Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220833606-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ THIÊN BÌNH
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220833465
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-11 15:14:00 đến ngày 2022-08-18 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,943,128,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.414692E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.82938E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Nền, mặt đường, cống thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.060.190.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.120.380.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Cầu đường hoặc công trình giao thông (kèm theo văn bằng và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực để chứng minh).+ Trong 03 năm gần đây đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc công trình giao thông- Trong 03 năm gần đây Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành: Cầu đường hoặc công trình giao thông (kèm theo văn bằng và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực để chứng minh).+ Trong 03 năm gần đây đã làm Cán bộ quản lý chất lượng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: ≥1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp đầy đủ hồ sơ giấy tờ chứng minh còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: ≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp đầy đủ hồ sơ giấy tờ chứng minh còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp đầy đủ hồ sơ giấy tờ chứng minh còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: ≥16 T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp đầy đủ hồ sơ giấy tờ chứng minh còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: ≥8 T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp đầy đủ hồ sơ giấy tờ chứng minh còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu rung tự hành - trọng lượng: ≥25 T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp đầy đủ hồ sơ giấy tờ chứng minh còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: ≥50 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp đầy đủ hồ sơ giấy tờ chứng minh còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông - dung tích: ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp đầy đủ hồ sơ giấy tờ chứng minh còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi - công suất: ≥80 CV
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp đầy đủ hồ sơ giấy tờ chứng minh còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥5 T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp đầy đủ hồ sơ giấy tờ chứng minh còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ THIÊN BÌNH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường nhóm 7, thôn 2, xã Quảng Nhân, huyện Quảng Xương
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ THIÊN BÌNH , địa chỉ: Số 28 đường Lê Ngọc Hân, phường Ngọc Trạo, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Nhân. Địa chỉ: Xã Quảng Nhân, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty cổ phần Tư vấn Đầu tư xây dựng phát triển Anh Tiến. + Đơn vị thẩm định hồ sơ báo cáo kinh tế-kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Quảng Xương. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư Thiên Bình. Địa chỉ: Số 28 Lê Ngọc Hân, phường Ngọc Trạo, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần địa ốc Trường Sơn, Địa chỉ: Số 19/10 đường Nguyễn Hữu Cảnh, phường Quảng Thịnh, Thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ THIÊN BÌNH , địa chỉ: Số 28 đường Lê Ngọc Hân, phường Ngọc Trạo, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Nhân. Địa chỉ: Xã Quảng Nhân, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Quyết định thành lập hoặc đăng ký kinh doanh. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II năm 2022. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Dân dụng. - Hợp đồng tương tự đã thực hiện, xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Kèm theo các quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt thiết kế kỹ thuật) - Bằng cấp chứng chỉ của nhân sự (Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự gói thầu, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm) - Tài liệu về máy móc, thiết bị thi công (Các tài liệu kèm theo về thỏa thuận thuê mua, chứng minh khả năng huy động và tình hình hoạt động của máy móc) - Báo cáo tài chính (Cung cấp tài liệu chứng minh Doanh thu từ hoạt động xây lắp của nhà thầu các năm 2019, 2020, 2021) - Các tài liệu kèm theo yêu cầu trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Nhân. Địa chỉ: Xã Quảng Nhân, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Quảng Nhân. Địa chỉ: Xã Quảng Nhân, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kỹ thuật - thẩm định, Công ty TNHH tư vấn đầu tư Thiên Bình. Địa chỉ: Số 28 Lê Ngọc Hân, phường Ngọc Trạo, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0919696533
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Vét bùn, đánh cấp, bóc phong hóa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt155,393m3
2Vét bùn, đánh cấp, bóc phong hóa bằng máy đào 0,8m3-đất cấp ITheo HSTK được duyệt13,9854100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt15,5393100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt15,5393100m3/1km
5Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp IITheo HSTK được duyệt5,8521m3
6Đào khuôn đường, bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,5267100m3
7Đắp đất nền đường, lề đường bằng đất đá thảiTheo HSTK được duyệt5.592,01m3
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt55,9201100m3
9Nilon bạt sọc lót nền đườngTheo HSTK được duyệt4.763,82m2
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt3,3488100m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40, dày 15cm, (cả phần bù vênh)Theo HSTK được duyệt827,59m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 16 cmTheo HSTK được duyệt4,683100m3
B VUỐT NỐI
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt20,99m3
2Nilon bạt sọc lót nền đườngTheo HSTK được duyệt131,2m2
3Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp IITheo HSTK được duyệt2,0991m3
4Đào khuôn đường, bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,1889100m3
5Xoa mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt4.895,02m2
C CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI CỌC 6 VÀ CỌC 16
1Mua cống tròn lắp đặt D50Theo HSTK được duyệt14ống
2Bê tông đệm móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt1,4m3
D GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1Công di chuyển cột điện lưới sang vị trí khác Theo HSTK được duyệt14cột
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được duyệt14m3
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (luân chuyển 1/2 lần)Theo HSTK được duyệt0,28100m2
4Công di chuyển cột điện chiếu sáng và điệc thoại sang vị trí khác Theo HSTK được duyệt20cột
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được duyệt20m3
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (luân chuyển 1/2 lần)Theo HSTK được duyệt0,4100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.414692E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.82938E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Nền, mặt đường, cống thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.060.190.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.120.380.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Cầu đường hoặc công trình giao thông (kèm theo văn bằng và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực để chứng minh).+ Trong 03 năm gần đây đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc công trình giao thông- Trong 03 năm gần đây Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu31
3 Cán bộ quản lý giám sát chất lượng 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành: Cầu đường hoặc công trình giao thông (kèm theo văn bằng và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực để chứng minh).+ Trong 03 năm gần đây đã làm Cán bộ quản lý chất lượng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: ≥1,0 kW Cung cấp đầy đủ hồ sơ giấy tờ chứng minh còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu2
2 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: ≥1,5 kW Cung cấp đầy đủ hồ sơ giấy tờ chứng minh còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu2
3 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥0,80 m3 Cung cấp đầy đủ hồ sơ giấy tờ chứng minh còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu1
4 Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: ≥16 T Cung cấp đầy đủ hồ sơ giấy tờ chứng minh còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu1
5 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: ≥8 T Cung cấp đầy đủ hồ sơ giấy tờ chứng minh còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu2
6 Máy lu rung tự hành - trọng lượng: ≥25 T Cung cấp đầy đủ hồ sơ giấy tờ chứng minh còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu1
7 Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: ≥50 m3/h Cung cấp đầy đủ hồ sơ giấy tờ chứng minh còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu1
8 Máy trộn bê tông - dung tích: ≥250 lít Cung cấp đầy đủ hồ sơ giấy tờ chứng minh còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu1
9 Máy ủi - công suất: ≥80 CV Cung cấp đầy đủ hồ sơ giấy tờ chứng minh còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu1
10 Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥5 T Cung cấp đầy đủ hồ sơ giấy tờ chứng minh còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->