Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220830695-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án ĐTXD huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220820040
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đại sứ quán Nhật Bản tại Việt Nam tài trợ theo công hàm No.JF:1157/2021 ngày 27/12/2021: 2.000.570.000 VNĐ và Ngân sách huyện cam kết đối ứng: 220.000.000 VNĐ tại văn bản số: 244/UBND ngày 08/04/2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-11 14:30:00 đến ngày 2022-08-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,989,820,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.98473E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.96946E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.392.874.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lĩnh vực dân dụng hạng III hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách chỉ huy trưởng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án.- Có bản kê khai lý lịch.- Chứng minh công việc đã thực hiện tại công trình cụ thể.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án.- Có bản kê khai lý lịch.- Chứng minh công việc đã thực hiện tại công trình cụ thể.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc an toàn lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách quản lý chất lượng tại hiện trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án.- Có bản kê khai lý lịch.- Chứng minh công việc đã thực hiện tại công trình cụ thể.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh, quyết toán, làm hồ sơ hoàn công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học về chuyên ngành .- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã thanh quyết toán, làm hồ sơ hoàn công có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án.- Có bản kê khai lý lịch.- Chứng minh công việc đã thực hiện tại công trình cụ thể.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tời vật liệu 3KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát 110KAV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ > 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án ĐTXD huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Xây dựng Trường mầm non cơ sở bản Xốp Nhúc và các công trình phụ trợ, kiêm nhà tránh thiên tai và nhà sinh hoạt cộng đồng cho nhân dân bản Xốp Nhúc, xã Phà Đánh, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An
6 Tháng
E-CDNT 3 Đại sứ quán Nhật Bản tại Việt Nam tài trợ theo công hàm No.JF:1157/2021 ngày 27/12/2021: 2.000.570.000 VNĐ và Ngân sách huyện cam kết đối ứng: 220.000.000 VNĐ tại văn bản số: 244/UBND ngày 08/04/2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án ĐTXD huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An , địa chỉ: Khối 1, thị trấn Mường Xén, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Kỳ Sơn. – Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kỳ Sơn, tỉnh nghệ an. - Địa chỉ: khối 1, thị trấn Mường Xén, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An - Điện thoại: 0382876146 + Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án ĐTXD huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An , địa chỉ: Khối 1, thị trấn Mường Xén, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập HSTK, DT: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng và thương mại Lộc An + Đơn vị thẩm định HSTK,DT: Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An + Đơn vị lập E-HSYC, đánh giá E-HSYC: Cty CP đầu tư xây dựng 1 Miền Trung


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án ĐTXD huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An , địa chỉ: Khối 1, thị trấn Mường Xén, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Kỳ Sơn. – Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kỳ Sơn, tỉnh nghệ an. - Địa chỉ: khối 1, thị trấn Mường Xén, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An - Điện thoại: 0382876146 + Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án ĐTXD huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An , địa chỉ: Khối 1, thị trấn Mường Xén, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
CóNhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ quyết định thành lập… - Bảo đảm dự thầu theo quy định; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực: Thi công công trình dân dụng và giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật và giao thông, hạng IIItrở lên; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến 31/12/2021 (bản gốc hoặc bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...) - Các hồ sơ khác ( nếu có)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Kỳ Sơn. – Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kỳ Sơn, tỉnh nghệ an. - Địa chỉ: khối 1, thị trấn Mường Xén, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An - Điện thoại: 0382876146 + Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án ĐTXD huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An , địa chỉ: Khối 1, thị trấn Mường Xén, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Trần Oanh - Giám đốc Ban QLDA; Địa chỉ: Khối 1 thị trấn Mường Xén huyện Kỳ Sơn tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 0915339888.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các dự án ĐTXD huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An, địa chỉ: Khối 1, thị trấn Mường Xén, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0964957268.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: phòng Tài chính Kế hoạch huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Khối 1 thị trấn Mường Xén huyện Kỳ Sơn tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0915488927.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC MẦM NON
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V99,65m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8789m3
3Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánMô tả kỹ thuật theo chương V96m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V4,147m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,092100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,092100m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6275100m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6853m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,641100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1893m3
11SXLD ván khuôn móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,5984100m2
12SXLD cốt thép móng cột, đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V0,2626tấn
13SXLD cốt thép móng cột DMô tả kỹ thuật theo chương V0,2052tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,688m3
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V42,495m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đắp chân móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,7877m3
17Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6278m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6066tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0833tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8241m3
21Đắp đất tôn nền bằng thủ công k=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V48,1035m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6896m3
23SXLD ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4787100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3687tấn
25SXLD cốt thép cột DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0552tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,633m3
27Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7153m3
28Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V46,4571m3
29SXLD ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0695100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0831tấn
31SXLD cốt thép lanh tô DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0388tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9268m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4747100m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,6646100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5667tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8431tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1244tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,797m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1363m3
40Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1011m3
41Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5165tấn
42Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5165tấn
43Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,6546100m2
44Ke chống bão 4cái/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V660cái
45ống nhựa thoát nước D75Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
46Cút nhựa D75Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
47SXLD rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48SXLD thép giữ ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V20kg
49Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
50Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V165,68m2
51Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,47m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,668m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,56m
54Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V34,536m2
55Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V34,536m2
56Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,292m2
57Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V309,218m2
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V183,55m2
59Kẻ soi rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V43,68m
60Trát hèm má cửa VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,384m
61Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V122,2364m2
62Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V24,1852m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V149,038m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V400,006m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V156,662m2
66Gia công, lắp dựng song sắt thép đặc 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V15,96m2
67Sơn song cửa một nước lót hai nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,96m2
68Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16-2019/BXD, bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2mm, phụ kiện khoá, bản lề, doăng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm,đã lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V19,44m2
69Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16-2019/BXD, bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2mm, phụ kiện khoá, bản lề, doăng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm,đã lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
70Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16-2019/BXD, bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2mm, phụ kiện khoá, bản lề, doăng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm,đã lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V15,96m2
71Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16-2019/BXD, bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2mm, phụ kiện khoá, bản lề, doăng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm,đã lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,42m2
72Tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
73Aptomat 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
75Bóng điện tuýp 1,2m/20WMô tả kỹ thuật theo chương V20bóng
76Công tắc đôi 5AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Công tắc đơn 5AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Công tắc ba 5AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
79Đèn ốp trần 220V/18WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
80Lắp đặt bóng đèn (N/C nhóm 1, thợ bậc 4,5/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5công
81ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
82Hộp đấu nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
83Hộp điều khiển quạtMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V144m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V64m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
87Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
88Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
89Sâu vít 3+4Mô tả kỹ thuật theo chương V212cái
90Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
91Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
93Bệ xí bệt + vòi xịt rửa - Bệt trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
94Phễu thu sàn inoxMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
95Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
96Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
97ống nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
98ống nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
99Ống nhựa D21Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
100Lắp đặt ống nhựa thoát nước D75Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
101Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
102Chếch nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
103Y nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
104Cút nhựa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
105Cút nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
106Tê nhựa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
108Lắp đặt kim thu sét dài 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
110Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
111Bộ nội quy + tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
112Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
113Bình bột chữa cháy MFZL4Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
114Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0565100m3
115Lắp đặt bể phốt bằng nhựa Composite, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
B NHÀ VĂN HÓA
1Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V22,5100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V22,5100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2673100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8797m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8016m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9321m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1186tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1737tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3424100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8519m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6816m3
12Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3091m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0384tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2649tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3166m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V29,7554m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5854m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0419tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3617100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2216m3
22Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V20,6895m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0062tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0388tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0218100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2398m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,317tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3586tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4891100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4911m3
31Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9894m3
32Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1578tấn
33Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1578tấn
34Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2589tấn
35Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2589tấn
36Lợp mái bằng tôn xốp sóng thẳng dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V90,992m2
37Ke chống bão 4cái/1m2Mô tả kỹ thuật theo chương V364cái
38Gia công đà trần thép hộp 30x60x1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,199tấn
39Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,199tấn
40Đóng trần tôn sóng hoa văn giả gỗ dày 0.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V71,5748m2
41Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,1896m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V31,487m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V162,8643m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V102,282m2
45Trát, đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,6m
46Láng hè dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,28m2
47Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V79,2286m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V102,282m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V195,4205m2
50SXLD Vách ngăn Compact HPL dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
51Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16-2019/BXD, bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2mm, phụ kiện khoá, bản lề, doăng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm,đã lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
52Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16-2019/BXD, bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2mm, phụ kiện khoá, bản lề, doăng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm,đã lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V2,43m2
53Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16-2019/BXD, bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2mm, phụ kiện khoá, bản lề, doăng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm,đã lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V9,12m2
54Gia công, lắp đặt hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V9,12m2
55Sơn song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V9,12m2
56Lắp đặt ống thoát nước PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4m
57Phễu thu nước Inox D75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
61Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
62Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
63Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
64Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
65Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt kim thu sét dài 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
69Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
70Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,631m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,242m3
72Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
75Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0405tấn
76Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0405tấn
77Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1136tấn
78Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1136tấn
79Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
80Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
81Lợp tôn xốp (Tận dụng tôn cũ Mầm non- chỉ tính công vận chuyển và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V51,332m2
82Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V204cái
C CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ TRƯỜNG MẦM NON
1Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5557m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,55m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,944m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
6Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0706tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0706tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1828tấn
9Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1828tấn
10Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1562tấn
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1562tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn hoa sen dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1788100m2
13Ke chống bão 3cái/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V306cái
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,3m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,46m3
16Xây móng bằng đá hộc chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,072m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,7667m3
18Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5672m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V83,04m2
20Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2469tấn
21Lắp dựng hàng rào bằng lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo chương V182,688kg
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0176tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0474tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0742100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6493m3
30Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7487m3
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,72m2
32Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
33Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m
34Sản xuất, lắp dựng cổng chính bằng sắt hộpMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
35Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,665m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1m3
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0353tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,525m3
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
D CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Ghế cho học sinh20cái
2Bàn/ghế cho giáo viên1bộ
3Giường gấp cho trẻ em20cái
4Bảng đen1cái
5Tủ2cái
6Tủ trẻ em2cái
7Tủ đựng giày cho trẻ em1cái
8Bàn học trẻ em10cái
9Máy lọc nước1cái
10Thùng rác có nắp1cái
11Đầu DVD1cái
12TV1cái
13Tủ dạy học1cái
14Dụng cụ tập thể dục1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.98473E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.96946E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.392.874.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lĩnh vực dân dụng hạng III hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách chỉ huy trưởng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án.- Có bản kê khai lý lịch.- Chứng minh công việc đã thực hiện tại công trình cụ thể.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án.- Có bản kê khai lý lịch.- Chứng minh công việc đã thực hiện tại công trình cụ thể.33
3 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng tại hiện trường 1 - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc an toàn lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách quản lý chất lượng tại hiện trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án.- Có bản kê khai lý lịch.- Chứng minh công việc đã thực hiện tại công trình cụ thể.22
4 Cán bộ thanh, quyết toán, làm hồ sơ hoàn công 1 - Có bằng đại học về chuyên ngành .- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã thanh quyết toán, làm hồ sơ hoàn công có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án.- Có bản kê khai lý lịch.- Chứng minh công việc đã thực hiện tại công trình cụ thể.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m3 Hoạt động tốt1
2 Máy tời vật liệu 3KW Hoạt động tốt1
3 Máy phát 110KAV Hoạt động tốt1
4 Đầm bàn 1Kw Hoạt động tốt2
5 Máy cắt gạch đá 1,7kW Hoạt động tốt2
6 Máy cắt uốn 5kW Hoạt động tốt1
7 Máy đầm dùi 1,5 KW Hoạt động tốt2
8 Máy hàn 23 KW Hoạt động tốt1
9 Máy khoan cầm tay 0,62 kW Hoạt động tốt2
10 Máy trộn 250l Hoạt động tốt1
11 Ô tô tự đổ > 7 tấn Hoạt động tốt1
12 Máy trộn vữa 150l Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->