Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220833080-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường PTDT nội trú THCS & THPT huyện Yên Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220810275
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-11 13:39:00 đến ngày 2022-08-21 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,730,843,631 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.596E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.19E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND. - Nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng; Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng giữa nhà thầu và chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành giai đoạn để thanh toán khối lượng hoàn thành đạt ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng; Gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng dấu đỏ để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu của 01 công trình tương tự cùng cấp trở lên trong 05 năm gần đây; (gửi kèm Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng dấu đỏ văn bằng chuyên ngành; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp giám sát còn hiệu lực để chứng minh);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình; đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu của 01 công trình tương tự cùng cấp trở lên trong 03 năm gần đây; (gửi kèm Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng dấu đỏ văn bằng chuyên ngành còn hiệu lực để chứng minh);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên (gửi kèm Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng dấu đỏ văn bằng; Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực để chứng minh);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông; đã làm đội trưởng tối thiểu của 01 công trình tương tự cùng cấp trở lên trong 03 năm gần đây; (gửi kèm Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng dấu đỏ văn bằng chuyên ngành còn hiệu lực để chứng minh);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Vẫn đang sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Vẫn đang sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc cầm tay > 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Vẫn đang sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Vẫn đang sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, dầm bàn ≥ 2,2 kW
- Đặc điểm thiết bị Vẫn đang sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn ống nhựa
- Đặc điểm thiết bị Vẫn đang sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Vẫn đang sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ > 7T
- Đặc điểm thiết bị Vẫn đang sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài cầm tay dùng điện >2,7kV
- Đặc điểm thiết bị Vẫn đang sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn que dùng điện ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Vẫn đang sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Vẫn đang sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt cốt thép ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Vẫn đang sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy uốn cốt thép ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Vẫn đang sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Vẫn đang sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường PTDT nội trú THCS & THPT huyện Yên Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây lắp
Sửa chữa cơ sở vật chất Trường PTDT nội trú THCS THPT huyện Yên Châu
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường PTDT nội trú THCS và THPT huyện Yên Châu; Địa chỉ: Thị trấn Yên Châu, Huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Hùng Dũng Tây Bắc; Địa chỉ: Số nhà 04, đường Chu Văn An nhánh 2, phường Quyết Tâm, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán công trình: Công ty Cổ phần ST689; Địa chỉ: Số nhà 23, đường Lê Duẩn, tổ 1, Phường Quyết Tâm, Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư và Thương mại Dịch vụ HTTP; Địa chỉ: Số 434, đường Tô Hiệu, tổ 7, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư và xây dựng DAH 86; Địa chỉ: Số 07, ngõ 83, đường 3/2, tổ 09, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La


- Bên mời thầu: Trường PTDT nội trú THCS & THPT huyện Yên Châu , địa chỉ: Thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu
- Chủ đầu tư: Trường PTDT nội trú THCS và THPT huyện Yên Châu; Địa chỉ: Thị trấn Yên Châu, Huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh được cấp có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp công trình của gói thầu đang xét còn hiệu lực để chứng minh. Trường hợp tại thời điểm nộp E-HSDT nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, thì khi nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm gần nhất) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; - Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc được công chứng dấu đỏ. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường PTDT nội trú THCS và THPT huyện Yên Châu; Địa chỉ: Thị trấn Yên Châu, Huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 4, Tòa nhà trụ sở HĐND, UBND, UBMTTQ Việt Nam và một số sở, ban ngành tỉnh Sơn La; Khu quảng trường Tây Bắc, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 4, Tòa nhà trụ sở HĐND, UBND, UBMTTQ Việt Nam và một số sở, ban ngành tỉnh Sơn La; Khu quảng trường Tây Bắc, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Số điện thoại: 02123 859 866
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ Ở NỘI TRÚ 2 TẦNG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V1.093,7902m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V121,5322m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V549,2376m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V61,0264m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măngYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V124,182m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V101,64m2
7Tháo dỡ khuôn cửa đơnYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V61,2m
8Tháo dỡ khuôn cửa képYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V247,2m
9Tháo dỡ gạch ốp tường ( chỉ tính phần không phá dỡ tường)Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V103,584m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng (Nền khu vệ sinh)Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V64,0848m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V346,3452m2
12Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V11,9372m3
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V30,2429m3
14Phá dỡ lớp GranitoYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V36,5848m2
15Vệ sinh rãnh thoát nước quanh nhà (Công bậc 3/7)Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V5công
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V58,2237m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V58,2237m3
18Tháo dỡ hệ thống điện, TB điện (Công 3/7)Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V5Công
19Tháo dỡ TB vệ sinh, đường ống cấp thoát nước (Công 3/7)Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V8Công
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V35,9869m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Phần trát lại)Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V34,7348m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V184,518m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Phần trát lại)Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V76,011m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V240,12m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V10,7864m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V6,8203m2
27Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V54,2061m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V124,182m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V124,182m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V610,264m2
31Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V944,628m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V1.554,892m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V639,7304m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V11,9372m3
35Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V410,43m2
36ốp đá bậc tam cấp, bậc cầu thangYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V36,5848m2
37Khuôn cửa đi, cửa sổ khuôn kép dày 2,5lyYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V334,8md
38Cửa đi pa nô kính (Đố cửa, cánh cửa được làm từ tổ hợp thép hộp định hình 30x60x1,2 và thép hộp 30x30x1,2 có rãnh để lồng kính trắng dày 5mm, huỳnh 2 mặt dập nổi thép bản dày 8mm), đã bao gồm phụ kiện - chưa khóaYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V28,08m2
39Cửa sổ kính + ô thoáng trên cửa (Đố cửa, cánh cửa được làm từ tổ hợp thép hộp định hình 30x60x1,2 và thép hộp 30x30x1,2 dập hèm để lồng kính trắng dày 5mm, huỳnh 2 mặt dập nổi thép bản dày 8mm), đã bao gồm phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V51,84m2
40Chốt ngangYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V12Bộ
41Khóa cửaYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V12Bộ
42Hoa sắt cửa sổ thép vuông 10x10 sơn dầuYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V635,5674kg
43Lan can cầu thang Thép Inox 201Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V99,4334kg
44Trụ InoxYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V1cái
45Mặt bích trụ cái cầu thang INOXYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V1cái
46Mặt bích tay vịn cầu thang INOXYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V1cái
47Mặt bích trụ con cầu thang INOXYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V15cái
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V5,6477100m2
49Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V0,64100m
50Chếch nhựa D100Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V8cái
51Ống lồng D110Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V8cái
52Rọ chắn rác D110Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V8cái
53Hộp giảm tốc D100Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V8cái
54Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt 1,2m 36WYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V72bộ
55Đèn Led 18W ốp trầnYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V7bộ
56Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V55cái
57Công tắc đảo chiềuYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V2cái
58Mặt 1 lỗYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V3cái
59Mặt 2 lỗYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V26cái
60Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V144cái
61Đế âmYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V222cái
62Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V36cái
63Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V14hộp
64Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V70m
65Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V50m
66Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V250m
67Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V380m
68Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V500m
69Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V70m
70Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V1cái
71Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75AmpeYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V2cái
72Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20 AmpeYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V12cái
B SỬA CHỮA NHÀ BẾP + NHÀ ĂN
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V4,1554m3
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V148,1568m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V238,5524m2
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V4,1554m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V4,1554m3
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V238,5524m2
7Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V148,1568m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V386,7092m2
9Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V7cái
10Đèn Led bán nguyệt 1,2mYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V21bộ
11Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V3cái
12Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cmYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V250m2
C SỬA CHỮA NHÀ BẾP + NHÀ ĂN
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V1,8497m3
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V122,8854m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V52,6652m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V23,6951m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V10,1551m2
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V40,81m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V26,9542m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V18,954m2
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V2,3888m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V2,3888m3
11Hút bể phốtYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V1chuyến
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V1,5901m3
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V40,81m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V40,81m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Phần trát cải tạo)Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V40,001m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Phần trát mới)Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V1,968m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Phần trát cải tạo)Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V72,6034m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (phần trát mới)Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V5,496m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V33,8502m2
20Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V128,3814m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V162,2316m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V82,298m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250 m2, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V5,8968m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V21,4858m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V18,26m2
26Cửa đi nhôm việt pháp màu nâu hoặc trắng (khuôn bao 5mmx5,5mm dày 1,2mm; đố cánh 4,2mmx9mm dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm)Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V3,416m2
27Cửa sổ nhôm việt pháp mở quay màu nâu hoặc trắng (khuôn bao 5,5mmx5mm dày 1,2mm; đố cánh 4,2mmx6,5mm dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm)Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V5,624m2
28Khóa cửa đi 2 cánhYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V1bộ
29Khóa cửa đi 1 cánhYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V1bộ
30Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cmYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V90m2
31Lắp đặt dây dẫn 2x2.4mm2Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V20m
32Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V35m
33Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V60m
34Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V90m
35Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V1cái
36Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôiYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V9cái
37Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V2cái
38Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V1cái
39Đế âmYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V12cái
40Tủ điệnYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V1cái
41Giá đón điệnYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V1cái
42Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V4cái
43Đèn Led bán nguyệt 1,2mYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V5bộ
44Đèn trụ 20WYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V2bộ
45Ống PVC D76Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V0,08100m
46Cút PVC D76Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V4cái
47Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V1bộ
48Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V1cái
49Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V1bộ
50Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V1bộ
51Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V1bộ
52Lắp đặt gương soiYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V1cái
53Ống nhựa PPR D25Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V0,07100m
54Ống HDPE D25Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V0,2100m
55Cút nhựa PPR D25Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V4cái
56Cút nhựa PPR D25 (Ren trong)Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V2cái
57Măng sông PPR D25 (Ren trong)Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V1cái
58Van khoá PPR D25Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V1cái
59Cút PPR D25 (Ren trong)Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V2cái
60Rắc co PPR D25Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V1cái
61Ống PVC D110Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V0,04100m
62Ống PVC D90Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V0,2100m
63Ống PVC D48Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V0,02100m
64Cút PVC D90Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V6cái
65Cút PVC D110Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V2cái
66Y PVC D90Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V1cái
67Côn thu PVC D90/48Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V1cái
68Cổng Inox chiều cao cổng 1,6m, hộp inox 51mmx50mm, thanh chéo hộp 36mmx48mmYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V7md
69Mô tơYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V1bộ
70Màn hìnhYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V1chiếc
71RayYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V16md
D SỬA CHỮA NHÀ ĐA NĂNG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V1.497,9226m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V166,4358m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V492,4177m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V54,7131m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V21,0168m2
6Tháo dỡ trầnYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V440,1484m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V1,2901m3
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V4bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V2bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V6bộ
11Lắp lại dây điện bị trên trần, tườngYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V4Công
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7,0TYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V6,7375m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7,0TYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V6,7375m3
14Hút bể phốtYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V2chuyến
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Phần trát lại)Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V80,2241m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Phần trát lại)Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V78,2757m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V7,936m2
18Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V54,7131m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V547,1308m2
20Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V782,7572m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V1.329,888m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V881,6012m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V21,0168m2
24Trần nhựa tấm KT 500x500Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V440,1484m2
25Láng granitô cầu thang (tính 10% nhân công)Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V200,931m2
26Mài tạo nhẵn, tạo phẳng nền bê tôngYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V355,4584m2
27Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V355,4584m2
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V9,9297100m2
29Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V4,5100m2
30Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V18100m2
31Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V2bộ
32Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V2cái
33Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V3bộ
34Van xả tiểu nam kiểu nhấnYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V3bộ
35Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V1bộ
36Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V1bộ
37Lắp đặt gương soi + phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.596E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.19E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND. - Nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng; Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng giữa nhà thầu và chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành giai đoạn để thanh toán khối lượng hoàn thành đạt ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng; Gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng dấu đỏ để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu của 01 công trình tương tự cùng cấp trở lên trong 05 năm gần đây; (gửi kèm Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng dấu đỏ văn bằng chuyên ngành; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp giám sát còn hiệu lực để chứng minh);55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trực tiếp thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình; đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu của 01 công trình tương tự cùng cấp trở lên trong 03 năm gần đây; (gửi kèm Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng dấu đỏ văn bằng chuyên ngành còn hiệu lực để chứng minh);33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ từ Đại học trở lên (gửi kèm Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng dấu đỏ văn bằng; Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực để chứng minh);33
4 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông; đã làm đội trưởng tối thiểu của 01 công trình tương tự cùng cấp trở lên trong 03 năm gần đây; (gửi kèm Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng dấu đỏ văn bằng chuyên ngành còn hiệu lực để chứng minh);33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Vẫn đang sử dụng1
2 Máy trộn trộn vữa ≥ 150 lít Vẫn đang sử dụng1
3 Máy đầm cóc cầm tay > 60 kg Vẫn đang sử dụng1
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi ≥ 1,5 kW Vẫn đang sử dụng1
5 Máy đầm bê tông, dầm bàn ≥ 2,2 kW Vẫn đang sử dụng1
6 Máy hàn ống nhựa Vẫn đang sử dụng1
7 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW Vẫn đang sử dụng1
8 Ô tô tự đổ > 7T Vẫn đang sử dụng2
9 Máy mài cầm tay dùng điện >2,7kV Vẫn đang sử dụng2
10 Máy hàn que dùng điện ≥ 23 KW Vẫn đang sử dụng2
11 Máy hàn nhiệt cầm tay Vẫn đang sử dụng1
12 Máy cắt cốt thép ≥ 1,5 kW Vẫn đang sử dụng1
13 Máy uốn cốt thép ≥ 1,5 kW Vẫn đang sử dụng1
14 Máy phát điện dự phòng Vẫn đang sử dụng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->