Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình Xây dựng Bến xe huyện Cầu Ngang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220810729-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2022 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình Xây dựng Bến xe huyện Cầu Ngang
Số hiệu KHLCNT 20220627872
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện + Vốn hỗ trợ có mục tiêu cho huyện đạt tiêu chí huyện nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-04 10:51:00 đến ngày 2022-08-16 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,358,871,061 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 155,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5538E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.107E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Quy định chi tiết tại Chương III)(Nhà thầu chuẩn bị cung cấp các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 2 Chương III)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.251.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.502.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 nhân sự có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;3. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;4. Có Quyết định phân công đã là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư;5. Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động/thẻ an toàn lao động;6. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước;
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 nhân sự có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (phù hợp với vị trí đảm nhận) ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;3. Có Quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư;4. Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động/thẻ an toàn lao động;5. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 nhân sự có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (phù hợp với vị trí đảm nhận) ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên;3. Có Quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư;4. Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động/thẻ an toàn lao động;5. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng phần hạ tầng kỹ thuật (hệ thống thoát nước, cấp nước toàn khu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 nhân sự có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về cấp nước, thoát nước, kỹ thuật môi trường đô thị phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (phù hợp với vị trí đảm nhận) ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên;3. Có Quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư;4. Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động/thẻ an toàn lao động;5. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 nhân sự có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về PCCC, xây dựng công trình, chuyên nhành kỹ thuật điện phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng PCCC công trình;3. Có Quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (phù hợp với vị trí đảm nhận) ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư;4. Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động/thẻ an toàn lao động;5. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng phần điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 nhân sự có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành điện, cơ khí, thông gió - cấp thoát nhiệt, phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;C;3. Có Quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (phù hợp với vị trí đảm nhận) ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư;4. Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động/thẻ an toàn lao động;5. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Đào
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 8,5 T - 10 T
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy rải cấp phối đá dăm 50 m3/h - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Rãi đá
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh : 25T
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh : 16,0 T
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3
- Đặc điểm thiết bị Tưới nước
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Ủi
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 CV đến 140 CV
- Đặc điểm thiết bị Thảm nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6,0T
- Đặc điểm thiết bị Cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≤3,5 T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 2
11-Thiết bị nấu nhựa 500 lít
- Đặc điểm thiết bị Nấu nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phun nhựa đường 190 CV
- Đặc điểm thiết bị Tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm bê tông 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 5
15-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 5
16-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 5
17-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Hàn
- Số lượng tối thiểu 5
18-Ván khuôn thép (m2)
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn
- Số lượng tối thiểu 1000
19-Giàn giáo (01 bộ 42 chân 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Sàn công tác
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình Xây dựng Bến xe huyện Cầu Ngang
Xây dựng Bến xe huyện Cầu Ngang
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện + Vốn hỗ trợ có mục tiêu cho huyện đạt tiêu chí huyện nông thôn mới
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang , địa chỉ: Khóm Minh Thuận A, thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang. Địa chỉ: Khóm Minh Thuận A, Thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.823123
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty CP TVTK xây dựng Hưng Long, Số 178, đường Sơn Thông, khóm 1, P7, TP Trà Vinh; Công ty TNHH MTV TVXD Kim Mã; địa chỉ: Ấp Vĩnh Hội, xã Long Đức, TP Trà Vinh; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cầu Ngang; Địa chỉ: Khóm Minh Thuận A, Thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh; Công ty TNHH TMDV TVXD Minh Long; địa chỉ đường Sơn Thông, khóm 9, P9, TP Trà Vinh; Công ty TNHH đầu tư phát triển Nguyên Phúc; địa chỉ: thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang , địa chỉ: Khóm Minh Thuận A, thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang. Địa chỉ: Khóm Minh Thuận A, Thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.823123


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Toàn bộ hồ sơ tại Chương III.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 155.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang. Địa chỉ: Khóm Minh Thuận A, Thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.823123
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cầu Ngang, Địa chỉ: Khóm Minh Thuận A, Thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P2, TP Trà Vinh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P2, TP Trà Vinh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San lấp mặt bằng;
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V28,4231100m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I2,2292100m3
B Phòng bán vé + nhà chờ + nhà làm việc: 265,00 m2;
C Phần xây dựng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,4029100m3
2Đào kênh mýõng, rãnh thoát nước, đýờng ống, đýờng cáp bằng thủ công, rộng 3,8543m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851,7841100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,7848100m3
5Lớp cao su mỏng lót nền2,4045100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1500,636m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20025,5115m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đýờng kính cốt thép 1,0063tấn
9Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m, đất cấp I98,19100m
10Lớp cát đệm đầu cọc tràm9,697m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 10,033m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 26,5778m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,729100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đýờng kính cốt thép 0,1523tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đýờng kính cốt thép 1,5198tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 6,7224m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật1,1825100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đýờng kính cốt thép 0,1756tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đýờng kính cốt thép 1,1717tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 31,7925m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng3,5829100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đýờng kính cốt thép 0,7559tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đýờng kính cốt thép 2,9733tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đýờng kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,207tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô vãng, đá 1x2, mác 20018,0158m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan3,0352100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đýờng kính cốt thép 2,1998tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đýờng kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,1125tấn
29Lợp mái che týờng bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mm2,6727100m2
30Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.41,0881tấn
31Lắp dựng xà gồ thép1,0881tấn
32Thi công trần hộp kim nhôm đục lỗ toàn phần D=1.8mm, có phủ sõn tỉnh điện cao cấp dày 0.7m KT 600x600 (Thi công hoàn thiện)224,45m2
33Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 4,9149m3
34Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây týờng thẳng chiều dày 1,867m3
35Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây týờng thẳng chiều dày 11,4181m3
36Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao 5,4583m3
37Xây týờng thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao 27,9666m3
38Xây týờng thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao 6,2351m3
39Lát bậc cấp bằng đá hoa cýõng, vữa XM mác 75 - Thi công hoàn thiện15,875m2
40Lát mặt bệ các loại bằng đá hoa cýõng, vữa XM mác 75 - Thi công hoàn thiện2,16m2
41Lát nền, sàn bằng đá hoa cýõng, lát ngạch cửa đi, tiết diện đá 1,1m2
42Công tác ốp gạch vào týờng, trụ, cột, gạch Ceramic, kích thýớc 200x400, vữa XM mác 7572,625m2
43Công tác ốp gạch vào týờng, trụ, cột, gạch Ceramic, kích thýớc 400x400, vữa XM mác 7531,04m2
44Công tác ốp gạch vào týờng, trụ, cột, gạch Ceramic, kích thýớc gạch 300x600, ốp cao 1800mm, vữa XM mác 75235,265m2
45Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhám mặt, kích thýớc 300x300, vữa XM mác 7533,65m2
46Lát nền, sàn bằng gạch Granite, kích thýớc 600x600, vữa XM mác 75198,45m2
47Trát týờng xây gạch không nung bằng vữa thông thýờng, trát týờng ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75192,1249m2
48Trát týờng xây gạch không nung bằng vữa thông thýờng, trát týờng trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75201,8296m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7522,11m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 7587,2965m2
51Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75277,4642m2
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7562,528m2
53Quét nước xi mãng 2 nước62,528m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, týờng, sê nô, ô vãng …62,528m2
55Bả bằng bột bả vào týờng ngoài nhà169,4929m2
56Bả bằng bột bả vào týờng trong nhà201,8296m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà319,9282m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà53,51m2
59Sõn dầm, trần, cột, týờng ngoài nhà đã bả bằng sõn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ489,4211m2
60Sõn dầm, trần, cột, týờng trong nhà đã bả bằng sõn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ255,3396m2
61Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm sõn tĩnh điện hệ 1000, kính cýờng lực dày 8mm kết hợp lamri nhôm (Sản xuất theo thiết kế)11,88m2
62Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm sõn tĩnh điện hệ 1000, sử dụng lá nhôm (Sản xuất theo thiết kế)10,08m2
63Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm sõn tĩnh điện hệ 700, kính trắng dày 4,8mm có khung Inox bảo vệ bên trong (Sản xuất theo thiết kế)12,8m2
64Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm sõn tĩnh điện hệ 700, kính trắng dày 4,8mm (Sản xuất theo thiết kế)2,52m2
65Cung cấp, lắp dựng khung Inox hộp chữ nhật 13x26x1.2, khung Inox bảo vệ cửa sổ (Sản xuất theo thiết kế)12,8m2
66Cung cấp, lắp dựng khung nhôm kính sõn tĩnh điện hệ 1000, kính cýờng lực dày 8mm, khung nhôm kính mặt tiền (Sản xuất theo thiết kế)36,15m2
67Thi công vách ngãn bằng nhôm hệ 700 kết hợp lamri nhôm hộp (Sản xuất theo thiết kế)1,44m2
68Cung cấp, lắp dựng lan can ram dốc bằng Inox, tay vịn Fi 60.4 dày 1.2mm kết hợp ống Inox Fi 34 dày 1.2mm chế tạo sẵn (Sản xuất theo thiết kế)4m
69Cung cấp, lắp đặt bồn tự hoại D1000, chiều dài L=2,3m2bể
70Cung cấp, lắp đặt bảng chữ Mika nền xanh lộng chữ trắng kích thýớc 300x100 (Sản xuất theo thiết kế)6cái
71Cung cấp, lắp đặt ô hoa bê tông đúc sẵn kích thýớc 200x2001471 cấu kiện
72Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7577,6m
73Đắp phào kép, vữa XM mác 753,6m
74Miết mạch týờng gạch loại lõm2,52m2
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đýờng kính ống 34x2.0mm0,054100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đýờng kính ống 60x2.8mm0,027100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đýờng kính ống 90x5.0mm0,2425100m
78Lắp đặt co nhựa miệng bát (co 90 độ) nối bằng phương pháp dán keo, đýờng kính co 90mm5cái
79Lắp đặt cầu chắn rác đýờng kính 114mm5cái
D Phần điện
1Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led18Bộ
2Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED13Bộ
3Lắp đặt quạt đảo trần 45W13Cái
4Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che13cái
5Lắp công tắc điện loại đõn22cái
6Lắp cầu chì âm28cái
7Lắp đặt hộp âm týờng 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ1hộp
8Lắp đặt hộp âm týờng 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ4hộp
9Lắp đặt hộp âm týờng 80x120mm + mặt che loại 3 lỗ7hộp
10Lắp đặt hộp âm týờng 80x120mm + mặt che 2 lổ5hộp
11Lắp đặt hộp nối dây âm týờng 120x120mm + mặt che3hộp
12Lắp đặt automat 1 pha, cýờng độ dòng điện 63A1cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cýờng độ dòng điện 40Ampe1cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cýờng độ dòng điện 20Ampe2cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cýờng độ dòng điện 10Ampe1cái
16Kéo rải dây điện đõn, loại dây 1x1,5mm2650m
17Kéo rải dây điện đõn, loại dây 1x2,5mm2250m
18Lắp đặt dây đõn 1x4mm216m
19Lắp đặt dây đõn 1x10mm270m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đýờng kính ống 16mm350m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đýờng kính 20mm170m
22Lắp đặt tủ điện chứa 4MCB đõn cực1hộp
E Phần nước
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)6bộ
2Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt7bộ
3Lắp đặt vòi tắm hýõng sen 1 vòi, 1 hýõng sen2bộ
4Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòi7bộ
6Lắp đặt phễu thu đýờng kính 90mm11cái
7Lắp đặt gýõng soi6cái
8Lắp đặt kệ kính6cái
9Lắp đặt giá treo11cái
10Lắp đặt hộp đựng giấy7cái
11Lắp đặt hộp đựng xà phòng6cái
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đýờng kính ống 21mm0,14100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đýờng kính ống 34mm0,24100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đýờng kính ống 42mm0,31100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đýờng kính ống 90mm0,56100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đýờng kính ống 114mm0,23100m
17Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đýờng kính co 21mm5cái
18Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đýờng kính co 34mm10cái
19Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đýờng kính co 42mm4cái
20Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đýờng kính co 90mm36cái
21Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đýờng kính co 114mm18cái
22Lắp đặt co rãng trong, đýờng kính co 21mm24cái
23Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đýờng kính tê 21mm2cái
24Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đýờng kính tê 34mm22cái
25Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đýờng kính tê 42mm2cái
26Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đýờng kính tê 90mm16cái
27Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đýờng kính tê 114mm8cái
28Lắp đặt tê rãng trong, đýờng kính tê 21mm7cái
29Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đýờng kính côn 34/21mm22cái
30Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đýờng kính côn 90/42mm8cái
31Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đýờng kính côn 114/90mm7cái
32Lắp đặt khâu rãng ngoài, đýờng kính 21mm26cái
33Lắp đặt khâu rãng ngoài, đýờng kính 34mm6cái
34Lắp đặt van ren, đýờng kính van 34mm3cái
35Lắp đặt van ren, đýờng kính van 21mm13cái
36Lắp đặt nút bích nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đýờng kính 114mm3cái
F Khu ăn uống: 80,00 m2;
G Phần xây dựng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,467100m3
2Đào kênh mýõng, rãnh thoát nước, đýờng ống, đýờng cáp bằng thủ công, rộng 1,504m3
3Đóng cừ tràm Fi ngọn > 40mm, mật độ 25 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L = 4,5m, đất cấp I13,6125100m
4Đệm cát nền móng công trình1,44m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,608m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,5388m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,198100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đýờng kính cốt thép 0,1482tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đýờng kính cốt thép 0,1208tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, chiều cao 2,832m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,2832100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đýờng kính cốt thép 0,0675tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đýờng kính cốt thép 0,2515tấn
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,197100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,3741100m3
16CCLĐ tấm cao su mỏng0,46100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1504,805m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,788m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,3576100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đýờng kính cốt thép 0,0685tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đýờng kính cốt thép 0,2161tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 3,108m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,4144100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đýờng kính cốt thép 0,0751tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đýờng kính cốt thép 0,4208tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô vãng, đá 1x2, mác 2004,8596m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,6961100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đýờng kính cốt thép 0,4804tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đýờng kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0366tấn
30Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm0,5632100m2
31Gia công xà gồ thép0,2057tấn
32Lắp dựng xà gồ thép0,2057tấn
33CCLĐ trần hộp kim nhôm đục lỗ toàn phần D=1,8mm, có phủ sõn tĩnh điện cao cấp dày 0,7mm (KT600x600) (Bao gồm nhân công lắp đặt)47,12m2
34CCLĐ cửa đi nhôm sõn tĩnh điện màu trắng sữa hệ 1000, kính cýờng lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện - SX theo thiết kế)1,4m2
35CCLĐ cửa sổ lùa nhôm sõn tĩnh điện màu trắng sữa hệ 700, kính trắng dày 4.8mm + khung inox bảo vệ (bao gồm phụ kiện - SX theo thiết kế)5,6m2
36CCLĐ cửa bật nhôm sõn tĩnh điện màu trắng sữa hệ 700, kính trắng dày 4.8mm (bao gồm phụ kiện - SX theo thiết kế)0,36m2
37CCLĐ khung nhôm sõn tĩnh điện màu trắng sữa hệ 1000, kính cýờng lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện - SX theo thiết kế)22,8m2
38CCLĐ Alu trang trí39,98m2
39CCLĐ bộ chữ INOX màu đồng cao 300 (34 chữ)34chữ
40Lát nền, sàn, bằng gạch granit KT600x600, vữa XM mác 7547,65m2
41Lát nền, sàn, bằng gạch granit KT300x300 (nhám mặt), vữa XM mác 752m2
42Lát đá hoa cýõng dày TB 18-20mm, bậc tam cấp, vữa XM mác 7513,52m2
43Lát đá đá hoa cýõng dày TB 18-20mm mặt bệ các loại, vữa XM mác 7510,92m2
44Công tác ốp gạch vào týờng, trụ, cột, bằng gạch ceramic KT300x600, vữa XM mác 7563,23m2
45Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 2,4492m3
46Xây gạch bê tông 4x8x18, xây týờng thẳng chiều dày 3,6716m3
47Xây týờng thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao 4,734m3
48Xây týờng thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao 2,4244m3
49Trát týờng xây gạch không nung bằng vữa thông thýờng, trát týờng ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7546,99m2
50Trát týờng xây gạch không nung bằng vữa thông thýờng, trát týờng trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7524,73m2
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7531,26m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 7539,74m2
53Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7539,101m2
54Bả bằng bột bả vào týờng ngoài nhà46,99m2
55Bả bằng bột bả vào týờng trong nhà24,73m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà60,401m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà52,85m2
58Sõn dầm, trần, cột, týờng trong nhà đã bả bằng sõn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ77,58m2
59Sõn dầm, trần, cột, týờng ngoài nhà đã bả bằng sõn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ82,771m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7575,55m
61Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7522,827m2
62Quét nước xi mãng 2 nước22,827m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, týờng, sê nô, ô vãng …22,827m2
64Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đýờng kính ống 34x2.0mm0,027100m
65Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đýờng kính ống 42x2.1mm0,03100m
66Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đýờng kính ống 90x5.0mm0,165100m
67Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ bằng phương pháp dán keo, đýờng kính co 90mm5cái
68CCLĐ cầu chắn rác inox đýờng kính 114mm5cái
69CCLĐ bồn tự hoại bằng nhựa chế tạo sẵn, đýờng kính D=1m, L=2,3m1bể
H Phần điện
1Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led20Bộ
2Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED1Bộ
3Lắp đặt quạt đảo trần 45W13Cái
4Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che6cái
5Lắp công tắc điện loại đõn8cái
6Lắp cầu chì âm14cái
7Lắp đặt hộp âm týờng 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ6hộp
8Lắp đặt hộp âm týờng 80x120mm + mặt che loại 3 lỗ1hộp
9Lắp đặt hộp âm týờng 80x120mm + mặt che 2 lổ1hộp
10Lắp đặt hộp nối dây âm týờng 120x120mm + mặt che2hộp
11Lắp đặt automat 1 pha, cýờng độ dòng điện 63A1cái
12Kéo rải dây điện đõn, loại dây 1x1,5mm2420m
13Kéo rải dây điện đõn, loại dây 1x2,5mm270m
14Lắp đặt dây đõn 1x10mm232m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đýờng kính ống 16mm210m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đýờng kính 20mm40m
17Lắp đặt tủ điện chứa 2MCB đõn cực1hộp
I Phần nước
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Chậu rữa inox)1bộ
2Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt1bộ
3Lắp đặt vòi tắm hýõng sen 1 vòi, 1 hýõng sen1bộ
4Lắp đặt phễu thu đýờng kính 90mm1cái
5Lắp đặt gýõng soi1cái
6Lắp đặt kệ kính1cái
7Lắp đặt giá treo1cái
8Lắp đặt hộp đựng giấy1cái
9Lắp đặt hộp đựng xà phòng1cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đýờng kính ống 21mm0,1100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đýờng kính ống 42mm0,1100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đýờng kính ống 90mm0,08100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đýờng kính ống 114mm0,04100m
14Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đýờng kính co 21mm6cái
15Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đýờng kính co 42mm2cái
16Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đýờng kính co 90mm5cái
17Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đýờng kính co 114mm2cái
18Lắp đặt co rãng trong, đýờng kính co 21mm3cái
19Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đýờng kính tê 21mm2cái
20Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đýờng kính tê 42mm1cái
21Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đýờng kính tê 90mm1cái
22Lắp đặt tê rãng trong, đýờng kính tê 21mm1cái
23Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đýờng kính côn 90/42mm1cái
24Lắp đặt khâu rãng ngoài, đýờng kính 21mm6cái
25Lắp đặt van ren, đýờng kính van 21mm1cái
26Lắp đặt van gốc, đýờng kính van 21mm2cái
J Nhà xe nhân viên: 32,00 m2;
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1304100m3
2Đào kênh mýõng, rãnh thoát nước, đýờng ống, đýờng cáp bằng thủ công, rộng 1,468m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,1046100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1371100m3
5Lớp cao su mỏng lót nền0,372100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1500,696m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2006,5172m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đýờng bê tông, mái taluy0,0522100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,627m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,9536m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1049100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đýờng kính cốt thép 0,0698tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đýờng kính cốt thép 0,0834tấn
14Cung cấp, lắp đặt Bulon Fi 20, chiều dài L=600mm18cái
15Cung cấp, lắp đặt Bulon Fi 1018cái
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lýợng một cấu kiện 0,0589tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lýợng một cấu kiện 0,0589tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,33m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,033100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đýờng kính cốt thép 0,008tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đýờng kính cốt thép 0,0312tấn
22Gia công cột bằng thép hình0,1578tấn
23Lắp dựng cột thép các loại0,1578tấn
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,6331tấn
25Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,6331tấn
26Sõn sắt thép bằng sõn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ22,0786m2
27Lợp mái che týờng bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mm0,3576100m2
28Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.40,1553tấn
29Sõn sắt thép bằng sõn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2,8262m2
30Lắp dựng xà gồ thép0,1553tấn
31Cung cấp, lắp dựng máng xối tôn phẳng dày 1mm8m
32Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây týờng thẳng chiều dày 2,7979m3
33Xây týờng thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao 0,2844m3
34Trát týờng xây gạch không nung bằng vữa thông thýờng, trát týờng ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7512,64m2
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đýờng kính ống 90x5.0mm0,076100m
36Lắp đặt co nhựa miệng bát (co 90 độ) nối bằng phương pháp dán keo, đýờng kính co 90mm2cái
37Lắp đặt co nhựa miệng bát (co 135 độ) nối bằng phương pháp dán keo, đýờng kính co 90mm2cái
38Lắp đặt quả cầu chắn rác đýờng kính 114mm2cái
K Hàng rào cổng: 310,00 md+ Nhà bảo vệ: 10,00 m2;
L Phần xây dựng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,9371100m3
2Đào kênh mýõng, rãnh thoát nước, đýờng ống, đýờng cáp bằng thủ công, rộng 3,9859m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851,3206100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,2963100m3
5Lớp cao su mỏng lót nền0,1487100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1500,934m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2000,703m3
8Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,7m, đất cấp I55,6403100m
9Lớp cát đệm đầu cọc tràm9,5993m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 14,9881m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 42,918m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật3,9264100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đýờng kính cốt thép 2,2327tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 11,2773m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật2,2648100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đýờng kính cốt thép 0,7288tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đýờng kính cốt thép 2,4939tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 46,1302m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng4,939100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đýờng kính cốt thép 1,614tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đýờng kính cốt thép 4,7018tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2000,1258m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,0157100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đýờng kính cốt thép 0,0233tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô vãng, đá 1x2, mác 2002,2624m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,3736100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đýờng kính cốt thép 0,2159tấn
28Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao 0,2376100m2
29Gia công cầu phong, li tô bằng thép hộp mạ kẽm0,2705tấn
30Lắp dựng xà gồ thép0,2705tấn
31Thi công trần thạch cao khung nổi KT 600x1200 dày 9mm (Thi công hoàn thiện)7,84m2
32Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 0,2028m3
33Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây týờng thẳng chiều dày 0,8948m3
34Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây týờng thẳng chiều dày 34,3928m3
35Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao 13,3429m3
36Xây týờng thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao 33,2744m3
37Xây týờng thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao 15,7093m3
38Lát bậc cấp bằng đá hoa cýõng, vữa XM mác 75 - Thi công hoàn thiện0,94m2
39Công tác ốp đá hoa cýõng vào týờng, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 - Thi công hoàn thiện6,318m2
40Công tác ốp gạch vào týờng, trụ, cột, gạch Ceramic, kích thýớc gạch 70x200, vữa XM mác 756,026m2
41Lát nền, sàn bằng gạch Granite, kích thýớc gạch 600x600, vữa XM mác 758,41m2
42Trát týờng xây gạch không nung bằng vữa thông thýờng, trát týờng ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.113,5297m2
43Trát týờng xây gạch không nung bằng vữa thông thýờng, trát týờng trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7532,98m2
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75138,2105m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75218,7991m2
46Trát trần, vữa XM mác 751,5725m2
47Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7532,1386m2
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 759,4815m2
49Quét nước xi mãng 2 nước9,4815m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, týờng, sê nô, ô vãng …9,4815m2
51Bả bằng bột bả vào týờng ngoài nhà1.107,7547m2
52Bả bằng bột bả vào týờng trong nhà32,98m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà383,6597m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà7,061m2
55Sõn dầm, trần, cột, týờng ngoài nhà đã bả bằng sõn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.491,4144m2
56Sõn dầm, trần, cột, týờng trong nhà đã bả bằng sõn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ40,041m2
57Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm sõn tĩnh điện hệ 1000, kính cýờng lực dày 8mm kết hợp lamri nhôm (Sản xuất theo thiết kế)1,76m2
58Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm sõn tĩnh điện hệ 700, kính trắng dày 4,8mm có khung Inox bảo vệ bên trong (Sản xuất theo thiết kế)2,88m2
59Cung cấp, lắp dựng khung Inox hộp chữ nhật 13x26x1.2, khung Inox bảo vệ cửa sổ (Sản xuất theo thiết kế)2,88m2
60Cung cấp, lắp đặt bộ chữ Inox màu đồng, chiều cao chữ 250mm kết hợp chữ cao 150mm (Gồm 25 chữ 150mm và 18 chữ 250mm, sản xuất theo thiết kế)1bộ
61Cung cấp, lắp dựng cửa xếp Inox tự động, chiều cao 1.6m, rộng 0.86m, chiều dài cửa 6.6m (Sản xuất theo thiết kế)6,6m
62Cung cấp đầu kéo dẫn hýớng bằng từ (không ray)1bộ
63Cung cấp, lắp dựng nhôm hộp trắng sữa kích thýớc 30x50x1.218m
64Cung cấp, lắp dựng khung sắt hộp hàng rào, sắt hộp 30x60x1.2 kết hợp sắt hộp 25x25x1.2 (Sản xuất theo thiết kế)106,266m2
65Cung cấp, lắp dựng chông sắt đầu hàng rào, sắt tròn trõn Fi 14 vót nhọn (Sản xuất theo thiết kế)37,3986m2
66Sõn sắt thép bằng sõn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ249,9306m2
67Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lýợng một cấu kiện 0,1604tấn
68Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lýợng một cấu kiện 0,1604tấn
69Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7582,45m
70Đắp phào kép, vữa XM mác 754,55m
71Miết mạch týờng gạch loại lõm2,24m2
M Phần điện
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led2bộ
2Lắp đặt quạt đảo trần 45W1Cái
3Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che1cái
4Lắp công tắc điện loại đõn2cái
5Lắp cầu chì âm3cái
6Lắp đặt hộp âm týờng 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ1hộp
7Lắp đặt hộp nối dây âm týờng 120x120mm + mặt che1hộp
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cýờng độ dòng điện 40Ampe1cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cýờng độ dòng điện 20Ampe1cái
10Kéo rải dây điện đõn, loại dây 1x1,5mm250m
11Kéo rải dây điện đõn, loại dây 1x2,5mm210m
12Lắp đặt dây đõn 1x4mm210m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/CXV/DSTA 2x2.5mm230m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đýờng kính 20mm15m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE gân xoắn 32/40mm10m
16Lắp đặt tủ điện chứa 4MCB đõn cực1hộp
N Đường nhựa + hệ thống thoát nước: 2.500,00 m2;
O Hệ thống thoát nước
1Đào kênh mýõng, rãnh thoát nước, đýờng ống, đýờng cáp bằng thủ công, rộng 287,6454m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851,0234100m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,7m, đất cấp I59,4347100m
4Đệm cát đầu cọc cừ tràm13,291m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy hố ga, đáy rãnh thu, đá 1x2, mác 15022,6744m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 25089,133m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga, rãnh thu5,6738100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, rãnh thu, đýờng kính cốt thép 1,2145tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, rãnh thu, đýờng kính cốt thép 1,0083tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2509,818m3
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,4778100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sõn1,0967tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lýợng > 50kg-200kg bằng cần cẩu109cấu kiện
14Cung cấp, lắp đặt nắp hố ga bằng gang kích thýớc 850x850 (Sản xuất theo thiết kế)8cái
15Cung cấp, lắp đặt song chắn rác bằng gang kích thýớc 960x530 (Sản xuất theo thiết kế)4cái
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đýờng kính 300mm8đoạn ống
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đýờng kính 600mm29đoạn ống
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đýờng kính 800mm15đoạn ống
19Nối ống bê tông bằng gioãng cao su, đýờng kính 300mm6mối nối
20Nối ống bê tông bằng gioãng cao su, đýờng kính 600mm24mối nối
21Nối ống bê tông bằng gioãng cao su, đýờng kính 800mm13mối nối
P Đường nhựa
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,3209100m3
2Đào kênh mýõng, rãnh thoát nước, đýờng ống, đýờng cáp bằng thủ công, rộng 10,1051m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,3219100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1504,53m3
5Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,7m, đất cấp I11,88100m
6Lớp cát đệm đầu cọc tràm2,057m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,057m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 6,3767m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,572100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đýờng kính cốt thép 0,2683tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đýờng kính cốt thép 0,2733tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 8,3608m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,836100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đýờng kính cốt thép 0,2142tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đýờng kính cốt thép 0,8643tấn
16Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây týờng thẳng chiều dày 3,9864m3
17Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây týờng thẳng chiều dày 6,302m3
18Trát týờng xây gạch không nung bằng vữa thông thýờng, trát týờng ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75107,4909m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 757,535m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 7536,5785m2
21Sõn dầm, trần, cột, týờng ngoài nhà không bả bằng sõn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ37,75m2
22Cung cấp đất hữu cõ trồng cây xanh90,65m3
23Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,980,1878100m3
24Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 (tính nhân công + máy thi công)14,1726100m3
25Thi công móng cấp phối đá dãm lớp dýới, cấp phối đá dãm loại 1, dày 16cm, độ chặt K=0,983,8704100m3
26Làm mặt đýờng đá 4x6 chèn đá dãm, chiều dày mặt đýờng đã lèn ép 14cm, Eyc >=95MPA24,19100m2
27Týới lớp dính bám mặt đýờng bằng nhựa pha dầu, lýợng nhựa 1,0 kg/m224,19100m2
28Rải thảm mặt đýờng bê tông nhựa (loại C=110MPA24,19100m2
Q Hệ thống PCCC toàn khu;
R Hệ thống chữa cháy toàn khu
1Lắp máy bõm Diezel Q=54m3/h, h=36m1cái
2Lắp máy bõm điện Q=54m3/h, h=36m1cái
3Lắp đặt tủ điều khiểm loại 1 máy bõm2hộp
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm1,9100m
5Lắp đặt co Þ1149cái
6Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả1cái
7Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà6cái
8Lắp đặt mối nối mềm, đýờng kính 114mm4cái
9Lắp đặt đồng hồ thuỷ lực1cái
10Lắp đặt van khoá 2 chiều, đýờng kính van Þ1144cái
11Lắp đặt van khoá 1 chiều, đýờng kính van Þ1142cái
12Lắp đặt Tê STK Þ1144cái
13Lắp đặt mãng sông STK Þ11432cái
14Lắp đặt y lọc rác2cái
15Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lãng A, cuộn vòi, ngàm A)7hộp
16Lắp đặt lúp bê2cái
17Sõn ống STK Þ11468,229m2
18Đào đất đặt đýờng ống sắt tráng kẽm Þ11420,425m3
19Đắp đất nền bảo hộ ống Þ11414,706m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,35m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,35m3
S Hệ thống báo cháy toàn khu
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8Zone11 trung tâm
2Lắp đặt đầu khói210 đầu
3Lắp đặt đầu báo nhiệt0,210 đầu
4Lắp nút nhấn khẩn 24VDC0,65 nút
5Lắp đặt chuông báo cháy .0,65 chuông
6Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x3W5bộ
7Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm1,25 đèn
8Bình chữa cháy CO2 MT5 kg6bộ
9Bình chữa cháy MFZ8 kg6bộ
10Bảng tiêu lệnh chữa cháy2cái
11Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy6hộp
12Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đýờng kính Þ16mm290m
13Lắp đặt ống nhựa đặt âm týờng Þ2015m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 250m
15Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn130m
16Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cố20m
17Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm210m
18Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m1cái
19Trụ đở kim thu sét cao 5m0,05100m
20Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m5cọc
21Kéo rải dây chống sét dýới mýõng đất, dây đồng trần 50mm²18m
22Dây chống sét theo đýờng, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm²20m
23Khớp nối kim thu sét1cái
24Cáp lụa neo trụ 6mm²32m
25Lắp đặt đế đỡ kim thu sét1cái
26Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt5cái
27Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đýờng kính 20mm4m
28Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm1hộp
29Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo týờng cột và mái nhà16cái
T Hồ nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,2466100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,8118100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 1508,056m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 25013,9848m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đýờng kính cốt thép 1,5324tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,608m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,136100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đýờng kính cốt thép 0,036tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đýờng kính cốt thép 0,2225tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 7,14m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,5478100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đýờng kính cốt thép 0,1665tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đýờng kính cốt thép 1,171tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông týờng chiều dày 24,128m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn týờng thẳng, chiều dày 2,4128100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép týờng, đýờng kính cốt thép 1,4079tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép týờng, đýờng kính cốt thép 2,4748tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2506,343m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,649100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đýờng kính cốt thép 1,239tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đýờng kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0176tấn
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,1701m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0076100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sõn0,011tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lýợng > 50kg-200kg bằng cần cẩu3cấu kiện
26Sõn sắt thép bằng sõn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1,3226m2
27Trát týờng ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75132,66m2
28Trát týờng trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75161,31m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75154,612m2
30Quét dung dịch chống thấm mạch ngừng bằng dung dịch chống thấm Sika Latex TH9,76m2
31Quét dung dịch chống thấm thành, đáy hồ nước bằng dung dịch chống thấm Vinkems Simon Coat 5S373,162m2
32Cung cấp, lắp đặt bãng cản nước bằng tấm PVC WATERSTOP V200 tại vị trí mạch ngừng39,4m
U Mái che
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô vãng, đá 1x2, mác 2500,222m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0444100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đýờng kính cốt thép 0,028tấn
4Cung cấp, lắp đặt Bulon Fi 14, chiều dài 500mm16cái
5Gia công cột bằng thép hình0,0536tấn
6Lắp dựng cột thép các loại0,0536tấn
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,0946tấn
8Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,0946tấn
9Gia công xà gồ thép0,1796tấn
10Lắp dựng xà gồ thép0,1796tấn
11Sõn sắt thép bằng sõn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ6,0843m2
12Lợp mái che týờng bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mm0,4157100m2
13Xây týờng thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao 2,5974m3
14Trát týờng xây gạch không nung bằng vữa thông thýờng, trát týờng ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7528,86m2
15Trát týờng xây gạch không nung bằng vữa thông thýờng, trát týờng trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7528,86m2
16Trát xà dầm, vữa XM mác 754,44m2
17Sõn dầm, trần, cột, týờng ngoài nhà không bả bằng sõn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ31,08m2
18Sõn dầm, trần, cột, týờng trong nhà không bả bằng sõn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ31,08m2
19Cung cấp, lắp dựng cửa kéo sắt (Sản xuất theo thiết kế)10,34m2
V Hệ thống cấp – thoát nước toàn khu;
1Lắp đặt vòi rửa 1 vòi8bộ
2Lắp đặt đồng hồ đo lýu lýợng, quy cách đồng hồ 1cái
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng mãng sông, đoạn ống dài 200m, đýờng kính ống 32mm2,46100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng mãng sông, đoạn ống dài 300m, đýờng kính ống 20mm0,08100m
5Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đýờng kính co 32mm7cái
6Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đýờng kính tê 32mm10cái
7Lắp đặt co rãng trong nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đýờng kính co 20mm8cái
8Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đýờng kính côn 32/20mm8cái
9Lắp đặt khâu rãng ngoài, đýờng kính 20mm16cái
10Lắp đặt khâu rãng ngoài, đýờng kính 34mm4cái
11Lắp đặt van ren, đýờng kính van 20mm8cái
12Lắp đặt van ren, đýờng kính van 34mm1cái
13Lắp đặt van phao, đýờng kính van 34mm1cái
14Đào kênh mýõng, rãnh thoát nước, đýờng ống, đýờng cáp bằng thủ công, rộng 39,97m3
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đýờng ống27,97m3
W Hệ thống điện, chiếu sáng toàn khu;
1Lắp đặt trụ bác giác STK cao 6m + bulong khung móng làm sẵn10cột
2Lắp cần đèn STK Ö60, chiều cao 2m, výõn xa 1,5m10bộ
3Lắp bóng Led cao áp 125W10bộ
4Lắp đặt các aptomat 3 pha, cýờng độ dòng điện 150Ampe1cái
5Lắp đặt các aptomat 3 pha, cýờng độ dòng điện 125Ampe1cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cýờng độ dòng điện 63Ampe2cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cýờng độ dòng điện 40Ampe1cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cýờng độ dòng điện 6Ampe10cái
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I3,24m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,36m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,88m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,22100m2
13Cầu nối dây cửa cột10cái
14Rải cáp ngầm Cu/PVC/CXV/DSTA 2x4mm²5,57100m
15Rải cáp ngầm Cu/PVC/CXV/DSTA 2x6mm²0,67100m
16Rải cáp ngầm Cu/PVC/CXV/DSTA 2x10mm²0,3100m
17Rải cáp ngầm Cu/PVC/CXV/DSTA 3x25mm² + N16mm²0,28100m
18Rải cáp ngầm Cu/PVC/CXV/DSTA 3x50mm² + N16mm²0,2100m
19Luồn dây lên đèn Cu/PVC/VVCm 2x2,5mm²1,4100m
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha cửa cột, cýờng độ dòng điện 6Ampe10cái
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, HDPE gân xoắn bảo vệ cáp ngầm Þ32/40mm290m
22Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn bảo vệ cáp ngầm Þ40/50mm75m
23Kéo rải dây tiếp địa 25mm230m
24Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ16, L=2,4m12cọc
25Lắp đặt tủ điện tổng MSB 400x600x250mm + đèn báo pha1hộp
26Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động1tủ
27Đào đất đặt đýờng ống bảo vệ cáp ngầm vĩa hè36,12m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đýờng28,9m3
29Bãng cảnh báo cáp ngầm3,36100m
X Cây xanh toàn khu
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m3
2Cung cấp và vận chuyển đất hữu cõ trồng cây24,28m3
3Trồng cây lộc vừng, cây cao 6-8m, tán cây rộng 2-3m, đýờng kính góc 0,25-0,3m41 cây
4Trồng cây hồng lộc, cây cao 0,8-1,2m, tán cây rộng 0,6-0,8m341 cây
5Trồng cây lá màu2,4287100 m2
6Týới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bõm chạy điện 1,5kW19,4296100m2/ lần
7Týới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m33,04100 cây/ lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5538E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.107E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Quy định chi tiết tại Chương III)(Nhà thầu chuẩn bị cung cấp các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 2 Chương III)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.251.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.502.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 01 nhân sự có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;3. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;4. Có Quyết định phân công đã là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư;5. Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động/thẻ an toàn lao động;6. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước;75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 01 nhân sự có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (phù hợp với vị trí đảm nhận) ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;3. Có Quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư;4. Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động/thẻ an toàn lao động;5. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước;53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng phần giao thông 1 01 nhân sự có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (phù hợp với vị trí đảm nhận) ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên;3. Có Quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư;4. Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động/thẻ an toàn lao động;5. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước;53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng phần hạ tầng kỹ thuật (hệ thống thoát nước, cấp nước toàn khu) 1 01 nhân sự có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về cấp nước, thoát nước, kỹ thuật môi trường đô thị phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (phù hợp với vị trí đảm nhận) ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên;3. Có Quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư;4. Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động/thẻ an toàn lao động;5. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước;53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng phần PCCC 1 01 nhân sự có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về PCCC, xây dựng công trình, chuyên nhành kỹ thuật điện phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng PCCC công trình;3. Có Quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (phù hợp với vị trí đảm nhận) ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư;4. Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động/thẻ an toàn lao động;5. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước;53
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng phần điện chiếu sáng 1 01 nhân sự có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành điện, cơ khí, thông gió - cấp thoát nhiệt, phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;C;3. Có Quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (phù hợp với vị trí đảm nhận) ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư;4. Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động/thẻ an toàn lao động;5. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước;53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,4m3 Đào1
2 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 8,5 T - 10 T Lu lèn2
3 Máy rải cấp phối đá dăm 50 m3/h - 60 m3/h Rãi đá1
4 Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh : 25T Lu lèn1
5 Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh : 16,0 T Lu lèn1
6 Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3 Tưới nước1
7 Máy ủi 110CV Ủi1
8 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 CV đến 140 CV Thảm nhựa1
9 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6,0T Cẩu1
10 Ô tô tự đổ ≤3,5 T Vận chuyển2
11 Thiết bị nấu nhựa 500 lít Nấu nhựa1
12 Máy phun nhựa đường 190 CV Tưới nhựa1
13 Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình Đo1
14 Máy đầm bê tông 1,5kw Đầm bê tông5
15 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Cắt bê tông5
16 Máy trộn bê tông 250 lít Trộn bê tông5
17 Máy hàn 23Kw Hàn5
18 Ván khuôn thép (m2) Ván khuôn1000
19 Giàn giáo (01 bộ 42 chân 42 chéo) Sàn công tác5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->