Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất bằng nguồn ngân sách năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220834148-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hóa chất bằng nguồn ngân sách năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220834123 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-11 15:08:00 đến ngày 2022-08-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 196,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, hóa chất bằng nguồn ngân sách năm 2022 Mua sắm vật tư, hóa chất bằng nguồn ngân sách năm 2022 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Natri sunphate (Na2SO4) | 4 | Chai 1000g | Xuất xứ: Merck; Sodium sulfate ≥ 99.0%; pH(5%;water;25°C):5.2-8.0; PO4≤0.001%; Heavy metals (ACS)≤0.0005%;Heavy metals (as Pb)≤0.0005%;As≤ 0.0001%; Loss on drying(130°C)≤ 0.5%;Loss on ignition (800°C)≤ 0.5 % | ||
| 2 | Kali pemanganat (KMnO4) | 4 | Chai 250g | Xuất xứ: Merck; Potassium permanganate for analysis: 99.0 - 100.5 %;In water insoluble matter: ≤ 0.2 %;Cl-: ≤ 0.02 %; Cu: ≤ 0.001 %;Fe: ≤ 0.002 %;Pb: ≤ 0.002 % | ||
| 3 | Giấy lọc bụi sợi thuỷ tinh (d=10,16cm) | 4 | Hộp100 tờ | Vật liệu thủy tinh, có tỷ trọng cao, giấy không tro, hình tròn, có đường kính 101,6mm. Giấy lọc bắt & giữ được 99.98% các loại hạt bụi kích thước cỡ 0.3 micromét. | ||
| 4 | Giấy lọc Cellulose Nitrat đường kính 47 mm, cỡ lỗ 0,8 um | 4 | Hộp100 tờ | Màng lọc Cenluloz Nitrate đường kính 47mm; lỗ lọc: 0.8µm; Độ dày: 105 đến 140 µm; Khối lượng: 3.6 đến 5.5 mg/cm2; Nhiệt độ tối đa: 80oC; Độ xốp: 66 đến 84% | ||
| 5 | Giấy lọc định tính, TB nhanh 11um, 125mm | 4 | Hộp100 tờ | Giấy lọc có kích thước lỗ lọc: 11µm; đường kính 125mm | ||
| 6 | Natri hydroxyt (NaOH) | 4 | Chai 1000ml | Xuất xứ: Merck; Sodium hydroxide pellets for analysis: ≥ 99.0 %; Heavy metals (as Pb, Fe): ≤ 0.0005 %; As: ≤ 0.0001 %; Cu: ≤ 0.0002 %; Ni: ≤ 0.00025 %; Zn: ≤ 0.001 % | ||
| 7 | H2O2 30% | 4 | Chai 1000ml | Xuất xứ: Merck; Hydrogen peroxide 30% (Perhydrol®) for analysis;Hydrogen Peroxide (>= 25 % - | ||
| 8 | Axit nitric (HNO3) | 4 | Chai 1000ml | Xuất xứ: Merck; Nitric acid 65% ≥ 65.0%;Density (d 20/20): 1.384-1.416; PO4 ≤ 0.2ppm, SO4≤ 0.5ppm; Ag, As, Ba, Be, Cd, Co, V, Mn, Mo: ≤ 0.010ppm; Bi, Cr, Ge, In, Ni, Ti: ≤ 0.020ppm; Na≤ 0.2ppm, Fe≤ 0.1ppm | ||
| 9 | Amonium sunfat ((NH4)2SO4) | 4 | Chai100g | Xuất xứ: Merck; Ammonium sulfate ≥ 99.5 %;pH: 5.0 - 6.0; PO4: ≤ 0.0005 %; As: ≤ 0.00002 Cd; ≤ 0.0001 %;Cr; ≤ 0.000075 %;(Cu,Fe,Pb) ≤ 0.0002 %;Residue on ignition ≤ 0.005 %;Loss on Drying (105 °C): ≤ 0.1 % | ||
| 10 | Aceton | 4 | Chai 1000ml | Xuất xứ: Merck; Acetone for gas chromatography ECD and FID SupraSolv®; Melting point: -95.4 độ C;pH: 5-6 (395 g/l, H2O, 20 độ C);Purity (GC): ≥ 99.8%; Evaporation residue: ≤ 3.0 mg/l;Water ≤ 0.05 %;Color ≤ 10 Hazen | ||
| 11 | Bạc nitrat (AgNO3) | 2 | Chai100g | Xuất xứ: Merck; Silver nitrate for analysis: 99.8 - 100.5 %;Silver nitrate: | ||
| 12 | Natri cyanite (NaCN) | 4 | Chai 1000ml | Xuất xứ: Merck; Sodium cyanide EMPLURA®;Assay (argentometric): ≥ 95.0 %;sodium cyanide: | ||
| 13 | Axit Bacbituric | 2 | Chai100g | Xuất xứ: Merck; Barbituric acid for analysis ≥ 99%; Cl-: ≤ 40 ppm;Heavy metals (as Pb): ≤ 50 ppm;Fe: ≤ 10 ppm;Sulfated ash: ≤ 0.1 %;Loss on Drying (105 °C): ≤ 0.1 % | ||
| 14 | Cloramin T | 2 | Chai 250g | Xuất xứ: Merck; Chloramine T trihydrate GR for analysis: 99.0 - 103.0 %; pH-value (5 %; water): 8.0 - 10.0 | ||
| 15 | axit axetic (CH3COOH) | 2 | 2500ml/chai | Xuất xứ: Merck; Acetic acid 96% for analysis: ≥ 96.0 %;acetic acid (>= 90 % - | ||
| 16 | Sodium acetate (CH3COONa.3H2O) | 4 | 500g/Chai | Xuất xứ: Merck; Sodium acetate trihydrate:99.0-101%; 99.0-101.0%; Insoluble matter:≤ 0.005%;pH(5%; water):7.5-9.0; PO4≤ 0.0002%; As≤ 0.0002%;Ca≤ 0.001%; Pb≤ 0.0005%; Loss on drying (130°C): 39.0- 40.5% | ||
| 17 | Magie clorua (MgCl2) | 4 | Chai 250g | Xuất xứ: Merck; Magnesium chloride hexahydrate:99.0-101.0%;pH(5%; water):5.0-6.5; NO3 ≤ 0.001%;PO4: ≤ 5 ppm; Heavy metals (ACS)≤ 5 ppm;Heavy metals (as Pb)≤ 0.0005%; As≤ 0.0002%; Fe: ≤5 ppm; Mn≤ 5 ppm; NH4≤ 0.002%. | ||
| 18 | Canxi clorua (CaCl2) | 4 | Chai 250g | Xuất xứ: Merck; Calcium chloride dihydrate for analysis: 99.0 - 102.0 %; pH-value (5 %; water, 25 °C): 4.5 - 8.5; Heavy metals (ACS): ≤ 5 ppm; NH4: ≤ 0.005 % | ||
| 19 | Kali clorua (KCl) | 4 | Chai 250g | Xuất xứ: Merck; Potassium chloride for analysis: ≥ 99.5 %; pH-value (5 %; water): 5.5 - 8.0;Br: ≤ 0.05 %;Iodide (I): ≤ 0.002 %;PO4: ≤ 0.0005 %; Tổng N: ≤ 0.001 %;Heavy metals (as Pb): ≤ 0.0005 %; Fe: ≤ 0.0003 % | ||
| 20 | Axit ascorbic | 4 | Chai100g | Xuất xứ: Merck; Ascorbic Acid: 99.0 - 100.5 %; pH (50 g/l CO2-free water); Heavy metals (ACS): ≤ 10 ppm; Related substances (HPLC) ≤ 0.2 %; Sulfated ash (600 °C): ≤ 0.05 %;Loss on Drying (105 °C): ≤ 0.1 % | ||
| 21 | Giấy thử pH | 4 | Hộp 3 cuộn | Xuất xứ: Merck; pH-indicator paper pH 1 - 14 Universal indicator Roll (4.8 m) with colour scale pH 1 - 2 - 3 - 4 - 5 - 6 - 7 - 8 - 9 - 10 - 12 – 14 | ||
| 22 | Sulfaniamide | 2 | Chai100g | Xuất xứ: Merck; Sulfanilamide ≥ 99; Melting range(lower value):163 - 166;Melting range(upper value):163-166; Cl-≤ 0.01%;SO4≤ 0.02%;Heavy metals (as Pb)≤ 0.002%;Sulfated ash: ≤ 0.1 %;Loss on Drying (105°C): ≤ 0.5 % | ||
| 23 | Cloroform (CHCl3) | 4 | Chai 2500ml | Xuất xứ: Merck; Purity: 99.0 - 99.4 %;ethanol (>= 1 % - | ||
| 24 | Glutamic | 2 | Chai250g | Xuất xứ: Merck; L-Glutamic acid: 99.0-100.5 %; Appearance of solution (100g/l, hydrochloric acid 1mol/l);Cl-≤ 200 ppm; Heavy metals(as Pb)≤10 ppm;(As,Zn)≤5 ppmm; Loss on drying (105°C; 3h): ≤ 0.3 % | ||
| 25 | Polyseed | 2 | lọ 50 viên | Hóa chất tinh khiết; Dạng viên nang 50 capsules/pk BOD Seed Inoculum | ||
| 26 | Ammonium chloride (NH4Cl) | 4 | Chai 500g | Xuất xứ: Merck; Ammonium chloride: 99.0- 100.5%; pH-value: 4.5 - 5.5; NO3 ≤ 0.0005 %;PO4: ≤ 0.0002 %;SO4: ≤ 0.002 %; Heavy metals (ACS): ≤ 0.0005 Pb: ≤ 0.0001 %;Zn: ≤ 0.0002 %; Loss on Drying (105 °C): ≤ 1.0 % | ||
| 27 | Dikali hydrophotphat (K2HPO4) | 4 | Chai 1000g | Xuất xứ: Merck; di-Potassium hydrogen phosphate trihydrate≥ 99.0 %;pH (5%; water): 9.1 - 9.3;Cl-: ≤ 0.001 %;SO4: ≤ 0.005 %;Tổng N: ≤ 0.001 %;Heavy metals (as Pb): ≤ 0.001 %;As: ≤ 0.00005 %;Fe: ≤ 0.0005 %;Na: ≤ 0.1 % | ||
| 28 | Magie sunfat (MgSO4.7H2O) | 4 | Chai 500g | Xuất xứ: Merck; Magnesium sulfate heptahydrate≥99.5%; pH(5%; water):5.0-8.0; Heavy metals(ACS)≤0.0005%;As≤0.0002%; Fe≤0.0001%; Mn≤0.0005%; NH4≤0.002%;Pb≤0.0001%; Loss on drying (400°C):48.0-52.0% | ||
| 29 | Thủy ngân sunphat (HgSO4) | 4 | Chai250g | Xuất xứ: Merck; Mercury(II) sulfate for analysis ≥ 98.0 %; Cl-: ≤ 0.003 %;NO3 ≤ 0.005 %;Fe: ≤ 0.005 %;Mercury (I) (as Hg): ≤ 0.15 %;Residue after reduction: ≤ 0.02 % | ||
| 30 | Bạc sunfat (Ag2SO4) | 4 | Chai25g | Xuất xứ: Merck; Silver sulfate ≥ 98.5 %;Insoluble matter and silver chloride: ≤ 0.02 %;Substances not precipitated by hydrochloric acid (as SO4): ≤ 0.03 %;(Cl-,NO3) ≤ 10 ppm;Cu: ≤ 5 ppm;Fe: ≤ 10 ppm;Pb: ≤ 10 ppm | ||
| 31 | Axit oxalic | 4 | Chai100g | Oxalic acid dehydrate: 99.5 - 102.0 %;Cl-: ≤ 5 ppm;SO4; ≤ 50 ppm;Tổng N: ≤ 10 ppm;Heavy metals (as Pb): ≤ 5 ppm;Heavy metals (ACS): ≤ 5 ppm;Ca: ≤ 10 ppm;Fe: ≤ 2 ppm; Residue on ignition ≤ 100 ppm | ||
| 32 | Đồng sunphat (CuSO4.5H2O) | 4 | Chai250g | Xuất xứ: Merck; Copper(II) sulfate pentahydrate 99.0 - 100.5 %;Insoluble matter: ≤ 0.005 %;Cl-: ≤ 0.0005 %;Tổng N: ≤ 0.001 %;Ca: ≤ 0.005 %;Fe: ≤ 0.003 %;K: ≤ 0.001 %;(Ni,Pb,Na) ≤ 0.005 %;Zn: ≤ 0.03 % | ||
| 33 | Axit Boric (H3BO3) | 2 | Chai 500g | Xuất xứ: Merck; Boric acid for analysis: 99.5 - 100.5 %;boric acid ( | ||
| 34 | Axit clohydric | 2 | Chai 1000g | Xuất xứ: Merck; Hydrochloric acid fuming: 37.0 - 38.0 %;PO4: ≤ 0.5 ppm; Heavy metals ≤ 1 ppm; As: ≤ 0.010 ppm; Cd: ≤ 0.010 ppm; Hg≤ 0.010 ppm; Mn≤ 0.010 ppm; Ni: ≤ 0.020 ppm;Pb: ≤ 0.010 ppm; Zn: ≤ 0.100 ppm | ||
| 35 | Axit sulphuric | 2 | Chai 1000g | Xuất xứ: Merck; Sulfuric acid 98% for analysis: ≥ 98.0 %;sulphuric acid (>= 50 % - | ||
| 36 | Iốt | 4 | Chai100g | Xuất xứ: Merck; Iodine sublimated for analysis: 99.8 - 100.5 %;Iodine ( | ||
| 37 | Găng tay y tế | 2 | Thùng 10 hộp | Xuất xứ: Vglove; Găng tay cao su không bột; Hàm lượng độ bột: ≤ 2mg / găng tay; Màu sắc: Màu cao su tự nhiên; Đảm bảo tiêu chuẩn đánh giá chất lượng sản phẩm của Mỹ - ASTM D3578 (05), size M. | ||
| 38 | Pipet thuỷ tinh 1ml loại bầu | 6 | cái | Xuất xứ: Duran; Pipet bầu thủy tinh 1ml, loại AS; Ống hút bầu pipette; Làm từ thủy tinh soda-lime;- Dung tích: 1ml; Độ chính xác: 0.008 ml;Chiều dài: 325mm; Màu vạch chia: Xanh da trời | ||
| 39 | Pipet thuỷ tinh 5ml | 6 | cái | Xuất xứ: Duran; Pipet bầu thủy tinh 5ml, loại AS; Ống hút bầu pipette, loại AS; Làm từ thủy tinh soda-lime; Dung tích: 5ml; Độ chính xác: 0.015 ml; Chiều dài: 410mm; Màu vạch chia: trắng | ||
| 40 | Pipet thuỷ tinh loại chia vạch 10ml | 8 | cái | Xuất xứ: Duran; Ống hút thẳng vạch xanh 10ml, AS, chia vạch cuối (type 1);Làm bằng thủy tinh kiềm.; Dung tích: 10ml; Độ chính xác: 0.05 ml; Chiều dài: 360mm; Chia vạch màu xanh. | ||
| 41 | Phễu chiết 1000 ml | 2 | cái | Xuất xứ: Duran; Phễu chiết quả lê khoá thủy tinh 1000ml không chia vạch;Chiều cao: 380mm; Đường kính cuống: 13mm;Cổ: 29/32; Cổ mài, nắp lục giác nhựa |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi