Gói thầu: Gói thầu số 61: Cung cấp dịch vụ kiểm toán năng lượng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220482485-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 61: Cung cấp dịch vụ kiểm toán năng lượng
Số hiệu KHLCNT 20220765964
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-11 15:02:00 đến ngày 2022-08-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 426,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là426.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 128.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho gói thầu này.- Đối tượng ký hợp đồng tương tự là đơn vị sử dụng cuối cùng, không phải là đơn vị thương mại, cụ thể: các Nhà máy nhiệt điện đốt than phun, có tính chất công nghệ và quy mô tương tự với tổ máy của NMNĐ Vĩnh Tân 4.Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% giá trị của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong E-HSDT của Nhà thầu, bao gồm: Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) hoặc Hóa đơn tài chính; Hoặc giấy xác nhận hoàn thành hợp đồng của Chủ đầu tư (Bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 298.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 596.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trưởng nhóm kiểm toán năng lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành nhiệt điện- Có chứng chỉ kiểm toán viên năng lượng từ 5 năm trở lên và còn hiệu lực.- Đã từng tham gia thực hiện tối thiểu 2 dự án/hợp đồng tư vấn kiểm toán năng lượng tại các nhà máy nhiệt điện đốt than phun.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định của pháp luật còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Tư vấn viên
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành nhiệt điện.- Có chứng chỉ kiểm toán viên năng lượng từ 3 năm trở lên và còn hiệu lực.- Đã từng tham gia thực hiện tối thiểu 2 dự án/hợp đồng tư vấn kiểm toán năng lượng tại các nhà máy nhiệt điện đốt than phun.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định của pháp luật còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tư vấn viên
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành nhiệt điện hoặc ngành kỹ thuật có liên quan đến hệ thống thiết bị công nghệ nhà máy nhiệt điện đốt than.- Có chứng chỉ kiểm toán viên năng lượng từ 3 năm trở lên và còn hiệu lực.- Đã từng tham gia thực hiện tối thiểu 2 dự án/hợp đồng tư vấn kiểm toán năng lượng tại các nhà máy nhiệt điện đốt than phun.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định của pháp luật còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 61: Cung cấp dịch vụ kiểm toán năng lượng
Dự toán cho các gói thầu đợt 3 năm 2022 của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4
6 Tháng
E-CDNT 3 Sản xuất kinh doanh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận, Điện thoại: (0259) 6250 200; Fax: 0259 362655
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM , địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận, Điện thoại: (0259) 6250 200; Fax: 0259 362655


E-CDNT 10.7
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; 2. Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 06 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (nếu có liên danh); 3. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Người ký đơn dự thầu (trong trường hợp người ký đơn dự thầu không phải là người đại diện Pháp luật), tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 4. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 5. Báo cáo tài chính (bản gốc hoặc bản sao công chứng) đã được kiểm toán xác nhận hoặc xác nhận của cơ quan thuế từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của Nhà thầu. 6. Các giấy tờ khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 15.2
+ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; + Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 06 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu của nhà thầu. + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu + Báo cáo tài chính (bản gốc hoặc bản sao công chứng) đã được kiểm toán xác nhận hoặc xác nhận của cơ quan thuế từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của Nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận, Điện thoại: (0259) 6250 200; Fax: 0259 362655
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Thanh Hải - Giám đốc Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Các văn bản pháp lý (Thực hiện các thủ tục pháp lý cần thiết cho công tác kiểm toán năng lượng) Các văn bản pháp lý (Thực hiện các thủ tục pháp lý cần thiết cho công tác kiểm toán năng lượng) Nhà máy 1 Theo Mục 2 Phạm vi dịch vụ Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
2 Lập danh sách chi tiết thiết bị tiêu thụ năng lượng Lập danh sách chi tiết thiết bị tiêu thụ năng lượng- Dựa trên yêu cầu phạm vi công việc, căn cứ kết quả khảo sát sơ bộ các hệ thống cần kiểm toán năng lượng để rà soát danh mục các hệ thống, thiết bị tiêu thụ năng lượng chính, phụ của tổ máy trong các hệ thống cần thực hiện.- Xác định danh mục các hệ thống thiết bị tiêu thụ năng lượng quan trọng cần khảo sát chi tiết, cần đo đạc đánh giá chi tiết. Tổ máy 1 Theo Mục 2 Phạm vi dịch vụ Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
3 Lập phiếu điều tra - Lập phiếu điều tra tổng mức tiêu thụ nhiên liệu, năng lượng của tổ máy trong 03 năm gần nhất (tiêu thụ than, dầu, điện);- Lập phiếu điều tra thực trạng và thông số kỹ thuật đối với mỗi hệ thống, thiết bị, động cơ cần phải khảo sát đo đạc. Tổ máy 1 Theo Mục 2 Phạm vi dịch vụ Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
4 Thu thập số liệu Thu thập dữ liệu, lập chương trình kiểm toán năng lượng bao gồm:- Khảo sát tổng quan sơ đồ công nghệ: + Khảo sát tổng quan sơ đồ công nghệ của tổ máy; + Tìm hiểu về quy trình vận hành của tổ máy; + Phân chia các hạng mục cần khảo sát; + Xây dựng kế hoạch chung cho các công việc tiếp theo;- Thu thập số liệu về hệ thống quản lý năng lượng: + Thu thập thông tin về mô hình sản xuất; + Thu thập thông tin về mô hình quản lý năng lượng; + Đánh giá sơ bộ về mô hình quản lý năng lượng.- Thu thập số liệu về tiêu thụ năng lượng: + Thu thập dữ liệu về các bộ định mức tiêu hao nhiên liệu, điện tự dùng và các vật liệu phụ; + Thu thập số liệu về thông tin về khách hàng; + Xử lý sơ bộ số liệu thu thập được; + Đánh giá sơ bộ các định mức tiêu hao năng lượng cho sản xuất điện. Tổ máy 1 Theo Mục 2 Phạm vi dịch vụ Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
5 Thực hiện việc khảo sát kỹ thuật các hệ thống, thiết bị năng lượng 1) Sơ đồ bố trí chung Nhà máy và tổ máy;2) Khảo sát hệ thống cung cấp, vận chuyển và chế biến nhiên liệu;3) Khảo sát hệ thống Lò hơi và thiết bị phụ trợ;4) Khảo sát hệ thống bảo ôn cách nhiệt đường ống và thiết bị;5) Khảo sát hệ thống thu gom và thải tro xỉ;6) Khảo sát hệ thống các bơm nước công suất lớn;7) Khảo sát hệ thống các quạt công suất lớn;8) Khảo sát hệ thống Tuabin hơi và thiết bị nhiệt phụ trợ;9) Khảo sát hệ thống nước làm mát và bình ngưng;10) Khảo sát hệ thống khí nén và các máy nén khí;11) Khảo sát hệ thống các động cơ điện công suất lớn;12) Hệ thống thông gió và điều hòa không khí;13) Khảo sát hệ thống chiếu sáng tổ máy;14) Khảo sát hệ thống lọc bụi tĩnh điện và hệ thống xử lý SOx, NOx;15) Khảo sát hệ thống điện tự dùng;16) Khảo sát hệ thống sản xuất nước khử khoáng;17) Khảo sát các hệ thống và thiết bị khác của tổ máy, gồm các thiết bị phụ trợ Tổ máy 1 Theo Mục 2 Phạm vi dịch vụ Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
6 Hệ thống cung cấp, vận chuyển và chế biến nhiên liệu - Đo đạc, kiểm tra, ghi nhận số liệu vận hành, mức độ tiêu thụ điện năng của các thiết bị chính nhằm đánh giá tiềm năng tiết kiệm năng lượng gồm:+ Kiểm tra và đo đạc thông số làm việc của các động cơ băng tải;+ Kiểm tra và đo đạc thông số làm việc của động cơ băng tải cần thiết bị đánh đống;+ Kiểm tra và đo đạc thông số làm việc của động băng tải cần dạng xích máy phá đống;+ Khảo sát, lấy thông số đánh giá chế độ làm việc của các thiết bị trong hệ thống nhiên liệu: trạm dỡ tải, hệ thống băng tải, hệ thống máy đánh đống, hệ thống máy phá đống, các kho than kín, kho than hở;+ Kiểm tra và đo đạc thông số làm việc của động cơ các thiết bị phụ trợ khác có tiềm năng tiết kiệm năng lượng;+ Xem xét quy trình, công tác phân tích kiểm soát chất lượng nhiên liệu; công tác quản lý kho bãi, tồn trữ và bảo quản nhiên liệu. Tổ máy 1 Theo Mục 2 Phạm vi dịch vụ Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
7 Hệ thống Lò hơi và thiết bị phụ trợ - Đo đạc, ghi nhận số liệu, các thông số liên quan đến chế độ vận hành của lò hơi như: O2 trong khói thải; lấy mẫu than cấp cho lò; lấy mẫu tro, xỉ; đo độ ẩm nhiệt độ môi trường; đo nhiệt độ buồng lửa… nhằm đánh giá hiệu suất lò, lập đặc tuyến kinh tế kỹ thuật cho lò hơi;- Đo đạc, ghi nhận các thông số vận hành liên quan đến chế độ phụ tải của các thiết bị phụ của lò hơi như: hệ thống máy nghiền, hệ thống gió, hệ thống khói,… Đo đạc, kiểm tra mức độ tiêu thụ điện năng của các thiết bị chính nhằm đánh giá tiềm năng tiết kiệm năng lượng;- Xác định suất tiêu hao than, dầu theo các mức phụ tải (tối thiểu 03 mức phụ tải theo điều kiện vận hành thực tế của tổ máy);- Xây dựng các đường đặc tính cơ sở theo các mức phụ tải (03 mức phụ tải theo điều kiện vận hành thực tế của tổ máy) Tổ máy 1 Theo Mục 2 Phạm vi dịch vụ Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
8 Hệ thống bảo ôn cách nhiệt đường ống và thiết bị - Đo đạc, kiểm tra phát hiện rò rỉ hơi, nước;- Đo đạc, kiểm tra các vấn đề bảo ôn đường ống hơi, nước;- Đo đạc, kiểm tra các vấn đề bảo ôn hệ thống lò hơi, tuabin và các thiết bị nhiệt;- Xác định hiệu suất truyền tải nhiệt (tổn thất nhiệt ra ngoài) trên đường hơi/nước chính, từ lò hơi sang tuabin và ngược lại. Tổ máy 1 Theo Mục 2 Phạm vi dịch vụ Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
9 Hệ thống thu gom và thải tro xỉ - Đo đạc, kiểm tra mức độ tiêu thụ điện năng của các thiết bị thuộc hệ hống thu gom, xử lý tro, xỉ nhằm đánh giá tiềm năng tiết kiệm năng lượng;- Kiểm tra và đo đạc thông số làm việc của động cơ các thiết bị phụ trợ khác có tiềm năng tiết kiệm năng lượng;- Kiểm tra chế độ vận hành của hệ thống thu gom, xử lý tro, xỉ. Tổ máy 1 Theo Mục 2 Phạm vi dịch vụ Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
10 Hệ thống các bơm nước công suất lớn - Đo đạc, ghi nhận số liệu vận hành của các bơm chính có công suất lớn trong tổ máy nhằm đánh giá tiêu thụ điện, đặc tuyến của bơm, hiệu suất bơm ở các chế độ tải điển hình nhằm đánh giá mức tiêu thụ năng lượng và tiềm năng tiết kiệm năng lượng đối với các bơm chính. Tổ máy 1 Theo Mục 2 Phạm vi dịch vụ Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
11 Hệ thống các quạt công suất lớn - Đo đạc, ghi nhận số liệu vận hành của các quạt chính có công suất lớn trong tổ máy nhằm đánh giá tiêu thụ điện, đặc tuyến của quạt, hiệu suất quạt ở các chế độ tải điển hình nhằm đánh giá mức tiêu thụ năng lượng và tiềm năng tiết kiệm năng lượng đối với các quạt chính. Tổ máy 1 Theo Mục 2 Phạm vi dịch vụ Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
12 Hệ thống Tuabin hơi và thiết bị nhiệt phụ trợ - Khảo sát, ghi nhận thông số nhiệt để đánh giá chế độ vận hành của hệ thống tuabin gồm: hệ thống nước ngưng, nước cấp, hệ thống gia nhiệt cao áp, hệ thống gia nhiệt hạ áp, hệ thống bình ngưng và hệ thống làm sạch bình ngưng;- Kiểm tra và đo đạc thông số làm việc của các thiết bị phụ trợ khác có tiềm năng tiết kiệm năng lượng;- Tiến hành đo đạc, ghi nhận số liệu vận hành của sơ đồ nhiệt tuabin nhằm tính toán xác định đặc tuyến kinh tế kỹ thuật của tuabin và suất hao nhiệt tuabin ở các mức phụ tải điển hình. Tổ máy 1 Theo Mục 2 Phạm vi dịch vụ Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
13 Hệ thống nước làm mát và bình ngưng - Đo đạc, ghi nhận số liệu vận hành, kiểm tra mức độ tiêu thụ điện năng của các thiết bị chính nhằm đánh giá tiềm năng tiết kiệm năng lượng cho hệ thống nước tuần hoàn;- Kiểm tra và đo đạc thông số làm việc của động cơ bơm tuần hoàn;- Kiểm tra và đo đạc thông số làm việc của động cơ lưới chắn rác;- Kiểm tra và đo đạc thông số làm việc của động cơ các thiết bị phụ trợ khác có tiềm năng tiết kiệm năng lượng;- Xác định thông số làm việc của hệ thống nước tuần hoàn nhằm đánh giá hiệu quả trao đổi nhiệt của bình ngưng ở các chế độ phụ tải điển hình. Tổ máy 1 Theo Mục 2 Phạm vi dịch vụ Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
14 Hệ thống khí nén và các máy nén khí - Đo đạc, ghi nhận số liệu vận hành, kiểm tra mức độ tiêu thụ điện năng của các thiết bị động cơ máy nén chính nhằm đánh giá tiềm năng tiết kiệm năng lượng;- Kiểm tra phát hiện rò rỉ khí nén;- Kiểm tra và đo đạc thông số làm việc của các máy nén khí;- Kiểm tra và đo đạc thông số làm việc của động cơ các thiết bị phụ trợ khác thuộc hệ thống nén khí có tiềm năng tiết kiệm năng lượng. Tổ máy 1 Theo Mục 2 Phạm vi dịch vụ Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
15 Hệ thống các động cơ điện công suất lớn - Đo đạc, ghi nhận số liệu vận hành của các động cơ công suất lớn của tổ máy nhằm đánh giá tiêu thụ điện, đặc tuyến động cơ, mức phát nhiệt, hiệu suất động cơ ở các chế độ phụ tải điển hình nhằm đánh giá mức tiêu thụ năng lượng và tiềm năng tiết kiệm năng lượng. Tổ máy 1 Theo Mục 2 Phạm vi dịch vụ Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
16 Hệ thống thông gió và điều hòa không khí - Đo đạc, kiểm tra mức độ tiêu thụ điện năng của các thiết bị máy lạnh trung tâm, các quạt thông gió, quạt cấp gió lạnh, các bơm nước giải nhiệt, bơm nước lạnh chính thuộc hệ thống điều hòa trung tâm và các máy điều hòa cục bộ khác nhằm đánh giá tiềm năng tiết kiệm năng lượng;- Kiểm tra và đo đạc thông số làm việc của động cơ các thiết bị phụ trợ khác có tiềm năng tiết kiệm năng lượng. Tổ máy 1 Theo Mục 2 Phạm vi dịch vụ Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
17 Hệ thống chiếu sáng tổ máy - Sử dụng máy đo cường độ sáng tiến hành đo và khảo sát các vị trí chiếu sáng thiết bị, chiếu sáng lối đi và đèn đường của khu vực tổ máy để so sánh với các quy định hiện hành về mức độ chiếu sáng của mỗi khu vực, từ đó đề xuất giải pháp chiếu sáng hợp lý đáp ứng các tiêu chuẩn làm việc và đáp ứng tiêu chí sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả;- Đo đạc, kiểm tra cường độ sáng tại các khu vực phục vụ sản xuất, khu phụ trợ khác;- Đo đạc, kiểm tra cường độ sáng tại các khu vực hành chính, khu điều hành tổ máy. Tổ máy 1 Theo Mục 2 Phạm vi dịch vụ Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
18 Hệ thống lọc bụi tĩnh điện và hệ thống xử lý SOx, NOx - Khảo sát, đo đạc và đánh giá về hệ thống xử lý môi trường của tổ máy, xem xét đề xuất giải pháp phù hợp;- Khảo sát đánh giá chế độ làm việc của hệ thống khử bụi;- Đo đạc, kiểm tra thông số làm việc của hệ thống khử SOx, NOx. Tổ máy 1 Theo Mục 2 Phạm vi dịch vụ Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
19 Hệ thống điện tự dùng - Đo đạc, kiểm tra, nghi nhận số liệu vận hành để đánh giá tỷ lệ điện tự dùng của tổ máy theo các mức phụ tải;- Xác định các hộ tiêu thụ điện tự dùng trong dây chuyền sản xuất, từ hệ thống các thiết bị cho đến vị trí đặt các công tơ đo đếm giao nhận điện năng và các trạm biến áp.- Đo đạc, kiểm tra để đánh giá tỷ lệ điện tự dùng của tổ máy. Tổ máy 1 Theo Mục 2 Phạm vi dịch vụ Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
20 Hệ thống sản xuất nước khử khoáng - Đo đạc, kiểm tra mức độ tiêu thụ điện năng của các thiết bị chính, các bơm nước thuộc hệ thống chế biến nước khử khoáng nhằm đánh giá tiềm năng tiết kiệm năng lượng. Tổ máy 1 Theo Mục 2 Phạm vi dịch vụ Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
21 Hệ thống thiết bị phụ trợ khác - Đo đạc, khảo sát và nghi nhận số liệu, thông số vận hành của các hệ thống, thiết bị, bơm, quạt thuộc các hệ thống phụ trợ khác của tổ máy nhằm đánh giá đặc tính vận hành, hiệu suất của chúng và đề xuất giải pháp tiết kiệm điện, năng lượng cho chúng. Tổ máy 1 Theo Mục 2 Phạm vi dịch vụ Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
22 Xử lý, phân tích dữ liệu, lập và tính toán các giải pháp tiết kiệm năng lượng - Xử lý dữ liệu tiêu thụ năng lượng, suất tiêu thụ năng lượng trong quá khứ.- Phân tích hiệu quả năng lượng hiện tại, đề xuất giải pháp cải thiện hiệu quả vận hành;- Xây dựng giải pháp kỹ thuật tiết kiệm năng lượng (dự kiến tối thiểu 03 nhóm giải pháp: Quản lý, Tiết kiệm điện, Tiết kiệm nhiên liệu nâng cao hiệu suất tổ máy);- Tính toán dự án tiết kiệm năng lượng. Phân tích đánh giá hiệu quả kinh tế, tài chính cho các dự án tiết kiệm năng lượng được đề xuất. Nhà máy 1 Theo Mục 2 Phạm vi dịch vụ Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
23 Lập Báo cáo kiểm toán năng lượng - Trên cơ sở các hạng mục trên, đơn vị kiểm toán tiến hành các công việc lập báo cáo kiểm toán năng lượng, báo cáo phải đáp ứng tối thiểu các yêu cầu sau:+ Cấu trúc và nội dung của Báo cáo kiểm toán được thực hiện phải tuân thủ theo quy định của Cơ quan có thẩm quyền về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả (theo Thông tư 25/2020/TT-BCT ngày 29/09/2020; Quy trình kiểm toán năng lượng nhà máy điện trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 1641/QĐ-EVN ngày 25/12/2018);+ Báo cáo phải nêu rõ được các vấn đề sau: a) Chi tiết về tình hình sử dụng năng lượng và chi phí sử dụng năng lượng, tiêu thụ năng lượng cụ thể; b) Phân tích về hiệu quả sử dụng năng lượng, hiệu suất của các thiết bị sử dụng năng lượng; c) Đề xuất các giải pháp tiết kiệm năng lượng, tính toán phân tích và đánh giá các phương án kinh tế - kỹ thuật để lựa chọn phương án khả thi về các mặt lợi ích, chi phí kinh tế; d) Kế hoạch giám sát thực hiện. Nhà máy 1 Theo Mục 2 Phạm vi dịch vụ Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
24 Trình bày bảo vệ kết quả kiểm toán - Đơn vị kiểm toán trình bày và bảo vệ kết quả báo cáo kiểm toán năng lượng trước các đơn vị, bộ phận liên quan của Nhà máy.- Làm rõ các nội dung công việc đã hoàn thành trong công tác kiểm toán và giải trình, thuyết minh về các giải pháp tiết kiệm năng lượng đề xuất trong báo cáo để hai bên bàn thảo, góp ý, thống nhất hoàn thiện báo cáo kiểm toán năng lượng. Nhà máy 1 Theo Mục 2 Phạm vi dịch vụ Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
25 Hiệu đính và hoàn thiện Báo cáo kiểm toán năng lượng cuối cùng, nghiệm thu công trình - Tiến hành hiệu đính và hoàn thiện báo cáo kiểm toán năng lượng cuối cùng trên cơ sở các ý kiến buổi họp báo cáo kết quả kiểm toán với Nhà máy.- Trong quá trình thi công có bất cứ một thiết bị hay nội dung công việc nào của hệ thống thuộc phạm vi danh mục/hạng mục phải kiểm toán năng lượng của gói thầu, nhưng chưa được nêu trong phần tiên lượng ở HSMT, thì nhà thầu vẫn thực hiện công tác thử nghiệm hiệu chỉnh nhằm đáp ứng các quy định đã ban hành của Bộ Công thương và của Tập đoàn Điện lực Việt Nam.- Hoàn tất các thủ tục nghiệm thu công trình kiểm toán năng lượng. Nhà máy 1 Theo Mục 2 Phạm vi dịch vụ Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.26E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 128.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là426.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 128.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho gói thầu này.- Đối tượng ký hợp đồng tương tự là đơn vị sử dụng cuối cùng, không phải là đơn vị thương mại, cụ thể: các Nhà máy nhiệt điện đốt than phun, có tính chất công nghệ và quy mô tương tự với tổ máy của NMNĐ Vĩnh Tân 4.Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% giá trị của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong E-HSDT của Nhà thầu, bao gồm: Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) hoặc Hóa đơn tài chính; Hoặc giấy xác nhận hoàn thành hợp đồng của Chủ đầu tư (Bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 298.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 596.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trưởng nhóm kiểm toán năng lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành nhiệt điện- Có chứng chỉ kiểm toán viên năng lượng từ 5 năm trở lên và còn hiệu lực.- Đã từng tham gia thực hiện tối thiểu 2 dự án/hợp đồng tư vấn kiểm toán năng lượng tại các nhà máy nhiệt điện đốt than phun.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định của pháp luật còn hiệu lực.105
2 Tư vấn viên 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành nhiệt điện.- Có chứng chỉ kiểm toán viên năng lượng từ 3 năm trở lên và còn hiệu lực.- Đã từng tham gia thực hiện tối thiểu 2 dự án/hợp đồng tư vấn kiểm toán năng lượng tại các nhà máy nhiệt điện đốt than phun.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định của pháp luật còn hiệu lực.83
3 Tư vấn viên 3 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành nhiệt điện hoặc ngành kỹ thuật có liên quan đến hệ thống thiết bị công nghệ nhà máy nhiệt điện đốt than.- Có chứng chỉ kiểm toán viên năng lượng từ 3 năm trở lên và còn hiệu lực.- Đã từng tham gia thực hiện tối thiểu 2 dự án/hợp đồng tư vấn kiểm toán năng lượng tại các nhà máy nhiệt điện đốt than phun.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định của pháp luật còn hiệu lực.83
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->