Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp + thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220833764-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2022 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp + thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220802276 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-11 15:04:00 đến ngày 2022-08-31 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,483,983,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4225E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.845E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, giá trị hợp đồng tối thiểu là 20.638.000.000VNĐ.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Là công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình Đường giao thông từ cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định của Nhà nước), có đầy đủ các hạng mục: San nền, Đường giao thông, Hệ thống cấp thoát nước, Đường dây trung thế và Trạm biến áp.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp (Gồm các hạng mục: San nền, Đường giao thông, Hệ thống thoát nước, Hệ thống điện) ≥ 20.638.000.000VNĐ.- Hai công trình Đường giao thông cấp IV hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV (cấp công trình theo quy định của Nhà nước), có đầy đủ các hạng mục: San nền, Đường giao thông, Hệ thống cấp nước, Hệ thống thoát nước, Đường dây trung thế và Trạm biến áp; Giá trị hợp đồng xây lắp mỗi một công trình cấp IV bằng hoặc lớn hơn 20.638.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Ghi chú: + Kèm theo Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình (hoặc các văn bản giấy tờ có tính pháp lý tương đương).+ Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (hoặc các văn bản giấy tờ có tính pháp lý tương đương).+ Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Đường giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông từ cấp III trở lên có giá trị ≥ 20.638.000.000VNĐ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.638.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 04 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 06 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông hoặc 01 công trình Giao thông từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông hoặc 02 công trình Giao thông cấp IV) – Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản giấy tờ có tính pháp lý tương đương.- Hoặc Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông từ hạng III trở lên (chứng chỉ phải còn hiệu lực, bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công Hạng mục San nền |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Đường giao thông hoặc 01 công trình Xây dựng có hạng mục San nền – Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản giấy tờ có tính pháp lý tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công Hạng mục Giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông hoặc Xây dựng Cầu đường hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Đường giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông – Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản giấy tờ có tính pháp lý tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công Hạng mục Cấp Thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước hoặc Thủy lợi hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Thủy lợi hoặc Đường giao thông (hoặc Hạ tầng kỹ thuật) có hạng mục Thoát nước – Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản giấy tờ có tính pháp lý tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công Hạng mục Hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp tối thiểu 03 năm.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Đường dây và trạm biến áp – Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản giấy tờ có tính pháp lý tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học trở lên tối thiểu 01 năm) chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận: Bảo hộ lao động, Xây dựng, Điện công nghiệp, Cơ khí hoặc các chuyên ngành tương đương (Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy lu các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải Cấp phối đá dăm (hoặc máy rải bê tông nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí (hoặc máy thổi bụi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc hoặc Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 19-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Cần cẩu (hoặc xe nâng chuyên dụng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây lắp + thiết bị công trình Khu dân cư cạnh đường Trần Hưng Đạo, phường Đa Mai, thành phố Bắc Giang (giai đoạn 1) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà Liên cơ quan 01- Trụ sở làm việc Thành ủy, HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; số 85 đường Lê Duẩn, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected]) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang – Tầng 2, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC SAN NỀN | |||
| 1 | Mua đất cấp 3 (đất đồi) về chân công trình để đắp san nền K85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.867,6377 | m3 |
| 2 | Mua đất cấp 3 (đất đồi) về chân công trình để đắp san nền K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.366,298 | m3 |
| 3 | Mua đất cấp 3 (đất đồi) về chân công trình để đắp san nền K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.124,9876 | m3 |
| 4 | Đắp đất san nền, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285,3473 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất san nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,5118 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất san nền, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8052 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất san nền Lô cây xanh (không yêu cầu độ chặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,6238 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đường bê tông nhựa hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7439 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,04 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phê thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,394 | 10m3 |
| 4 | Đào vét bùn + đất hữu cơ nền đường, tương đương đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 377,2293 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,14 | 100m3 |
| 6 | Mua đất cấp 3 (đất đồi) về chân công trình để đắp hè đường K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,4955 | 100m3 |
| 7 | Mua đất cấp 3 (đất đồi) về chân công trình để đắp nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,5446 | 100m3 |
| 8 | Mua đất cấp 3 (đất đồi) về chân công trình để đắp nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,2553 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất hè đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228,6323 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,1811 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,4615 | 100m3 |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,5302 | 100m3 |
| 13 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,0399 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,3715 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,9225 | 100m2 |
| 16 | Mua + rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm, hàm lượng nhựa 4% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1363 | 100m2 |
| 17 | Mua + rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm, hàm lượng nhựa 4% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,7862 | 100m2 |
| 18 | Mua + rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm, hàm lượng nhựa 4,5% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1363 | 100m2 |
| 19 | Mua + rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm, hàm lượng nhựa 4,5% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,7862 | 100m2 |
| 20 | Mua + rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm, hàm lượng nhựa 4,5% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,449 | 100m2 |
| 21 | Mua + lắp đặt bó vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn, KT 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.727 | m |
| 22 | Mua + lắp đặt bó vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn, KT 26x23x50cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 327 | m |
| 23 | Ván khuôn bê tông móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1105 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,99 | m3 |
| 25 | Bê tông rãnh biên, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | m3 |
| 26 | Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, vàng, chiều dày lớp sơn 2mm (bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,15 | m2 |
| 27 | Cột biển báo f80, L=2,9m sơn trắng- đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5 | m |
| 28 | Biển báo phản quang tam giác A=700mm, mặt biển dầy 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 29 | Biển báo phản quang hình vuông KT 600x600mm, mặt biển dầy 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 30 | Đào móng cột biển báo, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cột và biển báo hình vuông 600x600mmm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cột và biển tam giác A=700mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| C | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Mua + lắp đặt cống BTCT D400 kiểu miệng bát, đoạn ống dài 2,0m (tải trọng C) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,5 | đoạn ống |
| 2 | Mua + lắp đặt khối móng cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245 | cái |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | mối nối |
| 4 | Mua + lắp đặt cống BTCT D600 kiểu miệng bát, đoạn ống dài 2,0m (tải trọng A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253,5 | đoạn ống |
| 5 | Mua + lắp đặt cống BTCT D600 kiểu miệng bát, đoạn ống dài 2,0m (tải trọng C) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | đoạn ống |
| 6 | Mua + lắp đặt khối móng cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 549 | cái |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251 | mối nối |
| 8 | Mua + lắp đặt cống BTCT D800 kiểu miệng bát, đoạn ống dài 2,0m (tải trọng A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5 | đoạn ống |
| 9 | Mua + lắp đặt cống BTCT D800 kiểu miệng bát, đoạn ống dài 2,0m (tải trọng C) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | đoạn ống |
| 10 | Mua + lắp đặt khối móng cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | mối nối |
| 12 | Mua + lắp đặt cống BTCT D1250 kiểu miệng bát, đoạn ống dài 2,0m (tải trọng C) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đoạn ống |
| 13 | Mua + lắp đặt cống BTCT D1250 kiểu miệng bát, đoạn ống dài 2,0m (tải trọng A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,5 | đoạn ống |
| 14 | Mua + lắp đặt cống BTCT D1250 kiểu miệng bát, đoạn ống dài 1,0m (tải trọng C) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn ống |
| 15 | Mua + lắp đặt khối móng cống D1250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | cái |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | mối nối |
| 17 | Mua + Lắp đặt cống BTCT D1500 kiểu miệng bát, đoạn ống dài 1m (tải trọng C) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | đoạn ống |
| 18 | Mua + lắp đặt khối móng cống D1500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | cái |
| 19 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | mối nối |
| 20 | Mua + Lắp đặt cống BTCT D1500 kiểu miệng bát, đoạn ống dài 1m (tải trọng A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 493 | đoạn ống |
| 21 | Mua + lắp đặt khối móng cống D1500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 493 | cái |
| 22 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 473 | mối nối |
| 23 | Đào móng cống, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,6891 | 100m3 |
| 24 | Lớp cát đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3661 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7981 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,376 | 100m3 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng hố ga, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,19 | m3 |
| 28 | Bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,25 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bê tông móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8438 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,13 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 588,82 | m2 |
| 32 | Bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,83 | m3 |
| 33 | Ván khuôn bê tông cổ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6833 | 100m2 |
| 34 | Đào móng hố ga, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,912 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất móng hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9169 | 100m3 |
| 36 | Ván khuôn bê tông hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4821 | 100m2 |
| 37 | Bê tông hố van, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,29 | m3 |
| 38 | Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0194 | tấn |
| 39 | Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,808 | tấn |
| 40 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,13 | m3 |
| 41 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8409 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2109 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | 1 cấu kiện |
| 44 | Tấm Composite KT 900x900mm tải trọng 12.5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | tấm |
| 45 | Tấm Composite KT 900x900mm tải trọng 40 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tấm |
| 46 | Thi công lớp đá đệm móng rãnh sông, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m3 |
| 47 | Bê tông móng rãnh sông, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m3 |
| 48 | Ván khuôn bê tông móng rãnh sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | 100m2 |
| 49 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây rãnh sông, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,16 | m2 |
| 51 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,03 | m3 |
| 52 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1168 | 100m2 |
| 53 | Cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2436 | tấn |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | 1 cấu kiện |
| 55 | Ván khuôn bê tông hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,705 | 100m2 |
| 56 | Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,78 | m3 |
| 57 | Cốt thép hố thu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9722 | tấn |
| 58 | Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 12,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | bộ |
| 59 | Mua + Lắp đặt cống hộp BTCT đúc sẵn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | đoạn cống |
| 60 | Nối cống hộp bê tông đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối nối |
| 61 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0199 | 100m2 |
| 62 | Bê tông móng cống hộp, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,22 | m3 |
| 63 | Đào móng cống hộp, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất móng cống hộp, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0076 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng đường ống, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0603 | 100m3 |
| 2 | Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách, áp lực nén ngoài tối thiểu 0,17Mpa, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,13 | 100m |
| 3 | Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách, áp lực nén ngoài tối thiểu 0,17Mpa, đường kính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3 | 100m |
| 4 | Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách, áp lực nén ngoài tối thiểu 0,17Mpa, đường kính ống 400mm (dưới đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m |
| 5 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2901 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9708 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | 100m |
| 9 | Lắp nút bịt uPVC, đường kính nút bịt 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | cái |
| 10 | Lắp đặt thép V63x63x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7286 | tấn |
| 11 | Bulong - M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,82 | kg |
| 12 | Đai giữ ống cấp nước (đường kính D100, dày 2mm, bản rộng 50mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,029 | kg |
| 13 | Đào móng hào kỹ thuật, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5613 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất móng hào kỹ thuật, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3351 | 100m3 |
| 15 | Đệm cát móng hào kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,85 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bê tông móng hào kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3728 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây hào kỹ thuật, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,69 | m3 |
| 18 | Bê tông móng hào kỹ thuật, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,9 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 876,78 | m2 |
| 20 | Ván khuôn bê tông cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,403 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,33 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,46 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0758 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 820 | 1 cấu kiện |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng hố ga, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,29 | m3 |
| 27 | Bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,43 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bê tông móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,233 | 100m2 |
| 29 | Xây hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,22 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,53 | m2 |
| 31 | Ván khuôn bê tông cổ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5126 | 100m2 |
| 32 | Bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,13 | m3 |
| 33 | Đào móng hố ga, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5506 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất móng hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0796 | 100m3 |
| 35 | Ván khuôn bê tông hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2449 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0717 | tấn |
| 37 | Cốt thép hố ga đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4372 | tấn |
| 38 | Bê tông hố ga, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,45 | m3 |
| 39 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,53 | m3 |
| 40 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2016 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 cấu kiện |
| 43 | Nắp hố ga Composite KT: 900x900mm, tải trọng 12,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 44 | Bộ cánh ngăn mùi cửa phai composite KT: 400x400mm (bao gồm phụ kiện:gioăng cao su đệm, vít, bản lề inox) tại vị trí chờ đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 45 | Đào móng bể lắng, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0968 | 100m3 |
| 46 | Đệm cát móng bể lắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3181 | m3 |
| 47 | Ván khuôn bê tông móng bể lắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1438 | 100m2 |
| 48 | Bê tông lót móng bể lắng, đá 2x4, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1579 | m3 |
| 49 | Bê tông móng bể lắng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,9189 | m3 |
| 50 | Cốt thép móng bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | tấn |
| 51 | Cốt thép móng bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6435 | tấn |
| 52 | Ván khuôn bê tông thành bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,144 | 100m2 |
| 53 | Bê tông thành bể, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8189 | m3 |
| 54 | Cốt thép bể lắng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1835 | tấn |
| 55 | Cốt thép bể lắng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,161 | tấn |
| 56 | Ván khuôn bê tông dầm, giằng bể lắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3418 | 100m2 |
| 57 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0631 | tấn |
| 58 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4699 | tấn |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng bể lắng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2725 | m3 |
| 60 | Ván khuôn bê tông sàn bể lắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,554 | 100m2 |
| 61 | Cốt thép sàn bể lắng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0851 | tấn |
| 62 | Cốt thép sàn bể lắng, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5569 | tấn |
| 63 | Bê tông sàn bể lắng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1879 | m3 |
| 64 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây thành bể, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8 | m3 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,3743 | m2 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính D160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1524 | 100m |
| 67 | Lắp đặt tê đều D160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0385 | 100m |
| 70 | Bộ cánh ngăn mùi cửa phai composite KT: 400x400mm (bao gồm phụ kiện: gioăng cao su đệm, vít, bản lề inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách, áp lực nén ngoài 0,17Mpa, đường kính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 72 | Cút HDPE D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Ván khuôn bê tông móng hố bơm chuyển bậc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0118 | 100m2 |
| 74 | Bê tông lót móng hố bơm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | m3 |
| 75 | Bê tông móng hố bơm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m3 |
| 76 | Ván khuôn bê tông hố bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,788 | 100m2 |
| 77 | Bê tông hố bơm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,81 | m3 |
| 78 | Cốt thép hố bơm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0118 | tấn |
| 79 | Cốt thép hố bơm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9322 | tấn |
| 80 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,18 | m3 |
| 81 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0105 | 100m2 |
| 82 | Cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0834 | tấn |
| 83 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 84 | Nắp hố ga Composite KT: 900x900mm, tải trọng 12,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 85 | Ván khuôn bê tông hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0069 | 100m2 |
| 86 | Bê tông móng hố van, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | m3 |
| 87 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | m3 |
| 88 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m2 |
| 89 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0035 | 100m2 |
| 90 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 91 | Cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0107 | tấn |
| 92 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 93 | Mua Máy bơm Công suất: 0.15Kw/380V; Lưu lượng: 0.19m3/phút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 máy |
| 94 | Mua + Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 95 | Mua + Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính tê100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 96 | Mua + Lắp đặt van của đồng D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 97 | Mua + Lắp đặt Van 1 chiều BB D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 98 | Mua + Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 99 | Mua + Lắp bích thép rỗng D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cặp bích |
| 100 | Mua + Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 101 | Dây xích D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 102 | Thanh day dẫn hướng-INOX 304 thép DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| E | HẠNG MỤC CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng đường ống, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6633 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8399 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1006 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4658 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m3 |
| 6 | Mua + Lắp đặt ống nhựa cấp nước HDPE-PE100 PN10, đường kính ống 160mm chiều dày 6,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,36 | 100m |
| 7 | Mua + Lắp đặt ống nhựa HDPE-PE100 PN10, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | 100m |
| 8 | Mua + Lắp đặt ống thép đen, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 9 | Mua + Lắp đặt ống nhựa HDPE-PE100 PN10, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,77 | 100m |
| 10 | Ván khuôn bê tông móng hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0482 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng hố van, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,61 | m3 |
| 12 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,01 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,22 | m2 |
| 14 | Ván khuôn bê tông cổ hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0078 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cổ hố van, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | m3 |
| 18 | Cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0467 | tấn |
| 19 | Thép góc L63x63x5 bo viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,1 | Kg |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1 cấu kiện |
| 21 | Đào móng hố van, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2005 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất cmóng hố van, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1024 | 100m3 |
| 23 | Mua + Lắp đặt tê đều HDPE, đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Mua + Lắp đặt tê thu HDPE, đường kính D160-110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Mua + Van cổng ty chìm tay quay PN16 DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Mua + Van 2 chiều ty chìm BB D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 27 | Mua + Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Mua + Lắp đặt van mặt bích một chiều- Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Mua + Lắp đặt mối nối mềm BE D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 30 | Mua + Lắp đặt mối nối mềm BE D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Mua + Lắp đặt BU đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Mua + Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cặp bích |
| 33 | Mua + Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cặp bích |
| 34 | Mua + Lắp đặt van y lọc rác DN150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Mua + Lắp đai khởi thuỷ D110X2'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 36 | Mua + Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 37 | Mua + Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE - D63x2'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 38 | Mua + Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 39 | Mua + Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 40 | Mua + Lắp nút bịt D63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 41 | Mua + Lắp nút bịt D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Mua + Lắp nút bịt D160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 43 | Mua + Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 44 | Mua + Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 45 | Mua +Lắp đặt van cổng ty chìm nắp chụp, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 46 | Ty van, chụp mũ van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 47 | Mua + Lắp đặt tê đều D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 48 | Mua + Lắp đặt ống nhựa HDPE-PE100 PN10, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 49 | Mua + Lắp đặt ống nhựa PVC D125 chụp van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m |
| 50 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,77 | 100m |
| 51 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | 100m |
| 52 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,36 | 100m |
| 53 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 63 và 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,76 | 100m |
| 54 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,36 | 100m |
| 55 | Ván khuôn bê tông gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2557 | 100m2 |
| 56 | Bê tông gỗi đỡ, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m3 |
| 57 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5676 | Kg |
| F | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV VỀ TBA | |||
| 1 | Đào móng rãnh cáp ngầm, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,424 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,724 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,599 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,776 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,732 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 648 | 1 cấu kiện |
| 10 | Mua mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 11 | Bê tông mốc báo cáp, đá 2x4, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 12 | Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC D200-PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 13 | Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,37 | 100m |
| 14 | Lắp đặt Cô li ê ôm cáp, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà chống sét van + thang sắt, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột nép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 477,558 | kg |
| 19 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 10 sứ |
| 20 | Mua sứ đứng 24kV + ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | quả |
| 21 | Mua sứ đứng 45kV + ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | quả |
| 22 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 sứ |
| 23 | Mua ghíp nhôm 3 bu long GA-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | 1 m |
| 25 | Mua dây Fe/AL/XLPE(3,5/HDPE-120mm2-24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 26 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 27 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 3 pha |
| 28 | Mua dây đồng Cu/XLPE/PVC (1x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 29 | Mua đầu cốt đồng nhôm AM50 nối chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | đầu |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 10 đầu cốt |
| 31 | Bảo vệ cáp ngầm, rải băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | 100m2 |
| 32 | Mua băng báo hiệu cáp rộng 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 324 | md |
| 33 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,41 | 100m |
| 34 | Mua ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W (3x150)mm2-24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 341 | m |
| 35 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 36 | Đầu cáp co nguội 3 pha 3x150mm2-24kV (ngoài trời - cột đấu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 37 | Mua đàu cáp T_Plug 3x150mm-24kV (cho tủ RMU) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 38 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 39 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | sợi |
| G | HẠNG MỤC XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng TBA + rãnh tiếp địa, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,786 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông móng TBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng TBA, đá 2x4, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,591 | m3 |
| 4 | Bê tông móng TBA, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,91 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,671 | tấn |
| 6 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,486 | 100m3 |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1,5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 10 cọc |
| 8 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,416 | 10 m |
| 9 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282,5 | kg |
| 10 | Mua dây đồng Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 12 | Mua đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đầu |
| 13 | Biển báo tên trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Biển báo nguy hiểm trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Mua aptomat 4P-1000A-65kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 17 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 hệ thống |
| 18 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 19 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 22 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 24 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 26 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | sợi |
| 28 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | sợi |
| 29 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 30 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| H | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng rãnh cáp + móng tủ, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,446 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,385 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,774 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông móng tủ công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,842 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng tủ công tơ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,583 | m3 |
| 8 | ốp gạch Ceramic bệ móng tủ công tơ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4 | m2 |
| 9 | Mua khung móng tủ công tơ M16x590x270x675 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 10 | Lắp đặt khung móng tủ công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | tấn |
| 11 | Bê tông mốc báo cáp, đá 2x4, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | m3 |
| 12 | Mua mốc sứ báo hiệu cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 13 | Mua + Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,673 | 100m |
| 14 | Mua + Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D90/70mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,337 | 100m |
| 15 | Mua + Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm (ống đến hộ dân và cấp điện máy bơm thoát thải) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,034 | 100m |
| 16 | Mua và lắp đặt ống uPVC D160mm PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m |
| 17 | Mua và lắp đặt ống uPVC D75 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 18 | Mua đầu bịt nhựa D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | cái |
| 19 | Đánh số thứ tự tủ công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 10 tủ |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,525 | 100m2 |
| 21 | Mua băng báo hiệu cáp rộng 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305 | m |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch BTKN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,745 | 1000v |
| 23 | Mua gạch BTKN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.745 | viên |
| 24 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 801 | m |
| 25 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,01 | 100m |
| 26 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,2 | m |
| 27 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,512 | 100m |
| 28 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,5 | m |
| 29 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,615 | 100m |
| 30 | Mua Tủ công tơ Composite ép nóng, phụ kiện đồng bộ (không bao gồm công tơ), tủ 2 mặt cánh chứa 10-12 công tơ, KT 1400x700x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | tủ |
| 31 | Lắp đặt tủ công tơ Compossite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 tủ |
| 32 | Mua thép làm cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370,48 | kg |
| 33 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1,5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 10 cọc |
| 34 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,933 | 100kg |
| 35 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế (3x120+1x95)-0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 36 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế (3x70+1x50)-0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 37 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 38 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 39 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | đầu |
| 40 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | đầu |
| 41 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | đầu |
| 42 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đầu |
| 43 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | đầu |
| 44 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đầu |
| 45 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | 10 đầu cốt |
| 46 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 47 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 48 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 49 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 50 | Thí nghiệm tiếp đất của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 vị trí |
| 51 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | sợi |
| I | HẠNG MỤC HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng rãnh cáp + móng cột đèn + tủ ĐKCS, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,361 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,024 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông móng cột đèn + tủ ĐKCS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,625 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng cột đèn + tủ ĐKCS, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,039 | m3 |
| 8 | Mua ống nhựa PVC D75 đặt trong móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | m |
| 9 | ốp gạch Ceramic vào chân móng bệ tủ ĐKCS, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | m2 |
| 10 | Mua khung móng cột đèn 8m M16x240x240x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 11 | Mua khung móng cột đèn 11m M24x300x675mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 12 | Mua Khung móng tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,02 | kg |
| 13 | Lắp đặt khung móng cột đèn + tủ ĐKCS, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,367 | tấn |
| 14 | Mua mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133 | cái |
| 15 | Bê tông lmốc báo hiệu cáp, đá 2x4, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,532 | m3 |
| 16 | Mua dây cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x10+1x6mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.699 | m |
| 17 | Rải cáp ngầm (3x10+1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,99 | 100m |
| 18 | Mua dây cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x35+1x16mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m |
| 19 | Rải cáp ngầm (3x35+1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,17 | 100m |
| 20 | Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HPDE D50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9 | 100m |
| 21 | Mua và lắp đặt ống nhựa uPVC D75 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,67 | 100m |
| 22 | Mua + Lắp dựng cột đèn bát giác cần rời 6m, ngọn D78, dày 3,5mm, chân đế 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cột |
| 23 | Mua + lắp dựng cột đèn bát giác cần rời 9m, ngọn D78, dày 4,0mm, chân đế 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cột |
| 24 | Mua + lắp đặt cần đèn, Cần đơn cao 2m, tay vươn D60 dày 3mm, vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cần đèn |
| 25 | Mua và lắp đặt chóa đèn 100W (Chóa đèn led Venus - 100W dim 5 cấp hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 26 | Mua và lắp đặt chóa đèn 150W (Chóa đèn led Venus - 150W dim 5 cấp hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,87 | 100m2 |
| 28 | Mua băng báo hiệu cáp rộng 0.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.374 | m |
| 29 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1,5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | 10 cọc |
| 30 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,948 | 100kg |
| 31 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.122,45 | kg |
| 32 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | đầu cáp |
| 33 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 34 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | bảng |
| 35 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cửa |
| 36 | Đánh số cột, tủ chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | 10 cột |
| 37 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | 100m |
| 38 | Mua + Lắp đặt tủ điện ĐKCS, Công suất 100A, KT: 1200x600x350, cấp bảo vệ IP54 (vỏ thép sơn tĩnh điện dày 1,5mm, Aptomat LS (Hyundai, Schneider,...) hoặc tương đương, bộ chuyển mạch, rơ le thời gian, contactor, ổn áp, cầu chì, cầu đấu, dây dẫn, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 39 | Mua đầu cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 40 | Mua đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | cái |
| 41 | Mua đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Mua đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 43 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,2 | 10 đầu cốt |
| 44 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 45 | Láng vữa chân cột XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,25 | m2 |
| 46 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | 1 vị trí |
| 47 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | sợi |
| J | HẠNG MỤC ĐƯỜNG ỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Đào móng bể cáp, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,418 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng bể cáp, đá 2x4, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,901 | m3 |
| 3 | Bê tông móng bể cáp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,136 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông bể cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,329 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây bể cáp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,118 | m3 |
| 6 | Lắp đặt thép góc L70x70x6 bo viền tấm đan + cổ bể cáp, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,218 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,505 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,134 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,873 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | 1 cấu kiện |
| 11 | Đào móng Ganivo đấu cáp, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng Ganivo, đá 2x4, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,297 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông lót móng + cổ Ganivo đấu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,149 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây Ganivo đấu cáp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,099 | m3 |
| 15 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,405 | m2 |
| 16 | Bê tông Ganivo đấu cáp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,451 | m3 |
| 17 | Nắp Ganivo Composite ép nóng KT: 320x320x43mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 18 | Đào móng tủ phân phối thông tin, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn bê tông lót móng tủ phân phối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng tủ phân phối thông tin, đá 2x4, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bê tông tủ phân phối thông tin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tủ phân phối thông tin, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,372 | m3 |
| 23 | Mua bu lông M12x300mm đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | kg |
| 24 | Mua tủ phân phối cáp thông tin KT: 700x300x820mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Tủ |
| 25 | Lắp đặt tủ cáp thông tin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 tủ |
| 26 | Đào móng rãnh cáp, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,145 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,056 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,337 | 100m3 |
| 31 | Bê tông mốc báo hiệu cáp, đá 2x4, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | m3 |
| 32 | Mua mốc báo hiệu cáp thông tin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145 | cái |
| 33 | Bảo vệ ống bằng rải băng cảnh báo cáp thông tin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,494 | 100m2 |
| 34 | Băng cảnh báo cáp thông tin khổ rộng 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.497,6 | md |
| 35 | Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 110mm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2 | 100m |
| 36 | Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 110mm dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,96 | 100m |
| 37 | Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống D61(d60)mm dày 3,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,69 | 100m |
| 38 | Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30mm (ống đến hộ dân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | 100m |
| 39 | Mua đầu bịt nhựa ống chờ D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | cái |
| K | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chống sét van 24kV kèm bộ ngắt kết nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Dao cách ly 1 pha chém đứng 630A-24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tủ tụ bù công suất 6x30kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4225E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.845E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, giá trị hợp đồng tối thiểu là 20.638.000.000VNĐ.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Là công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình Đường giao thông từ cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định của Nhà nước), có đầy đủ các hạng mục: San nền, Đường giao thông, Hệ thống cấp thoát nước, Đường dây trung thế và Trạm biến áp.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp (Gồm các hạng mục: San nền, Đường giao thông, Hệ thống thoát nước, Hệ thống điện) ≥ 20.638.000.000VNĐ.- Hai công trình Đường giao thông cấp IV hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV (cấp công trình theo quy định của Nhà nước), có đầy đủ các hạng mục: San nền, Đường giao thông, Hệ thống cấp nước, Hệ thống thoát nước, Đường dây trung thế và Trạm biến áp; Giá trị hợp đồng xây lắp mỗi một công trình cấp IV bằng hoặc lớn hơn 20.638.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Ghi chú: + Kèm theo Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình (hoặc các văn bản giấy tờ có tính pháp lý tương đương).+ Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (hoặc các văn bản giấy tờ có tính pháp lý tương đương).+ Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Đường giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông từ cấp III trở lên có giá trị ≥ 20.638.000.000VNĐ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.638.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 04 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 06 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông hoặc 01 công trình Giao thông từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông hoặc 02 công trình Giao thông cấp IV) – Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản giấy tờ có tính pháp lý tương đương.- Hoặc Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông từ hạng III trở lên (chứng chỉ phải còn hiệu lực, bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). | 4 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công Hạng mục San nền | 1 | - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Đường giao thông hoặc 01 công trình Xây dựng có hạng mục San nền – Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản giấy tờ có tính pháp lý tương đương. | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công Hạng mục Giao thông | 1 | - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông hoặc Xây dựng Cầu đường hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Đường giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông – Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản giấy tờ có tính pháp lý tương đương | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công Hạng mục Cấp Thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước hoặc Thủy lợi hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Thủy lợi hoặc Đường giao thông (hoặc Hạ tầng kỹ thuật) có hạng mục Thoát nước – Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản giấy tờ có tính pháp lý tương đương. | 2 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật thi công Hạng mục Hệ thống điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp tối thiểu 03 năm.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Đường dây và trạm biến áp – Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản giấy tờ có tính pháp lý tương đương. | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học trở lên tối thiểu 01 năm) chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận: Bảo hộ lao động, Xây dựng, Điện công nghiệp, Cơ khí hoặc các chuyên ngành tương đương (Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn hoạt động tốt | 8 |
| 2 | Máy đào | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 3 | Máy lu các loại | Còn hoạt động tốt | 5 |
| 4 | Máy ủi | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy san | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy rải Cấp phối đá dăm (hoặc máy rải bê tông nhựa) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy nén khí (hoặc máy thổi bụi) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 14 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 16 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy toàn đạc hoặc Máy kinh vỹ | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 19 | Máy phát điện | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 20 | Ô tô tưới nước | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 21 | Cần cẩu (hoặc xe nâng chuyên dụng) | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi