HSTK63cái
39Đầu phun SPRINKLER loại hướng lên D15, 68 độMô tả HSTK21cái
40Đầu phun SPRINKLER quay ngang cạnh tường, D15, 68 độ, K=5,6USMô tả HSTK78chiếc
41Ống thép tráng kẽm DN100 dày 3,2mmMô tả HSTK1100m
42Ống thép tráng kẽm DN80 dày 3mmMô tả HSTK2,1100m
43Ống thép tráng kẽm DN65 dày 3mmMô tả HSTK0,3100m
44Ống thép tráng kẽm D50 dày 2,8mmMô tả HSTK0,68100m
45Ống thép tráng kẽm D32Mô tả HSTK0,78100m
46Ống thép tráng kẽm D25Mô tả HSTK3,6100m
47Tê thép tráng kẽm DN100Mô tả HSTK8cái
48Tê thép tráng kẽm DN80Mô tả HSTK24cái
49Tê thép tráng kẽm DN100x80Mô tả HSTK14cái
50Tê thép tráng kẽm DN65x50Mô tả HSTK28cái
51Công tắc dòng chảy DN100Mô tả HSTK7cái
52Van bướm tín hiệu điện DN100Mô tả HSTK7cái
53Van 1 chiều DN100Mô tả HSTK1cái
54Van 2 chiều DN100Mô tả HSTK1cái
55Van 2 chiều DN25Mô tả HSTK7cái
56Van xả khí DN25Mô tả HSTK2cái
57Hộp đựng phương tiện phá dỡ thông thườngMô tả HSTK1hộp
G Điện nhẹ
1Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồnMô tả HSTK11 tủ
2Tủ rack 6u - D500Mô tả HSTK1tủ
3Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : CameraMô tả HSTK161 thiết bị
4Camera IP hình thân lắp trong nhà quan sát ngày đêmMô tả HSTK8cái
5Camera IP hình thân lắp trong nhà quan sát ngày đêmMô tả HSTK8cái
6Đầu ghi IP NVR 16 kênhMô tả HSTK1cái
7Ổ cứng 1TBMô tả HSTK1cái
8Bộ chuyển đổi nguồn trung tâm AC/DC-220/12V-500wMô tả HSTK1bộ
9Giắc BNCMô tả HSTK16cái
10Giắc nối nguồn cho cameraMô tả HSTK16cái
11Lắp đặt hiệu chỉnh loa. Loại loa gắn trần và loa treo cột, tường (3w - 30w)Mô tả HSTK201 loa
12Loa âm trần 6wMô tả HSTK18cái
13Loa còi 15wMô tả HSTK2cái
14UPS 3KVA, điện áp vào/ ra: 160-280/220v, tần số 50HZMô tả HSTK1cái
15Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : MonitorMô tả HSTK11 thiết bị
16Màn hình 50"Mô tả HSTK1cái
17Giá đặt màn hìnhMô tả HSTK1cái
18Hộp đấu dây 200x200 + cầu đấu 10 đôiMô tả HSTK11hộp
19Cáp mạng UTP - Cat6Mô tả HSTK0,21 km cáp
20Cáp nguồn Cu/pvc(2x1,5)mm2Mô tả HSTK300m
21Cáp nguồn Cu/pvc(2x2,5)mm2Mô tả HSTK20m
22Ống luồn dây D20Mô tả HSTK200m
23Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồnMô tả HSTK61 tủ
24Tủ rack 6u - D500Mô tả HSTK6tủ
25Hạt ổ cắm máy tínhMô tả HSTK234cái
26Hạt ổ cắm truyền hìnhMô tả HSTK78cái
27Mặt 3 lỗMô tả HSTK78cái
28Mặt 2 lỗMô tả HSTK4cái
29Mặt 1 lỗMô tả HSTK156cái
30Đế âm chống cháyMô tả HSTK238cái
31Lắp đặt hiệu chỉnh thiết bị (thu tín hiệu vệ tinh, trộn tín hiệu và điều chế, khuyếch đại tín hiệu đường trục). Loại thiết bị : Khuếch đại tín hiệu đường trụcMô tả HSTK71 thiết bị
32Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hìnhMô tả HSTK7cái
33Lắp đặt các thiết bị chia tín hiệu cao tần các đầu cuối tín hiệu (TV, PA, CCTV...)Mô tả HSTK161 bộ
34Bộ chia tín hiệu 1 vào 2 raMô tả HSTK5cái
35Bộ chia tín hiệu 1 vào 4 raMô tả HSTK5cái
36Bộ chia tín hiệu 1 vào 8 raMô tả HSTK6cái
37Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch. Loại thiết bị : Bộ chuyển mạchMô tả HSTK11 bộ
38Core switch 24 sfpMô tả HSTK1cái
39Lắp đặt thiết bị : MonitorMô tả HSTK11 thiết bị
40Màn máy tính 23"Mô tả HSTK1cái
41Cáp mạng UTP - Cat6Mô tả HSTK21 km cáp
42Cáp đồng trục Rg-11Mô tả HSTK0,11 km cáp
43Máng cáp 50X50Mô tả HSTK240m
44Thang cáp 300X100Mô tả HSTK30m
45Rẽ nhanh 2 máng cáp 50x50 (Tham khảo Harda dày 1,5mm)Mô tả HSTK12cái
46Chuyển hướng thang cáp 300x100 vuông (Tham khảo Harda dày 1,5mm)Mô tả HSTK6cái
47Giá treo máng cáp 50x50Mô tả HSTK120cái
48Giá treo thang cáp 300X100Mô tả HSTK15cái
49Vật tư phụMô tả HSTK1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.356E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự thi công Nhà BTCT, móng BTCT, kết cấu khung BTCT, tường bao che, mái bê tông cốt thép.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.53
2 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác có Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 01 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.32
3 Các cán bộ kỹ thuật khác 5 - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Chuyên ngành PCCC: 01 người – phụ trách kỹ thuật phần PCCC+ Chuyên ngành Kinh tế xây dựng: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần thanh toán- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất ≥ 1,25m3 Máy đào đất ≥ 1,25m31
2 Máy đầm ≥ 9 tấn Máy đầm ≥ 9 tấn1
3 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
5 Máy phát điện phục vụ thi công ≥ 20 kVA Máy phát điện phục vụ thi công ≥ 20 kVA1
6 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
7 Máy đầm dùi 1,5kw Máy đầm dùi 1,5kw2
8 Máy cắt gạch đá 1,7KW Máy cắt gạch đá 1,7KW2
9 Máy cắt uốn thép 5KW Máy cắt uốn thép 5KW2
10 Máy trắc đạc kinh vĩ, thủy bình hoặc toàn đạc Máy trắc đạc kinh vĩ, thủy bình hoặc toàn đạc2
11 Cần trục ≥5T Cần trục ≥5T1
12 Vận thăng ≥2T Vận thăng ≥2T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->