Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220833080-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường PTDT nội trú THCS & THPT huyện Yên Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220810275 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-11 13:39:00 đến ngày 2022-08-21 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,730,843,631 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.596E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.19E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND. - Nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng; Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng giữa nhà thầu và chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành giai đoạn để thanh toán khối lượng hoàn thành đạt ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng; Gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng dấu đỏ để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu của 01 công trình tương tự cùng cấp trở lên trong 05 năm gần đây; (gửi kèm Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng dấu đỏ văn bằng chuyên ngành; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp giám sát còn hiệu lực để chứng minh); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình; đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu của 01 công trình tương tự cùng cấp trở lên trong 03 năm gần đây; (gửi kèm Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng dấu đỏ văn bằng chuyên ngành còn hiệu lực để chứng minh); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên (gửi kèm Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng dấu đỏ văn bằng; Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực để chứng minh); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông; đã làm đội trưởng tối thiểu của 01 công trình tương tự cùng cấp trở lên trong 03 năm gần đây; (gửi kèm Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng dấu đỏ văn bằng chuyên ngành còn hiệu lực để chứng minh); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn đang sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn đang sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc cầm tay > 60 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn đang sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn đang sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, dầm bàn ≥ 2,2 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn đang sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn ống nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn đang sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn đang sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ > 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn đang sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài cầm tay dùng điện >2,7kV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn đang sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn que dùng điện ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn đang sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn đang sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt cốt thép ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn đang sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy uốn cốt thép ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn đang sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn đang sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường PTDT nội trú THCS & THPT huyện Yên Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây lắp Sửa chữa cơ sở vật chất Trường PTDT nội trú THCS THPT huyện Yên Châu 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh được cấp có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp công trình của gói thầu đang xét còn hiệu lực để chứng minh. Trường hợp tại thời điểm nộp E-HSDT nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, thì khi nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm gần nhất) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; - Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc được công chứng dấu đỏ. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường PTDT nội trú THCS và THPT huyện Yên Châu; Địa chỉ: Thị trấn Yên Châu, Huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 4, Tòa nhà trụ sở HĐND, UBND, UBMTTQ Việt Nam và một số sở, ban ngành tỉnh Sơn La; Khu quảng trường Tây Bắc, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 4, Tòa nhà trụ sở HĐND, UBND, UBMTTQ Việt Nam và một số sở, ban ngành tỉnh Sơn La; Khu quảng trường Tây Bắc, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Số điện thoại: 02123 859 866 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ Ở NỘI TRÚ 2 TẦNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1.093,7902 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 121,5322 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 549,2376 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 61,0264 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 124,182 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 101,64 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 61,2 | m |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 247,2 | m |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường ( chỉ tính phần không phá dỡ tường) | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 103,584 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng (Nền khu vệ sinh) | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 64,0848 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 346,3452 | m2 |
| 12 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 11,9372 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 30,2429 | m3 |
| 14 | Phá dỡ lớp Granito | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 36,5848 | m2 |
| 15 | Vệ sinh rãnh thoát nước quanh nhà (Công bậc 3/7) | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 5 | công |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 58,2237 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 58,2237 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống điện, TB điện (Công 3/7) | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 5 | Công |
| 19 | Tháo dỡ TB vệ sinh, đường ống cấp thoát nước (Công 3/7) | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 8 | Công |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 35,9869 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Phần trát lại) | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 34,7348 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 184,518 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Phần trát lại) | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 76,011 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 240,12 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 10,7864 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 6,8203 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 54,2061 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 124,182 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 124,182 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 610,264 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 944,628 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1.554,892 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 639,7304 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 11,9372 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 410,43 | m2 |
| 36 | ốp đá bậc tam cấp, bậc cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 36,5848 | m2 |
| 37 | Khuôn cửa đi, cửa sổ khuôn kép dày 2,5ly | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 334,8 | md |
| 38 | Cửa đi pa nô kính (Đố cửa, cánh cửa được làm từ tổ hợp thép hộp định hình 30x60x1,2 và thép hộp 30x30x1,2 có rãnh để lồng kính trắng dày 5mm, huỳnh 2 mặt dập nổi thép bản dày 8mm), đã bao gồm phụ kiện - chưa khóa | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 28,08 | m2 |
| 39 | Cửa sổ kính + ô thoáng trên cửa (Đố cửa, cánh cửa được làm từ tổ hợp thép hộp định hình 30x60x1,2 và thép hộp 30x30x1,2 dập hèm để lồng kính trắng dày 5mm, huỳnh 2 mặt dập nổi thép bản dày 8mm), đã bao gồm phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 51,84 | m2 |
| 40 | Chốt ngang | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 12 | Bộ |
| 41 | Khóa cửa | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 12 | Bộ |
| 42 | Hoa sắt cửa sổ thép vuông 10x10 sơn dầu | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 635,5674 | kg |
| 43 | Lan can cầu thang Thép Inox 201 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 99,4334 | kg |
| 44 | Trụ Inox | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1 | cái |
| 45 | Mặt bích trụ cái cầu thang INOX | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1 | cái |
| 46 | Mặt bích tay vịn cầu thang INOX | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1 | cái |
| 47 | Mặt bích trụ con cầu thang INOX | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 15 | cái |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 5,6477 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,64 | 100m |
| 50 | Chếch nhựa D100 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 8 | cái |
| 51 | Ống lồng D110 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 8 | cái |
| 52 | Rọ chắn rác D110 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 8 | cái |
| 53 | Hộp giảm tốc D100 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt 1,2m 36W | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 72 | bộ |
| 55 | Đèn Led 18W ốp trần | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 7 | bộ |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 55 | cái |
| 57 | Công tắc đảo chiều | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 2 | cái |
| 58 | Mặt 1 lỗ | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 3 | cái |
| 59 | Mặt 2 lỗ | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 26 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 144 | cái |
| 61 | Đế âm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 222 | cái |
| 62 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 36 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 14 | hộp |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 70 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 50 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 250 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 380 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 500 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 70 | m |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20 Ampe | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 12 | cái |
| B | SỬA CHỮA NHÀ BẾP + NHÀ ĂN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 4,1554 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 148,1568 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 238,5524 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 4,1554 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 4,1554 | m3 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 238,5524 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 148,1568 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 386,7092 | m2 |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 7 | cái |
| 10 | Đèn Led bán nguyệt 1,2m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 21 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 3 | cái |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 250 | m2 |
| C | SỬA CHỮA NHÀ BẾP + NHÀ ĂN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1,8497 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 122,8854 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 52,6652 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 23,6951 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 10,1551 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 40,81 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 26,9542 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 18,954 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 2,3888 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 2,3888 | m3 |
| 11 | Hút bể phốt | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1 | chuyến |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1,5901 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 40,81 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 40,81 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Phần trát cải tạo) | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 40,001 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Phần trát mới) | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1,968 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Phần trát cải tạo) | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 72,6034 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (phần trát mới) | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 5,496 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 33,8502 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 128,3814 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 162,2316 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 82,298 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250 m2, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 5,8968 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 21,4858 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 18,26 | m2 |
| 26 | Cửa đi nhôm việt pháp màu nâu hoặc trắng (khuôn bao 5mmx5,5mm dày 1,2mm; đố cánh 4,2mmx9mm dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm) | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 3,416 | m2 |
| 27 | Cửa sổ nhôm việt pháp mở quay màu nâu hoặc trắng (khuôn bao 5,5mmx5mm dày 1,2mm; đố cánh 4,2mmx6,5mm dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm) | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 5,624 | m2 |
| 28 | Khóa cửa đi 2 cánh | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1 | bộ |
| 29 | Khóa cửa đi 1 cánh | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 90 | m2 |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 20 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 35 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 60 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 90 | m |
| 35 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 9 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1 | cái |
| 39 | Đế âm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 12 | cái |
| 40 | Tủ điện | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1 | cái |
| 41 | Giá đón điện | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 4 | cái |
| 43 | Đèn Led bán nguyệt 1,2m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 5 | bộ |
| 44 | Đèn trụ 20W | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 2 | bộ |
| 45 | Ống PVC D76 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,08 | 100m |
| 46 | Cút PVC D76 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1 | cái |
| 53 | Ống nhựa PPR D25 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,07 | 100m |
| 54 | Ống HDPE D25 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,2 | 100m |
| 55 | Cút nhựa PPR D25 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 4 | cái |
| 56 | Cút nhựa PPR D25 (Ren trong) | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 2 | cái |
| 57 | Măng sông PPR D25 (Ren trong) | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1 | cái |
| 58 | Van khoá PPR D25 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1 | cái |
| 59 | Cút PPR D25 (Ren trong) | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 2 | cái |
| 60 | Rắc co PPR D25 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1 | cái |
| 61 | Ống PVC D110 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,04 | 100m |
| 62 | Ống PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,2 | 100m |
| 63 | Ống PVC D48 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,02 | 100m |
| 64 | Cút PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 6 | cái |
| 65 | Cút PVC D110 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 2 | cái |
| 66 | Y PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1 | cái |
| 67 | Côn thu PVC D90/48 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1 | cái |
| 68 | Cổng Inox chiều cao cổng 1,6m, hộp inox 51mmx50mm, thanh chéo hộp 36mmx48mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 7 | md |
| 69 | Mô tơ | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1 | bộ |
| 70 | Màn hình | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1 | chiếc |
| 71 | Ray | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 16 | md |
| D | SỬA CHỮA NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1.497,9226 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 166,4358 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 492,4177 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 54,7131 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 21,0168 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 440,1484 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1,2901 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 6 | bộ |
| 11 | Lắp lại dây điện bị trên trần, tường | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 4 | Công |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7,0T | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 6,7375 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7,0T | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 6,7375 | m3 |
| 14 | Hút bể phốt | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 2 | chuyến |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Phần trát lại) | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 80,2241 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Phần trát lại) | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 78,2757 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 7,936 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 54,7131 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 547,1308 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 782,7572 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1.329,888 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 881,6012 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 21,0168 | m2 |
| 24 | Trần nhựa tấm KT 500x500 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 440,1484 | m2 |
| 25 | Láng granitô cầu thang (tính 10% nhân công) | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 200,931 | m2 |
| 26 | Mài tạo nhẵn, tạo phẳng nền bê tông | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 355,4584 | m2 |
| 27 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 355,4584 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 9,9297 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 4,5 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 18 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 3 | bộ |
| 34 | Van xả tiểu nam kiểu nhấn | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt gương soi + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.596E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.19E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND. - Nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng; Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng giữa nhà thầu và chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành giai đoạn để thanh toán khối lượng hoàn thành đạt ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng; Gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng dấu đỏ để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu của 01 công trình tương tự cùng cấp trở lên trong 05 năm gần đây; (gửi kèm Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng dấu đỏ văn bằng chuyên ngành; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp giám sát còn hiệu lực để chứng minh); | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trực tiếp thi công | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình; đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu của 01 công trình tương tự cùng cấp trở lên trong 03 năm gần đây; (gửi kèm Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng dấu đỏ văn bằng chuyên ngành còn hiệu lực để chứng minh); | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên (gửi kèm Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng dấu đỏ văn bằng; Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực để chứng minh); | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông; đã làm đội trưởng tối thiểu của 01 công trình tương tự cùng cấp trở lên trong 03 năm gần đây; (gửi kèm Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng dấu đỏ văn bằng chuyên ngành còn hiệu lực để chứng minh); | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Vẫn đang sử dụng | 1 |
| 2 | Máy trộn trộn vữa ≥ 150 lít | Vẫn đang sử dụng | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc cầm tay > 60 kg | Vẫn đang sử dụng | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi ≥ 1,5 kW | Vẫn đang sử dụng | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, dầm bàn ≥ 2,2 kW | Vẫn đang sử dụng | 1 |
| 6 | Máy hàn ống nhựa | Vẫn đang sử dụng | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW | Vẫn đang sử dụng | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ > 7T | Vẫn đang sử dụng | 2 |
| 9 | Máy mài cầm tay dùng điện >2,7kV | Vẫn đang sử dụng | 2 |
| 10 | Máy hàn que dùng điện ≥ 23 KW | Vẫn đang sử dụng | 2 |
| 11 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Vẫn đang sử dụng | 1 |
| 12 | Máy cắt cốt thép ≥ 1,5 kW | Vẫn đang sử dụng | 1 |
| 13 | Máy uốn cốt thép ≥ 1,5 kW | Vẫn đang sử dụng | 1 |
| 14 | Máy phát điện dự phòng | Vẫn đang sử dụng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi