Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Nhà khám, tiêm chủng và hạng mục phụ trợ Trạm Y tế xã Dị Chế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220832885-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Sao Việt
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Nhà khám, tiêm chủng và hạng mục phụ trợ Trạm Y tế xã Dị Chế
Số hiệu KHLCNT 20220803944
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Dị Chế và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-11 15:10:00 đến ngày 2022-08-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,412,777,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,150,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu một trăm năm mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự trong đó công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Nhà thầu cung cấp bản sao các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán. + Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng; có tổng giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND (trong đó có phần giá lắp đặt thiết bị điều hòa nhiệt độ tối thiểu 100.000.000 VND) Hoặc số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và 01 hợp đồng thi công lắp đặt thiết bị điều hòa nhiệt độ tối thiểu 100.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình (bản công chứng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở nên còn hiệu lực (bản công chứng).- Ghi chú: Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ khi than gia công việc chỉ huy trưởng; 01 năm kinh nghiệm tính đủ 12 tháng.- Có tài liệu chứng minh vị trí công việc của công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình (bản công chứng).- Ghi chú: Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ khi than gia công việc cán bộ kỹ thuật công trường; 01 năm kinh nghiệm tính đủ 12 tháng.- Có tài liệu chứng minh vị trí công việc của công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát công trường và an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình (bản công chứng).- Ghi chú: Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ khi than gia công việc cán bộ giám sát công trường và an toàn lao động, vệ sinh môi trường; 01 năm kinh nghiệm tính đủ 12 tháng.- Có tài liệu chứng minh vị trí công việc của công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị và kèm đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị và kèm đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị và kèm đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông hoặc vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Sao Việt
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Nhà khám, tiêm chủng và hạng mục phụ trợ Trạm Y tế xã Dị Chế
Nhà khám, tiêm chủng và hạng mục phụ trợ Trạm Y tế xã Dị Chế
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã Dị Chế và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Sao Việt , địa chỉ: Thôn Nghĩa Giang, Xã Toàn Thắng, Huyện Kim Động, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Dị Chế có địa chỉ: Xã Dị Chế, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên, điện thoại: 0904.035.658 - 0973.700.351
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Sao Việt có địa chỉ: Xã Toàn Thắng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. - Tư vấn thẩm tra Thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Mạnh Hưng có địa chỉ: Khu Nông Lâm, phường Minh Khai, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. - Thẩm định hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lữ có địa chỉ: Thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên. - Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Sao Việt có địa chỉ: Xã Toàn Thắng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. - Tư vấn thẩm định E-HSDT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH thương mại và đầu tư xây dựng Minh Anh có địa chỉ: Xã Bảo Khê, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Sao Việt , địa chỉ: Thôn Nghĩa Giang, Xã Toàn Thắng, Huyện Kim Động, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Dị Chế có địa chỉ: Xã Dị Chế, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên, điện thoại: 0904.035.658 - 0973.700.351


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp được công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp. - Bản chụp được công chứng Quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh). - Nhà thầu tham dự thầu phải có tên trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng, loại công trình dân dụng, công trình hạng III trở nên. - Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.150.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Dị Chế có địa chỉ: Xã Dị Chế, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên, điện thoại: 0904.035.658 - 0973.700.351
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã Dị Chế có địa chỉ: Xã Dị Chế, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên, điện thoại: 0904.035.658 - 0973.700.351
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Uỷ ban nhân dân xã Dị Chế có địa chỉ: Xã Dị Chế, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên, điện thoại: 0904.035.658 - 0973.700.351
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ KHÁM, TIÊM CHỦNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh, thiết kế BVTC5,946100m3
2Đào móng sửa hố móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh148,6561m3
3Đóng cọc gỗ chống sạt lở đất hố móng, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6,5100m
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh177,2100m
5Đắp cát vàng đệm hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4,496100m3
6Ván khuôn gỗ bê tông lót móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,168100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh18,351m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,631tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,29tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,308tấn
11Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,011tấn
12Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,041tấn
13Ván khuôn móng băngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,801100m2
14Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh75,751m3
15Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,758100m3
16Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 15km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (M*15)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,758100m3
17Ván khuôn gỗ cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,255100m2
18Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,635m3
19Xây móng, tường cổ móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh30,459m3
20Lắp dựng cốt thép dầm đỡ tường, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,523tấn
21Lắp dựng cốt thép dầm đỡ tường, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,106tấn
22Ván khuôn gỗ dầm đỡ tường, giằng móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,377100m2
23Bê tông dầm đỡ tường, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4,781m3
24Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh193,199m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh5,501100m3
26Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (M*4)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh5,501100m3/4km
27Đắp cát tôn nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,587100m3
28Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,535tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,923tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,243tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,118tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,122tấn
33Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,594100m2
34Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh5,097m3
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh5,097m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh50,637m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh48,564m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,861m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh17,848m3
40Xây ốp cột bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,851m3
41Xây ốp cột bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,572m3
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,205tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,011tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,332tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,73tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,88tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,321tấn
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6,475tấn
49Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4,023100m2
50Ván khuôn gỗ xà dầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,906100m2
51Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh45,228m3
52Bê tông xà dầm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh18,238m3
53Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,634100m3
54Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 15km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (M*15)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,634100m3
55Bê tông lanh tô, ô văng, lam chắn nắng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,084m3
56Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam chắn nắng, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,22tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam chắn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,125tấn
58Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, lam chắn nắngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,519100m2
59Bê tông tấm đan bàn bếp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,274m3
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan bàn bếpTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,017100m2
61Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bàn bếpTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,02tấn
62Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh71 cấu kiện
63Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,219tấn
64Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,017tấn
65Ván khuôn gỗ giằng thu hồiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,17100m2
66Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,937m3
67Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,087tấn
68Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,008tấn
69Ván khuôn gỗ giằng lan canTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,098100m2
70Bê tông giằng lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,49m3
71Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh244,767m2
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh472,678m2
73Trát tường Sê nô mái, ô văng cửa, lam chắn nắng, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh156,781m2
74Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh122,525m2
75Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh76,074m2
76Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh402,3m2
77Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh217,26m
78Đắp gờ chỉ nổi, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh89,98m
79Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh18,119m3
80Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh325,323m2
81Lát nền, sàn gạch Granite chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh34,702m2
82Ốp tường trụ, cột gạch Granite 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh506,958m2
83Ốp chân tường gạch Granite 100x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,236m2
84Láng Sê nô mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh44,511m2
85Gia công xà gồ thép U80x40x3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,121tấn
86Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,121tấn
87Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh95,1421m2
88Lợp mái bằng tôn múi, dày 0,42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,362100m2
89Sản xuất tôn úp nóc khổ rộng 400mm, dày 0,42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh44,8md
90Sản xuất nắp tôn cửa lên mái KT: 80x80cm + khoáTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1bộ
91Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh688,808m2
92Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh751,984m2
93Sản xuất hoa sắt lan can hành lang bằng sắt hộp 20x20mm (cả tay vịn bằng thép ống D50mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh10,603m2
94Lắp dựng lan can sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh10,603m2
95Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh10,6031m2
96Thi công trần thả thạch cao KT(605x605)mm, hệ khung xương T385 (610x1220)mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh34,333m2
97Sản xuất khuôn cửa đi, cửa sổ 130x60mm, gỗ LimTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh211,9md
98Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh211,91m
99Sản xuất cửa đi Panô kính, gỗ Lim (chiều dày đố 4cm, ván 3cm, huỳnh 2 mặt cả ke, bản lề sắt, sơn PU)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh36,662m2
100Sản xuất cửa sổ Panô kính, gỗ Lim (chiều dày đố 4cm, ván 3cm, huỳnh 2 mặt cả ke, bản lề, sơn PU)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh29,226m2
101Lắp dựng cửa vào khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh65,8881m2
102Nẹp khuôn 30x10mm soi chỉ, gỗ LimTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh156,5md
103Bộ ổ khoá cửa đi treoTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh10bộ
104Bộ khóa Chùy Inox (loại đặc to 2 vế)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh10bộ
105Khóa cửa đi tay nắm (đấm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4cái
106Crêmôn cửa sổ (không có khóa)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh27bộ
107Chốt cửa Inox 200mm (chốt dọc)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh10cái
108Chốt cửa Inox 100mm (chốt dọc)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh41cái
109Móc cửa bằng thép mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh9cái
110Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm màu vân gỗ. Độ dày thanh nhôm 1,0mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ; nhôm EUROHA hoặc tương đương)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh11,96m2
111Gia công hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 14x14mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,556tấn
112Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh30,523m2
113Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh20,2111m2
114Sản xuất, lắp dựng vách ngăn và cửa đi thuộc vách ngăn bằng tấm COMPACT HPL chịu nước dày 18mm (bao gồm cả phụ kiện Inox 304)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh19,686m2
115Làm mặt bàn bếp, bàn chậu rửa bằng đá Granite màu xanh đen, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh13,539m2
116Conson bằng Inox dẹt đỡ bàn đáTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh16cái
117Sản xuất, lắp dựng tủ bếp treo tường bằng nhôm màu vân gỗ, sơn tĩnh điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh5,58md
118Sản xuất, lắp dựng cánh tủ chân bàn bếp bằng nhôm vân gỗ sơn, tĩnh điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,821m2
119Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,333100m2
120Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,338tấn
121Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,138tấn
122Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3m3
123Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,842m3
124Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh40,583m2
125Sản xuất lan can cầu thang bằng sắt vuông đặc 16x16mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh7,905m2
126Lắp dựng lan can sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh7,905m2
127Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh7,9051m2
128Sản xuất trụ thang bằng gỗ Lim, sơn PUTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1cái
129Sản xuất tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ Lim, sơn PUTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh9,64md
130Láng granitô cầu thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh24,069m2
131Trát granitô gờ chỉ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh40,8m
132Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh23,753m2
133Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,605m3
134Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh13,806m3
135Trát bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh48,452m2
136Láng granitô bậc tam cấpTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh48,452m2
137Trát granitô gờ chỉ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh105,4m
138Đào rãnh chôn dây tiếp địa bằng thủ công - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh5,61m3
139Lấp đất đào rãnh chôn dây tiếp địa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh5,6m3
140Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh45m
141Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D=12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh12m
142Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh10,048kg
143Gia công kim thu sétTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3cái
144Lắp đặt kim thu sétTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3cái
145Nậm sứTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3cái
146Mối nối kiểm traTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2cái
147Kiểm tra điện trởTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2điểm
148Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6mm, L=2,5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4cọc
149Lắp đặt bật thép d=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh10kg
150Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,64100m
151Lắp cút nhựa PVC - Đường kính 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh8cái
152Cầu chắn rác cuốn sắt fi 4, đường kính 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh8cái
153Đai thép giữ ống PVC D90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh64cái
154Vít nở dài 5cm liên kết ống với tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh128cái
155Lắp đặt quạt trần cánh nhôm, sải cánh 1,4m (cả hộp số)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh10cái
156Lắp đặt đèn tuýp LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh20bộ
157Lắp đặt đèn LED ốp trần D220mm/14WTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh8bộ
158Lắp đặt đèn gắn tường, bóng LED 20WTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh9bộ
159Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh330m
160Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh180m
161Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh25m
162Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh40m
163Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh5m
164Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh45m
165Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh535m
166Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh45m
167Lắp đặt vỏ tủ điện tổng âm tường KT 330x220x110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1hộp
168Lắp đặt vỏ tủ điện T2 âm tường KT 240x180x110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1hộp
169Lắp đặt hộp nối dây KT 150x150mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh7hộp
170Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 150ATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1cái
171Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 50ATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4cái
172Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 25ATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3cái
173Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4cái
174Lắp đặt công tắc 1 hạt xoay chiều âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2cái
175Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4cái
176Lắp đặt công tắc 2 hạt âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh12cái
177Lắp đặt ô cắm đôi âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh27cái
178Lắp đặt hộp nhựa công tắc, ổ cắm, aptomat âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh45hộp
179Lắp đặt hộp tủ Aptomat phòngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh7cái
180Móc treo quạt trần InoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh10cái
181Đào rãnh chôn dây tiếp địa bằng thủ công - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,941m3
182Lấp đất đào rãnh chôn dây tiếp địa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,94m3
183Kéo dải dây tiếp địa đồng trần M70Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh10,5m
184Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh10,048kg
185Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6mm, L=2,5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3cọc
186Bộ kẹp kiểm tra thoát sétTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1bộ
187Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh8máy
188Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 15ATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh9cái
189Lắp đặt hộp nhựa aptomat âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh9hộp
190Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh120m
191Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh120m
192Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,4100m
193Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,4100m
194Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,4100m
195Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,4100m
196Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước ngưng - Đường kính 27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,4100m
197Bảo ôn đường ống thoát nước ngưng - Đường kính 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,4100m
198Vật tư phụ lắp đặt điều hòaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh8bộ
199Hộp đựng thiết bị cứu hoả bằng tôn KT (150x600x750)mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2cái
200Bình cứu hoả MFZ8Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2bình
201Bính khí CO2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4bình
202Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCCTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2bảng
203Lắp đặt xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh8bộ
204Lắp đặt vòi xịt nền InoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh8cái
205Lắp đặt chậu tiểu namTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4bộ
206Lắp đặt bộ xả tiểu nam, xả nhấnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4bộ
207Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh10bộ
208Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu rửa mặtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh10bộ
209Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh10cái
210Lắp đặt kệ kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh10cái
211Lắp đặt giá treo khănTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh10cái
212Lắp đặt phễu thu sàn bằng Inox 150x150mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh8cái
213Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh8cái
214Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh10cái
215Lắp đặt chậu rửa bát Inox đôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2bộ
216Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu rửa bátTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2bộ
217Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,15100m
218Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,95100m
219Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,2100m
220Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3cái
221Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4cái
222Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4cái
223Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh7cái
224Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh22cái
225Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh24cái
226Lắp đặt van khóa nhựa PPR - Đường kính 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4cái
227Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1bể
228Lắp đặt van phao cho bồn nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1cái
229Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,15100m
230Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,1100m
231Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,35100m
232Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,25100m
233Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh10cái
234Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3cái
235Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2cái
236Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4cái
237Lắp đặt tê nhựa PVC 135 độ - Đường kính 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4cái
238Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 75/60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh5cái
239Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 60/34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh24cái
240Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3cái
241Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 110/34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1cái
242Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 75/34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1cái
243Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 60/34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1cái
244Đào móng bể phốt bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (đào mở rộng ra mỗi cạnh 20cm để thi công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh15,4791m3
245Ván khuôn gỗ bê tông lót móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,011100m2
246Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,646m3
247Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,028tấn
248Lắp dựng cốt thép dầm đáy bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,059tấn
249Lắp dựng cốt thép dầm đáy bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,009tấn
250Ván khuôn gỗ đáy bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,038100m2
251Bê tông bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,848m3
252Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,539m3
253Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh15,15m2
254Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,123m2
255Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,047tấn
256Ván khuôn gỗ nắp bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,042100m2
257Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,54m3
258Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh7,543m3
259Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,079100m3
260Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (M*4)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,079100m3/4km
261Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh5,104100m2
B HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4,9921m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật. Ván khuôn cho bê tông lót móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,032100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,64m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,52m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,168100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,06tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,046tấn
8Đắp đất nền móng công trình Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,552m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,024100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất II (M*4)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,024100m3/1km
11Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D90x3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,152tấn
12Gia công cột bằng thép tấmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,141tấn
13Lắp cột thép các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,293tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hộp mạ kẽm 80x40x3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,475tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,475tấn
16Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x2mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,34tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,34tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh51m2
19Bu lông chân cột M18x500mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh40bộ
20Lợp mái bằng tôn múi dày 0,42mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,868100m2
21Sản xuất tôn úp nóc khổ rộng 400mm, dày 0,42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh25,28md
22Sản xuất máng nước bằng tôn khổ rộng 600mm, dày 0,42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh24md
23Tháo dỡ biển hiệu cũ gắn trên trụ cổngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2công
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột bên ngoài nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh11,725m2
25Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh11,725m2
26Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh8,28m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh8,281m2
28Gia công, lắp đặt biển hiệu treo trên trụ cổng, khung bằng thép hộp mạ kẽm 25x25mm, mặt biển bằng tấm Aluminium ngoài trời, dán chữ bằng Decal Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4,4m2
29Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột bên ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh197,069m2
30Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh197,069m2
31Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột bên ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh753,715m2
32Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh753,715m2
33Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw. Phá dỡ nền sân bê tông hiện trạng để thi côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,331m3
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,3721m3
35Đào đường rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4,7031m3
36Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,96m3
37Khung móng cột thép M24x300x300x675mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4bộ
38Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh7,838m3
39Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường kt: 240x180x110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1hộp
40Lắp đặt aptomat tép 1 pha 25ATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1cái
41Lắp đặt đồng hồ Rơ le thời gian điện tử 24hTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1cái
42Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép bát giác côn liền cần đơn, H = 8m, tôn dày 3,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4cột
43Làm tiếp địa cho cột điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh41 bộ
44Dây tiếp địa đồng trần M16mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4m
45Dây tiếp địa, thép tròn D=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh20m
46Lắp đặt bộ đèn LED công suất 150wTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4bộ
47Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2m
48Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh109,5m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh40m
50Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh42m
51Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32/25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh109,5m
52Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,331m3
53Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T (M*4)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,331m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,061100m3
55Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất II (M*4)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,061100m3/1km
56Vệ sinh, dọn dẹp toàn công trườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh5công
C HẠNG MỤC THIẾT BỊ
1Điều hòa nhiệt độ treo tường, 12000BTU, 1 chiềuTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh7bộ
2Điều hòa nhiệt độ treo tường, 18000BTU, 1 chiềuTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1bộ
3Bếp ga đôi + Bình ga 12kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1bộ
4Máy hút mùiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự trong đó công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Nhà thầu cung cấp bản sao các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán. + Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng; có tổng giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND (trong đó có phần giá lắp đặt thiết bị điều hòa nhiệt độ tối thiểu 100.000.000 VND) Hoặc số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và 01 hợp đồng thi công lắp đặt thiết bị điều hòa nhiệt độ tối thiểu 100.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình (bản công chứng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở nên còn hiệu lực (bản công chứng).- Ghi chú: Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ khi than gia công việc chỉ huy trưởng; 01 năm kinh nghiệm tính đủ 12 tháng.- Có tài liệu chứng minh vị trí công việc của công trình đã thực hiện.52
2 Cán bộ kỹ thuật công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình (bản công chứng).- Ghi chú: Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ khi than gia công việc cán bộ kỹ thuật công trường; 01 năm kinh nghiệm tính đủ 12 tháng.- Có tài liệu chứng minh vị trí công việc của công trình đã thực hiện.32
3 Cán bộ giám sát công trường và an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình (bản công chứng).- Ghi chú: Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ khi than gia công việc cán bộ giám sát công trường và an toàn lao động, vệ sinh môi trường; 01 năm kinh nghiệm tính đủ 12 tháng.- Có tài liệu chứng minh vị trí công việc của công trình đã thực hiện.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị và kèm đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy đào bánh xích Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị và kèm đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Máy ủi Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị và kèm đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
4 Máy hàn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị1
5 Máy đầm cóc Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị1
6 Máy đầm bàn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị1
7 Máy đầm dùi Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị2
8 Máy trộn bê tông hoặc vữa Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị2
9 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->