Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220832572-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220782505 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự phòng ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-11 13:42:00 đến ngày 2022-08-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 297,521,375 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Tháo dỡ các hạng mục hoàn trả lại hiện trạng của 02 khu cách ly tập trung tại Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp – Giáo dục thường xuyên huyện Cần Giờ (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dự phòng ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRUNG TẠI TRUNG TÂM GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP - GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN BÌNH KHÁNH | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn tấm cembord | Tháo dỡ vách ngăn tấm cembord | 131,272 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khung sắt vách ngăn | Tháo dỡ khung sắt vách ngăn | 0,562 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | 16 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị đèn chiếu sáng | Tháo dỡ thiết bị đèn chiếu sáng | 8 | 1 cái |
| 5 | Tháo dỡ quạt treo tường | Tháo dỡ quạt treo tường | 31 | 1 bộ |
| 6 | Tháo dỡ và vận chuyển bảng tên công trình hifler | Tháo dỡ và vận chuyển bảng tên công trình hifler | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống WiFi | Tháo dỡ hệ thống WiFi | 1 | Hệ thống |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống camera | Tháo dỡ hệ thống camera | 1 | Hệ thống |
| 9 | Tháo dỡ thiết bị văn phòng + loa phát thanh | Tháo dỡ thiết bị văn phòng + loa phát thanh | 1 | Hệ thống |
| 10 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | 0,661 | tấn |
| 11 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | 0,661 | tấn |
| 12 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | 0,661 | tấn |
| 13 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 0,0661 | 10 tấn/1km |
| 14 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 0,2644 | 10 tấn/1km |
| 15 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | 0,661 | tấn |
| 16 | Vận chuyển thiết bị xuống điểm tập kết | Vận chuyển thiết bị xuống điểm tập kết | 20 | công |
| 17 | Bốc xếp thiết bị lên ô tô tải | Bốc xếp thiết bị lên ô tô tải | 5 | công |
| 18 | Vận chuyển vật tư, thiết bị sau khi tháo dỡ về TTYT bằng ô tô tải 3,5 tấn | Vận chuyển vật tư, thiết bị sau khi tháo dỡ về TTYT bằng ô tô tải 3,5 tấn | 6 | ca |
| 19 | Bốc xếp thiết bị từ ô tô tải xuống | Bốc xếp thiết bị từ ô tô tải xuống | 6 | công |
| 20 | Nhân công tháo dỡ, vận chuyển giường sắt, thiết bị dùng chung và lắp đặt bàn ghế lên các phòng | Nhân công tháo dỡ, vận chuyển giường sắt, thiết bị dùng chung và lắp đặt bàn ghế lên các phòng | 70 | công |
| 21 | Nhân công vệ sinh hoàn trả mặt bằng | Nhân công vệ sinh hoàn trả mặt bằng | 20 | công |
| B | HẠNG MỤC: TRUNG TÂM GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP - GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN THỊ TRẤN CẦN THẠNH | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn tấm cembord | Tháo dỡ vách ngăn tấm cembord | 381 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khung sắt vách ngăn | Tháo dỡ khung sắt vách ngăn | 1,476 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | 134 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị đèn chiếu sáng | Tháo dỡ thiết bị đèn chiếu sáng | 10 | 1 cái |
| 5 | Tháo dỡ quạt treo tường | Tháo dỡ quạt treo tường | 100 | 1 bộ |
| 6 | Tháo dỡ và vận chuyển bảng tên công trình hifler | Tháo dỡ và vận chuyển bảng tên công trình hifler | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống camera | Tháo dỡ hệ thống camera | 1 | Hệ thống |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống WiFi | Tháo dỡ hệ thống WiFi | 1 | Hệ thống |
| 9 | Tháo dỡ thiết bị văn phòng + loa phát thanh | Tháo dỡ thiết bị văn phòng + loa phát thanh | 1 | Hệ thống |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống phát thanh | Tháo dỡ hệ thống phát thanh | 1 | Hệ thống |
| 11 | Vận chuyển nhà vệ sinh di động về TTYT | Vận chuyển nhà vệ sinh di động về TTYT | 1 | Ca |
| 12 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | 1,5643 | tấn |
| 13 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | 1,5643 | tấn |
| 14 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | 1,5643 | tấn |
| 15 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 0,1564 | 10 tấn/1km |
| 16 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 0,6256 | 10 tấn/1km |
| 17 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | 1,5643 | tấn |
| 18 | Vận chuyển thiết bị xuống điểm tập kết | Vận chuyển thiết bị xuống điểm tập kết | 60 | công |
| 19 | Bốc xếp thiết bị lên ô tô tải | Bốc xếp thiết bị lên ô tô tải | 20 | công |
| 20 | Vận chuyển vật tư, thiết bị sau khi tháo dỡ về TTYT bằng ô tô tải 3,5 tấn | Vận chuyển vật tư, thiết bị sau khi tháo dỡ về TTYT bằng ô tô tải 3,5 tấn | 5 | ca |
| 21 | Bốc xếp thiết bị từ ô tô tải xuống | Bốc xếp thiết bị từ ô tô tải xuống | 20 | công |
| 22 | Nhân công tháo dỡ, vận chuyển giường sắt, thiết bị dùng chung và lắp đặt bàn ghế lên các phòng | Nhân công tháo dỡ, vận chuyển giường sắt, thiết bị dùng chung và lắp đặt bàn ghế lên các phòng | 220 | công |
| 23 | Nhân công vệ sinh, hoàn trả mặt bằng | Nhân công vệ sinh, hoàn trả mặt bằng | 20 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi