Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo ATGT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220832507-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220202872 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh, ngân sách huyện Văn Lâm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-11 14:58:00 đến ngày 2022-08-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,206,844,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 333,000,000 VNĐ ((Ba trăm ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.331E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.701E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (tính theo ngày ký biên bản bàn giao công trình).Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông: Thi công nâng cấp đường giao thông cấp III -Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, giá trị hợp đồng tương tự được tính là tổng giá trị các hợp đồng tương tự tương ứng với phần công việc đảm nhận của từng thành viên trong Liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.545.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.090.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình phải Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CPCung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần tuyến đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông:Cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện:Cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II trở lênCung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ định giá- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Cán bộ tốt nghiệp đại học có (chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực).Cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi >= 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Lò nấu sơn YHK 3A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào >=0.8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh hơi >= 15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép >= 11T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thổi bụi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải >=130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy trộn >=250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy trộn vữa >=150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ủi >=100CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Ô tô tự đổ >=16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy san >= 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình và đảm bảo ATGT Nâng cấp, mở rộng đường nối từ Trung tâm giáo dục thường xuyên đến ngã ba Bưu điện huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Tỉnh, ngân sách huyện Văn Lâm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu các tài liệu để nộp theo yêu cầu nêu tại chương III, tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 333.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm , địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, Huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên – Số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài chính tỉnh Hưng Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần tuyến | |||
| 1 | Đào đất KTH, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 37,0193 | 100m3 |
| 2 | Đào cấp, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,9927 | 100m3 |
| 3 | Đào cải mương đất, đất cấp II, | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,232 | 100m3 |
| 4 | Đào nền, đất cấp II, | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0344 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn, đất cấp II, | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 42,669 | 100m3 |
| 6 | Đào cống dọc, đất cấp II, | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20,1005 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II, | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 363,3465 | m3 |
| 8 | Đắp cát trả cống dọc K95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,7858 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất taluy K90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,9151 | 100m3 |
| 10 | Đắp bờ mương K85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4587 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát giải phân cách giữa K95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,2061 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất màu GPC (đất tận dụng) K90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,1352 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát nền K95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 42,3525 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát vỉa hè K90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24,0764 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát K98 dày 30 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23,5695 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 124,4647 | 100m2 |
| 17 | Tưới dính bám bằng nhũ tương gốc axit, TC nhựa 0.5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 157,3577 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nhựa chặt 19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 76,4783 | 100m2 |
| 19 | Tưới thấm bám bằng nhũ tương gốc axit, TC nhựa 1Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 76,4783 | 100m2 |
| 20 | Bù vênh bằng BTN C12.5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,3193 | 100m3 |
| 21 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,7343 | 100m3 |
| 22 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 34cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26,6236 | 100m3 |
| 23 | Đào đất KTH, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,3988 | 100m3 |
| 24 | Đào cấp, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1361 | 100m3 |
| 25 | Đào cải mương đất, đất cấp II, 95%KL | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,339 | 100m3 |
| 26 | Đào khuôn, đất cấp II, 95%KL | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,5282 | 100m3 |
| 27 | Đào cống dọc, đất cấp II, | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,3817 | 100m3 |
| 28 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II, | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 38,152 | m3 |
| 29 | Đắp cát trả cống dọc K95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,6109 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất taluy K90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3928 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát nền K95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,7176 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát vỉa hè K90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,5817 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát K98 dày 30 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,5113 | 100m3 |
| 34 | Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 27,4052 | 100m2 |
| 35 | Tưới dính bám bằng nhũ tương gốc axit, TC nhựa 0.5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 36,1653 | 100m2 |
| 36 | Bê tông nhựa chặt 19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,7681 | 100m2 |
| 37 | Tưới thấm bám bằng nhũ tương gốc axit, TC nhựa 1Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,7681 | 100m2 |
| 38 | Bù vênh bằng BTN C12.5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8172 | 100m3 |
| 39 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7292 | 100m3 |
| 40 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 34cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,6841 | 100m3 |
| 41 | BTN C12.5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,7514 | 100m2 |
| 42 | Tưới dính bám bằng nhũ tương gốc axit, TC nhựa 0.5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,7514 | 100m2 |
| 43 | Bê tông nhựa chặt 19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,3608 | 100m2 |
| 44 | Tưới thấm bám bằng nhũ tương gốc axit, TC nhựa 1Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,3608 | 100m2 |
| 45 | Bù vênh bằng BTN C12.5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0662 | 100m3 |
| 46 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2041 | 100m3 |
| 47 | Đào khuôn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3674 | 100m3 |
| 48 | Vạch sơn, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 839,22 | m2 |
| 49 | Vạch sơn giảm tốc, dày 6mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,94 | m2 |
| 50 | Lắp cột và biển tròn D0,7m | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 51 | Lắp cột và biển tam giác L0,7m | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 52 | Lắp cột và biển chữ nhật 2.1x1.4m | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 53 | Lắp cột và biển chữ nhật 0.6x0.9m | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13 | cái |
| 54 | Bê tông M150 chèn chân cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,5 | m3 |
| 55 | Đào hố chôn cột, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,85 | m3 |
| 56 | Đắp trả đất K95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0135 | 100m3 |
| 57 | Bê tông bó vỉa M250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30,13 | m3 |
| 58 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,8948 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 655 | cấu kiện |
| 60 | Vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 196,5 | m2 |
| 61 | Bê tông lót M150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22,92 | m3 |
| 62 | Bê tông bó vỉa M250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,84 | m3 |
| 63 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3595 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 160 | cấu kiện |
| 65 | Vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24 | m2 |
| 66 | Bê tông lót M150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,8 | m3 |
| 67 | BTXM M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 27,84 | m3 |
| 68 | Gạch không nung xây VXM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20,46 | m3 |
| 69 | Bê tông lót M150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,91 | m3 |
| 70 | Bê tông bó vỉa M250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 96,57 | m3 |
| 71 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,7265 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.150 | cấu kiện |
| 73 | Vữa XM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 207 | m2 |
| 74 | Bê tông lót M150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 34,49 | m3 |
| 75 | Bê tông bó vỉa M250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,04 | m3 |
| 76 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1696 | 100m2 |
| 77 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 50 | cấu kiện |
| 78 | Vữa XM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,5 | m2 |
| 79 | Bê tông lót M150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,74 | m3 |
| 80 | Gạch BT giả đá màu xanh đen, men sần kt 40x40x4.5cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2.269,74 | m2 |
| 81 | Tấm lát dẫn hướng màu vàng KT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 472,54 | m2 |
| 82 | Vữa XM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2.742,5 | m2 |
| 83 | BTXM M150 dày 8cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 219,38 | m3 |
| 84 | Viên vỉa bằng đá Thanh Hoá KT: 15x10x80cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.120 | m |
| 85 | Vữa XM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 112 | m2 |
| 86 | Bê tông lót M150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,8 | m3 |
| 87 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,108 | 100m3 |
| 88 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm. Trồng cây Muồng Hoàng Yến | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 98 | cây/lần |
| 89 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre. Thảm cỏ | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.120 | m2/tháng |
| 90 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm. Trồng cây Bàng Đài Loan | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 87 | cây/lần |
| 91 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre. Thảm cỏ | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 232,35 | m2/tháng |
| 92 | Bê tông viên vỉa M250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,69 | m3 |
| 93 | Ván khuôn viên vỉa | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1023 | 100m2 |
| 94 | Lắp đặt viên vỉa | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | cấu kiện |
| 95 | Vữa XM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,5 | m2 |
| 96 | Bê tông lót M150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,44 | m3 |
| 97 | Bê tông viên vỉa M250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,86 | m3 |
| 98 | Ván khuôn viên vỉa | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,128 | 100m2 |
| 99 | Lắp đặt viên vỉa | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32 | cấu kiện |
| 100 | Vữa XM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,5 | m2 |
| 101 | Bê tông lót M150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,67 | m3 |
| 102 | Lắp đặt ống cống D1.25m L=2,5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | 1 đoạn ống |
| 103 | Lắp đặt đế cống D1.25m | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 104 | Đá dăm đệm móng thân cống | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,83 | m3 |
| 105 | Mối nối ống | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | 1 mối nối |
| 106 | BTXM M200 mối nối | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,08 | m3 |
| 107 | Ván khuôn mối nối | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0846 | 100m2 |
| 108 | Cọc tre D6-8cm, L=2.5m, mật độ 25 cọc/m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22,5 | 100m |
| 109 | BTXM Tường đầu cống M150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,77 | m3 |
| 110 | Ván khuôn tường đầu | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2307 | 100m2 |
| 111 | BTXM Tường cánh cống M150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,13 | m3 |
| 112 | Ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1026 | 100m2 |
| 113 | BTXM Sân cống M150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,26 | m3 |
| 114 | Ván khuôn sân cống | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1764 | 100m2 |
| 115 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,64 | m3 |
| 116 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,163 | tấn |
| 117 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0408 | 100m2 |
| 118 | BTXM M250 tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,28 | m3 |
| 119 | Nắp hố ga 85x85cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | Bộ |
| 120 | Lắp đặt nắp hố ga 85x85cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cấu kiện |
| 121 | Gạch xây VXM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,41 | m3 |
| 122 | Trát vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 29,13 | m2 |
| 123 | BTXM M200 đáy ga | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,58 | m3 |
| 124 | Ván khuôn BTXM đáy ga | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0318 | 100m2 |
| 125 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,79 | m3 |
| 126 | Đào đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8764 | 100m3 |
| 127 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,446 | 100m3 |
| 128 | Phá dỡ cống cũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,25 | m3 |
| 129 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4817 | tấn |
| 130 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0178 | 100m2 |
| 131 | BTXM M250 tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,59 | m3 |
| 132 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cấu kiện |
| 133 | Gạch xây VXM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,12 | m3 |
| 134 | Trát vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,63 | m2 |
| 135 | BTXM M200 đáy ga | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,8 | m3 |
| 136 | Ván khuôn BTXM đáy ga | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0225 | 100m2 |
| 137 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9 | m3 |
| 138 | Ống cống D1000 HL93, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11 | đoạn ống |
| 139 | Ống cống D1000 vỉa hè, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 278 | 1 đoạn ống |
| 140 | Gối cống D1000 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 576 | cái |
| 141 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 263 | 1 mối nối |
| 142 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,966 | tấn |
| 143 | Bê tông cửa thu M250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | m3 |
| 144 | Ván khuôn cửa thu | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,935 | 100m2 |
| 145 | BTXM M250 tấm đan rãnh sông 110x75x8cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,35 | m3 |
| 146 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2641 | tấn |
| 147 | Ván khuôn tám đan rãnh sông KT 70x50x8cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,149 | 100m2 |
| 148 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25 | cấu kiện |
| 149 | Song chắn rác 96x53cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25 | Bộ |
| 150 | Lắp đặt song chắn rác 96x53cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25 | cấu kiện |
| 151 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,4621 | tấn |
| 152 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,437 | 100m2 |
| 153 | BTXM M250 tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,55 | m3 |
| 154 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23 | cấu kiện |
| 155 | Nắp hố ga 85x85cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23 | Bộ |
| 156 | Lắp đặt nắp hố ga 85x85cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23 | cấu kiện |
| 157 | Gạch xây VXM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 68,9 | m3 |
| 158 | Trát vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 313,17 | m2 |
| 159 | BTXM M200 đáy ga | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21,07 | m3 |
| 160 | Ván khuôn BTXM đáy ga | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3938 | 100m2 |
| 161 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,53 | m3 |
| 162 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5192 | 100m3 |
| 163 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,1924 | 10m3/1km |
| 164 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,1924 | 10m3/1km |
| 165 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,1924 | 10m3/1km |
| 166 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 42,5469 | 100m3 |
| 167 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 42,5469 | 100m3 |
| 168 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 42,5469 | 100m3 |
| 169 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 72,0897 | 100m3 |
| 170 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 72,0897 | 100m3 |
| 171 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 72,0897 | 100m3 |
| 172 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0125 | 100m3 |
| 173 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0125 | 100m3 |
| 174 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0125 | 100m3 |
| B | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 39 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,88 | 100m2 |
| 3 | Khung móng M24x300x300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22 | bộ |
| 4 | Bê tông móng cột, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp móng cột HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30,8 | m |
| 6 | Đắp đất chèn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,6 | m3 |
| 7 | Trát chân móng cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,176 | m2 |
| 8 | Đào móng cột bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,656 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,64 | 100m2 |
| 10 | Khung móng M16x260x260 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | bộ |
| 11 | Bê tông móng cột, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp móng cột HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22,4 | m |
| 13 | Đắp đất chèn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,656 | m3 |
| 14 | Trát chân móng cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,136 | m2 |
| 15 | Đào móng cột bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,374 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,019 | 100m2 |
| 17 | Khung móng M16x200x200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Bê tông móng cột, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,288 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp móng cột HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,8 | m |
| 20 | Đắp đất chèn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,086 | m3 |
| 21 | Trát chân móng cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,008 | m2 |
| 22 | Đào rãnh cáp bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 165,43 | m3 |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 212,932 | m3 |
| 24 | Đắp đất rãnh cáp bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 164,23 | m3 |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp 0,4KV | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,8977 | 100m2 |
| 26 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 262 | cái |
| 27 | Đào rãnh cáp bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 166,83 | m3 |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,4651 | m3 |
| 29 | Đắp đất rãnh cáp bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 165,71 | m3 |
| 30 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp 0,4KV | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3073 | 100m2 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0982 | 100m3 |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0835 | 100m3 |
| 33 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 64 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp móng cột HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.472 | m |
| 35 | Lắp dựng cột thép BG cao 8m D78-4mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22 | cột |
| 36 | Lắp cần đèn cao 2m, vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22 | bộ |
| 37 | Lắp đèn chiếu sáng Led 150W | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22 | bộ |
| 38 | Lắp dựng cột sân vườn DC05 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | cột |
| 39 | Lắp chùm đèn 5 nhánh CH09-2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn kẻ sọc PMA-D400-20W (Malaysia) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 80 | bộ |
| 41 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 39 | bảng |
| 42 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | tủ |
| 43 | Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,89 | 100m |
| 44 | Rải cáp ngầm 0,6/1KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,15 | 100m |
| 45 | Rải cáp ngầm 0,6/1KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,78 | 100m |
| 46 | Rải cáp ngầm 0,6/1KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,87 | 100m |
| 47 | Rải dây tiếp địa M10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,65 | 100m |
| 48 | Làm đầu cáp khô tiết diện 25mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | đầu cáp |
| 49 | Làm đầu cáp khô tiết diện 16mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | đầu cáp |
| 50 | Ép đầu cốt tiết diện 10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 78 | đầu cáp |
| 51 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 80 | đầu cáp |
| 52 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,832 | m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,832 | m3 |
| 54 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 38 | bộ |
| 55 | Thí nghiệm tiếp đất an toàn cột đèn | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 38 | vị trí |
| 56 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,456 | m3 |
| 57 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,456 | m3 |
| 58 | Làm tiếp địa cho tủ điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 59 | Thí nghiệm tiếp đất an toàn cột đèn | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | vị trí |
| 60 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,376 | m3 |
| 61 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,376 | m3 |
| 62 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm nối lên bảng điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | m |
| 63 | Bulong đồng M10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | Cái |
| 64 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | Cái |
| 65 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 66 | Thí nghiệm tiếp địa lại | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | vị trí |
| 67 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,9 | 10 cột |
| 68 | Vận chuyển gom đất thừa tập chung bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 35,008 | m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3501 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3501 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3501 | 100m3 |
| C | Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công | |||
| 1 | Người điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 240 | công |
| 2 | Biển chữ nhật KT 1.8x1.2m | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Biển báo đảm bảo giao thông Tam giác (90x90) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Cọc tiêu di động | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 140 | cái |
| 5 | Ống nhựa PVC D80 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,4 | 100m |
| 6 | BTXM M200 móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,89 | m3 |
| 7 | Vữa Xi măng M100 nhét ống | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,01 | m3 |
| 8 | Sơn trắng đỏ 2 lớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 36,82 | m2 |
| 9 | Dân phản quang | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 840 | m |
| 10 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7 | Cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0,22% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.331E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.701E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (tính theo ngày ký biên bản bàn giao công trình).Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông: Thi công nâng cấp đường giao thông cấp III -Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, giá trị hợp đồng tương tự được tính là tổng giá trị các hợp đồng tương tự tương ứng với phần công việc đảm nhận của từng thành viên trong Liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.545.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.090.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình phải Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CPCung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần tuyến đường | 1 | Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông:Cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện chiếu sáng | 1 | Kỹ sư điện:Cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II trở lênCung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ định giá- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Cán bộ tốt nghiệp đại học có (chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực).Cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi >= 5T | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Đầm bàn 1Kw | Hoạt động tốt | 3 |
| 3 | Lò nấu sơn YHK 3A | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đào >=0.8 m3 | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn 23 KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy lu bánh hơi >= 15T | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép >= 11T | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy lu rung 25T | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy thổi bụi | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Ô tô tưới nhựa | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy rải >=130CV | Hoạt động tốt | 3 |
| 14 | Máy trộn >=250l | Hoạt động tốt | 3 |
| 15 | Máy trộn vữa >=150l | Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy ủi >=100CV | Hoạt động tốt | 2 |
| 17 | Ô tô tự đổ >=16T | Hoạt động tốt | 4 |
| 18 | Ô tô tưới nước 5m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A | Hoạt động tốt | 2 |
| 20 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 21 | Máy san >= 9T | Hoạt động tốt | 2 |
| 22 | Máy toàn đạc | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi