Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác quản lý, điều hành, đào tạo và nghiên cứu khoa học cho Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220833631-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2022 14:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đại học Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác quản lý, điều hành, đào tạo và nghiên cứu khoa học cho Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220827076 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu hợp pháp của trường ĐHKT và QTKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-11 14:33:00 đến ngày 2022-08-18 14:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 991,409,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.488E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 693.987.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.387.974.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Có địa chỉ rõ ràng. -Cam kết bảo hành, đổi trả trong vòng 06h. -Có văn phòng đại diện hoặc đại lý hoặc đơn vị liên kết tại nơi thực hiện gói thầu có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì theo đúng quy định của pháp luật |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông hoặc Kế toán , tài chính |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác quản lý, điều hành, đào tạo và nghiên cứu khoa học cho Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác quản lý, điều hành, đào tạo và nghiên cứu khoa học cho Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu hợp pháp của trường ĐHKT và QTKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021. 2. Hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. 3. Tài liệu liên quan đến nhân sự chủ chốt (Hợp đồng, bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ). |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Tất cả các hàng hóa, dịch vụ cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hóa phải mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở lại đây. 2. Cam kết của nhà sản xuất hoặc đơn vị phân phối ủy quyền của nhà sản xuất (trong trường hợp nhà sản xuất không có mặt tại Việt Nam) trong việc ủy quyền bán hàng; Cam kết về việc hỗ trợ bảo hành chính hãng khi nhà thầu không thực hiện nghĩa vụ bảo hành,cung cấp các dịch vụ sau bán hàng và dự trữ linh kiện chính hãng thay thế cho toàn thời gian bảo hành; Catalog có đóng dấu của hãng sản xuất hoặc hoặc đơn vị phân phối ủy quyền của nhà sản xuất tại thị trường Việt Nam (trong trường hợp nhà sản xuất không có mặt tại Việt Nam) đối với hàng hóa chính của gói thầu là: Máy tính, Camera thu hình vật thể, màn hình tương tác, thiết bị hội nghị truyền hình. 3. Ngôn ngữ các tài liệu nộp cùng E-HSDT đều phải là Tiếng Việt, nếu tài liệu tiếng nước ngoài phải có dịch thuật công chứng của đơn vị có thẩm quyền. |
| E-CDNT 12.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh – Đại học Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh – Đại học Thái Nguyên, Địa chỉ: Phường Tân Thịnh – Thành phố Thái Nguyên - Tỉnh Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh – Đại học Thái Nguyên, Địa chỉ: Phường Tân Thịnh – Thành phố Thái Nguyên - Tỉnh Thái Nguyên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh – Đại học Thái Nguyên, Địa chỉ: Phường Tân Thịnh – Thành phố Thái Nguyên - Tỉnh Thái Nguyên. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị hội nghị truyền hình | 2 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Máy vi tính để bàn | 2 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Màn hình Led | 5,89 | m2 | Chi tiết yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Bộ xử lý hình ảnh | 1 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Tủ chuyên dụng đựng thiết bị | 1 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Loa Ceiling loudspeaker | 8 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Âm ly Priority mixer amplifier | 1 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Bộ thu tần số UHF/ 2 micro cầm tay | 1 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Micro bục phát biểu | 1 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Khối điều khiển trung tâm | 1 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Hộp chủ tịch kèm micro cần dài | 1 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Hộp đại biểu kèm micro cần dài | 18 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Cáp nối chuyên dụng 10m | 1 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Màn hình tương tác | 1 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Giá treo màn hình tương tác | 1 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Camera thu hình vật thể | 1 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Amply (âm ly) | 1 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Loa treo tường | 2 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Bộ thu phát không dây | 1 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Giá treo màn hình tivi | 2 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Máy chủ | 1 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Dây USB nối dài 10 mét | 2 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Bộ chia HDMI 1 vào 4 ra | 1 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Dây (Cáp) HDMI 10M | 1 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Dây (Cáp) HDMI 15M | 4 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Dây (Cáp) HDMI 20M | 2 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Jắc Canon đấu nối đực cái | 12 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Dây cáp tín hiệu đấu nối loa, amply | 130 | Mét | Chi tiết yêu cầu tại Chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.488E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 693.987.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.387.974.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Có địa chỉ rõ ràng. -Cam kết bảo hành, đổi trả trong vòng 06h. -Có văn phòng đại diện hoặc đại lý hoặc đơn vị liên kết tại nơi thực hiện gói thầu có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì theo đúng quy định của pháp luật | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự thực hiện gói thầu | 3 | Cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông hoặc Kế toán , tài chính | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi