Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220833321-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần thiết kế kiến trúc Việt Xanh |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220812184 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp quản lý nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-11 15:12:00 đến ngày 2022-08-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,621,228,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.431842E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.86E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.135.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.270.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có tài liệu chứng minh)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có tài liệu chứng minh)- Đã từng tham gia quản lý kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng- Đối với nhân sự không có bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động phải có chứng nhận huấn luyện về an toàn và vệ sinh lao động nhóm II trở lên còn hiệu lực (Có tài liệu chứng minh)- Đã từng trực tiếp phụ trách công tác an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ - trọng tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần thiết kế kiến trúc Việt Xanh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Sửa chữa Trụ sở UBND phường Nam Sơn 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp quản lý nhà nước) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có). - Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III. - Bản sao công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh. - Bản gốc bảo lãnh dự thầu, cam kết cung cấp tín dụng (nếu có). - Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2019, 2020, 2021. Kèm theo một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác tương đương. - Bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: + Hợp đồng tương tự gồm: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu giai đoạn gần nhất (nếu công trình chưa hoàn thành), biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dựng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (đối với công trình đã hoàn thành) + Nhân sự chủ chốt: Cung cấp tài liệu theo yêu cầu tại chương IV + Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh quyền sở hữu: hoá đơn tài chính, hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. + Vật liệu thi công: Có hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết với đơn vị có đủ điều kiện cung cấp vật tư, vật liệu cho gói thầu. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải cung cấp tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân phù hợp với phần công việc đảm nhận trong gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Nam Sơn (Địa chỉ: Số 704 Trần Nhân Tông, Nam Sơn, Kiến An, Hải Phòng; Số điện thoại: 02253.876.453) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Kiến An; Địa chỉ: Số 02 đường Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253.876.500; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần thiết kế kiến trúc Việt Xanh (Địa chỉ: Số 4/73 đường Kiều Hạ, phường Đông Hải 2, quận Hải An, TP.Hải Phòng; Số điện thoại: 0963.332.246) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng quản lý đô thị quận Kiến An (Địa chỉ: Số 02 đường Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253.876.500 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8458 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1008 | 100m2 |
| 3 | Căng bạt chống bụi công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 636,976 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2268 | m3 |
| 8 | Đục mở tường làm cửa, tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,635 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,58 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 515,4 | m |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,94 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,055 | m2 |
| 13 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng sê nô trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,0305 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch men các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,5248 | m2 |
| 15 | Phá dỡ paget nền các phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,7718 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch men | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3518 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,65 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,1524 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 771,349 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 839,4762 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,4828 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,6356 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt hoa sắt lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,9428 | m2 |
| 24 | Bốc xếp, vận chuyển cửa, khuôn cửa, thiết bị vệ sinh từ tầng 2 xuống tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công |
| 25 | Bốc xếp, vận chuyển cửa, khuôn cửa, thiết bị vệ sinh, trần thạch cao lên xe ô tô đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chuyến |
| 26 | Bốc xếp và vận chuyển phế thải các loại đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,3237 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5405 | m3 |
| 28 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,295 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,94 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,055 | m2 |
| 31 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9738 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,5248 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào chân tường, cột, tiết diện gạch 60x12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,7718 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3518 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,42 | m2 |
| 36 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,1524 | m2 |
| 37 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,0305 | m2 |
| 38 | Láng sê nô mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,0305 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.384,3863 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.180,2498 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,9428 | m2 |
| 42 | Vệ sinh cột sảnh, bậc cầu thang mài Ganito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 43 | Vật liệu cửa đi, cửa sổ bằng cửa nhôm kính (nhôm hệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,854 | m2 |
| 44 | Vật liệu cửa sổ bằng cửa nhôm kính (nhôm hệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,72 | m2 |
| 45 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 46 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,574 | m2 |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,663 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,7 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m2 |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,2 | m2 |
| 51 | Dọn vệ sinh công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led Panel âm trần 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn lốp trần D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Công tác đơn - Âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Công tác đôi - Âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tác 2 chiều 2 hạt- Âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha + N, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | m |
| 9 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 10 | Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | m |
| 11 | Lắp đặt mặt công tắc, attomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt đế âm tường, hộp đấu dây KT100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| C | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt si phông + nút chặn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt thoát sàn Inox đường kính D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây cấp nước D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 15 | Lắp đặt van một chiều DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D34/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D60/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.431842E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.86E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.135.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.270.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có tài liệu chứng minh)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có tài liệu chứng minh)- Đã từng tham gia quản lý kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng- Đối với nhân sự không có bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động phải có chứng nhận huấn luyện về an toàn và vệ sinh lao động nhóm II trở lên còn hiệu lực (Có tài liệu chứng minh)- Đã từng trực tiếp phụ trách công tác an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn xoay chiều | 23kw | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | 1,7kw | 2 |
| 3 | Máy uốn thép | 5Kw | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ - trọng tải | 5,0 T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi