Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220830695-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án ĐTXD huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220820040 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đại sứ quán Nhật Bản tại Việt Nam tài trợ theo công hàm No.JF:1157/2021 ngày 27/12/2021: 2.000.570.000 VNĐ và Ngân sách huyện cam kết đối ứng: 220.000.000 VNĐ tại văn bản số: 244/UBND ngày 08/04/2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-11 14:30:00 đến ngày 2022-08-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,989,820,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.98473E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.96946E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.392.874.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lĩnh vực dân dụng hạng III hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách chỉ huy trưởng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án.- Có bản kê khai lý lịch.- Chứng minh công việc đã thực hiện tại công trình cụ thể. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án.- Có bản kê khai lý lịch.- Chứng minh công việc đã thực hiện tại công trình cụ thể. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc an toàn lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách quản lý chất lượng tại hiện trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án.- Có bản kê khai lý lịch.- Chứng minh công việc đã thực hiện tại công trình cụ thể. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh, quyết toán, làm hồ sơ hoàn công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học về chuyên ngành .- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã thanh quyết toán, làm hồ sơ hoàn công có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án.- Có bản kê khai lý lịch.- Chứng minh công việc đã thực hiện tại công trình cụ thể. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy tời vật liệu 3KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát 110KAV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ > 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án ĐTXD huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị Xây dựng Trường mầm non cơ sở bản Xốp Nhúc và các công trình phụ trợ, kiêm nhà tránh thiên tai và nhà sinh hoạt cộng đồng cho nhân dân bản Xốp Nhúc, xã Phà Đánh, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Đại sứ quán Nhật Bản tại Việt Nam tài trợ theo công hàm No.JF:1157/2021 ngày 27/12/2021: 2.000.570.000 VNĐ và Ngân sách huyện cam kết đối ứng: 220.000.000 VNĐ tại văn bản số: 244/UBND ngày 08/04/2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | CóNhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ quyết định thành lập… - Bảo đảm dự thầu theo quy định; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực: Thi công công trình dân dụng và giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật và giao thông, hạng IIItrở lên; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến 31/12/2021 (bản gốc hoặc bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...) - Các hồ sơ khác ( nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Kỳ Sơn. – Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kỳ Sơn, tỉnh nghệ an. - Địa chỉ: khối 1, thị trấn Mường Xén, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An - Điện thoại: 0382876146
+ Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án ĐTXD huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An , địa chỉ: Khối 1, thị trấn Mường Xén, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Trần Oanh - Giám đốc Ban QLDA; Địa chỉ: Khối 1 thị trấn Mường Xén huyện Kỳ Sơn tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 0915339888. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các dự án ĐTXD huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An, địa chỉ: Khối 1, thị trấn Mường Xén, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0964957268. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: phòng Tài chính Kế hoạch huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Khối 1 thị trấn Mường Xén huyện Kỳ Sơn tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0915488927. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC MẦM NON | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,65 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8789 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,147 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6275 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6853 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,641 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1893 | m3 |
| 11 | SXLD ván khuôn móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5984 | 100m2 |
| 12 | SXLD cốt thép móng cột, đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2626 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép móng cột D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2052 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,688 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,495 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đắp chân móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7877 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6278 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6066 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0833 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8241 | m3 |
| 21 | Đắp đất tôn nền bằng thủ công k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,1035 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6896 | m3 |
| 23 | SXLD ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4787 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3687 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép cột D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0552 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,633 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7153 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4571 | m3 |
| 29 | SXLD ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0695 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0831 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép lanh tô D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0388 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9268 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4747 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6646 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5667 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8431 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1244 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,797 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1363 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1011 | m3 |
| 41 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5165 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5165 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6546 | 100m2 |
| 44 | Ke chống bão 4cái/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660 | cái |
| 45 | ống nhựa thoát nước D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 46 | Cút nhựa D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 47 | SXLD rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | SXLD thép giữ ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 49 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 50 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,68 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,47 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,668 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,56 | m |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,536 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,536 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,292 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,218 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,55 | m2 |
| 59 | Kẻ soi rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,68 | m |
| 60 | Trát hèm má cửa VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,384 | m |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,2364 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1852 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,038 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,006 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,662 | m2 |
| 66 | Gia công, lắp dựng song sắt thép đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,96 | m2 |
| 67 | Sơn song cửa một nước lót hai nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,96 | m2 |
| 68 | Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16-2019/BXD, bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2mm, phụ kiện khoá, bản lề, doăng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm,đã lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 69 | Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16-2019/BXD, bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2mm, phụ kiện khoá, bản lề, doăng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm,đã lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 70 | Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16-2019/BXD, bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2mm, phụ kiện khoá, bản lề, doăng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm,đã lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,96 | m2 |
| 71 | Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16-2019/BXD, bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2mm, phụ kiện khoá, bản lề, doăng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm,đã lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m2 |
| 72 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 73 | Aptomat 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 75 | Bóng điện tuýp 1,2m/20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bóng |
| 76 | Công tắc đôi 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Công tắc đơn 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Công tắc ba 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Đèn ốp trần 220V/18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 80 | Lắp đặt bóng đèn (N/C nhóm 1, thợ bậc 4,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | công |
| 81 | ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 82 | Hộp đấu nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 83 | Hộp điều khiển quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 88 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 89 | Sâu vít 3+4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | cái |
| 90 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 93 | Bệ xí bệt + vòi xịt rửa - Bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 94 | Phễu thu sàn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 97 | ống nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 98 | ống nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 99 | Ống nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 102 | Chếch nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 103 | Y nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 104 | Cút nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 105 | Cút nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 106 | Tê nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 108 | Lắp đặt kim thu sét dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 110 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 111 | Bộ nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 112 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 113 | Bình bột chữa cháy MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 114 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0565 | 100m3 |
| 115 | Lắp đặt bể phốt bằng nhựa Composite, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| B | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2673 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8797 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8016 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9321 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1186 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1737 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3424 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8519 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6816 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3091 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2649 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3166 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7554 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5854 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0419 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3617 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2216 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6895 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0388 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0218 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2398 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3586 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4891 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4911 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9894 | m3 |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1578 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1578 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2589 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2589 | tấn |
| 36 | Lợp mái bằng tôn xốp sóng thẳng dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,992 | m2 |
| 37 | Ke chống bão 4cái/1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364 | cái |
| 38 | Gia công đà trần thép hộp 30x60x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | tấn |
| 40 | Đóng trần tôn sóng hoa văn giả gỗ dày 0.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,5748 | m2 |
| 41 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1896 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,487 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,8643 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,282 | m2 |
| 45 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,6 | m |
| 46 | Láng hè dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,28 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,2286 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,282 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,4205 | m2 |
| 50 | SXLD Vách ngăn Compact HPL dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 51 | Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16-2019/BXD, bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2mm, phụ kiện khoá, bản lề, doăng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm,đã lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 52 | Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16-2019/BXD, bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2mm, phụ kiện khoá, bản lề, doăng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm,đã lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m2 |
| 53 | Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16-2019/BXD, bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2mm, phụ kiện khoá, bản lề, doăng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm,đã lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 54 | Gia công, lắp đặt hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 55 | Sơn song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 56 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m |
| 57 | Phễu thu nước Inox D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 63 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt kim thu sét dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 69 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 70 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,631 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,242 | m3 |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 75 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0405 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0405 | tấn |
| 77 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1136 | tấn |
| 78 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1136 | tấn |
| 79 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 81 | Lợp tôn xốp (Tận dụng tôn cũ Mầm non- chỉ tính công vận chuyển và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,332 | m2 |
| 82 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | cái |
| C | CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ TRƯỜNG MẦM NON | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5557 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,55 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0706 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0706 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1828 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1828 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1562 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1562 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn hoa sen dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1788 | 100m2 |
| 13 | Ke chống bão 3cái/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306 | cái |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,46 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,072 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7667 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5672 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,04 | m2 |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2469 | tấn |
| 21 | Lắp dựng hàng rào bằng lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,688 | kg |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0474 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0742 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6493 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7487 | m3 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,72 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 33 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cổng chính bằng sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,665 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0353 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | m3 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| D | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế cho học sinh | 20 | cái | |
| 2 | Bàn/ghế cho giáo viên | 1 | bộ | |
| 3 | Giường gấp cho trẻ em | 20 | cái | |
| 4 | Bảng đen | 1 | cái | |
| 5 | Tủ | 2 | cái | |
| 6 | Tủ trẻ em | 2 | cái | |
| 7 | Tủ đựng giày cho trẻ em | 1 | cái | |
| 8 | Bàn học trẻ em | 10 | cái | |
| 9 | Máy lọc nước | 1 | cái | |
| 10 | Thùng rác có nắp | 1 | cái | |
| 11 | Đầu DVD | 1 | cái | |
| 12 | TV | 1 | cái | |
| 13 | Tủ dạy học | 1 | cái | |
| 14 | Dụng cụ tập thể dục | 1 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.98473E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.96946E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.392.874.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lĩnh vực dân dụng hạng III hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách chỉ huy trưởng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án.- Có bản kê khai lý lịch.- Chứng minh công việc đã thực hiện tại công trình cụ thể. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án.- Có bản kê khai lý lịch.- Chứng minh công việc đã thực hiện tại công trình cụ thể. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng tại hiện trường | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc an toàn lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách quản lý chất lượng tại hiện trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án.- Có bản kê khai lý lịch.- Chứng minh công việc đã thực hiện tại công trình cụ thể. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ thanh, quyết toán, làm hồ sơ hoàn công | 1 | - Có bằng đại học về chuyên ngành .- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã thanh quyết toán, làm hồ sơ hoàn công có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án.- Có bản kê khai lý lịch.- Chứng minh công việc đã thực hiện tại công trình cụ thể. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy tời vật liệu 3KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy phát 110KAV | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Đầm bàn 1Kw | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn 5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn 23 KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn 250l | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ > 7 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa 150l | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi