Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220833666-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220833225 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-11 14:47:00 đến ngày 2022-08-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,141,332,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.711998E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.423996E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự; + Tài chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 798.933.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ và VSMT còn hiệu lực; (3) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ tham gia phụ trách ATLĐ và VSMT 01 công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa nhà trụ sở làm việc, nhà bếp ăn, nhà để xe và ngoại thất tại trụ sở Khối 5, khu đô thị mới Lào Cai - Cam Đường 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2019-2021); Hóa đơn GTGT chứng minh doanh thu xây lắp các năm 2019, 2020, 2021. *Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III còn hiệu lực. * Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự và Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Biên bản nghiệm thu/Bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư) và thông tin về hóa đơn; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ). * Tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự chủ chốt (Văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm). * Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu: Hóa đơn VAT hoặc đăng ký xe, trong trường hợp đi thuê thì cung cấp Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và các tài liệu khác có liên quan… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm tư vấn và dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Tầng 1, trụ sở Khối 10, đường Trần Hưng Đạo, P.Nam Cường, TP.Lào Cai). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai (Trụ sở Khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo, P. Nam Cường, TP Lào Cai) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn được thành lập khi cần giải quyết kiến nghị của Nhà thầu tham dự thầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC TRỤ SỞ KHỐI 5 | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 104,03 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,175 | tấn |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 20,832 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,911 | m3 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 9,64 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 9,64 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 9,64 | m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 1,61 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 19,174 | m2 |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 1,117 | 100kg |
| 11 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 48 | 1 lỗ khoan |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 7,911 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 28,252 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 14,126 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 33,301 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 16,65 | m2 |
| 17 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 28,252 | m2 |
| 18 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 13,886 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 28,252 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 13,886 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 61,553 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 30,776 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 77,187 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 77,187 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 1,742 | 100m2 |
| 26 | Cửa sổ lùa nhôm hệ Xingfa độ dày của nhôm 1.3- 1.5 ly, sơn tĩnh điện màu trắng sứ, màu đen, màu cà phê, ghi sần kính trắng. Phụ kiện kim khí Kim Long hoặc tương đươ ng.Đối với loại cửa > 2m2 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 26,4 | m2 |
| 27 | Vách kính nhôm hệ độ dày nhôm 1.15-1.25 ly, sơn tĩnh điện, kính dày 6.38mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt) | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 11,76 | m2 |
| 28 | Biển hiệu điện tử mặt đứng trục A đoạn 2-3; Biển điện tử LED (1,28mx7,68m gồm 192 module 160x320mm) | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 192 | m2 |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 3,512 | m |
| 30 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,436 | m2 |
| 31 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,912 | m3 |
| 32 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 33 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 34 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 35 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 36 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,187 | tấn |
| B | NHÀ TRUNG TÂM CHĂM SÓC SỨC KHỎE | |||
| 1 | Vệ sinh cạo bỏ lớp keo cũ, lớp bụi cũ bẩn giáp giữa khuôn cửa với tường xây | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 62,016 | m2 |
| 2 | Nhân công bơm keo cửa sổ | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 62,016 | m2 |
| 3 | Tạm tính định mức trung bình bơm 10m khuôn cửa hết 1 lọ keo | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 310,08 | lọ keo bơm |
| 4 | Tháo dỡ chốt + bản lề cửa | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 1.071 | bộ |
| 5 | Nhân công lắp chốt + bản lề cửa | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 1.071 | bộ |
| 6 | Chốt tay gù cửa sổ: nhôm đúc | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 305 | bộ |
| 7 | Chốt khóa bán nguyệt | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 156 | bộ |
| 8 | Bản lề cho cửa sổ hất: bản lề chữa A Kim Long (FJ600A) hoặc tương đương | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 610 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 6,21 | m2 |
| 10 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, vách kính | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 6,21 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 19,692 | 100m2 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch tuynel 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,886 | m3 |
| 13 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 200x300, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 7,41 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 2,565 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 2,565 | m2 |
| C | NHÀ BẾP ĂN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 26,643 | m2 |
| 2 | Vệ sinh tường sau cạo trát | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 239,786 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 26,643 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 266,429 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 11,124 | m2 |
| 6 | Vệ sinh tường sau cạo trát | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 100,116 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 11,124 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 111,24 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ ống thoát nước sênô mái | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,5 | công |
| 10 | ống nhựa U.PVC D110 (Class 0) | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 11 | Lắp đặt chếch135 PVC D110 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút 90 PVC D110 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Rọ chắn rác Inox D110 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 63 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 43,688 | m2 |
| 16 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 106,688 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 63 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 43,688 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 43,688 | m2 |
| 20 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 3,112 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 3,112 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 3,112 | m3 |
| D | CẢI TẠO NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 226,511 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 226,511 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 29,74 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 16,728 | m2 |
| 5 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 46,468 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 16,728 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 29,74 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 29,74 | m2 |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,948 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,948 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,948 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ ống thoát nước sênô mái | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | công |
| 13 | Lắp ống nhựa U.PVC D110 (Class 1) | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 14 | Chếch135 PVC D110 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Cút 90 PVC D110 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Rọ chắn rác Inox D110 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| E | NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 6,224 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 3,014 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 6,224 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 6,224 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 75,344 | m3 |
| 6 | Bạt dứa | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 15,069 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 226,035 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 1,28 | 100m2 |
| 9 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 126,705 | 10m |
| 10 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,436 | 100m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 2,294 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,221 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,216 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,216 | 100m3/1km |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 2,734 | m3 |
| 16 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 10,284 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 26,46 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 47,628 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 47,628 | m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 3,669 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,582 | tấn |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 90 | 1 cấu kiện |
| 24 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,324 | 1m3 |
| 26 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,026 | 100m3/1km |
| 29 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,195 | m3 |
| 30 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 1,734 | m3 |
| 31 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 4,608 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 4,608 | m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,532 | 1m2 |
| 41 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 3,75 | m2 |
| 42 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 3,75 | m2 |
| 43 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 2,025 | 1m3 |
| 44 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,075 | 100m |
| 46 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi nước | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 49 | Tê PPR D25 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Cút PPR D25 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 52 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 20 | gốc |
| 53 | Vận chuyển cây - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 20 | cây |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 16,2 | 1m3 |
| 55 | Đổ đất màu trồng cây | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 9,34 | m3 |
| 56 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 20 | cây |
| 57 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 20 | 1cây/90 ngày |
| 58 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,162 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,162 | 100m3/1km |
| 60 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 2,196 | m3 |
| 61 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 2,652 | m3 |
| 62 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 4,848 | m3 |
| 63 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 4,848 | m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 4,848 | m3 |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,439 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 68 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 3,978 | m3 |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,071 | 100m2 |
| 70 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,528 | tấn |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.711998E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.423996E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự; + Tài chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 798.933.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ và VSMT còn hiệu lực; (3) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ tham gia phụ trách ATLĐ và VSMT 01 công trình tương tự). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi