Gói thầu: Thi công xây dựng tuyến vỉa hè
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220832153-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng tuyến vỉa hè |
| Số hiệu KHLCNT | 20220828530 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-11 15:18:00 đến ngày 2022-08-31 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,491,672,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 824,000,000 VNĐ ((Tám trăm hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.435E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải gửi kèm theo các tài liệu được chứng thực hoặc bản gốc để chứng mimh hợp đồng tương tự gồm: + Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình (đối với trường hợp công trình đã hoàn thành toàn bộ) hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư (đối với trường hợp công trình hoàn thành phần lớn từ 80% trở lên);+ Hợp đồng thầu chính trong đó có thành viên nhà thầu phụ hoặc Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ (trong trường hợp sử dụng hợp đồng thầu phụ làm hợp đồng tương tự).* Hợp đồng tương tự là:- Công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (Có hạng mục hạ tầng kỹ thuật) cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xét.Kèm theo các giấy tờ sau:- Bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên- Bản gốc hoặc bản sao chứng thực sổ hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực Nhà thầu phải scan bằng cấp, chứng chỉ, sổ hộ khẩu (đối với nhân sự đề xuất cho vị trí chỉ huy trưởng) và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực của nhân sự chủ chốt nộp cùng E- HSDT.Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các loại giấy tờ bao gồm chứng chỉ, bằng cấp, sổ hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực của nhân sự được huy động cho gói thầu trong trường hợp chưa cung cấp được tại thời điểm chuẩn bị HSDT, để đối chiếu xác minh trong quá trình thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xét Kèm theo các giấy tờ sau- Bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường của công trình nêu trên hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác- Bản gốc hoặc bản sao chứng thực sổ hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực (Nhà thầu phải scan bằng cấp, chứng chỉ, sổ hộ khẩu (đối với nhân sự đề xuất cho vị trí chỉ huy trưởng) và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực của nhân sự chủ chốt nộp cùng E- HSDT.Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các loại giấy tờ bao gồm chứng chỉ, bằng cấp, sổ hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực của nhân sự được huy động cho gói thầu trong trường hợp chưa cung cấp được tại thời điểm chuẩn bị HSDT, để đối chiếu xác minh trong quá trình thương thảo hợp đồng.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên nghành kinh tế xây dựng, đã thực hiện 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây.Kèm theo các tài liệu sau:- Bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác- Bản gốc hoặc bản sao chứng thực sổ hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các loại giấy tờ bao gồm chứng chỉ, bằng cấp, sổ hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực của nhân sự được huy động cho gói thầu trong trường hợp chưa cung cấp được tại thời điểm chuẩn bị HSDT, để đối chiếu xác minh trong quá trình thương thảo hợp đồng.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựngKèm theo các giấy tờ sau;- Bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực trong trường hợp không phải là kỹ sư bảo hộ lao động.- Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác.- Bản gốc hoặc bản sao chứng thực sổ hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các loại giấy tờ bao gồm chứng chỉ, bằng cấp, sổ hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực của nhân sự được huy động cho gói thầu trong trường hợp chưa cung cấp được tại thời điểm chuẩn bị HSDT, để đối chiếu xác minh trong quá trình thương thảo hợp đồng.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào công suất > 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi >108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải tự đổ tải trọng > 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy trộn bê tông >250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Máy trộn vữa >150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Máy đầm dùi > 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn > 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm cóc > 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đầm bàn> 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Cần cẩu (hoặc ô tô cẩu tự hành) > 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép>= 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy cắt gạch đá > 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy lu bánh thép > 8,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy lu rung 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu bánh hơi tự hành 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí > 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tưới nước>= 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng tuyến vỉa hè Xây dựng vỉa hè, rãnh thoát nước đoạn xã Lâm Sơn lý trình KM 48+200 đến lý trình KM50+0.00 (Quốc lộ 6) 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện (nguồn vốn thu tiền sử dụng đất) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Giấy đăng ký kinh doanh (scan bản gốc). + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với loại và cấp công trình đang xét (scan bản gốc) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 824.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn, địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Lương Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lương Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lương Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nền đường 2 bên | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III (tận dụng vận chuyển đắp và thừa vận chuyển đổ đi) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11.503 | m3 |
| 2 | Đào nền đất, đất cấp II vận chuyển đổ đi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.287 | m3 |
| 3 | Phá đá, đá cấp III đào xúc vận chuyển đổ đi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2.103 | m3 |
| 4 | Đào khuôn hè, đất cấp II vận chuyển đổ đi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 225 | m3 |
| 5 | Đào hữu cơ, đất cấp II vận chuyển đổ đi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2.811 | m3 |
| 6 | Đánh cấp nền đường, đất cấp III tận dụng vận chuyển đắp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 193 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9.989 | m3 |
| B | Hạng mục: Hè đường 2 bên | |||
| 1 | Đổ bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.803,85 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terrazzo kích thước 40x40x3cm, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18.038,55 | m2 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3.401,85 | m |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 18xx22x50cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 103,37 | m |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 182,13 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 91,14 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn bó vỉa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3.331 | m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3.534 | cấu kiện |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,82 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 34,2 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,42 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn đan rãnh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 228 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đổ bê tông bó gáy hè, đá 1x2, mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50,1 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thân khóa gáy hè đá 2x4, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 125,24 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2.337 | m2 |
| C | Hạng mục: Hố trồng cây xanh | |||
| 1 | Đào đất móng bang đất cấp III (tận dụng vận chuyển đắp và thừa vận chuyển đổ đi) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 85,8 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50,05 | m3 |
| 3 | Công tác ốp gạch the bồn cây vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 357,51 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 35,75 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng bồn cây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 325 | m2 |
| D | Hạng mục: Rãnh thoát nước + Hố thu | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp III (tận dụng vận chuyển đắp và thừa vận chuyển đổ đi) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9.590 | m3 |
| 2 | Đào nền đất, đất cấp II vận chuyển đổ đi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.327 | m3 |
| 3 | Phá đá cấp III đào xúc vận chuyển đổ đi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2.348 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 422,59 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.057 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 631,87 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường rãnh, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2.049,13 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch bằng vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9.277,76 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 150mm thoát nước thải | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 631 | m |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3.103 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 249,34 | m3 |
| 12 | Cốt thép mũ mố rãnh, đường kính <= 10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10.320 | Kg |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.650 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 409,78 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 51.230 | kg |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3.407 | cấu kiện |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6.107 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông móng kết cấu ngăn mùi đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,53 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 60,46 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,28 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 29,76 | m3 |
| 22 | Ván khuôn ngăn mùi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 108 | m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m2 |
| 24 | Ván khuôn thân rãnh thu nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 686 | m2 |
| 25 | Ván khuôn lót móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 85 | m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.240 | kg |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3.720 | kg |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 106 | cấu kiện |
| 29 | Sản xuất song chắn rác tấm gang đúc sẵn loại 56kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 106 | Cái |
| 30 | Đào móng công trình đất cấp III (tận dụng vận chuyển đắp và thừa vận chuyển đổ đi) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.756 | m3 |
| 31 | Đào nền đất, đất cấp II vận chuyển đổ đi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 293 | m3 |
| 32 | Phá đá cấp III đào xúc vận chuyển đổ đi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 878 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.759 | m3 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, thoát nước tường chắn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 256 | m |
| 35 | Thi công lớp đá dăm tầng lọc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 63,34 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông móng tường chắn, đá 4x6, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 620,49 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thân kè , đá 2x4, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.116,42 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông mũ kè, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,58 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng kè | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 555 | m2 |
| 40 | Ván khuôn thân kè | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2.243 | m2 |
| 41 | Ván khuôn đỉnh kè | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 103 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 1500mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 145 | đoạn ống |
| 43 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 120 | mối nối |
| 44 | Đổ bê tông gối đỡ cống, đá 2x4, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 71,64 | m3 |
| 45 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1500mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 143 | cái |
| 46 | Đào đường ống đất cấp III tận dụng vận chuyển đắp và thừa vận chuyển đổ đi) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 440,17 | m3 |
| 47 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 159 | m3 |
| 48 | Thi công lớp đá dăm đệm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,23 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông bệ mố, đá 4x6, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 152,22 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thân mố, đá 2x4, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 220,23 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,64 | m3 |
| 52 | Thi công lớp đá đệm móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,22 | m3 |
| 53 | Gia công lan can thép hình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4.980 | Kg |
| 54 | Lắp dựng lan can thép hình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 315 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 161,2 | m2 |
| 56 | Bu lông M16x120 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 318 | cái |
| 57 | Bu lông M12x30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 636 | cái |
| 58 | Đổ bê tông sân cống, đá 2x4, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 34,55 | m3 |
| 59 | Thi công lớp đá đệm móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,94 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thân cống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.255 | m2 |
| 61 | Ván khuôn tường chắn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 644 | m2 |
| 62 | Ván khuôn sân cống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 94 | m2 |
| 63 | Ván khuôn đế cống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 61 | m2 |
| 64 | Đào móng công trình đất cấp III tận dụng vận chuyển đắp và thừa vận chuyển đổ đi) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 282 | m3 |
| 65 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 189 | m3 |
| 66 | Bê tông thân hố ga đá 2x4, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 45,77 | m3 |
| 67 | Bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,96 | m3 |
| 68 | Cốt thép hố ga, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 90 | kg |
| 69 | Cốt thép hố ga, đường kính > 10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7.500 | kg |
| 70 | Cốt thép hố ga, đường kính > 18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 160 | kg |
| 71 | Thép hình L50x50x4 (tấm nắp) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.073,12 | kg |
| 72 | Thi công lớp đá đệm móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,14 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,58 | m3 |
| 74 | Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 60 | kg |
| 75 | Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D ≤ 18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.120 | kg |
| 76 | Ván khuôn tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m2 |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cấu kiện |
| 78 | Ván khuôn thân hố ga | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 452 | m2 |
| 79 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m2 |
| 80 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 152,37 | m3 |
| 81 | Rải giấy dầu ngăn cách lót tạo phẳng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 847 | m2 |
| 82 | Bù vênh bằng lớp móng CPĐD loại 2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 107 | m3 |
| 83 | Đào khuôn, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 254 | m3 |
| E | Hạng mục: Đảm bảo An toàn giao thông | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.435E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải gửi kèm theo các tài liệu được chứng thực hoặc bản gốc để chứng mimh hợp đồng tương tự gồm: + Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình (đối với trường hợp công trình đã hoàn thành toàn bộ) hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư (đối với trường hợp công trình hoàn thành phần lớn từ 80% trở lên);+ Hợp đồng thầu chính trong đó có thành viên nhà thầu phụ hoặc Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ (trong trường hợp sử dụng hợp đồng thầu phụ làm hợp đồng tương tự).* Hợp đồng tương tự là:- Công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (Có hạng mục hạ tầng kỹ thuật) cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xét.Kèm theo các giấy tờ sau:- Bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên- Bản gốc hoặc bản sao chứng thực sổ hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực Nhà thầu phải scan bằng cấp, chứng chỉ, sổ hộ khẩu (đối với nhân sự đề xuất cho vị trí chỉ huy trưởng) và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực của nhân sự chủ chốt nộp cùng E- HSDT.Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các loại giấy tờ bao gồm chứng chỉ, bằng cấp, sổ hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực của nhân sự được huy động cho gói thầu trong trường hợp chưa cung cấp được tại thời điểm chuẩn bị HSDT, để đối chiếu xác minh trong quá trình thương thảo hợp đồng. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | 02 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xét Kèm theo các giấy tờ sau- Bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường của công trình nêu trên hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác- Bản gốc hoặc bản sao chứng thực sổ hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực (Nhà thầu phải scan bằng cấp, chứng chỉ, sổ hộ khẩu (đối với nhân sự đề xuất cho vị trí chỉ huy trưởng) và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực của nhân sự chủ chốt nộp cùng E- HSDT.Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các loại giấy tờ bao gồm chứng chỉ, bằng cấp, sổ hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực của nhân sự được huy động cho gói thầu trong trường hợp chưa cung cấp được tại thời điểm chuẩn bị HSDT, để đối chiếu xác minh trong quá trình thương thảo hợp đồng.) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên nghành kinh tế xây dựng, đã thực hiện 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây.Kèm theo các tài liệu sau:- Bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác- Bản gốc hoặc bản sao chứng thực sổ hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các loại giấy tờ bao gồm chứng chỉ, bằng cấp, sổ hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực của nhân sự được huy động cho gói thầu trong trường hợp chưa cung cấp được tại thời điểm chuẩn bị HSDT, để đối chiếu xác minh trong quá trình thương thảo hợp đồng.) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 kỹ sư bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựngKèm theo các giấy tờ sau;- Bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực trong trường hợp không phải là kỹ sư bảo hộ lao động.- Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác.- Bản gốc hoặc bản sao chứng thực sổ hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các loại giấy tờ bao gồm chứng chỉ, bằng cấp, sổ hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực của nhân sự được huy động cho gói thầu trong trường hợp chưa cung cấp được tại thời điểm chuẩn bị HSDT, để đối chiếu xác minh trong quá trình thương thảo hợp đồng.) | 4 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào công suất > 0,8m3 | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu | 2 |
| 2 | Máy ủi >108CV | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu | 1 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ tải trọng > 7 tấn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu | 4 |
| 4 | Máy trộn bê tông >250 lít | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu | 6 |
| 5 | Máy trộn vữa >150 lít | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu | 6 |
| 6 | Máy đầm dùi > 1,5 kw | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu | 3 |
| 7 | Máy hàn > 23KW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu | 3 |
| 8 | Máy đầm cóc > 70kg | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu | 4 |
| 9 | Máy đầm bàn> 1KW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu | 3 |
| 10 | Cần cẩu (hoặc ô tô cẩu tự hành) > 10 tấn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép>= 5KW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu | 3 |
| 12 | Máy cắt gạch đá > 1,7kw | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu | 2 |
| 13 | Máy lu bánh thép > 8,5 tấn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu | 2 |
| 14 | Máy lu rung 25 tấn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu | 1 |
| 15 | Máy lu bánh hơi tự hành 16T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu | 1 |
| 16 | Máy nén khí > 360m3/h | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu | 1 |
| 17 | Ô tô tưới nước>= 5m3 | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu | 1 |
| 18 | Máy rải cấp phối đá dăm | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Số lượng, tên các loại máy móc, thiết bị thi công nêu trên là một số loại máy móc thiết bị chính, và số lượng là tối thiểu, nhà thầu phải tự tính toán bố trí huy động, sao cho phù hợp với thuyết minh biện pháp và tiến độ thực hiện gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi