Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Khuôn viên cây xanh khu vực đầu cầu Yên Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220832597-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Khuôn viên cây xanh khu vực đầu cầu Yên Châu
Số hiệu KHLCNT 20220547713
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ tiền sử dụng đất phân cấp cho huyện năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-11 14:15:00 đến ngày 2022-08-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,137,685,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.206E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.41E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.496.380.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công trình giao thông và đáp ứng những điều kiện sau:- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Có thời gian công tác liên tục trong lĩnh vực thi công công trình xây dựng tối thiểu 3 năm (36 tháng) tính đến ngày đóng thầu;- Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hoặc giám sát thi công tối thiểu 02 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (phô tô công chứng bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp phô tô văn bằng chứng chỉ có công chứng kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu đào ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị ≥16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy kinh vĩ, thủy bình (hoặc máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Khuôn viên cây xanh khu vực đầu cầu Yên Châu

300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu từ tiền sử dụng đất phân cấp cho huyện năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu , địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị Trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Đà Giang Tây Bắc; Công ty Cổ phần kiến trúc và quy hoạch Trúc Vượng; Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Châu. Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị Trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La. Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị Trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu , địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị Trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị Trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Lù Văn Cường – Chức vụ: Chủ tịch UBND huyện Yên Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị Trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.840.123
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Kế hoạch và quản lý dự án Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Yên Châu; Tiểu khu 3, thị Trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La Điện thoại: 02123.840.034
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị Trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.840.004.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HÈ PHỐ
B San nền
1Đào san đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,644100m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5169100m3
3Thay cột đèn (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cột
C Bồn hoa + Bậc cấp bục trang trí
1Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V96,223m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V35,3337m3
3Đắp đất để trồng hoa (tận dụng đất đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V428m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,2892m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,0528m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,9969m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V829,975m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V548,575m2
9Lát đá Granite mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,932m2
10Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,05m2
11Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,19m2
D Sân đường dạo
1Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.600m2
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V48m3
E Vỉa hè
1Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V326,7m2
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V16,335m3
F Lan can + trụ ngăn cách ô tô
1Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,882m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,272m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,154m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5486m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V146,25m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V146,25m2
7Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5589tấn
8Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4324tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V168,6817m2
10Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5589tấn
11Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V117m2
G MÀN HÌNH LED NGOÀI TRỜI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7325m3
2Đổ bê tông bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,293m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0207tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1026tấn
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1196100m2
7Bu lông M27x100010cái
8Bản mã CT5, CT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,75kg
9Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,199m3
10Tháo dỡ và lắp dựng lại cột, biển và màn hình ledMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Aluminium bọc khung thépMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3551m2
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,343100m2
13Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm4m
14Cọc tiếp địa L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
15Thép dẹt 40x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,413kg
16Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
H HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
I Nạo vét rãnh
1Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1201 cấu kiện
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V12m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V2401 cấu kiện
J Tấm đan rãnh
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V381 cấu kiện
2Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,52m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0988100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1447tấn
K Rãnh làm mới
L Phần phá dỡ
1Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,75m3
M Phần làm mới
1Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,35m3
2Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính 0,086tấn
3Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,125100m2
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
N Tấm đan rãnh
1Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0381tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V101 cấu kiện
O Bó vỉa
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V341 cấu kiện
2Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7m3
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,2m2
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,102100m2
P HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Tủ điện tổng KT 500x300x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Tủ điện tổng KT 300x200x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Đào đường tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,56m3
8Cọc tiếp địa L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
9Thép dẹt 40x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,413kg
10Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Cột đèn 4 bóng trang trí + bóng led 20wMô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
12Lắp đặt đèn nấmMô tả kỹ thuật theo Chương V31 bộ
13Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
14Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10 + 1x10EMô tả kỹ thuật theo Chương V26m
15Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6 + 1x6EMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
16Lắp đặt dây CU/PVC/DSTA/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V440m
17Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V230m
18Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V440m
19Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V41m
20Đào móng cột, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,769m3
21Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0402m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7288m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2892100m2
24Đào đường cáp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V122,64m3
25Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V53,655m3
26Gạch không nung bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1.991viên
27Lưới báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V197,1m2
Q HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Đào đường ống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V19,941m3
2Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V19,941m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,18100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,14100m
6Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
7Lắp đặt rắc co nhựa HDPE đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Vòi nước D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
11Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Lắp đặt chếch nhựa HDPE đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 32/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 25/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
16Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
17Lắp đặt Côn nhựa HDPE, đường kính 32/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 25/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Lắp đai khởi thuỷMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Hộp đồng hồMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
R TRỒNG CÂY XANH + BỐ TRÍ ĐÈN TRANG TRÍ
1Trồng cỏ lạcMô tả kỹ thuật theo Chương V1.070m2
2Cây xà CừMô tả kỹ thuật theo Chương V15cây
3Cây Hoa banMô tả kỹ thuật theo Chương V20cây
4Cây Ngầu tíaMô tả kỹ thuật theo Chương V10cây
5Cây SấuMô tả kỹ thuật theo Chương V20cây
6Trồng cỏ ba láMô tả kỹ thuật theo Chương V1.070m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.206E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.41E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.496.380.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công trình giao thông và đáp ứng những điều kiện sau:- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Có thời gian công tác liên tục trong lĩnh vực thi công công trình xây dựng tối thiểu 3 năm (36 tháng) tính đến ngày đóng thầu;- Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hoặc giám sát thi công tối thiểu 02 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (phô tô công chứng bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu có liên quan).53
2 Kỹ thuật thi công 1 có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp phô tô văn bằng chứng chỉ có công chứng kèm theo).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu đào ≥ 0,8m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn1
3 Máy lu tĩnh ≥16 tấn1
4 Máy cắt gạch đá 1,7 kW2
5 Máy ủi ≥110 CV1
6 Máy trộn vữa 80L1
7 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW1
8 Máy kinh vĩ, thủy bình (hoặc máy toàn đạc) Còn sử dung tốt1
9 Đầm bàn 1Kw1
10 Đầm dùi 1,5kW2
11 Máy trộn bê tông 250L2
12 Máy hàn 23kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->