Gói thầu: Sửa chữa nhà chờ công nhân MB +75

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220800073-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần than Hà Lầm Vinacomin
Tên gói thầu Sửa chữa nhà chờ công nhân MB +75
Số hiệu KHLCNT 20220791646
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Huy động từ tiền than, vay ngắn hạn và các nguồn vốn hợp pháp khác (hạch toán vào chi phí sản xuất năm 2022 của Công ty)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-11 14:41:00 đến ngày 2022-08-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,737,609,364 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.106E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.21E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công các công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật. Nhà thầu phải nộp scan bản chính hoặc bản sao được chứng thực Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.916.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.832.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng một trong các chuyên ngành: dân dụng; công nghiệp; hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên: Đính kèm bản scan bản chính hoặc bản sao y chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ hoặc các giấy tờ chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng thi công xây dựng tương ứng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình. Đính kèm bản scan bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đính kèm bản scan bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn 23kW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông, đàm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông dung tích 250 L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần than Hà Lầm Vinacomin
E-CDNT 1.2 Sửa chữa nhà chờ công nhân MB +75
Sửa chữa nhà chờ công nhân MB +75
75 Ngày
E-CDNT 3 Huy động từ tiền than, vay ngắn hạn và các nguồn vốn hợp pháp khác (hạch toán vào chi phí sản xuất năm 2022 của Công ty)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần than Hà Lầm - Vinacomin, địa chỉ: Số 1, phố Tân Lập, phường Hà Lầm, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh - Điện thoại:02033825339, fax: 02033821203
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần than Hà Lầm - Vinacomin - Địa chỉ Số 1 phố Tân Lập Phường Hà Lầm - TP Hạ Long - Tỉnh Quảng Ninh


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần than Hà Lầm Vinacomin , địa chỉ: Số 1, phố Tân Lập, Phường Hà Lầm, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần than Hà Lầm - Vinacomin, địa chỉ: Số 1, phố Tân Lập, phường Hà Lầm, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh - Điện thoại:02033825339, fax: 02033821203


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu; chứng chỉ kèm theo; - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai tự quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan thuế hoặc Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021); - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần than Hà Lầm - Vinacomin, địa chỉ: Số 1, phố Tân Lập, phường Hà Lầm, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh - Điện thoại:02033825339, fax: 02033821203
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty cổ phần Than Hà Lầm-Vinacomin Đ/c số 1 phố Tân lập, Phường Hà Lầm, TP.Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.3825339; Fax: 0203.3821203
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng ĐTM - Công ty cổ phần than Hà Lầm-Vinacomin - Số 01 Phố Tân Lập, phường Hà Lầm, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại 0203 3818595; fax 02033 821203
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CHỜ XUỐNG GIẾNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,504100m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT2,6629tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT19,9844m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT58,0224m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT24,544m2
6Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nướcThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT75cái
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT78,0068m3
8Vận chuyển phế thải, gạch vỡ đổ đi bằng xe tàiThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT15chuyến
9Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp IIThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT17,971m3
10Đào móng cột máy đào, đất cấp IIThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,1797100m3
11Ván khuôn bê tông lót móngThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,1152100m2
12Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 150Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT4,608m3
13Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,8717tấn
14Xây móng, chiều dày Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,7272m3
15Ván khuôn móngThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,2592100m2
16Đổ bê tông móng thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 250Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT11,448m3
17Ván khuôn giằng móngThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,456100m2
18Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,1323tấn
19Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,6399tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều cao Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT7,5438m3
21Đắp đất nền nhà bằng thủ công, k=0.9Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT103,3707m3
22Vận chuyển đất để đắp nền nhàThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT1,0337100m3
23Đắp cát nền nhà bằng thủ công, k=0.9Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT51,6853m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT51,6853m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT1,2089100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,3644tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,7767tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT12,0896m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,3934100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,0875tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,4639tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT4,3274m3
33Ván khuôn lanh tôThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,2083100m2
34Cốt thép lanh tô đường kính Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,0388tấn
35Cốt thép lanh tô đường kính > 10mm, chiều cao Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,268tấn
36Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT1,4784m3
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT36,641m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT185,4545m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT258,75m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT79,8m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT39,34m2
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT42,3m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT335,59m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT185,45m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT369,6454m2
46Xây bậc tam cấpThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT3,429m3
47Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT17,145m2
48Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 17mThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT2,3946tấn
49Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 17mThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT2,3946tấn
50Gia công xà gồ thépThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT1,9163tấn
51Lắp dựng xà gồ thépThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT1,9163tấn
52Sơn sắt thép 3 nướcThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT12,8m2
53Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT3,9534100m2
54Lắp đặt máng thu nước khổ 30cmThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT42m
55Cửa sổ, cửa nhôm xingfa, kính trắng an toàn dày 6,38 lyThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT36,36m2
56Cửa đi, cửa nhôm xingfa, kính trắng an toàn dày 6,38 lyThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT18,36m2
57Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT54,72m2
58Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng thép inox 15x15x0.9mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,1672tấn
59Lắp dựng hoa sắt cửaThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT36,3m2
60Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT363,8724m2
61Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,5455m3
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT9,918m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT9,918m2
64Sản xuất và lắp dựng lan can Inox thép hộp 40x20x2mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT71,252kg
65Sản xuất và lắp dựng lan can Inox thép ống D63x2.5mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT58,5858kg
66Dây Cu/xlpe/pvc 3x3.5+1x1.6mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT100m
67Dây Cu/xlpe/pvc (2x2,5)mm2Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT150m
68Dây Cu/xlpe/pvc (2x1,5)mm2Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT150m
69Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT300m
70Đèn panel Led âm trần vuông 600x600mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT48bộ
71Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT6cái
72Lắp đặt ổ cắm đôiThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT12cái
73Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT2bộ
74Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT2cái
75Lắp đặt ống PVC D90mm thu nước máiThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,56100m
76Quả cầu chắn rác thu nước mái D110mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT8cái
77ống PVC D27Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,3100m
78Cút D90Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT30cái
79Cút D27Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT30cái
B NHÀ BẢO VỆ
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,072100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,6m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,0188tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,1093tấn
5Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,792m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT1,3382m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT1,3382m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT2,9007m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,462100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,0142tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,0838tấn
12Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,2543m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,1587100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,3373tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT1,434m3
16Ván khuôn lanh tôThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,019100m2
17Cốt thép lanh tô đường kính Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,0016tấn
18Cốt thép lanh tô đường kính > 10mm, chiều cao Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,0109tấn
19Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,0997m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT27,6015m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT419,675m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT8,224m2
23Trát trần, vữa XM mác 75Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT11,7992m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm , vữa XM mác 75Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT9,171m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT66,8434m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT27,6015m2
27Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT3,96m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT7,47m2
29Cửa sổ, cửa nhôm xingfa, kính trắng an toàn dày 6,38 lyThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT3,72m2
30Cửa đi, cửa nhôm xingfa, kính trắng an toàn dày 6,38 lyThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT2,2785m2
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT5,9985m2
32Dây Cu/xlpe/pvc (2x2,5)mm2Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT50m
33Dây Cu/xlpe/pvc (2x1,5)mm2Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT50m
34Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT100m
35Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT2cái
36Lắp đặt ổ cắm đôiThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT4cái
37Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT2bộ
38Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT1cái
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh thoát nước thủ công, đất cấp IIThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT29,6446m3
2Đào rãnh thoát nước bằng máy, đất cấp IIThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,2964100m3
3Đá 4x6 lót móng dày 10cmThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT4,4m3
4Bê tông M150 đá 2x4, bê tông móng rãnh dày 15cmThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT9,2649m3
5Ván khuôn bê tông móngThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,2454100m2
6Xây gạch tường rãnh, vữa XM M75Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT12,1748m3
7Trát vữa tường rãnh và đáy rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT98,13m2
8Bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT2,894m3
9Ván khuôn tấm đanThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,1764100m2
10Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT3,087m3
11Cốt thép tấm đanThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,2795tấn
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT1011 cấu kiện
13Tấm đan thoát nước Inox của rãnh loại 1 (250x1000mm)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT331,36kg
D NHÀ CHỜ SAU CA
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT57,6m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT63,36m2
3Phá dỡ bậc tam cấpThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT1,944m3
4Phá dỡ nền gạch lá nemThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT83,52m2
5Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT3,6m2
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT3,4496m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT2,2352m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT126,48m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT17,92m2
10Trát trần, vữa XM mác 75Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT83,52m2
11Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM mác 75Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT23,67m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT204,25m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT83,52m2
14Cửa đi, cửa nhôm xingfa, kính trắng an toàn dày 6,38 lyThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT11,52m2
15Vách nhôm xing fa, kính trắng an toàn dày 6.38 lyThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT20,16m2
16Xây bồn hoaThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,4158m3
17Trát bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT3,78m2
18Dây Cu/xlpe/pvc (2x2,5)mm2Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT50m
19Dây Cu/xlpe/pvc (2x1,5)mm2Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT100m
20ổ cắm đôi 250v-10aThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT10cái
21Công tắc đôiThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT3cái
22Aptomat 1p-25aThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT3m
23Lắp đặt máng đôi+đèn huỳnh quang chống lóa 1.2mThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT6bộ
24Lắp đặt ống luồn dây D20Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT150m
E ĐƯỜNG RA VÀO GIẾNG PHỤ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT7,8624m3
2Đào móng cột, trụ bằng máy đào, đất cấp IIThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,0786100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,0608100m2
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT1,344m3
5Cốt thép móng, đường kính Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,0583tấn
6Cốt thép móng, đường kính Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,1175tấn
7Ván khuôn móng cộtThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,1856100m2
8Bê tông móng, đá 2x4, mác 250Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT3,36m3
9Đắp đất hoàn trả nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT5,24m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,1048100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,524100m3
12Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D150x5.56Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT1,4933tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT1,4933tấn
14Lắp đặt bulông M18, L= 500mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT64cái
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,2717tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,2717tấn
17Gia công xà gồ thépThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,7712tấn
18Lắp dựng xà gồ thépThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,7712tấn
19Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Poly đặc dày 6mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,1387100m2
20Gia công và lắp đặt máng thu nước khổ 30cmThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT45,56m
21Lắp đặt ống PVC D90mm thu nước máiThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,2100m
22Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT10cái
23Quả cầu chắn rác thu nước mái D110mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT4quả
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT8,0869m3
25Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT80,869m2
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT3,2701m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT29,728m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT29,728m2
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT29,728m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT29,728m2
31Sản xuất lan can Inox thép hộp 40x80x2.5mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT1,2671kg
32Lắp dựng lan can inoxThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT44,592m2
33Cửa đi, cửa nhôm xingfa, kính trắng an toàn dày 6,38 lyThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT3,84m2
F ĐƯỜNG BÊ TÔNG, BỆ TỜI
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT1,9676100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT20,668m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT8,448m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT1,536m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT7,392m3
6Ốp gạch thẻ màu đỏ tường bồn hoa, vữa XM mác 75Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT30,72m2
7Đào móng bệ tời mớiThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT28,3561m3
8Nilông lót nềnThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT14,5416m2
9Ván khuôn bệ tời mớiThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,292100m2
10Đổ bê tông bệ tời, đá 1x2, mác 300Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT26,0232m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT1,4976m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,0576100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT1,152m3
14Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤10mThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT2cột
15Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, choá cao áp ở độ cao ≤12mThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT21 choá
16Làm tiếp địa cho cột điệnThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT21 bộ
17Lắp đặt đèn led cao áp 60WThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT21 bộ
18Luồn cáp cửa cộtThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT21 đầu cáp
19Lắp bảng điện cửa cộtThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT21 bảng
20Lắp cửa cộtThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT21 cửa
21Luồn dây từ cáp treo lên đènThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,18100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.106E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.21E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công các công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật. Nhà thầu phải nộp scan bản chính hoặc bản sao được chứng thực Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.916.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.832.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng một trong các chuyên ngành: dân dụng; công nghiệp; hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên: Đính kèm bản scan bản chính hoặc bản sao y chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ hoặc các giấy tờ chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng thi công xây dựng tương ứng);53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 2 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình. Đính kèm bản scan bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành;31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đính kèm bản scan bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động;31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn 23kW hoặc tương đương Hoạt động tốt1
2 Máy đầm bê tông, đàm dùi Hoạt động tốt1
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn Hoạt động tốt1
4 Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kW Hoạt động tốt1
5 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Hoạt động tốt1
6 Máy trộn bê tông dung tích 250 L Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->