Gói thầu: Mua vật tư bảo quản, kiểm sửa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220822299-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Hải Đoàn 32- Bộ tư lệnh Vùng Cảnh Sát Biển 3 |
| Tên gói thầu | Mua vật tư bảo quản, kiểm sửa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220809147 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP-KPNV năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-11 14:06:00 đến ngày 2022-08-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 194,970,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư Lệnh Vùng Cảnh Sát Biển 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư bảo quản, kiểm sửa Mua vật tư bảo quản, kiểm sửa 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP-KPNV năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Búa gõ rỉ, búa + cán gỗ | 50 | Cái | * Búa gõ rỉ, búa + cán gỗ- Trọng lượng 300gam - Cán gỗ dài 25cm- Bá được làm bằng chất liệu hợp kim thép- 1 đầu dẹt- 1 đầu nhọn- Xuất xứ Việt Nam | ||
| 2 | Cao su non | 100 | Cuộn | * Cao su non - Độ bền cao, bản 2cm - Màu trắng - Xuất xứ Việt Nam | ||
| 3 | Cờ Tổ Quốc 800*1200 | 20 | Lá | * Cờ Tổ Quốc- Vải lụa dày màu đỏ chuẩn- Chịu mưa nắng 1-2 tháng- Kích thước 800*1200- Chất vải mềm đỏ- 2 mặt giống nhau- Xuất xứ Việt Nam | ||
| 4 | Chổi dẹt 5cm | 50 | Cái | * Chổi dẹt 5cm - Kích thước 5 cm - Dùng quét các loại sơn dầu, sơn PU - Cán nhựa, lông chổi mềm - Chất liệu nhựa tổng hợp, có keo dính chặt, chắc chắn. - Xuất xứ Việt Nam | ||
| 5 | Chổi lăn 10 cm | 50 | Cái | * Chổi lăn 10cm - Kích thước 15 cm - Dùng quét các loại sơn dầu, sơn PU - Cán nhựa, lông chổi mềm - Chất liệu nhựa tổng hợp, có keo dính chặt, chắc chắn. - Xuất xứ Việt Nam | ||
| 6 | Chổi lăn 15cm | 50 | Cái | * Chổi lăn 10cm - Kích thước 15 cm - Dùng quét các loại sơn dầu, sơn PU - Cán nhựa, lông chổi mềm - Chất liệu nhựa tổng hợp, có keo dính chặt, chắc chắn. - Xuất xứ Việt Nam | ||
| 7 | Chổi mài thép lụa D60 VN | 50 | Cái | * Chổi mài thép lụa D60 VN- Chổi nhám chà máy MAKYTA- Đường kính Φ60- Cốt 10- Thép lụa, có độ bền cao- Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 8 | Dung dịch a xít 1,26% | 3.900 | Lít | * Dung dịch a xít 1,26%- Nồng độ dung dịch điện phân (1.250-1.270) g/cm3- Tỷ trọng ở 25 0c - Chất điện phân đổ vào bình phải có tỷ trọng 1,18 ± 0.05 g/cm3- Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 9 | Nước cất đổ bình ắc quy | 300 | Lít | * Nước cất đổ bình ắc quy- Nước tinh khiết được điều chế bằng cách chưng cất \- Đã loại bỏ 100% tạp chất, không màu, không mùi, không vị- Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 10 | Can nhựa trắng | 140 | Cái | * Can nhựa trắng- Loại can 30 lít- Nguyên liệu nhựa HDPE nguyên sinh- Có độ bền, độ dẻo dai cực cao- Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 11 | Găng tay BH sợi đan | 100 | Đôi | * Găng tay BH sợi đan- Làm bằng vải sợi dùng trong cơ khí- Khối lượng 50g, 20% - Thành phần: sợi Poly, 80% sợi cotton-Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 12 | Kính BHLĐ | 100 | Cái | * Kính BHLĐ- Kính VS - 2000C - Thành phần: Kính nhựa ABS, nhựa tổng hợp- Có thiết kế bo trong, chống mảnh bắn kim loại, chống lóe có khả năng chống trầy tốt, khi va đập tròng kính sẽ không gây vỡ gây hại mắt- Gọng tăng đơ dẻo có thế điều chỉnh để phù hợp với gương mặt người sử dụng. - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 13 | Giẻ lau Loại I | 500 | Kg | * Giẻ lau Loại I- Giẻ lau vải mới, thành phần Cotton 100% - Công dụng: thấm dầu, nước, có độ bền cao, không mủn thành bột- Xuất xứ Việt Nam | ||
| 14 | Khẩu trang BH | 100 | Cái | * Khẩu trang BH- Loại N95 chống bụi mịn, vi khuẩn - Thành phần: vải coton 98%- Xuất xứ Việt Nam | ||
| 15 | Nước lau, vệ sinh tàu 3lit/1 can) | 60 | Lít | * Nước lau, vệ sinh tàu - Loại can 3 lít / 1 can - Tẩy sạch dầu mỡ - Không ăn mòm vật liệu, tay chân - Xuất xứ Việt Nam | ||
| 16 | Ổ cắm di động dây dai 5m 4 lổ 20A | 20 | Bộ | * Ổ cắm di động dây dai 5m 4 lổ 20A- Ổ cắm liền dây, phích cắm - Dây dài 5 mét- Tiết diện dây dẫn 2x1,5mm dòng max 20A- 4 ổ cắm đa năng, cắm được hầu hết các loại phích cắm- Xuất xứ Việt Nam | ||
| 17 | Quần áo BHLĐ: xanh chéo CSB | 50 | Bộ | * Quần áo BHLĐ- Xanh chéo, mát, thấm mồ hôi- In chữ CSB, Logo CSB- Xuất xứ Việt Nam | ||
| 18 | Cây lau nhà | 50 | Cái | * Cây lau nhà- Cán nhưa - Vải cotton thấm nước có độ bền cao- Xuất xứ Việt Nam | ||
| 19 | Bàn chà rỉ cầm tay | 50 | Cái | * Bàn chà rỉ cầm tay- Bàn chà sợi thép không gỉ, đươc ghim vào cán gỗ, bề mặt nhỏ gọn- Dùng đánh chà các vết rỉ sét ố bám vào đồ dùng, thiết bị công nghiệp- Tay cầm cán gỗ, sử dụng an toàn- Xuất xứ Việt Nam | ||
| 20 | Nêm tròn Ø6x20 | 20 | Cái | * Nêm tròn Ø6x20- Nêm được làm bằng gỗ thông dầu nhóm IV- Có hình chóp nón- Đường kính đầu to 6cm- Chiều dài 20cm- Xuất xứ Việt Nam | ||
| 21 | Nêm tròn Ø8x20 | 20 | Cái | * Nêm tròn Ø8x20- Nêm được làm bằng gỗ thông dầu nhóm IV- Có hình chóp nón- Đường kính đầu to 8cm- Chiều dài 20cm- Xuất xứ Việt Nam | ||
| 22 | Nêm tròn Ø12x30 | 20 | Cái | * Nêm tròn Ø12x20- Nêm được làm bằng gỗ thông dầu nhóm IV- Có hình chóp nón- Đường kính đầu to 12cm- Chiều dài 20cm- Xuất xứ Việt Nam | ||
| 23 | Nêm vát 4x20x30 | 20 | Cái | * Nêm vát 4x20x30- Nêm được làm bằng gỗ thông dầu nhóm IV- Có hình hộp chữ nhật,vát một đầu- Đường kính đầu to 6cm- Chiều dài 20cm- Xuất xứ Việt Nam |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi