Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220833666-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220833225
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-11 14:47:00 đến ngày 2022-08-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,141,332,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.711998E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.423996E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự; + Tài chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 798.933.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ và VSMT còn hiệu lực; (3) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ tham gia phụ trách ATLĐ và VSMT 01 công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự  đổ 
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng  tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn  bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng  tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng  tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng  tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng  tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng  tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa nhà trụ sở làm việc, nhà bếp ăn, nhà để xe và ngoại thất tại trụ sở Khối 5, khu đô thị mới Lào Cai - Cam Đường
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tầng 1, Trụ sở Khối 10, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Nam Cường, Thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Trung tâm tư vấn và dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Tầng 1, trụ sở Khối 10, đường Trần Hưng Đạo, P.Nam Cường, TP.Lào Cai).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT đầu tư xây dựng: Công ty TNHH tư vấn xây dựng ATP (Địa chỉ: 038 Tán Thuật, P. Cốc Lếu, TP. Lào Cai). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán; thẩm định E-HSMT và kết quả LCNT: Trung tâm Tư vấn giám sát và Quản lý dự án xây dựng Lào Cai (Địa chỉ: Km3, đại lộ Trần Hưng Đạo, P. Nam Cường, TP Lào Cai). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Km3, đại lộ Trần Hưng Đạo, P. Nam Cường, TP Lào Cai).


- Bên mời thầu: Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tầng 1, Trụ sở Khối 10, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Nam Cường, Thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Trung tâm tư vấn và dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Tầng 1, trụ sở Khối 10, đường Trần Hưng Đạo, P.Nam Cường, TP.Lào Cai).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2019-2021); Hóa đơn GTGT chứng minh doanh thu xây lắp các năm 2019, 2020, 2021. *Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III còn hiệu lực. * Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự và Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Biên bản nghiệm thu/Bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư) và thông tin về hóa đơn; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ). * Tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự chủ chốt (Văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm). * Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu: Hóa đơn VAT hoặc đăng ký xe, trong trường hợp đi thuê thì cung cấp Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và các tài liệu khác có liên quan…
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm tư vấn và dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Tầng 1, trụ sở Khối 10, đường Trần Hưng Đạo, P.Nam Cường, TP.Lào Cai).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai (Trụ sở Khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo, P. Nam Cường, TP Lào Cai)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn được thành lập khi cần giải quyết kiến nghị của Nhà thầu tham dự thầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC TRỤ SỞ KHỐI 5
1Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT104,03m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,175tấn
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT20,832m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,911m3
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT9,64m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT9,64m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT9,64m3
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1,61m3
9Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT19,174m2
10Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1,117100kg
11Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT481 lỗ khoan
12Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT7,911m3
13Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT28,252m2
14Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT14,126m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT33,301m2
16Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT16,65m2
17Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT28,252m2
18Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT13,886m2
19Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT28,252m2
20Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT13,886m2
21Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT61,553m2
22Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT30,776m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT77,187m2
24Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT77,187m2
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1,742100m2
26Cửa sổ lùa nhôm hệ Xingfa độ dày của nhôm 1.3- 1.5 ly, sơn tĩnh điện màu trắng sứ, màu đen, màu cà phê, ghi sần kính trắng. Phụ kiện kim khí Kim Long hoặc tương đươ ng.Đối với loại cửa > 2m2Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT26,4m2
27Vách kính nhôm hệ độ dày nhôm 1.15-1.25 ly, sơn tĩnh điện, kính dày 6.38mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt)Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT11,76m2
28Biển hiệu điện tử mặt đứng trục A đoạn 2-3; Biển điện tử LED (1,28mx7,68m gồm 192 module 160x320mm)Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT192m2
29Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT3,512m
30Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,436m2
31Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,912m3
32Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,003tấn
33Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,006tấn
34Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,005tấn
35Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,01tấn
36Vận chuyển Xi măng lên caoTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,187tấn
B NHÀ TRUNG TÂM CHĂM SÓC SỨC KHỎE
1Vệ sinh cạo bỏ lớp keo cũ, lớp bụi cũ bẩn giáp giữa khuôn cửa với tường xâyTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT62,016m2
2Nhân công bơm keo cửa sổTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT62,016m2
3Tạm tính định mức trung bình bơm 10m khuôn cửa hết 1 lọ keoTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT310,08lọ keo bơm
4Tháo dỡ chốt + bản lề cửaTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1.071bộ
5Nhân công lắp chốt + bản lề cửaTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1.071bộ
6Chốt tay gù cửa sổ: nhôm đúcTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT305bộ
7Chốt khóa bán nguyệtTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT156bộ
8Bản lề cho cửa sổ hất: bản lề chữa A Kim Long (FJ600A) hoặc tương đươngTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT610bộ
9Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT6,21m2
10Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, vách kínhTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT6,21m2
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT19,692100m2
12Xây cột, trụ bằng gạch tuynel 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,886m3
13Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 200x300, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT7,41m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT2,565m2
15Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT2,565m2
C NHÀ BẾP ĂN
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT26,643m2
2Vệ sinh tường sau cạo trátTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT239,786m2
3Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT26,643m2
4Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT266,429m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT11,124m2
6Vệ sinh tường sau cạo trátTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT100,116m2
7Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT11,124m2
8Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT111,24m2
9Tháo dỡ ống thoát nước sênô máiTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,5công
10ống nhựa U.PVC D110 (Class 0)Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,26100m
11Lắp đặt chếch135 PVC D110Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT8cái
12Lắp đặt cút 90 PVC D110Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT4cái
13Rọ chắn rác Inox D110Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT4cái
14Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT63m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT43,688m2
16Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT106,688m2
17Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT63m2
18Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT43,688m2
19Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT43,688m2
20Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT3,112m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT3,112m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT3,112m3
D CẢI TẠO NHÀ ĐỂ XE
1Vệ sinh bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT226,511m2
2Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT226,511m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT29,74m2
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT16,728m2
5Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT46,468m2
6Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT16,728m2
7Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT29,74m2
8Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT29,74m2
9Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,948m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,948m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,948m3
12Tháo dỡ ống thoát nước sênô máiTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1công
13Lắp ống nhựa U.PVC D110 (Class 1)Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,09100m
14Chếch135 PVC D110Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT4cái
15Cút 90 PVC D110Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT2cái
16Rọ chắn rác Inox D110Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT2cái
E NGOẠI THẤT
1Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT6,224100m3
2San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT3,014100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT6,224100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT6,224100m3/1km
5Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT75,344m3
6Bạt dứaTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT15,069100m2
7Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT226,035m3
8Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1,28100m2
9Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT126,70510m
10Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,436100m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT2,2941m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,221100m3
13Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,216100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,216100m3/1km
15Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT2,734m3
16Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT10,284m3
17Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT26,46m2
18Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT47,628m2
19Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT47,628m2
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT3,669m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,216100m2
22Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,582tấn
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT901 cấu kiện
24Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,062100m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,3241m3
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,035100m3
27Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,026100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,026100m3/1km
29Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,195m3
30Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1,734m3
31Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1,08m2
32Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT4,608m2
33Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT4,608m2
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,26m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,01100m2
36Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,022tấn
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT31cấu kiện
38Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,011tấn
39Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,48m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,5321m2
41Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT3,75m2
42Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT3,75m2
43Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT2,0251m3
44Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,02100m3
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,075100m
46Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT3bộ
47Lắp đặt vòi nướcTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT3cái
48ống nhựa PPR D25Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,4100m
49Tê PPR D25Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT2cái
50Cút PPR D25Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT4cái
51Măng sông PPR D25Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT10cái
52Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT20gốc
53Vận chuyển cây - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT20cây
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT16,21m3
55Đổ đất màu trồng câyTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT9,34m3
56Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT20cây
57Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồnTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT201cây/90 ngày
58Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,162100m3
59Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,162100m3/1km
60Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT2,196m3
61Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rờiTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT2,652m3
62Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT4,848m3
63Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT4,848m3
64Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT4,848m3
65Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,439m3
66Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,04100m2
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,042tấn
68Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT3,978m3
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,071100m2
70Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,528tấn
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT41cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.711998E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.423996E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự; + Tài chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 798.933.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự).52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự)31
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ và VSMT còn hiệu lực; (3) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ tham gia phụ trách ATLĐ và VSMT 01 công trình tương tự).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự  đổ  Còn sử dụng  tốt1
2 Máy trộn  bê tông Còn sử dụng  tốt2
3 Máy khoan bê tông Còn sử dụng  tốt1
4 Máy hàn Còn sử dụng  tốt1
5 Máy đầm cóc Còn sử dụng  tốt2
6 Máy đầm bàn Còn sử dụng  tốt1
7 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->