Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Nhà khám, tiêm chủng và hạng mục phụ trợ Trạm Y tế xã Dị Chế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220832885-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Sao Việt |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Nhà khám, tiêm chủng và hạng mục phụ trợ Trạm Y tế xã Dị Chế |
| Số hiệu KHLCNT | 20220803944 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Dị Chế và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-11 15:10:00 đến ngày 2022-08-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,412,777,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,150,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu một trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự trong đó công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Nhà thầu cung cấp bản sao các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán. + Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng; có tổng giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND (trong đó có phần giá lắp đặt thiết bị điều hòa nhiệt độ tối thiểu 100.000.000 VND) Hoặc số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và 01 hợp đồng thi công lắp đặt thiết bị điều hòa nhiệt độ tối thiểu 100.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình (bản công chứng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở nên còn hiệu lực (bản công chứng).- Ghi chú: Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ khi than gia công việc chỉ huy trưởng; 01 năm kinh nghiệm tính đủ 12 tháng.- Có tài liệu chứng minh vị trí công việc của công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình (bản công chứng).- Ghi chú: Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ khi than gia công việc cán bộ kỹ thuật công trường; 01 năm kinh nghiệm tính đủ 12 tháng.- Có tài liệu chứng minh vị trí công việc của công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát công trường và an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình (bản công chứng).- Ghi chú: Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ khi than gia công việc cán bộ giám sát công trường và an toàn lao động, vệ sinh môi trường; 01 năm kinh nghiệm tính đủ 12 tháng.- Có tài liệu chứng minh vị trí công việc của công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị và kèm đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị và kèm đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị và kèm đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông hoặc vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Sao Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Nhà khám, tiêm chủng và hạng mục phụ trợ Trạm Y tế xã Dị Chế Nhà khám, tiêm chủng và hạng mục phụ trợ Trạm Y tế xã Dị Chế 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã Dị Chế và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp được công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp. - Bản chụp được công chứng Quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh). - Nhà thầu tham dự thầu phải có tên trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng, loại công trình dân dụng, công trình hạng III trở nên. - Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.150.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã Dị Chế có địa chỉ: Xã Dị Chế, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên, điện thoại: 0904.035.658 - 0973.700.351 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã Dị Chế có địa chỉ: Xã Dị Chế, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên, điện thoại: 0904.035.658 - 0973.700.351 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Uỷ ban nhân dân xã Dị Chế có địa chỉ: Xã Dị Chế, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên, điện thoại: 0904.035.658 - 0973.700.351 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC NHÀ KHÁM, TIÊM CHỦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh, thiết kế BVTC | 5,946 | 100m3 |
| 2 | Đào móng sửa hố móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 148,656 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ chống sạt lở đất hố móng, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 6,5 | 100m |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 177,2 | 100m |
| 5 | Đắp cát vàng đệm hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4,496 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,168 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 18,351 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2,631 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,29 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,308 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,011 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,041 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng băng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,801 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 75,751 | m3 |
| 15 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,758 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 15km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (M*15) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,758 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,255 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,635 | m3 |
| 19 | Xây móng, tường cổ móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 30,459 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép dầm đỡ tường, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,523 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép dầm đỡ tường, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,106 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ dầm đỡ tường, giằng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,377 | 100m2 |
| 23 | Bê tông dầm đỡ tường, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4,781 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 193,199 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 5,501 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (M*4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 5,501 | 100m3/4km |
| 27 | Đắp cát tôn nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,587 | 100m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,535 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,923 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,243 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,118 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,122 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,594 | 100m2 |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 5,097 | m3 |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 5,097 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 50,637 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 48,564 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2,861 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 17,848 | m3 |
| 40 | Xây ốp cột bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2,851 | m3 |
| 41 | Xây ốp cột bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2,572 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,205 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,011 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,332 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,73 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,88 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,321 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 6,475 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4,023 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,906 | 100m2 |
| 51 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 45,228 | m3 |
| 52 | Bê tông xà dầm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 18,238 | m3 |
| 53 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,634 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 15km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (M*15) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,634 | 100m3 |
| 55 | Bê tông lanh tô, ô văng, lam chắn nắng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3,084 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam chắn nắng, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,22 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam chắn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,125 | tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, lam chắn nắng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,519 | 100m2 |
| 59 | Bê tông tấm đan bàn bếp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,274 | m3 |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan bàn bếp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,017 | 100m2 |
| 61 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bàn bếp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,02 | tấn |
| 62 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 7 | 1 cấu kiện |
| 63 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,219 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,017 | tấn |
| 65 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,17 | 100m2 |
| 66 | Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,937 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,087 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,008 | tấn |
| 69 | Ván khuôn gỗ giằng lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,098 | 100m2 |
| 70 | Bê tông giằng lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,49 | m3 |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 244,767 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 472,678 | m2 |
| 73 | Trát tường Sê nô mái, ô văng cửa, lam chắn nắng, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 156,781 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 122,525 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 76,074 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 402,3 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 217,26 | m |
| 78 | Đắp gờ chỉ nổi, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 89,98 | m |
| 79 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 18,119 | m3 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 325,323 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch Granite chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 34,702 | m2 |
| 82 | Ốp tường trụ, cột gạch Granite 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 506,958 | m2 |
| 83 | Ốp chân tường gạch Granite 100x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2,236 | m2 |
| 84 | Láng Sê nô mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 44,511 | m2 |
| 85 | Gia công xà gồ thép U80x40x3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,121 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,121 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 95,142 | 1m2 |
| 88 | Lợp mái bằng tôn múi, dày 0,42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2,362 | 100m2 |
| 89 | Sản xuất tôn úp nóc khổ rộng 400mm, dày 0,42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 44,8 | md |
| 90 | Sản xuất nắp tôn cửa lên mái KT: 80x80cm + khoá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1 | bộ |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 688,808 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 751,984 | m2 |
| 93 | Sản xuất hoa sắt lan can hành lang bằng sắt hộp 20x20mm (cả tay vịn bằng thép ống D50mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 10,603 | m2 |
| 94 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 10,603 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 10,603 | 1m2 |
| 96 | Thi công trần thả thạch cao KT(605x605)mm, hệ khung xương T385 (610x1220)mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 34,333 | m2 |
| 97 | Sản xuất khuôn cửa đi, cửa sổ 130x60mm, gỗ Lim | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 211,9 | md |
| 98 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 211,9 | 1m |
| 99 | Sản xuất cửa đi Panô kính, gỗ Lim (chiều dày đố 4cm, ván 3cm, huỳnh 2 mặt cả ke, bản lề sắt, sơn PU) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 36,662 | m2 |
| 100 | Sản xuất cửa sổ Panô kính, gỗ Lim (chiều dày đố 4cm, ván 3cm, huỳnh 2 mặt cả ke, bản lề, sơn PU) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 29,226 | m2 |
| 101 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 65,888 | 1m2 |
| 102 | Nẹp khuôn 30x10mm soi chỉ, gỗ Lim | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 156,5 | md |
| 103 | Bộ ổ khoá cửa đi treo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 10 | bộ |
| 104 | Bộ khóa Chùy Inox (loại đặc to 2 vế) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 10 | bộ |
| 105 | Khóa cửa đi tay nắm (đấm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4 | cái |
| 106 | Crêmôn cửa sổ (không có khóa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 27 | bộ |
| 107 | Chốt cửa Inox 200mm (chốt dọc) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 10 | cái |
| 108 | Chốt cửa Inox 100mm (chốt dọc) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 41 | cái |
| 109 | Móc cửa bằng thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 9 | cái |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm màu vân gỗ. Độ dày thanh nhôm 1,0mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ; nhôm EUROHA hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 11,96 | m2 |
| 111 | Gia công hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,556 | tấn |
| 112 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 30,523 | m2 |
| 113 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 20,211 | 1m2 |
| 114 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn và cửa đi thuộc vách ngăn bằng tấm COMPACT HPL chịu nước dày 18mm (bao gồm cả phụ kiện Inox 304) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 19,686 | m2 |
| 115 | Làm mặt bàn bếp, bàn chậu rửa bằng đá Granite màu xanh đen, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 13,539 | m2 |
| 116 | Conson bằng Inox dẹt đỡ bàn đá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 16 | cái |
| 117 | Sản xuất, lắp dựng tủ bếp treo tường bằng nhôm màu vân gỗ, sơn tĩnh điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 5,58 | md |
| 118 | Sản xuất, lắp dựng cánh tủ chân bàn bếp bằng nhôm vân gỗ sơn, tĩnh điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2,821 | m2 |
| 119 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,333 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,338 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,138 | tấn |
| 122 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3 | m3 |
| 123 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,842 | m3 |
| 124 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 40,583 | m2 |
| 125 | Sản xuất lan can cầu thang bằng sắt vuông đặc 16x16mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 7,905 | m2 |
| 126 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 7,905 | m2 |
| 127 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 7,905 | 1m2 |
| 128 | Sản xuất trụ thang bằng gỗ Lim, sơn PU | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1 | cái |
| 129 | Sản xuất tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ Lim, sơn PU | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 9,64 | md |
| 130 | Láng granitô cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 24,069 | m2 |
| 131 | Trát granitô gờ chỉ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 40,8 | m |
| 132 | Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 23,753 | m2 |
| 133 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3,605 | m3 |
| 134 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 13,806 | m3 |
| 135 | Trát bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 48,452 | m2 |
| 136 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 48,452 | m2 |
| 137 | Trát granitô gờ chỉ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 105,4 | m |
| 138 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa bằng thủ công - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 5,6 | 1m3 |
| 139 | Lấp đất đào rãnh chôn dây tiếp địa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 5,6 | m3 |
| 140 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 45 | m |
| 141 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D=12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 12 | m |
| 142 | Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 10,048 | kg |
| 143 | Gia công kim thu sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt kim thu sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3 | cái |
| 145 | Nậm sứ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3 | cái |
| 146 | Mối nối kiểm tra | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2 | cái |
| 147 | Kiểm tra điện trở | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2 | điểm |
| 148 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6mm, L=2,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4 | cọc |
| 149 | Lắp đặt bật thép d=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 10 | kg |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,64 | 100m |
| 151 | Lắp cút nhựa PVC - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 8 | cái |
| 152 | Cầu chắn rác cuốn sắt fi 4, đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 8 | cái |
| 153 | Đai thép giữ ống PVC D90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 64 | cái |
| 154 | Vít nở dài 5cm liên kết ống với tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 128 | cái |
| 155 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm, sải cánh 1,4m (cả hộp số) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 10 | cái |
| 156 | Lắp đặt đèn tuýp LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 20 | bộ |
| 157 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D220mm/14W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 8 | bộ |
| 158 | Lắp đặt đèn gắn tường, bóng LED 20W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 9 | bộ |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 330 | m |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 180 | m |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 25 | m |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 40 | m |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 5 | m |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 45 | m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 535 | m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 45 | m |
| 167 | Lắp đặt vỏ tủ điện tổng âm tường KT 330x220x110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1 | hộp |
| 168 | Lắp đặt vỏ tủ điện T2 âm tường KT 240x180x110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1 | hộp |
| 169 | Lắp đặt hộp nối dây KT 150x150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 7 | hộp |
| 170 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 150A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 50A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 25A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3 | cái |
| 173 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt công tắc 1 hạt xoay chiều âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt công tắc 2 hạt âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 12 | cái |
| 177 | Lắp đặt ô cắm đôi âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 27 | cái |
| 178 | Lắp đặt hộp nhựa công tắc, ổ cắm, aptomat âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 45 | hộp |
| 179 | Lắp đặt hộp tủ Aptomat phòng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 7 | cái |
| 180 | Móc treo quạt trần Inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 10 | cái |
| 181 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa bằng thủ công - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2,94 | 1m3 |
| 182 | Lấp đất đào rãnh chôn dây tiếp địa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2,94 | m3 |
| 183 | Kéo dải dây tiếp địa đồng trần M70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 10,5 | m |
| 184 | Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 10,048 | kg |
| 185 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6mm, L=2,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3 | cọc |
| 186 | Bộ kẹp kiểm tra thoát sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1 | bộ |
| 187 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 8 | máy |
| 188 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 15A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 9 | cái |
| 189 | Lắp đặt hộp nhựa aptomat âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 9 | hộp |
| 190 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 120 | m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 120 | m |
| 192 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,4 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,4 | 100m |
| 194 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,4 | 100m |
| 195 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,4 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước ngưng - Đường kính 27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,4 | 100m |
| 197 | Bảo ôn đường ống thoát nước ngưng - Đường kính 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,4 | 100m |
| 198 | Vật tư phụ lắp đặt điều hòa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 8 | bộ |
| 199 | Hộp đựng thiết bị cứu hoả bằng tôn KT (150x600x750)mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2 | cái |
| 200 | Bình cứu hoả MFZ8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2 | bình |
| 201 | Bính khí CO2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4 | bình |
| 202 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2 | bảng |
| 203 | Lắp đặt xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 8 | bộ |
| 204 | Lắp đặt vòi xịt nền Inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 8 | cái |
| 205 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4 | bộ |
| 206 | Lắp đặt bộ xả tiểu nam, xả nhấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4 | bộ |
| 207 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 10 | bộ |
| 208 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu rửa mặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 10 | bộ |
| 209 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 10 | cái |
| 210 | Lắp đặt kệ kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 10 | cái |
| 211 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 10 | cái |
| 212 | Lắp đặt phễu thu sàn bằng Inox 150x150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 8 | cái |
| 213 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 8 | cái |
| 214 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 10 | cái |
| 215 | Lắp đặt chậu rửa bát Inox đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2 | bộ |
| 216 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu rửa bát | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2 | bộ |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,15 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,95 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,2 | 100m |
| 220 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3 | cái |
| 221 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4 | cái |
| 222 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4 | cái |
| 223 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 7 | cái |
| 224 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 22 | cái |
| 225 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 24 | cái |
| 226 | Lắp đặt van khóa nhựa PPR - Đường kính 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4 | cái |
| 227 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1 | bể |
| 228 | Lắp đặt van phao cho bồn nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1 | cái |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,15 | 100m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,1 | 100m |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,35 | 100m |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,25 | 100m |
| 233 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 10 | cái |
| 234 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3 | cái |
| 235 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2 | cái |
| 236 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4 | cái |
| 237 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135 độ - Đường kính 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4 | cái |
| 238 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 75/60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 5 | cái |
| 239 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 60/34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 24 | cái |
| 240 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3 | cái |
| 241 | Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 110/34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1 | cái |
| 242 | Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 75/34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1 | cái |
| 243 | Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 60/34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1 | cái |
| 244 | Đào móng bể phốt bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (đào mở rộng ra mỗi cạnh 20cm để thi công) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 15,479 | 1m3 |
| 245 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,011 | 100m2 |
| 246 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,646 | m3 |
| 247 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,028 | tấn |
| 248 | Lắp dựng cốt thép dầm đáy bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,059 | tấn |
| 249 | Lắp dựng cốt thép dầm đáy bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,009 | tấn |
| 250 | Ván khuôn gỗ đáy bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,038 | 100m2 |
| 251 | Bê tông bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,848 | m3 |
| 252 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2,539 | m3 |
| 253 | Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 15,15 | m2 |
| 254 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3,123 | m2 |
| 255 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,047 | tấn |
| 256 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,042 | 100m2 |
| 257 | Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,54 | m3 |
| 258 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 7,543 | m3 |
| 259 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,079 | 100m3 |
| 260 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (M*4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,079 | 100m3/4km |
| 261 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 5,104 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4,992 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật. Ván khuôn cho bê tông lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,032 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,64 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2,52 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,168 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,06 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,046 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2,552 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,024 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất II (M*4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,024 | 100m3/1km |
| 11 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D90x3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,152 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,141 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,293 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hộp mạ kẽm 80x40x3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,475 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,475 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,34 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,34 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 5 | 1m2 |
| 19 | Bu lông chân cột M18x500mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 40 | bộ |
| 20 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,868 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất tôn úp nóc khổ rộng 400mm, dày 0,42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 25,28 | md |
| 22 | Sản xuất máng nước bằng tôn khổ rộng 600mm, dày 0,42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 24 | md |
| 23 | Tháo dỡ biển hiệu cũ gắn trên trụ cổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2 | công |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột bên ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 11,725 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 11,725 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 8,28 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 8,28 | 1m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt biển hiệu treo trên trụ cổng, khung bằng thép hộp mạ kẽm 25x25mm, mặt biển bằng tấm Aluminium ngoài trời, dán chữ bằng Decal | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4,4 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột bên ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 197,069 | m2 |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 197,069 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột bên ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 753,715 | m2 |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 753,715 | m2 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw. Phá dỡ nền sân bê tông hiện trạng để thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3,331 | m3 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,372 | 1m3 |
| 35 | Đào đường rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4,703 | 1m3 |
| 36 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,96 | m3 |
| 37 | Khung móng cột thép M24x300x300x675mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4 | bộ |
| 38 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 7,838 | m3 |
| 39 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường kt: 240x180x110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt aptomat tép 1 pha 25A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le thời gian điện tử 24h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1 | cái |
| 42 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép bát giác côn liền cần đơn, H = 8m, tôn dày 3,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4 | cột |
| 43 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4 | 1 bộ |
| 44 | Dây tiếp địa đồng trần M16mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4 | m |
| 45 | Dây tiếp địa, thép tròn D=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 20 | m |
| 46 | Lắp đặt bộ đèn LED công suất 150w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2 | m |
| 48 | Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 109,5 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 40 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 42 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32/25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 109,5 | m |
| 52 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3,331 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T (M*4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3,331 | m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,061 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất II (M*4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,061 | 100m3/1km |
| 56 | Vệ sinh, dọn dẹp toàn công trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 5 | công |
| C | HẠNG MỤC THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa nhiệt độ treo tường, 12000BTU, 1 chiều | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 7 | bộ |
| 2 | Điều hòa nhiệt độ treo tường, 18000BTU, 1 chiều | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1 | bộ |
| 3 | Bếp ga đôi + Bình ga 12kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1 | bộ |
| 4 | Máy hút mùi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự trong đó công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Nhà thầu cung cấp bản sao các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán. + Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng; có tổng giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND (trong đó có phần giá lắp đặt thiết bị điều hòa nhiệt độ tối thiểu 100.000.000 VND) Hoặc số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và 01 hợp đồng thi công lắp đặt thiết bị điều hòa nhiệt độ tối thiểu 100.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình (bản công chứng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở nên còn hiệu lực (bản công chứng).- Ghi chú: Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ khi than gia công việc chỉ huy trưởng; 01 năm kinh nghiệm tính đủ 12 tháng.- Có tài liệu chứng minh vị trí công việc của công trình đã thực hiện. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình (bản công chứng).- Ghi chú: Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ khi than gia công việc cán bộ kỹ thuật công trường; 01 năm kinh nghiệm tính đủ 12 tháng.- Có tài liệu chứng minh vị trí công việc của công trình đã thực hiện. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát công trường và an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình (bản công chứng).- Ghi chú: Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ khi than gia công việc cán bộ giám sát công trường và an toàn lao động, vệ sinh môi trường; 01 năm kinh nghiệm tính đủ 12 tháng.- Có tài liệu chứng minh vị trí công việc của công trình đã thực hiện. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị và kèm đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào bánh xích | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị và kèm đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy ủi | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị và kèm đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy hàn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông hoặc vữa | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 2 |
| 9 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi