Gói thầu: Cung cấp dịch vụ bảo vệ cho BIDV Kon Tum năm 2022 - 2024
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220824236-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam Chi nhánh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ bảo vệ cho BIDV Kon Tum năm 2022 - 2024 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220820155 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí của Chi nhánh BIDV Kon Tum |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-11 14:03:00 đến ngày 2022-08-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,650,560,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,758,400 VNĐ ((Ba mươi chín triệu bảy trăm năm mươi tám nghìn bốn trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.060.224.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 331.320.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Trong các hợp đồng tương tự cung cấp có ít nhất 01 hợp đồng ký với ngân hàng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên bảo vệ làm việc 12h/24h và 8h/24h |
| - Số lượng | 16 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công dân Việt Nam. Giới tính: Nam- Độ tuổi: Từ đủ 18 tuổi đến 55 tuổi.- Trình độ chuyên môn:+ Có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ do cơ quan có thẩm quyền cấp (ưu tiên lựa chọn nhân sự đã được huấn luyện nghiệp vụ bảo vệ kho tiền, áp tải hàng đặc biệt, kỹ năng xử lý tình huống khi xảy ra sự việc mất an toàn).+ Có chứng chỉ quản lý/sử dụng công cụ hỗ trợ do cơ quan có thẩm quyền cấp.+ Được tập huấn nghiệp vụ PCCC và CNCH;- Có lý lịch rõ ràng (không có tiền án, tiền sự); phẩm chất chính trị, đạo đức tốt.- Có đầy đủ năng lực hành vi dân sự, đủ sức khỏe, thể hình tốt, đáp ứng yêu cầu công tác bảo vệ.- Ưu tiên nhân sự làm việc tại BIDV Kon Tum có địa chỉ thường trú trên địa bàn tỉnh Kon Tum. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam Chi nhánh Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ bảo vệ cho BIDV Kon Tum năm 2022 - 2024 Cung cấp dịch vụ bảo vệ cho BIDV Kon Tum năm 2022 - 2024 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí của Chi nhánh BIDV Kon Tum |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Thư bảo lãnh dự thầu - Giấy đăng ký kinh doanh - Giấy phép hoạt động ngành nghề bảo vệ/giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự. - Hợp đồng tương tự |
| E-CDNT 15.2 | 1. Hồ sơ thông tin nhân sự làm việc tại BIDV Kon Tum, gồm có: + Danh sách nhân viên bảo vệ tại các mục tiêu. + Sơ yếu lý lịch của nhân viên bảo vệ (có xác nhận của địa phương) + Giấy khám sức khỏe còn hiệu lực (do cơ sở y tế hoặc cơ quan chức năng cấp). + Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ. + Chứng chỉ sử dụng công cụ hỗ trợ. 2. Danh mục công cụ hỗ trợ cung cấp cho lực lượng bảo vệ làm việc tại BIDV Kon Tum bao gồm: + Số lượng, chủng loại CCHT. + Giấy phép sử dụng CCHT do cơ quan có thẩm quyền cấp. 3. Phương án bảo vệ và áp tải tiền tại ngân hàng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.758.400 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Kon Tum (01A Trần Phú, P. Quyết Thắng, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum); điện thoại: 0260.3869080, Fax: 0260.3864150; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Kon Tum. Địa chỉ: Số 01A Trần Phú, P. Quyết Thắng, TP. Kon Tum, Tỉnh Kon Tum; điện thoại: 0260.3863540, Fax: 0260.3864150 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức Hành chính - Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Kon Tum. Địa chỉ: Số 01A Trần Phú, P. Quyết Thắng, TP. Kon Tum, Tỉnh Kon Tum; điện thoại: 0260.3869080, Fax: 0260.3864150 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch Tài chính - Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Kon Tum. Địa chỉ: Số 01A Trần Phú, P. Quyết Thắng, TP. Kon Tum, Tỉnh Kon Tum; điện thoại: 0260.3869080, Fax: 0260.3864150 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ bảo vệ | Nhân viên bảo vệ làm việc tại các vị trí trực 12/24h bảo vệ mục tiêu: Hội sở Chi nhánh (01A Trần Phú, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum) | Người | 4 | Đảm bảo mỗi mục tiêu đều được bảo vệ 24/24h. |
| 2 | Dịch vụ bảo vệ | Nhân viên bảo vệ làm việc tại các vị trí trực 8h/24h bảo vệ mục tiêu: Hội sở Chi nhánh (01A Trần Phú, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum) và áp tải tiền lưu động. | Người | 2 | Đảm bảo mỗi mục tiêu được bảo vệ trong giờ hành chính |
| 3 | Dịch vụ bảo vệ | Nhân viên bảo vệ làm việc tại các vị trí trực 12/24h bảo vệ mục tiêu: Phòng giao dịch Lê Hồng Phong (151-153 Lê Hồng Phong, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum) | Người | 2 | Đảm bảo mỗi mục tiêu đều được bảo vệ 24/24h |
| 4 | Dịch vụ bảo vệ | Nhân viên bảo vệ làm việc tại các vị trí trực 12/24h bảo vệ mục tiêu: Phòng giao dịch Phan Đình Phùng (752 Phan Đình Phùng, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum) | Người | 2 | Đảm bảo mỗi mục tiêu đều được bảo vệ 24/24h |
| 5 | Dịch vụ bảo vệ | Nhân viên bảo vệ làm việc tại các vị trí trực 12/24h bảo vệ mục tiêu: Phòng giao dịch Đắk Hà (96D Hùng Vương, Tổ dân phố 2, Thị trấn Đắk Hà, huyện ĐắkHà, tỉnh Kon Tum) | Người | 3 | Đảm bảo mỗi mục tiêu đều được bảo vệ 24/24h |
| 6 | Dịch vụ bảo vệ | Nhân viên bảo vệ làm việc tại các vị trí trực 12/24h bảo vệ mục tiêu: Phòng giao dịch Ngọc Hồi (915 Hùng Vương, Thị trấn Pleikần, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum) | Người | 3 | Đảm bảo mỗi mục tiêu đều được bảo vệ 24/24h |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.060224E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 331.320.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.060.224.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 331.320.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Trong các hợp đồng tương tự cung cấp có ít nhất 01 hợp đồng ký với ngân hàng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên bảo vệ làm việc 12h/24h và 8h/24h | 16 | - Công dân Việt Nam. Giới tính: Nam- Độ tuổi: Từ đủ 18 tuổi đến 55 tuổi.- Trình độ chuyên môn:+ Có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ do cơ quan có thẩm quyền cấp (ưu tiên lựa chọn nhân sự đã được huấn luyện nghiệp vụ bảo vệ kho tiền, áp tải hàng đặc biệt, kỹ năng xử lý tình huống khi xảy ra sự việc mất an toàn).+ Có chứng chỉ quản lý/sử dụng công cụ hỗ trợ do cơ quan có thẩm quyền cấp.+ Được tập huấn nghiệp vụ PCCC và CNCH;- Có lý lịch rõ ràng (không có tiền án, tiền sự); phẩm chất chính trị, đạo đức tốt.- Có đầy đủ năng lực hành vi dân sự, đủ sức khỏe, thể hình tốt, đáp ứng yêu cầu công tác bảo vệ.- Ưu tiên nhân sự làm việc tại BIDV Kon Tum có địa chỉ thường trú trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi