Gói thầu: Mua sắm trang phục y tế năm 2022 của Trung tâm Y tế Đức Huệ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220829719-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 10:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Đức Huệ
Tên gói thầu Mua sắm trang phục y tế năm 2022 của Trung tâm Y tế Đức Huệ
Số hiệu KHLCNT 20220829533
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Dự toán được giao năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-11 14:37:00 đến ngày 2022-08-22 10:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 334,311,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,400,000 VNĐ ((Ba triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.014668E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng Mua sắm đồ vải sử dụng cho bệnh viện.Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng (bản sao y có chứng thực).- Biên bản Nghiệm thu hoặc Thanh lý hợp đồng (bản sao y có chứng thực).- Hóa đơn (bản sao y của đơn vị)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 234.017.840 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Cam kết Sẵn sàng thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng sử dụng do lỗi kỹ thuật.-Cam kết Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành kỹ thuật may hoặc thiết kế thời trang.-Chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động.-Chứng minh nhân dân hoặc tương đương.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng file scan bản gốc hoặc công chứng trong vòng 3 tháng gần nhất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 40
- Trình độ chuyên môn -Chứng chỉ sơ cấp nghề may trở lên-Đã được đào tạo về an toàn vệ sinh lao động.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng file scan bản gốc hoặc công chứng trong vòng 3 tháng gần nhất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm y tế huyện Đức Huệ
E-CDNT 1.2 Mua sắm trang phục y tế năm 2022 của Trung tâm Y tế Đức Huệ
Mua sắm trang phục y tế năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Dự toán được giao năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Đức Huệ Địa chỉ: 328, KP2, TT Đông Thành, Đức Huệ, Long An. Điện thoại: 02723 855 934 Fax:02723 855 934
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trung tâm Y tế huyện Đức Huệ Địa chỉ: 328, KP2, TT Đông Thành, Đức Huệ, Long An. Điện thoại: 02723 855 934 Fax:02723 855 934


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế huyện Đức Huệ , địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Đông Thành, huyện Đức Huệ, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Đức Huệ Địa chỉ: 328, KP2, TT Đông Thành, Đức Huệ, Long An. Điện thoại: 02723 855 934 Fax:02723 855 934


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép kinh doanh; - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Thỏa thuận liên danh nếu là nhà thầu liên danh (theo mẫu số 06 chương IV) - Các tài liệu kỹ thuật để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa - Nhà thầu nộp 1 bộ hàng mẫu gồm các sản phẩm mẫu quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trước thời điểm đóng thầu tại Trung tâm Y tế huyện Đức Huệ- Địa chỉ: số 328, KP2, TT Đông Thành, Đức Huệ, Long An.
E-CDNT 10.2(c)
- Yêu cầu về xuất xứ hàng hóa: Hàng hóa phải có nhãn mác, xuất xứ rõ ràng, mới 100%. - Sản phẩm mẫu đạt tiêu chuẩn theo quy định và yêu cầu Chương V, E-HSMT. - Có giấy kiểm nghiệm vải mới nhất ( năm 2021 trở về sau)
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 ≥ 12 tháng.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải nộp 01 bản HSDT có công chứng, gồm tất cả hồ sơ mà E-HSMT yêu cầu. Nhà thầu phải nộp 01 bản sao được chứng thực hoặc bản chính để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Đáp ứng quy định tại khoản 5 điều 15 Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, bao gồm: - Bảo đảm dự thầu (bản chính); - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương III, Chương V - E-HSMT; - Các cam kết theo yêu cầu của E-HSMT (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.400.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Đức Huệ Địa chỉ: 328, KP2, TT Đông Thành, Đức Huệ, Long An. Điện thoại: 02723 855 934 Fax:02723 855 934
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế huyện Đức Huệ Địa chỉ: 328, KP2, TT Đông Thành, Đức Huệ, Long An. Điện thoại: 02723 855 934 Fax:02723 855 934
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế huyện Đức Huệ Địa chỉ: 328, KP2, TT Đông Thành, Đức Huệ, Long An. Điện thoại: 02723 855 934 Fax:02723 855 934
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Y tế huyện Đức Huệ Địa chỉ: 328, KP2, TT Đông Thành, Đức Huệ, Long An. Điện thoại: 02723 855 934 Fax:02723 855 934
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Trang phục Bác sĩ Nam (16 bác sỹ)Bao gồm: Áo, quần, mũ (nón32BộÁo: Kate Ford loại 1Khối lượng vải (g/m2)(ISO 3801-1977): 149.4Mật độ vải (sợi/10cm) (ISO 7211-2-84) (dọc x ngang): 253 x 264Độ săn sợi tách ra từ vải (x/m) (ISO 7211-4-84) (dọc x ngang): 830/S x 866/SĐộ dày vải (mm) (ISO 5084-1996) 0.4Sự thay đổi kích thước sau giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330 2012) (dọc x ngang): (-1.1) x (-1.2)Giá trị PH (ISO 3071-2005): 6.0Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833-2019):- Polyester: 66.5- Cotton : 33.5Độ bền màu giặt (ISO 105-C06 A1S-2010): 4-5Quần: Kaki co dãn loại 1Khối lượng vải (g/m2)(ISO 3801-1977): 250.7Mật độ vải (sợi/10cm) (ISO 7211-2-84) (dọc x ngang): 453 x 336Độ săn sợi tách ra từ vải (x/m) (ISO 7211-4-84) (dọc x ngang): 638/S – sợi Filament, không có xoắnĐộ dày vải (mm) (ISO 5084-1996): 0.5Sự thay đổi kích thước sau giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330 2012) (dọc x ngang): (-0.8) x 0.0Giá trị PH (ISO 3071-2005): 6.1Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833-2019):- Polyester: 74.2- Cotton : 23.2- Spandex : 2.6Độ bền màu giặt (ISO 105-C06 A1S-2010): 4-5Mũ (nón): Chất liệu như vải áoMàu trắngÁo blouse cổ bẻ Danton, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang gối, phía trước có 3 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái, phía sau xẻ giữa tới ngang mông.Quần âu hai ly, 2 túi chéo, có 1 túi sau
2Trang phục Bác sĩ Nữ (14 bác sỹ)Bao gồm: Áo, quần, mũ (nón28BộÁo: Kate Ford loại 1Khối lượng vải (g/m2)(ISO 3801-1977): 149.4Mật độ vải (sợi/10cm) (ISO 7211-2-84) (dọc x ngang): 253 x 264Độ săn sợi tách ra từ vải (x/m) (ISO 7211-4-84) (dọc x ngang): 830/S x 866/SĐộ dày vải (mm) (ISO 5084-1996) 0.4Sự thay đổi kích thước sau giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330 2012) (dọc x ngang): (-1.1) x (-1.2)Giá trị PH (ISO 3071-2005): 6.0Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833-2019):- Polyester: 66.5- Cotton : 33.5Độ bền màu giặt (ISO 105-C06 A1S-2010): 4-5Quần: Kaki co dãn loại 1Khối lượng vải (g/m2)(ISO 3801-1977): 250.7Mật độ vải (sợi/10cm) (ISO 7211-2-84) (dọc x ngang): 453 x 336Độ săn sợi tách ra từ vải (x/m) (ISO 7211-4-84) (dọc x ngang): 638/S – sợi Filament, không có xoắnĐộ dày vải (mm) (ISO 5084-1996): 0.5Sự thay đổi kích thước sau giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330 2012) (dọc x ngang): (-0.8) x 0.0Giá trị PH (ISO 3071-2005): 6.1Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833-2019):- Polyester: 74.2- Cotton : 23.2- Spandex : 2.6Độ bền màu giặt (ISO 105-C06 A1S-2010): 4-5Mũ (nón): Chất liệu như vải áoMàu trắngÁo blouse cổ bẻ Danton, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang gối, phía trước có 2 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái, phía sau xẻ giữa tới ngang môngQuần âu hai ly, 2 túi chéo
3Trang phục Dược sĩ Nam (08 dược sỹ)Bao gồm: Áo, quần, mũ (nón)16BộÁo: Kate Ford loại 1 Khối lượng vải (g/m2 )(ISO 3801-1977): 149.4Mật độ vải (sợi/10cm) (ISO 7211-2-84) (dọc x ngang): 253 x 264Độ săn sợi tách ra từ vải (x/m) (ISO 7211-4-84) (dọc x ngang): 830/S x 866/SĐộ dày vải (mm) (ISO 5084-1996) 0.4Sự thay đổi kích thước sau giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330 2012) (dọc x ngang): (-1.1) x (-1.2)Giá trị PH (ISO 3071-2005): 6.0Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833-2019):- Polyester: 66.5- Cotton : 33.5Độ bền màu giặt (ISO 105-C06 A1S-2010): 4-5Quần: Kaki co dãn loại 1Khối lượng vải (g/m2 )(ISO 3801-1977): 250.7Mật độ vải (sợi/10cm) (ISO 7211-2-84) (dọc x ngang): 453 x 336Độ săn sợi tách ra từ vải (x/m) (ISO 7211-4-84) (dọc x ngang): 638/S – sợi Filament, không có xoắnĐộ dày vải (mm) (ISO 5084-1996): 0.5Sự thay đổi kích thước sau giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330 2012) (dọc x ngang): (-0.8) x 0.0Giá trị PH (ISO 3071-2005): 6.1Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833-2019):- Polyester: 74.2- Cotton : 23.2- Spandex : 2.6Độ bền màu giặt (ISO 105-C06 A1S-2010): 4-5Mũ (nón): Chất liệu như vải áoMàu trắngÁo blouse, cổ 2 ve, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang gối, phía trước có 3 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái, phía sau xẻ giữa tới ngang mông.Quần âu hai ly, 2 túi chéo, có 1 túi sau.
4Trang phục Dược sĩ Nữ (12 dược sỹ)Bao gồm: Áo, quần, mũ (nón)24BộÁo: Kate Ford loại 1Khối lượng vải (g/m2 )(ISO 3801-1977): 149.4Mật độ vải (sợi/10cm) (ISO 7211-2-84) (dọc x ngang): 253 x 264Độ săn sợi tách ra từ vải (x/m) (ISO 7211-4-84) (dọc x ngang): 830/S x 866/SĐộ dày vải (mm) (ISO 5084-1996) 0.4Sự thay đổi kích thước sau giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330 2012) (dọc x ngang): (-1.1) x (-1.2)Giá trị PH(ISO 3071-2005): 6.0Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833-2019):- Polyester: 66.5- Cotton : 33.5Độ bền màu giặt (ISO 105-C06 A1S-2010): 4-5- Quần: Kaki co dãn loại 1Khối lượng vải (g/m2 )(ISO 3801-1977): 250.7Mật độ vải (sợi/10cm) (ISO 7211-2-84) (dọc x ngang): 453 x 336Độ săn sợi tách ra từ vải (x/m) (ISO 7211-4-84) (dọc x ngang): 638/S – sợi Filament, không có xoắnĐộ dày vải (mm) (ISO 5084-1996): 0.5Sự thay đổi kích thước sau giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330 2012) (dọc x ngang): (-0.8) x 0.0Giá trị PH (ISO 3071-2005): 6.1Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833-2019):- Polyester: 74.2- Cotton : 23.2- Spandex : 2.6Độ bền màu giặt (ISO 105-C06 A1S-2010): 4-5Mũ (nón): Chất liệu như vải áoMàu trắngÁo blouse, cổ 2 ve, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang gối, phía trước có 3 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái, phía sau xẻ giữa tới ngang mông.Quần âu hai ly, 2 túi chéo
5Trang phục Điều dưỡng viên, y sỹ, Nam (17 Điều dưỡng, y sĩ nam) Bao gồm: Áo, quần, mũ (nón34BộÁo: Kate Ford loại 1 Khối lượng vải (g/m2 )(ISO 3801-1977): 149.4Mật độ vải (sợi/10cm) (ISO 7211-2-84) (dọc x ngang): 253 x 264Độ săn sợi tách ra từ vải (x/m) (ISO 7211-4-84) (dọc x ngang): 830/S x 866/SĐộ dày vải (mm) (ISO 5084-1996) 0.4Sự thay đổi kích thước sau giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330 2012) (dọc x ngang): (-1.1) x (-1.2)Giá trị PH (ISO 3071-2005): 6.0Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833-2019):- Polyester: 66.5- Cotton : 33.5Độ bền màu giặt (ISO 105-C06 A1S-2010): 4-5Quần: Kaki co dãn loại 1Khối lượng vải (g/m2 )(ISO 3801-1977): 250.7Mật độ vải (sợi/10cm) (ISO 7211-2-84) (dọc x ngang): 453 x 336Độ săn sợi tách ra từ vải (x/m) (ISO 7211-4-84) (dọc x ngang): 638/S – sợi Filament, không có xoắnĐộ dày vải (mm) (ISO 5084-1996): 0.5Sự thay đổi kích thước sau giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330 2012) (dọc x ngang): (-0.8) x 0.0Giá trị PH (ISO 3071-2005): 6.1Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833-2019):- Polyester: 74.2- Cotton : 23.2- Spandex : 2.6Độ bền màu giặt (ISO 105-C06 A1S-2010): 4-5Mũ (nón): Chất liệu như vải áoMàu trắngÁo cổ 2 ve, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 2 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái; Túi áo, tay áo và cổ áo có viền xanh dương, viền rộng 0,5 cm.Quần âu hai ly, 2 túi chéo, có 1 túi
6Trang phục Điều dưỡng viên, hộ sinh viên, y sỹ, Nữ (56 điều dưỡng) Bao gồm: Áo, quần, mũ (nón112BộÁo: Kate Ford loại 1 Khối lượng vải (g/m2 )(ISO 3801-1977): 149.4Mật độ vải (sợi/10cm) (ISO 7211-2-84) (dọc x ngang): 253 x 264Độ săn sợi tách ra từ vải (x/m) (ISO 7211-4-84) (dọc x ngang): 830/S x 866/SĐộ dày vải (mm) (ISO 5084-1996) 0.4Sự thay đổi kích thước sau giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330 2012) (dọc x ngang): (-1.1) x (-1.2)Giá trị PH (ISO 3071-2005): 6.0Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833-2019):- Polyester: 66.5- Cotton : 33.5Độ bền màu giặt (ISO 105-C06 A1S-2010): 4-5Quần: Kaki co dãn loại 1Khối lượng vải (g/m2 )(ISO 3801-1977): 250.7Mật độ vải (sợi/10cm) (ISO 7211-2-84) (dọc x ngang): 453 x 336Độ săn sợi tách ra từ vải (x/m) (ISO 7211-4-84) (dọc x ngang): 638/S – sợi Filament, không có xoắnĐộ dày vải (mm) (ISO 5084-1996): 0.5Sự thay đổi kích thước sau giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330 2012) (dọc x ngang): (-0.8) x 0.0Giá trị PH (ISO 3071-2005): 6.1Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833-2019):- Polyester: 74.2- Cotton : 23.2- Spandex : 2.6Độ bền màu giặt (ISO 105-C06 A1S-2010): 4-5Mũ (nón): Chất liệu như vải áoMàu trắngÁo cổ 2 ve, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 2 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái; Túi áo, tay áo và cổ áo có viền xanh dương, viền rộng 0,5 cm.Quần âu hai ly, 2 túi chéo
7Trang phục của kỹ thuật viên, cử nhân, kỹ sư và các chức danh khác làm việc chuyên môn tại các khoa lâm sàng và cận lâm sàng, Nam (05 KTV)Bao gồm: Áo, quần, mũ (nón)10BộÁo: Kate Ford loại 1 Khối lượng vải (g/m2 )(ISO 3801-1977): 149.4Mật độ vải (sợi/10cm) (ISO 7211-2-84) (dọc x ngang): 253 x 264Độ săn sợi tách ra từ vải (x/m) (ISO 7211-4-84) (dọc x ngang): 830/S x 866/SĐộ dày vải (mm) (ISO 5084-1996) 0.4Sự thay đổi kích thước sau giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330 2012) (dọc x ngang): (-1.1) x (-1.2)Giá trị PH (ISO 3071-2005): 6.0Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833-2019):- Polyester: 66.5- Cotton : 33.5 Độ bền màu giặt (ISO 105-C06 A1S-2010): 4-5Mũ (nón): Chất liệu như vải áoMàu trắngÁo cổ 2 ve, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 3 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái.Quần âu hai ly, 2 túi chéo, có 1 túi sau.
8Trang phục bảo vệ (02 NV)Bao gồm: Áo, quần, mũ (nón)4BộÁo: Kate Ford loại 1. Màu xanh nước biểnKhối lượng vải (g/m2 )(ISO 3801-1977):151.9Mật độ vải (sợi/10cm) (ISO 7211-2-84) (dọc x ngang): 252 x 261Độ săn sợi tách ra từ vải (x/m) (ISO 7211-4-84) (dọc x ngang): 842/S x 792/SĐộ dày vải (mm) (ISO 5084-1996): 0.3Sự thay đổi kích thước sau giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330 2012) (dọc x ngang): (-1.0) x (-1.2)Giá trị PH (ISO 3071-2005): 6.0Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833-2019):- Polyester: 65.5- Cotton : 34.5Quần: Kaki loại 1. Màu xanh đenKhối lượng vải (g/m2 )(ISO 3801-1977):239.1Mật độ vải (sợi/10cm) (ISO 7211-2-84) (dọc x ngang): 476 x 228Độ dày vải (mm) (ISO 5084-1996): 239.1Sự thay đổi kích thước sau giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330 2012) (dọc x ngang): (-1.6) x 0.1Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833-2019):- Polyester: 85.6- Cotton : 14.4Độ bền màu giặt(ISO 105-C06 A1S-2010): 2-4Mũ (nón): Kiểu kê piÁo cổ đức, cài cúc giữa, có nẹp cầu vai, dài tay hoặc ngắn tay, gấu tay có măng xéc hoặc lơ vê, 2 túi có nắp, có khuy cài biển tên trên ngực trái.Quần âu 2 ly, có 1 túi sau
9Trang phục kỹ thuật viên thiết bị y tế, kỹ sư thiết bị, nhân viên bảo trì, lái xe ô tô cấp cứu (03 NV) Bao gồm: Áo, quần.6BộÁo: Kate Ford loại 1Màu xanh dươngKhối lượng vải (g/m2 )(ISO 3801-1977): 151.9Mật độ vải (sợi/10cm) (ISO 7211-2-84) (dọc x ngang): 252 x 261Độ săn sợi tách ra từ vải (x/m) (ISO 7211-4-84) (dọc x ngang): 842/S x 792/SĐộ dày vải (mm) (ISO 5084-1996): 0.3Sự thay đổi kích thước sau giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330 2012) (dọc x ngang): (-1.0) x (-1.2)Giá trị PH (ISO 3071-2005): 6.0Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833-2019):- Polyester: 65.5- Cotton : 34.5Quần: Kaki loại 1. Màu xanh đenKhối lượng vải (g/m2 )(ISO 3801-1977):239.1Mật độ vải (sợi/10cm) (ISO 7211-2-84) (dọc x ngang): 476 x 228Độ dày vải (mm) (ISO 5084-1996): 239.1Sự thay đổi kích thước sau giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330 2012) (dọc x ngang): (-1.6) x 0.1Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833-2019):- Polyester: 85.6- Cotton : 14.4Độ bền màu giặt(ISO 105-C06 A1S-2010): 2-4Áo kiểu bu dông, cổ đức, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, gấu tay măng xéc hoặc lơ vê, có nẹp cầu vai, phía trước có 2 túi có nắp, có khuy cài biển tên trên ngực trái.Quần âu 2 ly, có 1 túi sau.
10Trang phục của nhân viên tiếp đón, hành chính, thu ngân, Nam (22 NV)Bao gồm: Áo, quần.44BộÁo: Vải Kate Mỹ loại 1Khối lượng vải (g/m2 )(ISO 3801-1977):111.9Mật độ vải (sợi/10cm) (ISO 7211-2-84) (dọc x ngang): 365 x 297Độ săn sợi tách ra từ vải (x/m) (ISO 7211-4-84) (dọc x ngang): 906/S – Sợi Filament, không có xoắnĐộ dày vải (mm) (ISO 5084-1996): 0.2Sự thay đổi kích thước sau giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330 2012) (dọc x ngang): 0.0 x 0.0Giá trị PH (ISO 3071-2005): 5.6Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833-2019):- Polyester: 100Độ bền màu giặt (ISO 105-C06 A1S-2010): 4-5Màu sángQuần: Kaki không thunMật độ vải (sợi/10cm) (ISO 7211-2-84) (dọc x ngang): 472 x 240Sự thay đổi kích thước sau giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330 2012) (dọc x ngang): (-1.4) x 0.0Độ bền màu giặt (ISO 105-C06 A1S-2010): 3-4Màu sẫmÁo sơ mi dài tay hoặc ngắn tayQuần âu hai ly, 2 túi chéo, có 1 túi sau
11Trang phục của nhân viên tiếp đón, hành chính, thu ngân, Nữ (27NV)Bao gồm: Áo, quần.54BộÁo: Vải Kate Mỹ loại 1Màu sángKhối lượng vải (g/m2 )(ISO 3801-1977): 111.9Mật độ vải (sợi/10cm) (ISO 7211-2-84) (dọc x ngang): 365 x 297Độ săn sợi tách ra từ vải (x/m) (ISO 7211-4-84) (dọc x ngang): 906/S – Sợi Filament, không có xoắnĐộ dày vải (mm) (ISO 5084-1996): 0.2Sự thay đổi kích thước sau giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330 2012) (dọc x ngang): 0.0 x 0.0Giá trị PH (ISO 3071-2005): 5.6Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833-2019):- Polyester: 100Độ bền màu giặt (ISO 105-C06 A1S-2010): 4-5Quần: Kaki không thun.Màu sẫmMật độ vải (sợi/10cm) (ISO 7211-2-84) (dọc x ngang): 472 x 240Sự thay đổi kích thước sau giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330 2012) (dọc x ngang): (-1.4) x 0.0Độ bền màu giặt (ISO 105-C06 A1S-2010): 3-4Áo sơ mi dài tay hoặc ngắn tay Quần âu hai ly, 2 túi chéo.
12Giày Nam:73Đôi- Kiểu dáng: Giày tây (Xỏ) - Chất liệu: Da- Màu sắc: màu đen- Đế giày làm bằng cao su, có những đường vân ma sát tốt không bị trơn trượt.
13Giày Nữ:109Đôi- Kiểu dáng: Bít mũi đế bằng cao 3 phân.- Chất liệu: Da- Màu sắc: Màu đen- Đế giày chống trơn trượt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.014668E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng Mua sắm đồ vải sử dụng cho bệnh viện.Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng (bản sao y có chứng thực).- Biên bản Nghiệm thu hoặc Thanh lý hợp đồng (bản sao y có chứng thực).- Hóa đơn (bản sao y của đơn vị)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 234.017.840 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Cam kết Sẵn sàng thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng sử dụng do lỗi kỹ thuật.-Cam kết Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 1 -Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành kỹ thuật may hoặc thiết kế thời trang.-Chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động.-Chứng minh nhân dân hoặc tương đương.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng file scan bản gốc hoặc công chứng trong vòng 3 tháng gần nhất.33
2 Công nhân 40 -Chứng chỉ sơ cấp nghề may trở lên-Đã được đào tạo về an toàn vệ sinh lao động.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng file scan bản gốc hoặc công chứng trong vòng 3 tháng gần nhất.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->