Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo ATGT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220832507-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20220202872
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh, ngân sách huyện Văn Lâm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-11 14:58:00 đến ngày 2022-08-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,206,844,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 333,000,000 VNĐ ((Ba trăm ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.331E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.701E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(tính theo ngày ký biên bản bàn giao công trình).Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông: Thi công nâng cấp đường giao thông cấp III -Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, giá trị hợp đồng tương tự được tính là tổng giá trị các hợp đồng tương tự tương ứng với phần công việc đảm nhận của từng thành viên trong Liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.545.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.090.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình phải Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CPCung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần tuyến đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông:Cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện:Cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II trở lênCung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ định giá- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Cán bộ tốt nghiệp đại học có (chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực).Cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi >= 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Lò nấu sơn YHK 3A
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào >=0.8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh hơi >= 15T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép >= 11T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thổi bụi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải >=130CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy trộn >=250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy trộn vữa >=150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ủi >=100CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Ô tô tự đổ >=16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
18-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy san >= 9T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình và đảm bảo ATGT
Nâng cấp, mở rộng đường nối từ Trung tâm giáo dục thường xuyên đến ngã ba Bưu điện huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Tỉnh, ngân sách huyện Văn Lâm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm , địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm , địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, Huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và Xây dựng PT + Thấm định thiết kế và dự toán: Sở Giao thông vận tải tỉnh Hưng Yên + Thẩm tra thiết kế và dự toán: Cty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tấn Phát Hưng Yên + Tư vấn lập E-HSDT,đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn thiết kế dự án Quốc tế + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển nông thôn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm , địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm , địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, Huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu các tài liệu để nộp theo yêu cầu nêu tại chương III, tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 333.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm , địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, Huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên – Số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Tài chính tỉnh Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần tuyến
1Đào đất KTH, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt37,0193100m3
2Đào cấp, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,9927100m3
3Đào cải mương đất, đất cấp II,Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,232100m3
4Đào nền, đất cấp II,Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0344100m3
5Đào khuôn, đất cấp II,Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt42,669100m3
6Đào cống dọc, đất cấp II,Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20,1005100m3
7Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II,Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt363,3465m3
8Đắp cát trả cống dọc K95Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,7858100m3
9Đắp đất taluy K90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,9151100m3
10Đắp bờ mương K85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4587100m3
11Đắp cát giải phân cách giữa K95Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,2061100m3
12Đắp đất màu GPC (đất tận dụng) K90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,1352100m3
13Đắp cát nền K95Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt42,3525100m3
14Đắp cát vỉa hè K90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24,0764100m3
15Đắp cát K98 dày 30 cmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt23,5695100m3
16Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 5cmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt124,4647100m2
17Tưới dính bám bằng nhũ tương gốc axit, TC nhựa 0.5Kg/m2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt157,3577100m2
18Bê tông nhựa chặt 19 dày 7cmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt76,4783100m2
19Tưới thấm bám bằng nhũ tương gốc axit, TC nhựa 1Kg/m2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt76,4783100m2
20Bù vênh bằng BTN C12.5Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,3193100m3
21Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,7343100m3
22Cấp phối đá dăm loại 2 dày 34cmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt26,6236100m3
23Đào đất KTH, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,3988100m3
24Đào cấp, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1361100m3
25Đào cải mương đất, đất cấp II, 95%KLMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,339100m3
26Đào khuôn, đất cấp II, 95%KLMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,5282100m3
27Đào cống dọc, đất cấp II,Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,3817100m3
28Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II,Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt38,152m3
29Đắp cát trả cống dọc K95Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,6109100m3
30Đắp đất taluy K90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3928100m3
31Đắp cát nền K95Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,7176100m3
32Đắp cát vỉa hè K90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,5817100m3
33Đắp cát K98 dày 30 cmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,5113100m3
34Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 5cmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt27,4052100m2
35Tưới dính bám bằng nhũ tương gốc axit, TC nhựa 0.5Kg/m2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt36,1653100m2
36Bê tông nhựa chặt 19 dày 7cmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,7681100m2
37Tưới thấm bám bằng nhũ tương gốc axit, TC nhựa 1Kg/m2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,7681100m2
38Bù vênh bằng BTN C12.5Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8172100m3
39Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7292100m3
40Cấp phối đá dăm loại 2 dày 34cmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,6841100m3
41BTN C12.5 dày 5cmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,7514100m2
42Tưới dính bám bằng nhũ tương gốc axit, TC nhựa 0.5Kg/m2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,7514100m2
43Bê tông nhựa chặt 19 dày 7cmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,3608100m2
44Tưới thấm bám bằng nhũ tương gốc axit, TC nhựa 1Kg/m2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,3608100m2
45Bù vênh bằng BTN C12.5Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0662100m3
46Cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2041100m3
47Đào khuôn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3674100m3
48Vạch sơn, dày 2mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt839,22m2
49Vạch sơn giảm tốc, dày 6mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,94m2
50Lắp cột và biển tròn D0,7mMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
51Lắp cột và biển tam giác L0,7mMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
52Lắp cột và biển chữ nhật 2.1x1.4mMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
53Lắp cột và biển chữ nhật 0.6x0.9mMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13cái
54Bê tông M150 chèn chân cộtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,5m3
55Đào hố chôn cột, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,85m3
56Đắp trả đất K95Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0135100m3
57Bê tông bó vỉa M250Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30,13m3
58Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,8948100m2
59Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt655cấu kiện
60Vữa BT M100Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt196,5m2
61Bê tông lót M150Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22,92m3
62Bê tông bó vỉa M250Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,84m3
63Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3595100m2
64Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt160cấu kiện
65Vữa BT M100Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24m2
66Bê tông lót M150Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,8m3
67BTXM M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt27,84m3
68Gạch không nung xây VXM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20,46m3
69Bê tông lót M150Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,91m3
70Bê tông bó vỉa M250Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt96,57m3
71Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,7265100m2
72Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.150cấu kiện
73Vữa XM M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt207m2
74Bê tông lót M150Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt34,49m3
75Bê tông bó vỉa M250Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,04m3
76Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1696100m2
77Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt50cấu kiện
78Vữa XM M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,5m2
79Bê tông lót M150Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,74m3
80Gạch BT giả đá màu xanh đen, men sần kt 40x40x4.5cmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2.269,74m2
81Tấm lát dẫn hướng màu vàng KT 30x30cmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt472,54m2
82Vữa XM M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2.742,5m2
83BTXM M150 dày 8cmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt219,38m3
84Viên vỉa bằng đá Thanh Hoá KT: 15x10x80cmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.120m
85Vữa XM M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt112m2
86Bê tông lót M150Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16,8m3
87Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,108100m3
88Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm. Trồng cây Muồng Hoàng YếnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt98cây/lần
89Trồng, chăm sóc cỏ lá tre. Thảm cỏMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.120m2/tháng
90Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm. Trồng cây Bàng Đài LoanMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt87cây/lần
91Trồng, chăm sóc cỏ lá tre. Thảm cỏMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt232,35m2/tháng
92Bê tông viên vỉa M250Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,69m3
93Ván khuôn viên vỉaMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1023100m2
94Lắp đặt viên vỉaMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16cấu kiện
95Vữa XM M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,5m2
96Bê tông lót M150Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,44m3
97Bê tông viên vỉa M250Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,86m3
98Ván khuôn viên vỉaMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,128100m2
99Lắp đặt viên vỉaMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt32cấu kiện
100Vữa XM M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,5m2
101Bê tông lót M150Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,67m3
102Lắp đặt ống cống D1.25m L=2,5mMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt51 đoạn ống
103Lắp đặt đế cống D1.25mMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
104Đá dăm đệm móng thân cốngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,83m3
105Mối nối ốngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31 mối nối
106BTXM M200 mối nốiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,08m3
107Ván khuôn mối nốiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0846100m2
108Cọc tre D6-8cm, L=2.5m, mật độ 25 cọc/m2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22,5100m
109BTXM Tường đầu cống M150Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,77m3
110Ván khuôn tường đầuMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2307100m2
111BTXM Tường cánh cống M150Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,13m3
112Ván khuôn tường cánhMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1026100m2
113BTXM Sân cống M150Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,26m3
114Ván khuôn sân cốngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1764100m2
115Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,64m3
116Cốt thép DMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,163tấn
117Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0408100m2
118BTXM M250 tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,28m3
119Nắp hố ga 85x85cmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2Bộ
120Lắp đặt nắp hố ga 85x85cmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cấu kiện
121Gạch xây VXM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,41m3
122Trát vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt29,13m2
123BTXM M200 đáy gaMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,58m3
124Ván khuôn BTXM đáy gaMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0318100m2
125Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,79m3
126Đào đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8764100m3
127Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,446100m3
128Phá dỡ cống cũMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,25m3
129Cốt thép DMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4817tấn
130Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0178100m2
131BTXM M250 tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,59m3
132Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cấu kiện
133Gạch xây VXM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,12m3
134Trát vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,63m2
135BTXM M200 đáy gaMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,8m3
136Ván khuôn BTXM đáy gaMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0225100m2
137Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,9m3
138Ống cống D1000 HL93, L=2.5mMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11đoạn ống
139Ống cống D1000 vỉa hè, L=2.5mMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2781 đoạn ống
140Gối cống D1000 đúc sẵnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt576cái
141Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2631 mối nối
142Cốt thép DMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,966tấn
143Bê tông cửa thu M250Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12m3
144Ván khuôn cửa thuMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,935100m2
145BTXM M250 tấm đan rãnh sông 110x75x8cmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,35m3
146Cốt thép DMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2641tấn
147Ván khuôn tám đan rãnh sông KT 70x50x8cmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,149100m2
148Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25cấu kiện
149Song chắn rác 96x53cmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25Bộ
150Lắp đặt song chắn rác 96x53cmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25cấu kiện
151Cốt thép DMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,4621tấn
152Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,437100m2
153BTXM M250 tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,55m3
154Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt23cấu kiện
155Nắp hố ga 85x85cmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt23Bộ
156Lắp đặt nắp hố ga 85x85cmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt23cấu kiện
157Gạch xây VXM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt68,9m3
158Trát vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt313,17m2
159BTXM M200 đáy gaMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt21,07m3
160Ván khuôn BTXM đáy gaMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3938100m2
161Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,53m3
162Mua đất đắpMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5192100m3
163Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,192410m3/1km
164Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,192410m3/1km
165Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,192410m3/1km
166Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt42,5469100m3
167Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt42,5469100m3
168Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt42,5469100m3
169Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt72,0897100m3
170Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt72,0897100m3
171Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt72,0897100m3
172Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0125100m3
173Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0125100m3
174Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0125100m3
B Điện chiếu sáng
1Đào móng cột bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt39m3
2Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,88100m2
3Khung móng M24x300x300Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22bộ
4Bê tông móng cột, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22m3
5Lắp đặt ống nhựa luồn cáp móng cột HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30,8m
6Đắp đất chèn móng cộtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,6m3
7Trát chân móng cột, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,176m2
8Đào móng cột bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,656m3
9Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,64100m2
10Khung móng M16x260x260Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16bộ
11Bê tông móng cột, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16m3
12Lắp đặt ống nhựa luồn cáp móng cột HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22,4m
13Đắp đất chèn móng cộtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,656m3
14Trát chân móng cột, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,136m2
15Đào móng cột bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,374m3
16Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,019100m2
17Khung móng M16x200x200Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
18Bê tông móng cột, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,288m3
19Lắp đặt ống nhựa luồn cáp móng cột HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,8m
20Đắp đất chèn móng cộtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,086m3
21Trát chân móng cột, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,008m2
22Đào rãnh cáp bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt165,43m3
23Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt212,932m3
24Đắp đất rãnh cáp bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt164,23m3
25Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp 0,4KVMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,8977100m2
26Mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt262cái
27Đào rãnh cáp bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt166,83m3
28Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,4651m3
29Đắp đất rãnh cáp bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt165,71m3
30Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp 0,4KVMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3073100m2
31Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0982100m3
32Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0835100m3
33Mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt64cái
34Lắp đặt ống nhựa luồn cáp móng cột HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.472m
35Lắp dựng cột thép BG cao 8m D78-4mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22cột
36Lắp cần đèn cao 2m, vươn 1,5mMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22bộ
37Lắp đèn chiếu sáng Led 150WMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22bộ
38Lắp dựng cột sân vườn DC05Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16cột
39Lắp chùm đèn 5 nhánh CH09-2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16bộ
40Lắp đặt đèn kẻ sọc PMA-D400-20W (Malaysia)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt80bộ
41Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt39bảng
42Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1tủ
43Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,89100m
44Rải cáp ngầm 0,6/1KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,15100m
45Rải cáp ngầm 0,6/1KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,78100m
46Rải cáp ngầm 0,6/1KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,87100m
47Rải dây tiếp địa M10mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16,65100m
48Làm đầu cáp khô tiết diện 25mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2đầu cáp
49Làm đầu cáp khô tiết diện 16mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4đầu cáp
50Ép đầu cốt tiết diện 10mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt78đầu cáp
51Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt80đầu cáp
52Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,832m3
53Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,832m3
54Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt38bộ
55Thí nghiệm tiếp đất an toàn cột đènMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt38vị trí
56Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,456m3
57Đắp đất rãnh tiếp địa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,456m3
58Làm tiếp địa cho tủ điệnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
59Thí nghiệm tiếp đất an toàn cột đènMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1vị trí
60Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,376m3
61Đắp đất rãnh tiếp địa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,376m3
62Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm nối lên bảng điệnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6m
63Bulong đồng M10Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4Cái
64Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8Cái
65Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4bộ
66Thí nghiệm tiếp địa lạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4vị trí
67Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,910 cột
68Vận chuyển gom đất thừa tập chung bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt35,008m3
69Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3501100m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3501100m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3501100m3
C Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công
1Người điều khiển giao thôngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt240công
2Biển chữ nhật KT 1.8x1.2mMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
3Biển báo đảm bảo giao thông Tam giác (90x90)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
4Cọc tiêu di độngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt140cái
5Ống nhựa PVC D80Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,4100m
6BTXM M200 móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,89m3
7Vữa Xi măng M100 nhét ốngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,01m3
8Sơn trắng đỏ 2 lớpMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt36,82m2
9Dân phản quangMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt840m
10Đèn cảnh báo giao thôngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7Cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0,22%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.331E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.701E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(tính theo ngày ký biên bản bàn giao công trình).Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông: Thi công nâng cấp đường giao thông cấp III -Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, giá trị hợp đồng tương tự được tính là tổng giá trị các hợp đồng tương tự tương ứng với phần công việc đảm nhận của từng thành viên trong Liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.545.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.090.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình phải Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CPCung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần tuyến đường 1 Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông:Cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện chiếu sáng 1 Kỹ sư điện:Cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II trở lênCung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ định giá- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Cán bộ tốt nghiệp đại học có (chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực).Cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi >= 5T Hoạt động tốt1
2 Đầm bàn 1Kw Hoạt động tốt3
3 Lò nấu sơn YHK 3A Hoạt động tốt1
4 Máy đào >=0.8 m3 Hoạt động tốt2
5 Máy đầm dùi 1,5 KW Hoạt động tốt3
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt1
7 Máy hàn 23 KW Hoạt động tốt2
8 Máy lu bánh hơi >= 15T Hoạt động tốt1
9 Máy lu bánh thép >= 11T Hoạt động tốt2
10 Máy lu rung 25T Hoạt động tốt2
11 Máy thổi bụi Hoạt động tốt2
12 Ô tô tưới nhựa Hoạt động tốt1
13 Máy rải >=130CV Hoạt động tốt3
14 Máy trộn >=250l Hoạt động tốt3
15 Máy trộn vữa >=150l Hoạt động tốt1
16 Máy ủi >=100CV Hoạt động tốt2
17 Ô tô tự đổ >=16T Hoạt động tốt4
18 Ô tô tưới nước 5m3 Hoạt động tốt1
19 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A Hoạt động tốt2
20 Máy khoan cầm tay 0,62 kW Hoạt động tốt2
21 Máy san >= 9T Hoạt động tốt2
22 Máy toàn đạc Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->