Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220748150-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220612967 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách huyện quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 08:49:00 đến ngày 2022-08-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 35,408,641,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3034E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0608E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo bản chụp có chứng thực các văn bản sau để chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.* Ghi chú:1) Hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu, trong đó công việc Xây dựng và lắp đặt thiết bị có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Cụ thể là Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, cấp III trở lên + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 24.753.000.000 VND Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên; Cứ 03 công trình có cùng cấp với cấp của công trình đang xét.2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.4) Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.753.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥74.259.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạnh III trở lên còn hiệu lực; kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự;- Số năm kinh nghiệm: Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu ≥ 07 năm (có tài liệu chứng minh);- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành đường bộ hoặc xây dựng cầu đường, hạ tầng kỹ thuật; Có Chứng chỉ đã được bồi dưỡng nghiêp vụ chỉ huy trưởng công trường còn hiệu lực (có xác nhận đã chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng cầu đường, hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên) và có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng và có Chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng tối thiểu 3 năm trở lên đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự từ cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai phần hạ tầng: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Đường bộ hoặc cầu đường, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự;- Số năm kinh nghiệm: có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tương ứng với chuyên ngành tối thiểu ≥ 03 năm (có tài liệu chứng minh kinh nghiệm);- Đã tham gia thực hiện các công việc tương tự tối thiểu 02 năm trở lênVà đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự với công việc đảm nhiệm trong gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai phần xây dựng: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự;- Số năm kinh nghiệm: có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tương ứng với chuyên ngành tối thiểu ≥ 03 năm (có tài liệu chứng minh kinh nghiệm);- Đã tham gia thực hiện các công việc tương tự tối thiểu 02 năm trở lênVà đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự với công việc đảm nhiệm trong gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện – điện tử, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự;- Số năm kinh nghiệm: có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tương ứng với chuyên ngành tối thiểu ≥ 03 năm (có tài liệu chứng minh kinh nghiệm);- Đã tham gia thực hiện các công việc tương tự tối thiểu 02 năm trở lênVà đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự với công việc đảm nhiệm trong gói thầu Công trình xây dựng cầu đường, hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự;- Số năm kinh nghiệm: có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tương ứng với chuyên ngành tối thiểu ≥ 03 năm (có tài liệu chứng minh kinh nghiệm);- Đã tham gia thực hiện các công việc tương tự tối thiểu 02 năm trở lênVà đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự với công việc đảm nhiệm trong gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai phần trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành trắc địa, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự;- Số năm kinh nghiệm: có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tương ứng với chuyên ngành tối thiểu ≥ 03 năm (có tài liệu chứng minh kinh nghiệm);- Đã tham gia thực hiện các công việc tương tự tối thiểu 02 năm trở lênVà đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự với công việc đảm nhiệm trong gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật: gồm các tổ thợ sau: Nề, bê tông, máy xây dựng (hoặc nghề xây dựng); thép (cơ khí), hàn, điện - nước, có chứng chỉ nghề kèm theo.- Nhà thầu có cam kết tất cả công nhân thi công của Nhà thầu đều đã qua đào tào nghề. Riêng các tổ trưởng của các tổ thợ phải có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên tương ứng đi kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≤110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gàu ≤0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤16Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe ô tô loại tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤10Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130-140 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Trạm trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60 tấn/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Bộ máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 16Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và lắp đặt thiết bị Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trên địa bàn xã Đông Mỹ và các dự án khác trên địa bàn huyện Thanh Trì 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công ngân sách huyện quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo điều 95 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên. + Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình Đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo điều 95 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; - Nhà thầu cung cấp cam kết chuẩn bị 01 bộ hàng hóa mẫu (cơ số 1 cho toàn bộ các loại hàng hóa, thiết bị) để chủ đầu tư có thể yêu cầu đối chiếu với tiêu chuẩn chào thầu khi cần. - Giấy cam kết các dịch vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa và cung cấp phụ tùng thay thế của nhà sản xuất đối với hàng hóa thiết bị chào thầu. - Phạm vi cung cấp, đặc tính kỹ thuật, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa:Chủng loại, số lượng của từng loại hàng hóa thiết bị; đặc tính, thông số kỹ thuật, nguồn gốc xuất xứ, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa thiết bị; đối với hàng nhập khẩu phải cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi cung cấp, lắp đặt thiết bị; toàn bộ hàng hóa phải đảm bảo mới 100%. - Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác: Nhà thầu phải có cơ sở vật chất, có đội ngũ nhân viên kỹ thuật có tay nghề sẵn sàng thực hiện công tác bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. Thời gian triển khai không quá 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; Sẵn sàng cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì; Địa chỉ: Tầng 2 văn phòng Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì 375 đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Trì; Địa chỉ: 375 đường Ngọc Hồi, Thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì; Địa chỉ: Tầng 2 văn phòng Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì 375 đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính- Kế hoạch huyện Thanh Trì, địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG, GIAO THÔNG | |||
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất-đất cấp I | 1,79 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | 55,2534 | 100m3 | |
| 3 | Đất san nền từ mỏ về công trường | 5.912,1138 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất | 59,1211 | 100m3/1km | |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | 45,4574 | 100m3 | |
| C | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ Kết cấu bê tông | 218,77 | m3 | |
| 2 | Đào nền đường -đất cấp I | 37,1716 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền đường -đất cấp II | 39,0361 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất các loại ra bãi đổ thải | 78,3954 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | 123,2481 | 100m3 | |
| D | MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 1 (KC1) | |||
| 1 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98 | 38,1683 | 100m3 | |
| 2 | Lớp vải địa kỹ thuật ngăn cách không dệt cường độ 12KN | 95,8173 | 100m2 | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới dày 30cm | 16,0498 | 100m3 | |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên dày 25cm | 12,7735 | 100m3 | |
| 5 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 81,1475 | 100m2 | |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung(Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 81,1475 | 100m2 | |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | 81,1475 | 100m2 | |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 81,1475 | 100m2 | |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm đến công trường | 23,0297 | 100tấn | |
| E | BÃI ĐỖ XE | |||
| 1 | Rải nilong chống thấm | 2,412 | m2 | |
| 2 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | 48,24 | m3 | |
| F | VỈA HÈ | |||
| 1 | Cát vàng đệm dày 5cm | 281,79 | m3 | |
| 2 | Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | 5,6359 | 100m3 | |
| 3 | Lát gạch Block tự chèn BTXM mác 300 dày 6cm | 5.635,88 | m2 | |
| G | HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 1,3996 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 39,44 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 27,12 | m3 | |
| 4 | Đào hố trồng cây, kích thước hố 90x85 cm | 224 | 1 cây | |
| 5 | Mua trồng cây sấu đường kính cây (từ 8-10cm) | 224 | cây | |
| 6 | Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 15x15 cm (cây sấu) | 224 | 1 cây | |
| 7 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 258,05 | m3 | |
| 8 | Cây chống và vật tư khác để chống cây sau khi trồng (tính cho 1 cây 4 cây chống) | 896 | cây | |
| 9 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre bãi đỗ xe, cây xanh tập trung | 590 | m2/tháng | |
| 10 | Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm) | 22,4 | 10cây/tháng | |
| H | BÓ GÁY HÈ & ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 3,8828 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 54,36 | m3 | |
| 3 | Xây móng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | 89,69 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 3,4497 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | 80,49 | m3 | |
| 6 | Vữa lót xi măng M100 dày 2cm | 574,95 | m2 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,8398 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | 34,497 | m3 | |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | 3.833 | 1 cấu kiện | |
| I | BÓ VỈA BTXM MÁC 300# VÁT 23X26 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 4,1818 | 100m2 | |
| 2 | Vữa lót xi măng M100 dày 2cm | 543,63 | m2 | |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 64,82 | m3 | |
| 4 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, kích thước 23x26x100cm | 1.720,89 | m | |
| 5 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, kích thước 23x26x25cm | 299,99 | m | |
| 6 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | 69 | m | |
| 7 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x25cm | 1 | m | |
| J | KÈ ĐÁ XÂY ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | 4,6322 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất-đất cấp II | 0,0463 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2m-đất cấp I | 125,95 | 100m | |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 25,19 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | 286,5258 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | 107,35 | m3 | |
| 7 | Đắp đất sét | 3,1592 | m3 | |
| 8 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | 0,0175 | 100m3 | |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược | 0,1498 | 100m2 | |
| 10 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0081 | 100m3 | |
| 11 | Thi công tầng lọc cát | 0,0098 | 100m3 | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | 0,5045 | 100m | |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 49,4807 | m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ giằng đỉnh kè | 0,6318 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤18mm | 0,5623 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1406 | tấn | |
| 17 | Bê tông giằng móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 12,64 | m3 | |
| K | KÈ XÂY GẠCH | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông lót | 0,5687 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | 18,7658 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 206,3098 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn giằng móng | 1,2511 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông giằng móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | 6,2553 | m3 | |
| L | BIỂN BÁO, VẠCH SƠN, HÀNG RÀO DÂY XÍCH | |||
| 1 | Biển báo hình vuông 423 báo hiệu người qua đường | 22,54 | m2 | |
| 2 | Cột biển báo D88,3x1,8mm dán phản qung trắng đỏ | 156 | m | |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông 60x60cm báo hiệu người qua đường | 47 | cái | |
| 4 | Biển báo tam giác 208 | 3 | chiếc | |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 3 | cái | |
| 6 | Biển báo cấm đi ngược chiều 102 | 2 | chiếc | |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 2 | cái | |
| 8 | Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II | 15,6 | 1m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 1,3 | m3 | |
| 10 | Bulong M18x300 | 208 | chiếc | |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 14,3 | m3 | |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | 826,17 | m2 | |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 8mm | 21 | m2 | |
| 14 | Cột thép D50 | 643,4 | kg | |
| 15 | Bản mã | 50 | cái | |
| 16 | Bộ tai ốc, vít nở M14 | 200 | bộ | |
| 17 | Khoan bê tông- Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cm | 200 | 1 lỗ khoan | |
| 18 | Gia công lan can sắt hộp | 0,751 | tấn | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 792 | 1m2 | |
| 20 | Lắp cột thép các loại | 0,3925 | tấn | |
| M | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| N | Rãnh Thoát Nước B300 | |||
| 1 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,1203 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng rãnh | 3,528 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông đáy rãnh, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | 172,872 | m3 | |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 334,45 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 1.544,21 | m2 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 2,8977 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn cổ rãnh | 7,056 | 100m2 | |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | 3,9631 | tấn | |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | 50,57 | m3 | |
| 10 | Bê tông cổ rãnh, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 56,45 | m3 | |
| 11 | Vữa tạo lòng máng Mác 100 | 18,82 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | 1.176 | cái | |
| O | Ga thoát nước thải 62 cái | |||
| 1 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0184 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn đáy ga | 0,305 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông đáy ga, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | 25,05 | m3 | |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 36,99 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | 152,15 | m2 | |
| 6 | Ván khuôn cổ ga | 1,4285 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông cổ ga, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 9,67 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | 0,2083 | 100m2 | |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, | 0,873 | tấn | |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | 19,28 | m3 | |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | 62 | cái | |
| P | Cống dọc thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt đế cống ĐK 300mm | 90 | cái | |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK 300mm | 113 | 1 đoạn ống | |
| 3 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 300mm | 112 | mối nối | |
| Q | Hoàn trả mặt hè tuyến cống thi công | |||
| 1 | Cát vàng đệm dày 5cm | 16,6735 | m3 | |
| 2 | Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | 0,3335 | 100m3 | |
| 3 | Lát gạch Block tự chèn BTXM mác 300 dày 6cm | 100,041 | m2 | |
| 4 | Lát gạch Block tự chèn BTXM mác 300 dày 6cm | 233,429 | m2 | |
| R | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| S | ĐÀO ĐẮP TUYẾN CỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | 359 | cái | |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | 71,8 | 1 đoạn ống | |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | 70,8 | mối nối | |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | 1.772 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | 354,4 | 1 đoạn ống | |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | 353,4 | mối nối | |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | 50 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mm | 10 | 1 đoạn ống | |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | 9 | mối nối | |
| T | GA THU TRỰC TIẾP XÂY GẠCH D400 | |||
| 1 | Thi công lớp lót móng trong khung vây, đá dăm | 14,58 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | 1,6157 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 22,68 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 3,928 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 3,3161 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | 0,7033 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | 15,12 | m3 | |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 54 | 1cấu kiện | |
| 9 | Bộ song chắn rác composite tải trọng 125KN màu ghi đen | 54 | bộ | |
| 10 | Lắp bộ song chắn rác hố ga composite | 54 | 1 cấu kiện | |
| 11 | Vữa xi măng chèn nắp ga M150 | 1,08 | m3 | |
| U | GA THĂM XÂY GẠCH D600 | |||
| 1 | Thi công lớp lót móng trong khung vây, đá dăm | 10,44 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn tấm đế | 0,3944 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông tấm đế bê tông M200, đá 1x2 | 16,82 | m3 | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng ĐK ≤10mm | 2,3284 | tấn | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng, ĐK >10mm | 1,7136 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | 0,5452 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | 14,21 | m3 | |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | 29 | 1cấu kiện | |
| 9 | Bộ ga Composite, khung vuông nổi, nắp tròn, đường kính nắp 700mm, đường kính khung 840mm tải trọng 400KN | 29 | bộ | |
| 10 | Lắp bộ song chắn rác hố ga composite | 29 | 1 cấu kiện | |
| 11 | Vữa XM chèn nắp ga M100 | 2,96 | m2 | |
| V | GA GIAO CẮT XÂY GẠCH D600 | |||
| 1 | Thi công lớp lót móng trong khung vây, đá dăm | 1,32 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn tấm đế | 0,0456 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông tấm đế bê tông M200, đá 1x2 | 2,13 | m3 | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng ĐK ≤10mm | 0,2968 | tấn | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng, ĐK >10mm | 0,195 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | 0,0612 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | 1,89 | m3 | |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 3 | 1cấu kiện | |
| 9 | Bộ ga Composite, khung vuông nổi, nắp tròn, đường kính nắp 700mm, đường kính khung 840mm tải trọng 400KN | 3 | Bộ | |
| 10 | Lắp bộ song chắn rác hố ga composite | 3 | 1 cấu kiện | |
| 11 | Vữa XM chèn nắp ga M100 | 0,31 | m2 | |
| W | XÂY TRÁT CỦA GA TRỰC TIẾP, GA THĂM XÂY GẠCH, GA GIAO CẮT | |||
| 1 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 202,73 | m3 | |
| 2 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 541,42 | m2 | |
| X | GA BÊ TÔNG CỐT THÉP: GA THĂM D800, Ga thăm D800-1000 | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông lót | 0,0148 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | 0,68 | m3 | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy ga, thành ga, cổ ga, đường kính | 0,0847 | tấn | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy ga, thành ga, cổ ga, đường kính | 1,2512 | tấn | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy ga, thành ga, cổ ga, đường kính >18 mm | 0,046 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn đáy ga | 0,0264 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ thành ga | 0,5676 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn cổ ga | 0,034 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông đáy ga, thành ga, tấm đan, miệng ga bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 5,3 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0368 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,92 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | 2 | cái | |
| 13 | Bộ ga Composite, khung vuông nổi, nắp tròn, đường kính nắp 700mm, đường kính khung 840mm tải trọng 400KN | 2 | bộ | |
| 14 | Lắp bộ song chắn rác hố ga composite | 2 | 1 cấu kiện | |
| Y | CẤP NƯỚC | |||
| Z | PHẦN XÂY DỰNG GỐI ĐỠ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,135 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng | 0,354 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng | 2,6186 | m3 | |
| 4 | Bulong M18 chôn sẵn | 8 | bộ | |
| 5 | Đai thép 80*7*700 | 2,8 | m | |
| AA | PHẦN XÂY DỰNG HỐ ĐỒNG HỒ | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0078 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | 0,378 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng hố ga | 0,3558 | 100m2 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,008 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0718 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,3589 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,0079 | tấn | |
| 8 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M300, đá 1x2 | 3,6547 | m3 | |
| 9 | Trát lại hố ga bê tông dày 2cm, vữa XM M75 | 0,6 | m2 | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 1 | 1cấu kiện | |
| AB | PHẦN LẮP ĐẶT HỐ ĐỒNG HỒ | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0152 | 100m2 | |
| 2 | Lắp đặt khung thép chân tủ | 1 | Cái | |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 0,76 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | 0,04 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng từ DN80 | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt bộ truyền xử lý giữ liệu | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt BU - Đường kính 110mm | 2 | cái | |
| 9 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | 3 | cặp bích | |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa tủ điều khiển V5x5x200 cm | 1 | Cái | |
| 11 | Lắp đặt tủ điện điều khiển ngoài trời | 1 | 1 tủ | |
| 12 | Bộ ga Composite, khung vuông nổi, nắp tròn, đường kính nắp 700mm, đường kính khung 840mm tải trọng 400KN | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt van gang mặt bích, ĐK 80mm | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt côn, cút gang bằng p/p nối goăng cao su, ĐK 100mm | 2 | cái | |
| 15 | Lắp bích thép, ĐK 80mm | 2 | cặp bích | |
| 16 | Lắp bích thép neo giữ ống | 2 | cặp bích | |
| 17 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100mm | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt nối chuyển PPR D50x1,1/2" -Ren Ngoài | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | 0,05 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mm | 0,05 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt nối chuyển PPR D50x2" | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt tê PPR D20x1/2" | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt van đồng ren trong D15 | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt Rắc co PPR ren ngoài D20X1/2" | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực quy cách ≤100mm | 1 | cái | |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | 1 | 1 cấu kiện | |
| AC | PHẦN LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,5mm | 5,81 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm, đoạn ống dài 50m | 11,62 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 160mm | 0,57 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 90mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | 26 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa 40 HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | 12 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ống dựng miệng khóa van 100 nhựa UPVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm | 0,06 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống dựng miệng khóa van 50 nhựa UPVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm | 0,13 | 100m | |
| 10 | Miệng khóa gang van D100 | 6 | cái | |
| 11 | Miệng khóa gang van D50 | 13 | cái | |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | 15 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 160/110mm | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 50mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Tê HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | 5 | cái | |
| 16 | Lắp đặt van BB, ĐK 100mm | 6 | cái | |
| 17 | Lắp đặt van BB, ĐK 50mm | 13 | cái | |
| 18 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100/50mm | 13 | cái | |
| 19 | Lắp đặt nối kép trong D50 | 13 | cái | |
| 20 | Lắp đặt nối chuyển 2''D50 | 13 | cái | |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm | 18 | cái | |
| 22 | Lắp đặt BU - Đường kính 110mm | 6 | cái | |
| AD | Phần thử xúc xả thử áp lực | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | 5,81 | 100m | |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | 11,62 | 100m | |
| 3 | V nạp ống nhựa | 0,5473 | m3 | |
| 4 | V rửa ống nhựa | 3,2838 | m3 | |
| 5 | Khử trùng ống nước, ĐK 110mm | 17,43 | 100m | |
| AE | PHÁ DỠ HOÀN TRẢ TUYẾN PHÍA TÂY | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát hè block | 59 | m2 | |
| 2 | Đào xúc đất-đất cấp II | 27,59 | 1m3 | |
| 3 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0244 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát vàng hoàn trả lớp kết cấu hè | 0,0297 | 100m3 | |
| 5 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | 0,0593 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng | 0,0593 | 100m3 | |
| 7 | Lát hoàn trả mặt vỉa hè bằng gạch block 6cm | 59 | m2 | |
| AF | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp chao cao áp (bóng LED 80W) | 42 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt cột đèn tròn côn 8m-O78-3,mm | 42 | cột | |
| 3 | Vận chuyển cột đèn | 42 | cột | |
| 4 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H | 1 | 1 tủ | |
| 5 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x1375x8 | 42 | bộ | |
| 6 | Lắp dựng khung móng cho tủ điện | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | 42 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 42 | cái | |
| 9 | Luồn cáp ngầm trong ống bảo vệ có sẵn (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x35 mm2) | 0,17 | 100m | |
| 10 | Luồn cáp ngầm trong ống bảo vệ có sẵn (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x10 mm2) | 8,53 | 100m | |
| 11 | Luồn cáp ngầm trong ống bảo vệ có sẵn (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x6 mm2) | 6,8 | 100m | |
| 12 | Luồn dây tiêp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵn (dây đồng M10) | 15,33 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,Ống nhựa HDPE D65/50 | 11 | m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Ống nhựa HDPE D50/40 | 1.274 | m | |
| AG | Móng cột chiếu sáng, móng tủ điện | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 5,418 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,217 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 27,192 | m3 | |
| AH | Mương cáp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 64,792 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,592 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,24 | 100m3 | |
| 4 | gạch chỉ | 11.214 | viên | |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | 1.246 | m | |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 11,214 | 1000v | |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 2,492 | 100m2 | |
| AI | Mương tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 6,016 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,241 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3 | 100m3 | |
| 4 | Làm tiếp địa cho cột điện | 66 | 1 cọc | |
| 5 | Dây đồng mềm Cu/PVC 1x35mm2 | 8 | m | |
| 6 | Đầu cốt M35 | 16 | cái | |
| AJ | Làm đầu cáp | |||
| 1 | Làm cáp ngầm hạ thế cho cáp tiếp diện từ 6 đến 35mm2 | 86 | 1 đầu cáp | |
| 2 | Đầu cáp ngầm hạ thế cho cáp tiết diện 4x6mm2, 4x10mm2 (không kèm đầu cốt) | 84 | bộ | |
| 3 | Đầu cáp ngầm hạ thế cho cáp tiết diện 4x35mm2 (không kèm đầu cốt) | 2 | bộ | |
| 4 | Đầu cốt M35 | 8 | cái | |
| 5 | Đầu cốt M10 | 184 | cái | |
| 6 | Đầu cốt M6 | 152 | cái | |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 33,6 | 10 đầu cốt | |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 9 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 84 | đầu cáp | |
| 10 | Dây lên đèn CVV 3x2,5mm2 | 378 | m | |
| 11 | Đánh số cột thép | 42 | 10 cột | |
| 12 | Biển tên tủ,cảnh báo | 1 | cái | |
| AK | BỂ CÁP | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | 274,0412 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 10,9616 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 8,3 | 100m3 | |
| 4 | èng hdpe d130/100 [ống trôc chÝnh] | 3.450 | m | |
| 5 | èng hdpe d50/40 [ống dÞch vô vÒ nhµ d©n] | 1.850 | m | |
| 6 | Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | 30 | bÓ | |
| 7 | Sản xuất khung bể cáp dưới hè cho loại bể xây gạch, xây đá từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 3 đan vuông | 30 | 1 bể | |
| 8 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 3 đan vuông | 30 | 1 bể | |
| 9 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè, loại bể cáp 3 đan vuông | 30 | 1 bể | |
| 10 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | 90 | 1 nắp đan | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 3 đan vuông | 30 | bÓ | |
| 12 | Xây lắp ganivô nắp bê tông | 111 | c¸i | |
| 13 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | 1,07 | 100m | |
| AL | HỆ THỐNG PCCC | |||
| AM | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | 25,284 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,8 | 15,6 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, chỉu rộng | 10,78 | m3 | |
| 4 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 3,584 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,64 | m2 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 40,04 | m2 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0462 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 1,26 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0203 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 7 | cái | |
| AN | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt trụ cứu hoả D100 3 cửa | 7 | cái | |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D100 | 7 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=100mm - BSA1 | 0,35 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt van chặn D100 (ty nổi) | 7 | cái | |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm D100 | 14 | cái | |
| 6 | Lắp đặt miệng khóa gang | 9 | cái | |
| 7 | Lắp đặt bích thép D100 | 84 | cặp bích | |
| 8 | Lắp đặt nắp gang D900x600 | 7 | cái | |
| 9 | Lắp đặt thang sắt hố ga | 7 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính d=100mm | 14 | cái | |
| 11 | Lắp đặt côn tráng kẽm, đường kính côn d=100mm | 10 | cái | |
| 12 | Lắp đặt đầu nối gắn bích DN110-HDPE | 7 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | 0,1 | 100m | |
| AO | HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN | |||
| AP | PHẦN CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| AQ | PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | CDPT - 22kV-630A-20kA/1s-Ngoài trời. | 1 | Bộ | |
| 2 | CSV 22kV - Class 1-10kA | 1 | bộ 3 pha | |
| AR | PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4- 630kVA, đầu sứ Elbow | 2 | máy | |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A- (2CD+2MC) | 1 | Tủ | |
| 3 | Tủ điện hạ áp tổng 600V-1000A | 2 | Tủ | |
| 4 | Tủ điện liên lạc 600V-1000A | 1 | Tủ | |
| 5 | Tủ tụ bù hạ áp 440V-6x25kVAr | 2 | Tủ | |
| AS | PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ HẠ THẾ | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế pillar 500V-300A có ngăn chứa 9 công tơ | 32 | Tủ | |
| AT | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt LBS, 3 pha, loại | 1 | 1 bộ | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| AU | PHẦN THU HỒI THIẾT BỊ CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tháo hạ LBS, 3 pha, loại | 1 | 1 bộ | |
| 2 | Tháo hạ chống sét van | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| AV | THÍ NGHIỆM CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | 1 | bộ | |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | 3 | bộ | |
| AW | PHẦN THÍ NGHIỆM NGĂN DỰ PHÒNG TỦ RMU HIỆN CÓ | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | 1 | bộ | |
| AX | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | 1 | 1 tủ | |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | 2 | 1 máy | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 1000A | 2 | 1 tủ | |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế (tủ bù) | 2 | 1 tủ | |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ thế (tủ liên lạc) | 1 | 1 tủ | |
| AY | PHẦN THÍ NGHIỆM TỦ RMU 4 NGĂN (2CD+2MC) | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | 2 | bộ | |
| 2 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | 2 | bộ | |
| 3 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | 2 | bộ | |
| 4 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | 2 | hệ thống | |
| AZ | PHẦN THÍ NGHIỆM MÁY BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | 2 | máy | |
| BA | PHẦN THÍ NGHIỆM TỦ HẠ THẾ TỔNG | |||
| 1 | Thí nghiệm biến dòng điện | 12 | cái | |
| 2 | Thí nghiệm Vonmet có bộ biến đổi | 2 | cái | |
| 3 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | 6 | cái | |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | 3 | cái | |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | 8 | cái | |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | 4 | cái | |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | 6 | bộ | |
| BB | PHẦN THÍ NGHIỆM TỦ TỤ BÙ | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | 2 | cái | |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | 24 | cái | |
| 3 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | 12 | tụ | |
| BC | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | 32 | 1 tủ | |
| BD | PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | 32 | cái | |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | 32 | cái | |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A (ATM 1 cực) | 288 | cái | |
| BE | PHẦN XÂY LẮP | |||
| BF | LẮP ĐẶT CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cáp ngầm 12.7/22/(24)kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 - có chống thấm dọc | 368 | m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | 0,22 | 100m | |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 3,46 | 100m | |
| BG | LẮP ĐẶT ỐNG BẢO VỆ CÁP | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE d195/150 | 643 | m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 6,43 | 100m | |
| BH | LẮP ĐẶT ĐIỂM ĐẤU TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Xà phụ đỡ sứ 1 pha | 7,97 | kg | |
| 2 | Xà phụ đỡ sứ 2 pha | 17,52 | kg | |
| 3 | Xà phụ đỡ sứ 3 pha | 24,37 | kg | |
| 4 | Xà đỡ CDPT thân cột - cột đơn | 56,08 | kg | |
| 5 | Ghế thao tác cầu dao - cột đơn | 106,63 | kg | |
| 6 | Thang trèo | 36,29 | kg | |
| 7 | Colie ôm cáp lên cột | 27,35 | kg | |
| 8 | Xà đỡ đầu cáp và CSV | 94,74 | kg | |
| 9 | Cáp bọc 22kV ACSR/XLPE/HDPE 1x120mm2 | 18 | m | |
| 10 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | 10 | quả | |
| 11 | Ghíp MV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7 mm, loại 2 bulong cho cáp tiết diện 120mm2 | 9 | cái | |
| 12 | Đầu cốt AM150 | 6 | cái | |
| 13 | Dây buộc đình hình cổ sứ | 6 | sợi | |
| 14 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | 2 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | 2 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | 2 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | 1 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 18 | 1 m | |
| 20 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | 1 | 10 sứ | |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| BI | LẮP ĐẶT ĐẦU CÁP TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2-Ngoài trời-Không kèm đầu cốt | 1 | bộ | |
| 2 | Đầu cốt đồng M240 | 3 | cái | |
| 3 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2 | 3 | bộ | |
| 4 | Hộp nối cáp ngầm 22kV-3x240mm2 | 1 | bộ | |
| 5 | Tiếp địa đầu cáp trung thế | 3 | bộ | |
| 6 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 1,2 | 10 đầu cốt | |
| BJ | LẮP ĐẶT VẬT TƯ PHỤ KHÁC | |||
| 1 | Biển tên Dao | 1 | cái | |
| 2 | Biển tên cáp ngầm | 3 | cái | |
| 3 | Biển tên ngăn tủ RMU | 2 | cái | |
| 4 | Biển cấm trèo | 1 | cái | |
| 5 | Đồng dẹt 50x5 | 6,675 | kg | |
| 6 | Chụp cực cách điện Chống sét van | 3 | cái | |
| 7 | Cáp bọc 22kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 3 | m | |
| 8 | Cáp bọc 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 5 | m | |
| 9 | Đầu cốt đồng M50 | 14 | cái | |
| 10 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | 7 | 1 bộ | |
| 11 | Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 15-22kV | 3 | bộ cách điện | |
| 12 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 8 | 1 m | |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 1,4 | 10 đầu cốt | |
| BK | LẮP ĐẶT TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6, dài 2.5m | 1 | cọc | |
| 2 | Dây tiếp địa d10 | 17,36 | kg | |
| 3 | Ống HDPE d32/25 | 6 | kg | |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 0,1 | 10 cọc | |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | 0,174 | 100kg | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 0,06 | 100m | |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 1,2 | m3 | |
| 8 | Đắp đấy rãnh tiếp địa | 1,2 | m3 | |
| BL | RÃNH CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | 0,16 | 100m | |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | 0,056 | 100m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 3,1 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 23,9 | m2 | |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 52,508 | m3 | |
| 6 | Đào kênh mương | 1,2252 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,5685 | 100m3 | |
| 8 | Băng báo hiệu cáp ngầm | 608 | m | |
| 9 | Gạch chỉ | 5.472 | viên | |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 1,216 | 100m2 | |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 5,472 | 1000v | |
| 12 | Vận chuyển đất cấp II | 1,781 | 100m3 | |
| BM | TẤM ĐAN HỘP NỐI CÁP NGẦM | |||
| 1 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 4 | 1 cấu kiện | |
| BN | HOÀN TRẢ RÃNH CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng cát vàng gia cố 8% xi măng | 2,39 | m3 | |
| 2 | Đắp cát nền, hè đường | 1,195 | m3 | |
| 3 | Sửa chữa lát hè bằng gạch block | 23,9 | m2 | |
| 4 | Rải lớp móng bằng cấp phối đá dăm, bề rộng đường | 5,6 | m2 | |
| 5 | Làm lớp bám dính bằng nhựa đường, lượng nhựa 1,0kg/m2 | 0,056 | 100m2 | |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, bề rộng đường | 5,6 | m2 | |
| BO | LẮP ĐẶT MỐC BÁO HIỆU CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | 61 | viên | |
| 2 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 61 | 1 cấu kiện | |
| BP | THU HỒI TUYẾN ĐƯỜNG DÂY CŨ | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | 0,12 | 1km / 1dây | |
| 2 | Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Xà thép các loại cột : Néo | 1 | 1 bộ | |
| 3 | Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Xà thép các loại cột : Đỡ | 2 | 1 bộ | |
| 4 | Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Xà thép các loại cột : Đỡ | 3 | 1 bộ | |
| 5 | Tháo hạ cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV | 0,7 | 10 cách điện | |
| 6 | Tháo hạ chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay | 6 | 1 chuỗi cách điện | |
| 7 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột | 2 | 1 cột | |
| 8 | Ca xe vận chuyển vật tư lắp mới và thu hồi | 2 | ca | |
| BQ | LẮP ĐẶT VỎ TRẠM KIOSK | |||
| 1 | Vỏ trạm kios 4 ngăn, chế tạo bằng tôn dầy 2mm sơn tĩnh điện | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | 1,2 | tấn | |
| BR | LẮP ĐẶT CÁP TỪ TỦ RMU SANG MBA | |||
| 1 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2 | 69 | m | |
| 2 | Đầu cáp Elbow-Cu-24kV-1x50 | 4 | bộ 3 pha | |
| 3 | Giá đỡ cáp trung thế | 7,66 | kg | |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | 12 | Cái | |
| 5 | Tiếp địa đầu cáp trung thế | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 69 | 1 m | |
| 7 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ | 0,008 | tấn | |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 1,2 | 10 đầu cốt | |
| BS | LẮP ĐẶT CÁP TỪ MBA SANG TỦ HẠ THẾ TỔNG, TỦ BÙ | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 128 | m | |
| 2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 36 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M240 | 32 | cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng M120 | 12 | cái | |
| 5 | Đầu bọc màu cáp hạ thế | 44 | cái | |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế | 158,24 | kg | |
| 7 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 128 | 1 m | |
| 8 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 36 | 1 m | |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 3,2 | 10 đầu cốt | |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 1,2 | 10 đầu cốt | |
| 11 | Lắp đặt giá đỡ | 1,582 | tấn | |
| BT | LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Bình chữa cháy | 2 | bình | |
| 2 | Tủ chứa bình chữa cháy | 1 | tủ | |
| 3 | Biển tên tên Trạm biến áp | 1 | cái | |
| 4 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | 2 | cái | |
| 5 | Biển sơ đồ một sợi | 2 | cái | |
| 6 | Biển an toàn | 4 | cái | |
| 7 | Biển tên buồng trạm biến áp | 4 | cái | |
| 8 | Khóa cửa | 6 | cái | |
| 9 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=195/150 | 8,4 | m | |
| 10 | Bộ sấy cảm ứng trong tủ RMU (bao gồm cả dây đấu nhị thứ) | 1 | cái | |
| 11 | Bộ báo sự cố đầu cáp, chỉ thị sự cố đầu cáp trong tủ RMU | 1 | bộ | |
| 12 | Bộ đo xa cho tủ hạ thế trạm biến áp (có SMS) | 2 | bộ | |
| 13 | Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMU | 1 | bộ | |
| 14 | Bọc cổ cáp trung thế | 4 | bộ | |
| 15 | Thảm cách điện 24kV | 1 | thảm | |
| 16 | Găng tay cách điện 24kV | 1 | bộ | |
| 17 | Ủng cách điện 24kV | 1 | bộ | |
| 18 | Cầu thông gió D300 | 2 | bộ | |
| 19 | Bu lông M27x950 | 8 | bộ | |
| 20 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | 13 | 1 bộ | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 0,084 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt điện trở sấy | 1 | 1 bộ | |
| 23 | Lắp đặt báo sự cố, đo xa | 3 | 1 cái | |
| BU | LẮP ĐẶT TIẾP ĐỊA TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6, dài 2.5m | 8 | cọc | |
| 2 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây nhánh tiếp địa) | 15,12 | kg | |
| 3 | Thép dẹt 40x4-TL: 1,26kg/m (dây trục tiếp địa) | 37,8 | kg | |
| 4 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 19,5 | m | |
| 5 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 12 | m | |
| 6 | Đầu cốt đồng M35 | 26 | cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng M120 | 4 | cái | |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 0,8 | 10 cọc | |
| 9 | Rải dây tiếp địa (dẹt 40x4) | 4,2 | 10 m | |
| 10 | Rải dây tiếp địa (dây đồng M35) | 1,95 | 10 m | |
| 11 | Rải dây tiếp địa (dây đồng M120) | 1,2 | 10 m | |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,4 | 10 đầu cốt | |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 2,6 | 10 đầu cốt | |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 12 | m3 | |
| 15 | Đắp đất rãnh tiếp địa | 12 | m3 | |
| BV | LẮP ĐẶT MÓNG TRẠM KIOSK | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | 12,672 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 4,502 | m3 | |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 8,573 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,851 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,017 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,195 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,077 | 100m2 | |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 36,188 | m2 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 20,68 | m2 | |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 11,28 | m2 | |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,127 | 100m3 | |
| 12 | Ca xe vận chuyển vật tư lắp mới | 2 | ca | |
| BW | LẮP ĐẶT CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 | 1.879 | m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 17,44 | 100m | |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | 1,35 | 100m | |
| BX | LẮP ĐẶT ỐNG BẢO VỆ CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Ống HDPE D130/100 | 1.744 | m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 17,44 | 100m | |
| BY | LẮP ĐẶT ĐẦU CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Đầu cáp ngầm hạ thế 0.4/1kV - M4x(70-120)mm2 - không kèm đầu cốt | 64 | bộ | |
| 2 | Đầu cốt đồng M120 | 256 | cái | |
| 3 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | 64 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 6,4 | 10 đầu cốt | |
| BZ | LẮP CÁP HÀO NGẦM HẠ THẾ ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 74,4 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 158,37 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương | 3,6953 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,998 | 100m3 | |
| 5 | Băng báo hiệu cáp ngầm | 1.457 | m | |
| 6 | Gạch chỉ | 13.113 | viên | |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 2,914 | 100m2 | |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 13,113 | 1000v | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp II | 5,279 | 100m3 | |
| CA | HOÀN TRẢ HÀO CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Móng cát vàng gia cố 8% xi măng | 7,44 | m3 | |
| 2 | Đắp cát nền, hè đường | 3,72 | m3 | |
| 3 | Sửa chữa lát hè bằng gạch block | 74,4 | m2 | |
| CB | MÓNG TỦ PILLAR | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 14,08 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 1,28 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 7,136 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,633 | tấn | |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 39,36 | m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp II | 0,141 | 100m3 | |
| 7 | Bulong định vị tủ (bộ 4 cái) | 32 | bộ | |
| CC | LẮP ĐẶT MỐC BÁO HIỆU CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | 247 | viên | |
| 2 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 247 | 1 cấu kiện | |
| CD | LẮP ĐẶT TIẾP ĐỊA TỦ HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 48,64 | m3 | |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa | 48,64 | m3 | |
| 3 | Cọc tiếp địa L63x63x6, dài 2.5m | 64 | cọc | |
| 4 | Dây tiếp địa d10 | 98,72 | kg | |
| 5 | Dây đồng mềm Cu/PVC 1x35mm2 | 96 | m | |
| 6 | Đầu cốt đồng M35 | 192 | cái | |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 6,4 | 10 cọc | |
| 8 | Rải dây tiếp địa (dây thép d10) | 16 | 10 m | |
| 9 | Rải dây tiếp địa (dây đồng M35) | 9,6 | 10 m | |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 19,2 | 10 đầu cốt | |
| CE | PHỤ KIỆN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Biển an toàn (phản quang) | 32 | cái | |
| 2 | Biển tên tủ | 32 | cái | |
| 3 | Biển tên cáp | 32 | cái | |
| 4 | Khóa cửa | 64 | cái | |
| 5 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | 96 | 1 bộ | |
| 6 | Ca xe vận chuyển vật tư | 3 | ca | |
| CF | HÀO CÁP NGẦM VỀ NHÀ DÂN KHÔNG ĐI CHUNG VỚI ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 26,55 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương | 0,62 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,885 | 100m3 | |
| 4 | Băng báo hiệu cáp ngầm | 590 | m | |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 1,18 | 100m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp II | 0,885 | 100m3 | |
| 7 | Ống HDPE D40/30 | 3.149 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 31,49 | 100m | |
| CG | CỬA CHỜ CÁP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 42,283 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 7,29 | m3 | |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 14,421 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 3,904 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,137 | tấn | |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 241 | 1 cấu kiện | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp II | 0,423 | 100m3 | |
| CH | THÍ NGHIỆM ĐẤU NỐI LƯỚI ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện (cột điểm đấu trung thế) | 1 | 1 vị trí | |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 3 ruột | 2 | sợi | |
| CI | THÍ NGHIỆM ĐẤU NỐI LƯỚI TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | 6 | sợi | |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 22 | sợi | |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | 1 | bộ | |
| CJ | THÍ NGHIỆM ĐẤU NỐI LƯỚI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của tủ điện | 32 | 1 vị trí | |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 32 | sợi | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3034E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0608E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo bản chụp có chứng thực các văn bản sau để chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.* Ghi chú:1) Hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu, trong đó công việc Xây dựng và lắp đặt thiết bị có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Cụ thể là Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, cấp III trở lên + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 24.753.000.000 VND Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên; Cứ 03 công trình có cùng cấp với cấp của công trình đang xét.2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.4) Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.753.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥74.259.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạnh III trở lên còn hiệu lực; kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự;- Số năm kinh nghiệm: Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu ≥ 07 năm (có tài liệu chứng minh);- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành đường bộ hoặc xây dựng cầu đường, hạ tầng kỹ thuật; Có Chứng chỉ đã được bồi dưỡng nghiêp vụ chỉ huy trưởng công trường còn hiệu lực (có xác nhận đã chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng cầu đường, hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên) và có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng và có Chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng tối thiểu 3 năm trở lên đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự từ cấp III trở lên | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai phần hạ tầng: | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Đường bộ hoặc cầu đường, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự;- Số năm kinh nghiệm: có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tương ứng với chuyên ngành tối thiểu ≥ 03 năm (có tài liệu chứng minh kinh nghiệm);- Đã tham gia thực hiện các công việc tương tự tối thiểu 02 năm trở lênVà đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự với công việc đảm nhiệm trong gói thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai phần xây dựng: | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự;- Số năm kinh nghiệm: có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tương ứng với chuyên ngành tối thiểu ≥ 03 năm (có tài liệu chứng minh kinh nghiệm);- Đã tham gia thực hiện các công việc tương tự tối thiểu 02 năm trở lênVà đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự với công việc đảm nhiệm trong gói thầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai phần điện | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện – điện tử, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự;- Số năm kinh nghiệm: có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tương ứng với chuyên ngành tối thiểu ≥ 03 năm (có tài liệu chứng minh kinh nghiệm);- Đã tham gia thực hiện các công việc tương tự tối thiểu 02 năm trở lênVà đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự với công việc đảm nhiệm trong gói thầu Công trình xây dựng cầu đường, hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự;- Số năm kinh nghiệm: có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tương ứng với chuyên ngành tối thiểu ≥ 03 năm (có tài liệu chứng minh kinh nghiệm);- Đã tham gia thực hiện các công việc tương tự tối thiểu 02 năm trở lênVà đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự với công việc đảm nhiệm trong gói thầu | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai phần trắc địa | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành trắc địa, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự;- Số năm kinh nghiệm: có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tương ứng với chuyên ngành tối thiểu ≥ 03 năm (có tài liệu chứng minh kinh nghiệm);- Đã tham gia thực hiện các công việc tương tự tối thiểu 02 năm trở lênVà đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự với công việc đảm nhiệm trong gói thầu | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 12 | - Công nhân kỹ thuật: gồm các tổ thợ sau: Nề, bê tông, máy xây dựng (hoặc nghề xây dựng); thép (cơ khí), hàn, điện - nước, có chứng chỉ nghề kèm theo.- Nhà thầu có cam kết tất cả công nhân thi công của Nhà thầu đều đã qua đào tào nghề. Riêng các tổ trưởng của các tổ thợ phải có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên tương ứng đi kèm. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | công suất ≤110CV | 1 |
| 2 | Máy đào | dung tích gàu ≤0,8m3 | 2 |
| 3 | Máy lu bánh lốp | ≤16Tấn | 1 |
| 4 | Xe ô tô loại tự đổ | ≤10Tấn | 3 |
| 5 | Máy đầm cóc | Không yêu cầu | 3 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 5 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | ≤ 5KW | 5 |
| 8 | Máy đầm dùi | ≤ 1,5KW | 3 |
| 9 | Máy đầm bàn | ≤ 1KW | 3 |
| 10 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 2 |
| 11 | Ô tô tưới nhựa | Không yêu cầu | 1 |
| 12 | Ô tô tưới nước | Không yêu cầu | 1 |
| 13 | Máy hàn điện | ≤ 23KW | 2 |
| 14 | Máy rải | 130-140 CV | 1 |
| 15 | Trạm trộn | ≥ 60 tấn/h | 1 |
| 16 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Không yêu cầu | 1 |
| 17 | Máy nén khí | Không yêu cầu | 2 |
| 18 | Máy san | ≤ 108CV | 1 |
| 19 | Máy bơm nước | Không yêu cầu | 1 |
| 20 | Bộ máy phát điện dự phòng | Không yêu cầu | 1 |
| 21 | Máy lu bánh lốp | ≤ 16Tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi