Gói thầu: Thi công hệ thống chữa cháy tự động tại nhà máy May 3
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220831651-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Dệt May Huế |
| Tên gói thầu | Thi công hệ thống chữa cháy tự động tại nhà máy May 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220711052 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-11 14:20:00 đến ngày 2022-08-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,888,697,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.42424916E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.022.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.044.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc Xây dựng- Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy do cơ sở có chức năng đào tạo nghiệp vụ về phòng cháy và chữa cháy cấp.- Trong vòng 3 năm gần đây (tính đến năm 2022), đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình tương đương.Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng xây lắp+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên với vai trò là chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của của Chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng của Hợp đồng xây dựng.+ Tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình của Hợp đồng xây dựng.- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học PCCC hoặc chuyên ngành XD+ Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy do cơ sở có chức năng đào tạo nghiệp vụ về phòng cháy và chữa cháy cấp.+ Đã tham gia thi công tương ứng với phần công việc được đảm nhiệm của tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc tối thiểu 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên bằng Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Xây dựng hoặc chuyên ngành Điện.+ Đã tham gia thi công tương ứng với phần công việc được đảm nhiệm của tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc tối thiểu 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên bằng Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Dệt May Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công hệ thống chữa cháy tự động tại nhà máy May 3 Đầu tư hệ thống phòng cháy và chữa cháy tự động tại nhà máy May 3 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh nhà thầu có tên trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh, dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy) cho Nhà thầu của cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy có thẩm quyền. - Các tài liệu theo đúng yêu cầu tại các biểu mẫu trong HSMT nhằm chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Các tài liệu theo đúng yêu cầu để phục vụ Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm, Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật tại Chương III của HSMT. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục vật tư chính, thiết bị chính đưa vào gói thầu có xác nhận của nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về chủng loại, đặc tính kỹ thuật, chất lượng, xuất xứ và đáp ứng về tính sẵn có phục vụ cho gói thầu bằng hợp đồng nguyên tắc với đơn vị bán hàng hoặc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất, đại lý ủy quyền hoặc nhà phân phối chính thức. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Dệt May Huế
Số 122 Dương Thiệu Tước, Phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế.
Số điện thoại: 84 (0234)3864337 số fax: 84(0234)3864338. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Phong Chức vu:Tổng Giám đốc. Số 122 Dương Thiệu Tước, Phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: 84(0234)3.864337. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Bạch Trọng Đan Trung. Phó phòng phụ trách phòng Kỹ thuật Đầu tư: Số điện thoại: (0234)3.864559 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Văn Phong Chức vụ: Tổng Giám đốc. Số 122 Dương Thiệu Tước, Phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: 84(0234)3.864337 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Lán trại, nhà tạm phục vụ thi công | Căn cứ theo quy định pháp luật hiện hành | 1 | Khoản |
| 2 | Trực tiếp chi phí khác | Căn cứ theo quy định pháp luật hiện hành | 1 | khoản |
| B | Hạng mục phần chữa cháy tự động SprinKler | |||
| 1 | Lắp đặt đầu phun Sprinker 20mm | Đầu phun xuống 1/2''68 độ (dự phòng 20 bộ) | 602 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn | Đường kính ống 150mm dài 6m, dày 3.96ly | 102 | m |
| 3 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn | Đường kính ống 100mm dài 6m, dày 3.2ly | 604 | m |
| 4 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS | Đường kính ống 80mm dài 6m, dày 3.2ly | 440 | m |
| 5 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS | Đường kính ống 50mm dài 6m, dày 2.9ly | 82 | m |
| 6 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS | Đường kính ống 40mm dài 6m,dày 2.9ly | 741,8 | m |
| 7 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS | Đường kính ống 32mm dài 6m,dày 2.3ly | 921 | m |
| 8 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS | Đường kính ống 25mm dài 6m,dày 2.3ly | 545,5 | m |
| 9 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS | Đường kính ống 20 mm dài 6m,dày 2.3ly | 582 | m |
| 10 | Lắp bích thép | Đường kính ống 150mm | 18 | cặp |
| 11 | Lắp bích thép | Đường kính ống 100mm | 50 | Cặp |
| 12 | Lắp bích thép | Đường kính ống 80mm | 74 | Cặp |
| 13 | Lắp đặt cút thép nối = PP hàn | Đường kính cút 150mm | 6 | Cái |
| 14 | Lắp đặt tê thép nối = PP hàn | Đường kính tê 150mm | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu thép nối = PP hàn | Đường kính côn thu 150/100mm | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép nối = PP hàn | Đường kính cút 100mm | 20 | Cái |
| 17 | Lắp đặt tê thép nối = PP hàn | Đường kính tê 100mm | 4 | Cái |
| 18 | Lắp đặt tê thu thép nối = PP hàn | Đường kính tê thu 100/80mm | 4 | Cái |
| 19 | Lắp đặt tê thép nối = PP hàn | Đường kính tê thu 100/50mm | 10 | Cái |
| 20 | LĐ cút thép tráng kẽm nối = PP MS | Đường kính cút 80mm | 22 | Cái |
| 21 | LĐ tê thép tráng kẽm nối = PP MS | Đường kính tê 80mm | 6 | Cái |
| 22 | LĐ tê thu thép tráng kẽm nối = PP MS | Đường kính tê thu 80/50mm | 2 | Cái |
| 23 | LĐ tê thu thép tráng kẽm nối = PP MS | Đường kính tê thu 80/40mm | 93 | Cái |
| 24 | LĐ cút thép tráng kẽm nối = PP MS | Đường kính cút 50mm | 12 | Cái |
| 25 | LĐ tê thu thép tráng kẽm nối = PP MS | Đường kính tê thu 50/32mm | 4 | Cái |
| 26 | LĐ tê thu thép tráng kẽm nối = PP MS | Đường kính tê thu 50/25mm | 8 | Cái |
| 27 | LĐ cút thép tráng kẽm nối = PP MS | Đường kính cút 40mm | 68 | Cái |
| 28 | LĐ tê thép tráng kẽm nối = PP MS | Đường kính tê 40mm | 25 | Cái |
| 29 | LĐ tê thu thép tráng kẽm nối = PP MS | Đường kính tê thu 40/20mm | 345 | Cái |
| 30 | LĐ gai thu hẹp thép tr.kẽm nối = PP MS | Đường kính gai thu hẹp 40/32mm | 128 | Cái |
| 31 | LĐ tê thép tráng kẽm nối = PP MS | Đường kính tê 32mm | 5 | Cái |
| 32 | LĐ tê thu thép tráng kẽm nối = PP MS | Đường kính tê thu 32/20mm | 318 | Cái |
| 33 | LĐ gai thu hẹp thép tr.kẽm nối = PP MS | Đường kính gai thu hẹp 32/25mm | 179 | Cái |
| 34 | LĐ cút thép tráng kẽm nối = PP MS | Đường kính cút 25mm | 28 | Cái |
| 35 | LĐ tê thu thép tráng kẽm nối = PP MS | Đường kính tê thu 25/20mm | 133 | Cái |
| 36 | Lắp đặt van mặt bích (Van bướm tay quay ) | Đường kính van 100mm | 4 | Cái |
| 37 | Lắp đặt van mặt bích (Van 1 chiều lò xo) | Đường kính van 100mm | 4 | Cái |
| 38 | Lắp đặt van mặt bích (Van bướm tay quay ) | Đường kính van 80mm | 3 | Cái |
| 39 | Lắp đặt van báo động | Đường kính van 100mm | 2 | Cái |
| 40 | Lắp đặt van xả áp (Van bướm tay quay ) | Đường kính van 50mm | 4 | Cái |
| 41 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 20kg/cm2 | Theo thiết kế | 4 | Cái |
| 42 | Lắp đặt cáp treo hoặc ty treo thép ĐK 8mm | theo thiết kế | 3.612 | m |
| 43 | SXLD Bu Lông, Ecu và ốc xiếc của cáp | theo thiết kế | 1.204 | bộ |
| 44 | Lắp dựng giằng thép hộp 30*30*1.2mm | theo thiết kế | 1.970 | m |
| 45 | Gía đỡ ống thép V50x50x5mm | theo thiết kế | 220 | Bộ |
| 46 | Lắp đặt đai ôm thép <D50 | theo thiết kế | 582 | Cái |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo >=3.5m | theo thiết kế | 500 | m |
| 48 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp | Có mở mái taluy, Đất cấp III | 127,08 | m3 |
| 49 | Đắp đất móng đường ống, đường cống | Độ chặt yêu cầu K=0.85 | 127,08 | m3 |
| 50 | Phá đá, bê tông=thủ công, chiều dày <= 0.5m | theo thiết kế | 6 | m3 |
| 51 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm | Vữa bê tông đá 1x2 M200 | 6 | m3 |
| 52 | Sơn sắt thép các loại, 2 nước | theo thiết kế | 776,74 | m2 |
| 53 | Thử áp lực đường ống gang và thép | Đường kính ống < 100mm | 1.000 | m |
| 54 | Vật tư phụ chữa cháy | theo thiết kế | 1 | lô |
| C | Phần xây lắp trạm bơm chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn | Đường kính ống 150mm dài 6m, dày 3.96ly | 22 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn | Đường kính ống 125mm dài 6m, dày 3.96ly | 6 | m |
| 3 | LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng PP MS | Đường kính ống 50mm dài 6m, dày 2.9ly | 12 | m |
| 4 | LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng PP MS | Đường kính ống 15 mm dài 6m,dày 2.1ly | 12 | m |
| 5 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng PP hàn | Đường kính tê thu 150/125mm | 2 | Cái |
| 6 | Lắp bích thép | Đường kính ống 150mm | 4 | Cặp |
| 7 | Lắp bích thép | Đường kính ống 125mm | 6 | Cặp |
| 8 | Lắp đặt van báo động | Đường kính van 150mm | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích (Van bướm MB tay quay ) | Đường kính van 125mm | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích (Van 1 chiều lò xo) | Đường kính van 125mm | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt lúp bê 150 | theo thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thu thép nối = PP hàn | Đường kính côn thu 150/125mm | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt côn thu thép nối = PP hàn | Đường kính côn 125/80mm | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm | Đường kính mối nối mềm 150mm | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt mối nối mềm | Đường kính mối nối mềm 125mm | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Y lọc D150 | theo thiết kế | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt lúp bê 50 | theo thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép nối bằng PP hàn | Đường kính cút 50mm | 6 | Cái |
| 19 | Lắp đặt van mặt bích (Van 1 chiều lò xo) | Đường kính van 50mm | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Y lọc D50 | Cái | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van mặt bích (Van bướm MB tay quay ) | Đường kính van 50mm | 3 | Cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm | Đường kính mối nối mềm ≤ 50mm | 2 | Cái |
| 23 | Lắp đặt van ren | Đường kính van 15mm | 4 | Cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc dòng chảy | Loại công tắc dòng chảy | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt rơ le áp lực | theo thiết kế | 3 | Cái |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 20kg/cm2 | theo thiết kế | 3 | Cái |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Loại dây 2x1mm2 (Dây tín hiệu kết nối với van báo động) | 300 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Loại dây 4x6.0mm2 | 15 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp điện CVV 3x75+1x50mm2 | (Tạm tính từ tủ điện đến máy bơm chữa cháy) | 50 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP | Đường kính ống 40mm | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP msông | Đường kính ống 20mm | 300 | m |
| 32 | LĐ Gía đỡ ống trong phòng máy | theo thiết kế | 15 | bộ |
| 33 | Sơn sắt thép các loại, 2 nước | theo thiết kế | 25 | m2 |
| 34 | Lắp đặt Cụm máy bơm chữa cháy 3 máy | theo thiết kế | 1 | HT |
| D | Phần thiết bị hệ thống PCCC | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy bằng điện | Q =113 L/s; H=60m; 3x380V | 1 | máy |
| 2 | Máy bơm chữa cháy bằng diezel | Q =113 L/s; H=60m | 1 | Máy |
| 3 | Máy bơm bù áp | Q=0-9,6m3/h; H=108-48m | 1 | Máy |
| 4 | Bình duy trì áp lực | 500 lít | 1 | bình |
| 5 | Tủ điện điều khiển máy bơm chữa cháy | Theo bản vẽ thiết kế và đảm bảo hoạt động của hệ thống | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.42424916E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.022.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.044.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc Xây dựng- Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy do cơ sở có chức năng đào tạo nghiệp vụ về phòng cháy và chữa cháy cấp.- Trong vòng 3 năm gần đây (tính đến năm 2022), đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình tương đương.Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng xây lắp+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên với vai trò là chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của của Chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng của Hợp đồng xây dựng.+ Tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình của Hợp đồng xây dựng.- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ sư chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy | 1 | Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học PCCC hoặc chuyên ngành XD+ Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy do cơ sở có chức năng đào tạo nghiệp vụ về phòng cháy và chữa cháy cấp.+ Đã tham gia thi công tương ứng với phần công việc được đảm nhiệm của tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc tối thiểu 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên bằng Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Xây dựng hoặc chuyên ngành Điện.+ Đã tham gia thi công tương ứng với phần công việc được đảm nhiệm của tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc tối thiểu 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên bằng Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi