Gói thầu: Mua sắm vật tư trang bị kỹ thuật hệ thống VQ năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220833311-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Jetco Asia
Tên gói thầu Mua sắm vật tư trang bị kỹ thuật hệ thống VQ năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220833293
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nghiệp vụ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-11 12:33:00 đến ngày 2022-08-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 300,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 2 năm trở lại đây (tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu) với số lượng hợp đồng như sau: 02 hợp đồng cung cấp có giá trị ≥ 300.000.000 đồng.Nhà thầu phải kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu sau để chứng minh khi có yêu cầu: hợp đồng và các tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các hóa đơn chứng từ bán hàng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Jetco Asia
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư trang bị kỹ thuật hệ thống VQ năm 2022
Mua sắm vật tư trang bị kỹ thuật hệ thống VQ năm 2022 cho Sư đoàn 367
20 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nghiệp vụ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Bên mời thầu: Công ty TNHH Jetco Asia, Địa chỉ: số 23/27 Trần Văn Thành, phường 8, quận 8, TP.HCM. Điện thoại: 0938.188.680 - Chủ đầu tư: Sư đoàn 367 – Số 19A Cộng Hòa, phường 12, quận Tân Bình, Tp.Hồ Chí Minh;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Jetco Asia, Địa chỉ: số 23/27 Trần Văn Thành, phường 8, quận 8, TP.HCM. Điện thoại: 0938.188.680


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Jetco Asia , địa chỉ: 23/27 Trần Văn Thành, phường 8, quận 8, Tp.HCM
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty TNHH Jetco Asia, Địa chỉ: số 23/27 Trần Văn Thành, phường 8, quận 8, TP.HCM. Điện thoại: 0938.188.680 - Chủ đầu tư: Sư đoàn 367 – Số 19A Cộng Hòa, phường 12, quận Tân Bình, Tp.Hồ Chí Minh;


E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh - Bảo đảm dự thầu (bản gốc). - Hợp đồng tương tự theo yêu cầu E-HSYC - Hàng mẫu dự thầu: + Phải gởi đến Sư đoàn 367 – Số 19A Cộng Hòa, phường 12, quận Tân Bình, Tp.Hồ Chí Minh, số điện thoại 0899306188 + Phải được đánh số thứ tự và tên sản phẫm trên mỗi sản phẩm theo danh mục hồ sơ yêu cầu. + Quy định về số lượng: nhà thầu nộp mỗi mẫu 01 cái. -
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu có văn bản cam kết chứng minh tính hợp lệ của vật tư, hàng hóa do nhà thầu chào hàng, chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ hàng hóa phải đáp ứng yêu cầu và phù hợp với danh mục trong E-HSMT. Hàng hóa do nhà thầu cung cấp đảm bảo mới 100% và chưa qua sử dụng, được chế tạo theo công nghệ mới nhất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và có đầy đủ tính năng ưu việt... - Nhà thầu phải có cam kết sau: + Hàng hóa cung cấp có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, đầy đủ ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm theo qui định hiện hành. + Hàng hoá cung cấp còn mới 100%, còn nguyên đai nguyên kiện, sản xuất năm ≥ 2022; + Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp sản phẩm đã giao không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. + Cam kết hạn dùng của hàng hóa: Tối thiểu còn 18 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 2 năm trở lên (tính từ thời điểm giao hàng). Đối với các loại hóa chất có hạn dùng không nằm trong quy định này, thì quy định hạn sử dụng còn lại lớn hơn hoặc bằng 80% tuổi thọ của hàng hóa. + Cam kết cung cấp đủ số lượng, đảm bảo chất lượng hàng hóa theo đúng giá trúng thầu (kể cả trong trường hợp có trượt giá trong năm). - Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: A) Đối với hàng hóa sản xuất trong nước + Có giấy chứng nhận đăng ký lưu hành sản phẩm của Cơ quan chuyên ngành cho phép đăng ký lưu hành sản phẩm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có văn bản xác nhận TCVN hoặc TCCS của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; B) Đối với hàng hóa nhập khẩu, nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: + Có số đăng ký lưu hành sản phẩm tại Việt Nam còn hiệu lực hoăc số giấy phép nhập khẩu do cơ quan có thẩm quyền cấp . + Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng quốc tế ISO của hãng tại nước sản xuất, hợp lệ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Bản sao có ký tên, đóng dấu của nhà thầu và bảng dịch tiếng Việt (nếu có). + Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS - Certificate of Free Sale) tại nước sản xuất hoặc Chứng nhận cho phép lưu hành của tổ chức FDA-Mỹ hoặc Chứng chỉ đạt tiêu chuẩn chất lượng Châu Âu (CE Mark Certificate) tất cả các tài liệu này phải hợp lệ và thời hạn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Bản sao có ký tên, đóng dấu của nhà thầu và bảng dịch tiếng việt (nếu có). + Tờ khai hải quan; + Phiếu CO – CQ của nhà sản xuất cấp cho đại lý bán hàng. + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất. Ghi chú: Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về thiết bị do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận vật tư không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường,...
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 không áp dụng
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSĐX và các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) để Bên mời thầu lưu trữ theo quy định. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. - Báo cáo tài chính năm: 2019, 2020, 2021.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty TNHH Jetco Asia, Địa chỉ: số 23/27 Trần Văn Thành, phường 8, quận 8, TP.HCM. Điện thoại: 0938.188.680 - Chủ đầu tư: Sư đoàn 367 – Số 19A Cộng Hòa, phường 12, quận Tân Bình, Tp.Hồ Chí Minh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sư đoàn 367 – Số 19A Cộng Hòa, phường 12, quận Tân Bình, Tp.Hồ Chí Minh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sư đoàn 367 – Số 19A Cộng Hòa, phường 12, quận Tân Bình, Tp.Hồ Chí Minh;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sư đoàn 367 – Số 19A Cộng Hòa, phường 12, quận Tân Bình, Tp.Hồ Chí Minh;
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Nguồn máy tính T170020Bộ- Hãng sx: Dell- Model: H290AM-00/ AC290AM-00- Công suất: 290W- Đặc điểm: Chân cắm nguồn chính 8 pin/ chân cắm CPU 4 chân
2Nguồn máy tính T342030Bộ- Hãng SX: Dell- Model: Power Supply HU180ES-00- UP/N: HK280-87PP, DP/N: J1J77- Công suất: 180W- Đặc điểm: Nguồn hình chữ nhật/ chân cắm chính cho mainboard 8 chân- Khả năng tương thích: 3040 5040 7040 3650 3656 SFF/Vostro 3653, V3650
3Cáp mạng Cat 620Hộp- Tốc độ: 10/100/1000 Mbps và 10 Gigabit- Tần số: Lên đến 250 Mhz- Hoạt động: chống nhiễu chéo tốt, tỉ lệ tín hiệu nhiễu cao- Khoảng cách làm việc tốt nhất: 70-90m- AWG: 23 AWG
4Ram Server 16G Kingston/2666Mhz10Chiếc- Model: KSM 26ED8/16HD- Dung lượng: 16 Gb- Tốc độ Bus: 2666 Mhz- Loại Ram: Server- Chuẩn Ram: 288 Pin DDR4 SDRAM- Cas: CL19- Điện áp: 1,2V
5Dây HDMI 20m30Sợi- Hãng SX: Unitek- Mã sp: Y-C144- Độ phân giải: Full HD 4096x2160- Cáp hỗ trợ 3D- Tốc độ: 10,2 Gbps
6Ổ cứng Kingfast SSD 256Gb20Chiếc- Mã sp: M2 2280- Kích thước: 80x22x3,73mm- Trọng lượng:
7Card màn hình T40010Bộ- Nhà cung cấp: Leadtek- Kiến trúc GPU: Nvidia Turing- Số nhân CUDA: 384- Dung lượng bộ nhớ: 4Gb GDDR6- Giao tiếp bộ nhớ: 64 bit
8Bộ lưu điện Cyber power 1500E5Bộ- Hãng sx: Cyber powwer- Thời gian lưu điện nửa tải/ full tải: 10/3 phút- Ắc quy: 12V/8,5AH x 2- Công suất (VA): 1500- Điện áp: 165-265V- Thời gian sạc: 8 giờ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 2 năm trở lại đây (tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu) với số lượng hợp đồng như sau: 02 hợp đồng cung cấp có giá trị ≥ 300.000.000 đồng.Nhà thầu phải kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu sau để chứng minh khi có yêu cầu: hợp đồng và các tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các hóa đơn chứng từ bán hàng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->