Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Khắc phục, sửa chữa lan can, hệ thống biển báo các cầu, đường bị hư hỏng trên địa bàn huyện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220832251-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG MINH NHÂN LÊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Khắc phục, sửa chữa lan can, hệ thống biển báo các cầu, đường bị hư hỏng trên địa bàn huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220832169 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giao thông năm 2022 do Phòng Kinh tế và Hạ tầng quản lý |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-11 13:32:00 đến ngày 2022-08-18 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 659,791,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 462.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥924.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.-Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe đào một gàu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gàu: 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng :10 Tấn; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải: 5 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 12CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: Khắc phục, sửa chữa lan can, hệ thống biển báo các cầu, đường bị hư hỏng trên địa bàn huyện Khắc phục, sửa chữa lan can, hệ thống biển báo các cầu, đường bị hư hỏng trên địa bàn huyện 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp giao thông năm 2022 do Phòng Kinh tế và Hạ tầng quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan màu các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021; - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt... - Các file liên quan đến giá dự thầu (tổng hợp giá dự thầu…); file về thuyết minh biện pháp thi công, tổ chức thi công, tiến độ thi công |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh Tế và Hạ Tầng Huyện Tân Hưng, địa chỉ: âp Gò thuyền, Thị trấn Tân Hưng, Huyện Tân Hưng, Tỉnh Long An, SĐT: 0723862059 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban Nhân Dân huyện Tân Hưng; Địa chỉ: Thị trấn Tân Hưng, Huyện Tân Hưng, Tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư và phát triển xây dựng Minh Nhân Lê Địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, KP Nhơn Hậu 1, P Tân Khánh, TP Tân An, Long An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kinh Tế và Hạ Tầng Huyện Tân Hưng, địa chỉ: âp Gò thuyền, Thị trấn Tân Hưng, Huyện Tân Hưng, Tỉnh Long An, SĐT: 0723862059 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU DÂY KÊNH CÁI BÁT CŨ: LAN CAN | |||
| 1 | Sơn lan can cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 50,141 | 1m2 |
| 2 | Gia công lan can | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 3 | Hàn gia cố chân cột | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,508 | 10m |
| 4 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nước | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,555 | 1m2 |
| 5 | Sơn bề mặt bê tông - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 18 | 1m2 |
| 6 | Sơn lan can cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 29,852 | 1m2 |
| 7 | Gia công lan can | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 8 | Phá dỡ bê tông gờ chắn, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | m3 |
| 9 | Công tác đổ bê tông gờ chắn đá 1x2, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | m3 |
| 10 | Thay thế cột biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 11 | Thay thế biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Thay thế biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Thay thế cọc tiêu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cọc |
| B | CẦU KÊNH CŨ | |||
| 1 | Sơn bề mặt bê tông - 1 nước lót, 2 nước phủ(GỜ CHẮN) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 25,05 | 1m2 |
| 2 | Gia công lan can | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 3 | Phá dỡ bê tông gờ chắn, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | m3 |
| 4 | Công tác đổ bê tông gờ chắn đá 1x2, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | m3 |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa cột biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cột |
| 6 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nước | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,707 | 1m2 |
| 7 | Thay thế cột biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 8 | Thay thế biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Thay thế biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| C | CẦU KÊNH KT9 | |||
| 1 | Sơn bề mặt bê tông - 1 nước lót, 2 nước phủ (GỜ CHẮN) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 15 | 1m2 |
| 2 | Phá dỡ bê tông gờ chắn, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,324 | m3 |
| 3 | Công tác đổ bê tông gờ chắn đá 1x2, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,324 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ lan can sắt | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,285 | tấn |
| 5 | Gia công lan can | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,356 | tấn |
| 6 | Cung cấp bulong M12x200mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 264 | cái |
| 7 | Sơn lan can cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 21,088 | 1m2 |
| 8 | Thay thế cột biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 9 | Thay thế biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Thay thế biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Nắn sửa cọc tiêu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 12 | Thay thế cọc tiêu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| D | CẦU KÊNH KT11 | |||
| 1 | Công tác đổ bê tông gờ chắn đá 1x2, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | m3 |
| 2 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông - 1 nước lót, 2 nước phủ (GỜ CHẮN) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 15 | 1m2 |
| 3 | Phá dỡ bê tông gờ chắn, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,276 | m3 |
| 4 | Công tác đổ bê tông gờ chắn đá 1x2, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,276 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ lan can sắt | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,268 | tấn |
| 6 | Gia công lan can | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,356 | tấn |
| 7 | Cung cấp bulong neo M12x200mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 264 | cái |
| 8 | Sơn lan can cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 21,088 | 1m2 |
| 9 | Thay thế cột biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 10 | Thay thế biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Thay thế biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Nắn sửa cọc tiêu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 13 | Sơn cọc tiêu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 7,95 | 1m2 |
| E | CẦU KÊNH SÔNG TRĂNG: | |||
| 1 | Sơn bề mặt bê tông - 1 nước lót, 2 nước phủ (GỜ CHẮN) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 27 | 1m2 |
| 2 | Phá dỡ bê tông gờ chắn, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,74 | m3 |
| 3 | Công tác đổ bê tông gờ chắn đá 1x2, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,74 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ lan can sắt | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,602 | tấn |
| 5 | Gia công lan can | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,528 | tấn |
| 6 | Cung cấp bulong M12x200mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 384 | cái |
| 7 | Sơn lan can cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 31,397 | 1m2 |
| 8 | Thay thế cột biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 9 | Thay thế biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Thay thế biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| F | CẦU ĐÌA VIỆT: | |||
| 1 | Sơn bề mặt bê tông - 1 nước lót, 2 nước phủ (GỜ CHẮN) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 18,65 | 1m2 |
| 2 | Thay thế cọc tiêu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 3 | Sơn cọc tiêu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,988 | 1m2 |
| 4 | Nắn chỉnh, tu sửa cột biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cột |
| 5 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nước | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8,112 | 1m2 |
| 6 | Thay thế biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Thay thế biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 38,12 | 1m2 |
| 9 | Nắn sửa trụ hộ lan | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 7 | trụ |
| G | CẦU KÊNH KOBE | |||
| 1 | Sơn bề mặt bê tông - 1 nước lót, 2 nước phủ(GỜ CHẮN) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 23,67 | 1m2 |
| 2 | Gia công lan can | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 3 | Thay thế cột biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 4 | Thay thế cột biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 5 | Thay thế biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Thay thế biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Thay thế biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| H | CẦU KÊNH KT35: | |||
| 1 | Sơn bề mặt bê tông - 1 nước lót, 2 nước phủ(GỜ CHẮN) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 26,064 | 1m2 |
| 2 | Nắn chỉnh, tu sửa cột biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cột |
| 3 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nước | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6,699 | 1m2 |
| 4 | Thay thế biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Thay thế biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Thay thế biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,08 | 1m2 |
| I | CẦU KÊNH ĐẦU NGÀN | |||
| 1 | Sơn bề mặt bê tông - 1 nước lót, 2 nước phủ(GỜ CHẮN) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 21,87 | 1m2 |
| 2 | Sơn lan can cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 35,615 | 1m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 4 | Sơn cọc tiêu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,168 | 1m2 |
| 5 | Thay thế cọc tiêu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 6 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nước | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,816 | 1m2 |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa cột biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cột |
| 8 | Thay thế biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| J | CẦU KÊNH T1: GỜ CHẮN | |||
| 1 | Sơn bề mặt bê tông - 1 nước lót, 2 nước phủ(GỜ CHẮN) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 21,87 | 1m2 |
| 2 | Sơn lan can cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 35,615 | 1m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 4 | Sơn cọc tiêu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,975 | 1m2 |
| 5 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nước | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,261 | 1m2 |
| 6 | Nắn chỉnh, tu sửa cột biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cột |
| 7 | Thay thế cột biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 8 | Thay thế cột biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 9 | Thay thế biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Thay thế biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Thay thế biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Thay thế biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| K | CẦU KÊNH T3 | |||
| 1 | Sơn bề mặt bê tông - 1 nước lót, 2 nước phủ (GỜ CHẮN) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 27,27 | 1m2 |
| 2 | Sơn lan can cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 45,412 | 1m2 |
| 3 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nước | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,696 | 1m2 |
| 4 | Nắn chỉnh, tu sửa cột biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 5 | Thay thế biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Thay thế biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| L | THỊ TRẤN TÂN HƯNG: CẦU KÊNH 79-ĐƯỜNG 3/2-ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẮNG-ĐT 831 CỔNG CHÀO RANH XÃ VĨNH CHÂU B-KHU A | |||
| 1 | Sơn cột biển báo bằng thép - 3 nước | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 38,01 | 1m2 |
| 2 | Thay thế biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Nắn chỉnh, tu sửa cột biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 4 | Thay thế cột biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cột |
| 5 | Thay thế cột biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 6 | Thay thế biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 7 | Thay thế biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Dán decal biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Phát cỏ lề đường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 33 | 100m2 |
| M | THỊ TRẤN TÂN HƯNG: CẦU HUYỆN ĐỘI-ĐƯỜNG 30/4-RANH XÃ HƯNG THẠNH-KHU C | |||
| 1 | Sơn cột biển báo bằng thép - 3 nước | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 58,357 | 1m2 |
| 2 | Thay thế biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Nắn chỉnh, tu sửa cột biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cột |
| 4 | Thay thế cột biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 5 | Thay thế cột biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cột |
| 6 | Thay thế biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Thay thế biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 8 | Dán decal biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Phát cỏ lề đường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 76,5 | 100m2 |
| N | THỊ TRẤN TÂN HƯNG: KHU PHỐ GÒ THUYỀN-ĐƯỜNG 30/4 NỐI DÀI | |||
| 1 | Sơn cột biển báo bằng thép - 3 nước | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 141,158 | 1m2 |
| 2 | Nắn chỉnh, tu sửa cột biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cột |
| 3 | Thay thế cột biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cột |
| 4 | Thay thế cột biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 5 | Thay thế cột biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cột |
| 6 | Thay thế biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 7 | Thay thế biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Thay thế biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 9 | Thay thế biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Dán decal biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| O | THỊ TRẤN TÂN HƯNG: KHU PHỐ GÒ THUYỀN A-CỔNG CHÀO RANH XÃ VĨNH THẠNH | |||
| 1 | Sơn cột biển báo bằng thép - 3 nước | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 185,668 | 1m2 |
| 2 | Thay thế biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Nắn chỉnh, tu sửa cột biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cột |
| 4 | Thay thế biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Dán decal biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Phát cỏ lề đường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | 100m2 |
| 7 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6,105 | 10m2 |
| P | THỊ TRẤN TÂN HƯNG: TUYẾN DÂN CƯ CẶP KÊNH 79 | |||
| 1 | Sơn cột biển báo bằng thép - 3 nước | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 25,999 | 1m2 |
| 2 | Nắn chỉnh, tu sửa cột biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cột |
| 3 | Dán decal biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Nắn sửa cọc tiêu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cọc |
| 5 | Sơn cọc tiêu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 15,9 | 1m2 |
| Q | CẦU GÒ THUYỀN | |||
| 1 | Sơn bề mặt bê tông - 1 nước lót, 2 nước phủ (GỜ CHẮN) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 21,87 | 1m2 |
| 2 | Sơn lan can cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 35,615 | 1m2 |
| 3 | Thay thế cọc tiêu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cọc |
| 4 | Sơn cột biển báo bằng thép - 3 nước | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,381 | 1m2 |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa cột biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cột |
| 6 | Thay thế cột biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 7 | Thay thế biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Thay thế biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| R | CẦU KÊNH T1 | |||
| 1 | Sơn bề mặt bê tông - 1 nước lót, 2 nước phủ(GỜ CHẮN) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 27,27 | 1m2 |
| 2 | Sơn lan can cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 45,412 | 1m2 |
| 3 | Gia công lan can | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 4 | Phá dỡ bê tông gờ chắn, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | m3 |
| 5 | Công tác đổ bê tông gờ chắn đá 1x2, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | m3 |
| 6 | Sơn cọc tiêu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,783 | 1m2 |
| 7 | Nắn sửa cọc tiêu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 8 | Sơn cột biển báo bằng thép - 3 nước | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,109 | 1m2 |
| 9 | Nắn chỉnh, tu sửa cột biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cột |
| 10 | Thay thế biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| S | CẦU KÊNH T2 | |||
| 1 | Sơn bề mặt bê tông - 1 nước lót, 2 nước phủ(GỜ CHẮN) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 21,87 | 1m2 |
| 2 | Sơn lan can cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 35,615 | 1m2 |
| 3 | Gia công lan can | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 4 | Phá dỡ bê tông gờ chắn, chiều dày tường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | m3 |
| 5 | Công tác đổ bê tông gờ chắn đá 1x2, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | m3 |
| 6 | Thay thế cọc tiêu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cọc |
| 7 | Sơn cột biển báo bằng thép - 3 nước | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,935 | 1m2 |
| 8 | Nắn chỉnh, tu sửa cột biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cột |
| 9 | Thay thế biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| T | CẦU CẢ SÁCH | |||
| 1 | Sơn bề mặt bê tông - 1 nước lót, 2 nước phủ (GỜ CHẮN) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 38,25 | 1m2 |
| 2 | Sơn lan can cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 62,239 | 1m2 |
| 3 | Gia công lan can | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 4 | Phá dỡ bê tông gờ chắn, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | m3 |
| 5 | Công tác đổ bê tông gờ chắn đá 1x2, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | m3 |
| 6 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nước | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,555 | 1m2 |
| 7 | Thay thế cột biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 8 | Thay thế biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Thay thế biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Nắn sửa cọc tiêu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 11 | Thay thế cọc tiêu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cọc |
| U | CẦU KÊNH 504 | |||
| 1 | Sơn bề mặt bê tông - 1 nước lót, 2 nước phủ(GỜ CHẮN) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 23,67 | 1m2 |
| 2 | Sơn lan can cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 37,489 | 1m2 |
| 3 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nước | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,403 | 1m2 |
| 4 | Thay thế cột biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 5 | Thay thế biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Nắn chỉnh, tu sửa cột biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cột |
| 7 | Thay thế biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Thay thế biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Thay thế biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| V | CẦU KÊNH PHỤ NỮ | |||
| 1 | Sơn bề mặt bê tông - 1 nước lót, 2 nước phủ (GỜ CHẮN) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 20,07 | 1m2 |
| 2 | Sơn lan can cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 31,87 | 1m2 |
| 3 | Gia công lan can | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 4 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nước | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,403 | 1m2 |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa cột biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cột |
| 6 | Thay thế cột biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 7 | Thay thế biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Thay thế biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| W | CẦU NGỌN LÚA MA | |||
| 1 | Sơn bề mặt bê tông - 1 nước lót, 2 nước phủ (GỜ CHẮN) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 27,27 | 1m2 |
| 2 | Sơn lan can cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 43,108 | 1m2 |
| 3 | Sơn cọc tiêu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 7,155 | 1m2 |
| 4 | Nắn sửa cọc tiêu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cọc |
| 5 | Thay thế cọc tiêu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 6 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nước | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,403 | 1m2 |
| 7 | Thay thế cột biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cột |
| 8 | Thay thế biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Thay thế biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 462.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥924.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.-Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 1 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe đào một gàu bánh xích | Thể tích gàu: 0,5m3 | 1 |
| 2 | Xe lu bánh thép tự hành | Tải trọng :10 Tấn; | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Trọng tải: 5 t | 1 |
| 4 | Máy thủy bình | Không yêu cầu | 1 |
| 5 | Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt | Không yêu cầu | 1 |
| 6 | Máy hàn | Không yêu cầu | 1 |
| 7 | Máy cắt Bê tông | Công suất: 12CV | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Thể tích 250l | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi