Gói thầu: Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống PCCC và nạp khí nitơ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220832247-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo tàng Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống PCCC và nạp khí nitơ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220816488 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí quản lý, vận hành khai thác Cung quy hoạch, hội chợ và triển lãm và Bảo tàng tỉnh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-11 14:04:00 đến ngày 2022-08-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 622,410,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,300,000 VNĐ ((Chín triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là thi công lắp đặt hoặc bảo trì, bảo dưỡng hệ thống phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng, công nghiệp; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (bao gồm: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có)) kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 312.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo tàng Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống PCCC và nạp khí nitơ Kinh phí quản lý, vận hành khai thác Cung quy hoạch, hội chợ và triển lãm và Bảo tàng tỉnh Quảng Ninh năm 2022 35 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí quản lý, vận hành khai thác Cung quy hoạch, hội chợ và triển lãm và Bảo tàng tỉnh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Có Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy lĩnh vực: Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy; + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu có), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính (cho 03 năm: 2019, 2020 và 2021) và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; - Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, hóa đơn GTGT của các hợp đồng tương tự và các tài liệu khác mà nhà thầu đã nộp cùng E-HSDT (để phục vụ việc kiểm tra đối chiếu); - Bản gốc các tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công đã kê khai trong E-HSDT (để phục vụ việc kiểm tra đối chiếu); - Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động (hoặc tài liệu tương đương) của các nhân sự đã kê khai trong E-HSDT (để phục vụ việc kiểm tra đối chiếu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo tàng Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo tàng Quảng Ninh, địa chỉ: Đường Trần quốc Nghiễn, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh ; số điện thoại: 02033823045; Fax: 02033825031; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành Chính-Quản trị - Bảo tàng Quảng Ninh, địa chỉ: Đường Trần quốc Nghiễn, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh ; số điện thoại: 02033823045; Fax: 02033825031. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hành Chính-Quản trị - Bảo tàng Quảng Ninh, địa chỉ: Đường Trần quốc Nghiễn, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh ; số điện thoại: 02033823045; Fax: 02033825031. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đầu phun Sprinkler tự động loại 68 độ quay xuống | Chương V-E-HSMT | chiếc | 1.070 | |
| 2 | Hộp họng nước chữa cháy vách tường Inox 304 dày 1.5 (1250x600x200mm) | Chương V-E-HSMT | hộp | 55 | |
| 3 | Cuộn vòi chữa cháy D20 dài 20m | Chương V-E-HSMT | cuộn | 110 | |
| 4 | Van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Chương V-E-HSMT | chiếc | 110 | |
| 5 | Van chặn D150 | Chương V-E-HSMT | chiếc | 6 | |
| 6 | Van một chiều D150 | Chương V-E-HSMT | chiếc | 2 | |
| 7 | Van chặn D100 | Chương V-E-HSMT | chiếc | 11 | |
| 8 | Van một chiều D100 | Chương V-E-HSMT | chiếc | 1 | |
| 9 | Van chặn D40 | Chương V-E-HSMT | chiếc | 1 | |
| 10 | Van một chiều D40 | Chương V-E-HSMT | chiếc | 1 | |
| 11 | Van một chiều D25 | Chương V-E-HSMT | chiếc | 2 | |
| 12 | Van chặn D25 | Chương V-E-HSMT | chiếc | 11 | |
| 13 | Van an toàn D100 | Chương V-E-HSMT | chiếc | 1 | |
| 14 | Van chặn xả khí D150 | Chương V-E-HSMT | chiếc | 4 | |
| 15 | Công tắc dòng chảy D100 Systemsensor - USA | Chương V-E-HSMT | chiếc | 10 | |
| 16 | Đồng hồ áp lực 15kg/cm2 | Chương V-E-HSMT | chiếc | 4 | |
| 17 | Cụm van báo động (Alarm valve) D150 | Chương V-E-HSMT | chiếc | 2 | |
| 18 | Bình bột chữa cháy ABC | Chương V-E-HSMT | bình | 110 | |
| 19 | Bình chữa cháy CO2 | Chương V-E-HSMT | bình | 57 | |
| 20 | Máy bơm chữa cháy chuyên dụng động cơ điện | Chương V-E-HSMT | chiếc | 3 | |
| 21 | Tủ bảo vệ, điều khiển tự động máy bơm | Chương V-E-HSMT | tủ | 1 | |
| 22 | Bình áp lực 100L | Chương V-E-HSMT | bình | 1 | |
| 23 | Hộp đựng bình chữa cháy 350*600*200 | Chương V-E-HSMT | hộp | 2 | |
| 24 | Kiểm tra. Bảo trì, bảo dưỡng an toàn hệ thống đường ống chữa cháy | Chương V-E-HSMT | HT | 1 | |
| 25 | Cụm bình chữa cháy khí N2 loại 83L | Chương V-E-HSMT | cái | 48 | |
| 26 | Cụm bình Pilot loại 82.5L | Chương V-E-HSMT | cái | 1 | |
| 27 | Đồng hồ áp suất cho bình chứa khí Nitơ | Chương V-E-HSMT | cái | 48 | |
| 28 | Van định tuyến | Chương V-E-HSMT | cái | 3 | |
| 29 | Van chọn vùng D80 | Chương V-E-HSMT | cái | 2 | |
| 30 | Van chọn vùng D40 | Chương V-E-HSMT | cái | 1 | |
| 31 | Van chọn vùng D32 | Chương V-E-HSMT | cái | 1 | |
| 32 | Bình kích hoạt 2,11 | Chương V-E-HSMT | cái | 4 | |
| 33 | Van điện từ cho bình kích hoạt vùng | Chương V-E-HSMT | cái | 4 | |
| 34 | Thiết bị kết nối van điện từ tới trung tâm điều khiển | Chương V-E-HSMT | cái | 4 | |
| 35 | Công tắc áp lực | Chương V-E-HSMT | cái | 4 | |
| 36 | Vòi xả khí loại 360 độ, D25 | Chương V-E-HSMT | cái | 28 | |
| 37 | Đèn báo xả khí hiển thị bằng Tiếng Việt | Chương V-E-HSMT | cái | 4 | |
| 38 | Còi báo xả khí | Chương V-E-HSMT | cái | 4 | |
| 39 | Hộp điều khiển xả khí chủ động bằng tay | Chương V-E-HSMT | cái | 4 | |
| 40 | Hộp điều khiển dừng xả khí chủ động bằng tay | Chương V-E-HSMT | cái | 4 | |
| 41 | Module địa chỉ cho đầu báo cháy thường | Chương V-E-HSMT | cái | 8 | |
| 42 | Module địa chỉ dùng cho loa và đèn | Chương V-E-HSMT | cái | 8 | |
| 43 | Module địa chỉ dùng khởi động và dừng hộp điều khiển xả khí bằng tay | Chương V-E-HSMT | cái | 8 | |
| 44 | Đầu báo khói quang thường | Chương V-E-HSMT | cái | 12 | |
| 45 | Đầu báo lửa thường | Chương V-E-HSMT | cái | 14 | |
| 46 | Đầu báo khói quang địa chỉ | Chương V-E-HSMT | cái | 2 | |
| 47 | Kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng đo thông mạch hệ thống dây tín hiệu toàn bộ hệ thống | Chương V-E-HSMT | HT | 1 | |
| 48 | Kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng toàn bộ hệ thống đường ống chữa cháy | Chương V-E-HSMT | HT | 1 | |
| 49 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 4 loop, 1020 địa chỉ | Chương V-E-HSMT | Tủ | 1 | |
| 50 | Đầu báo cháy khói quang địa chỉ | Chương V-E-HSMT | chiếc | 125 | |
| 51 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng địa chỉ | Chương V-E-HSMT | chiếc | 5 | |
| 52 | Đầu báo cháy khói quang thường | Chương V-E-HSMT | chiếc | 256 | |
| 53 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng thường | Chương V-E-HSMT | chiếc | 147 | |
| 54 | Đầu báo cháy địa chỉ và đầu báo cháy thông thường | Chương V-E-HSMT | chiếc | 533 | |
| 55 | Nút nhấn báo cháy địa chỉ | Chương V-E-HSMT | chiếc | 46 | |
| 56 | Còi đèn báo cháy kết hợp địa chỉ | Chương V-E-HSMT | chiếc | 46 | |
| 57 | Module địa chỉ cho đầu báo cháy thường | Chương V-E-HSMT | chiếc | 28 | |
| 58 | Module giám sát | Chương V-E-HSMT | chiếc | 9 | |
| 59 | Module điều khiển thang máy | Chương V-E-HSMT | chiếc | 7 | |
| 60 | Module điều khiển quạt tăng áp buồng thang | Chương V-E-HSMT | chiếc | 2 | |
| 61 | Tủ báo tín hiệu cháy hiển thị phụ LCD | Chương V-E-HSMT | chiếc | 2 | |
| 62 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn | Chương V-E-HSMT | chiếc | 77 | |
| 63 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V-E-HSMT | chiếc | 165 | |
| 64 | Kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng đo thông mạch hệ thống dây tín hiệu toàn bộ hệ thống | Chương V-E-HSMT | HT | 1 | |
| 65 | Nạp khí Nito loại 83L | Chương V-E-HSMT | bình | 48 | |
| 66 | Nạp khí Nito bình Pilot loại 82.5L | Chương V-E-HSMT | bình | 1 | |
| 67 | Kiểm định bình | Chương V-E-HSMT | bình | 49 | |
| 68 | Chi phí vận chuyển | Chương V-E-HSMT | chuyến | 2 | |
| 69 | Chi phí tháo lắp | Chương V-E-HSMT | trọn gói | 1 | |
| 70 | Chi phí vệ sinh, thông thổi chai | Chương V-E-HSMT | chai | 49 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là thi công lắp đặt hoặc bảo trì, bảo dưỡng hệ thống phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng, công nghiệp; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (bao gồm: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có)) kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 312.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi