Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220833802-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220824825
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ có mục tiêu hạ tầng các huyện thuộc Chương trình 30a năm 2022, vốn chương trình MTQG và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-11 14:54:00 đến ngày 2022-08-22 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,020,363,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.353E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.706E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.314.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.628.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao độngít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Phá đá
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >= 70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >= 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >= 14KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 250l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >= 150l
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 7T
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >= 9T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị >= 16T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị >= 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 7,5KW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Đường từ thôn Nà Lốc ra cầu treo Tân Thanh, xã Tú Xuyên, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
10 Tháng
E-CDNT 3 Vốn hỗ trợ có mục tiêu hạ tầng các huyện thuộc Chương trình 30a năm 2022, vốn chương trình MTQG và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Phố Đức Tâm 1, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyệnVăn Quan; Địa chỉ: Số 314, phố Đức Hinh 2, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3830135.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Danh Gia Vũ - Số 465, đường Trần Quang Khải, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Thành Nam - Số 44, đường Nhị Thanh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định đầu thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan - Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Quan - Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Phố Đức Tâm 1, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyệnVăn Quan; Địa chỉ: Số 314, phố Đức Hinh 2, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3830135.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm từ năm 2019 đến năm 2021, tài liệu chứng minh ngồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành (không có hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành thì hợp đồng được coi là không hợp lệ), tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu, giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đối với ô tô, máy đào, máy lu, máy ủi). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyệnVăn Quan; Địa chỉ: Số 314, phố Đức Hinh 2, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3830135.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Văn Quan; Địa chỉ: Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3830012
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Văn Quan; Địa chỉ: Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3830014.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V E-HSMT1.823,88m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V E-HSMT11.866,57m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVChương V E-HSMT6.899,22m3
4Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVChương V E-HSMT1.953,59m3
5Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IIIChương V E-HSMT359,96m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V E-HSMT59,3m3
7Đào cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V E-HSMT323,06m3
8Vét bùn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V E-HSMT19,69m3
9Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V E-HSMT315,26m3
10Xúc đá bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnChương V E-HSMT2.313,55m3
11Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIChương V E-HSMT5,66m3
12Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIChương V E-HSMT264,09m3
13Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IVChương V E-HSMT216,01m3
14Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVChương V E-HSMT60,53m3
15Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IIIChương V E-HSMT19,55m3
16Xúc đá bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnChương V E-HSMT80,08m3
17Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT2.827,3m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT115,98m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT3.325,8951m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1.799,44m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVChương V E-HSMT847,59m3
3Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVChương V E-HSMT215,25m3
4Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IIIChương V E-HSMT87,45m3
5Xúc đá bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnChương V E-HSMT302,7m3
6Bê tông mặt đường dày 18cm, M250, đá 2x4, PC40Chương V E-HSMT2.165,7816m3
7Rải bạt dứa cách lyChương V E-HSMT12.782,61m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V E-HSMT1.278,261m3
9Cắt khe đườngChương V E-HSMT2.975,62m
10Thi công khe coChương V E-HSMT2.680,62m
11Thi công khe giãnChương V E-HSMT295m
12Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V E-HSMT1.350,88m2
C VẬN CHUYỂN ĐẤT
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIChương V E-HSMT691,55m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT2.740,75m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVChương V E-HSMT633,34m3
4Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤300mChương V E-HSMT218,15m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIChương V E-HSMT486,44m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT2.208,52m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IVChương V E-HSMT1.318,12m3
8Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤500mChương V E-HSMT155,55m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIChương V E-HSMT359,03m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1.511,43m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IVChương V E-HSMT1.927,87m3
12Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤700mChương V E-HSMT346,73m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT35,93m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT56,43m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V E-HSMT318,58m3
16Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT514,68m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT232,29m3
18Vận chuyển đất 0.2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E-HSMT232,29m3/ 1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT868,1m3
20Vận chuyển đất 0.2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT868,1m3/ 1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V E-HSMT1.143,57m3
22Vận chuyển đất 0.2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V E-HSMT1.143,57m3/ 1km
23Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT842,5m3
24Vận chuyển đá 0.2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TChương V E-HSMT842,5m3/ 1km
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT199,23m3
26Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E-HSMT199,23m3/ 1km
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT2.323,2m3
28Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT2.323,2m3/ 1km
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V E-HSMT105,2m3
30Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V E-HSMT105,2m3/ 1km
31Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT819,05m3
32Vận chuyển đá 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TChương V E-HSMT819,05m3/ 1km
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT96,11m3
34Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E-HSMT96,11m3/ 1km
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT923,3m3
36Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT923,3m3/ 1km
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V E-HSMT2.026,42m3
38Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V E-HSMT2.026,42m3/ 1km
39Tháo dỡ, di chuyển, lắp dựng cột bê tông có chiều cao ≤8m bằng thủ công kết hợp cẩuChương V E-HSMT7Cột
40Dựng cột bê tông có chiều cao ≤8m bằng thủ công kết hợp cẩuChương V E-HSMT7Cột
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT6,6612m3
42Rải căng dây lấy độ võng (tận dụng dây điện cũ)Chương V E-HSMT350m
D CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmChương V E-HSMT521 đoạn ống
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT8,5m3
3Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT135m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT18,5m3
5Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1m trên cạnChương V E-HSMT11 rọ
6Làm và thả rọ đá, loại 1.5x1x1m trên cạnChương V E-HSMT261 rọ
7Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnChương V E-HSMT251 rọ
8Vận chuyển rọ đá đến chân công trìnhChương V E-HSMT1ca
9Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V E-HSMT92,72m3
10Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V E-HSMT502,49m3
11Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVChương V E-HSMT50,38m3
12Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVChương V E-HSMT3m3
13Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IIIChương V E-HSMT20,3m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT320,2m3
15Xây đầu cống, vữa XM M100, PC40Chương V E-HSMT199,77m3
16Xây gia cố bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT18,48m3
17Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT0,4m3
18Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT3,13m3
19Làm móng đá 2x4cm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT24,81m3
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmChương V E-HSMT61 đoạn ống
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mmChương V E-HSMT291 đoạn ống
22Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmChương V E-HSMT24mối nối
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mmChương V E-HSMT291 đoạn ống
24Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmChương V E-HSMT26mối nối
25Khe phai thép hìnhChương V E-HSMT8,96kg
26Thép tròn cố định khe phai, D10mmChương V E-HSMT0,25kg
27Gỗ ván kích thước (0.7x1x0.1)mChương V E-HSMT0,07m3
28Xây tường thẳng chắn bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT3,2m3
29Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT3,84m3
30Xây rãnh bằng đá hộc vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT2,32m3
31Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT8,82m3
32Bê tông thân kè M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT7,49m3
33Ván khuôn móngChương V E-HSMT20,94m2
34Ván khuôn gỗ thân kèChương V E-HSMT22,23m2
35Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngChương V E-HSMT1,28m3
36Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT28,75m3
37Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT14,49m3
38Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,23m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT111cấu kiện
40Bê tông mương M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,9m3
41Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V E-HSMT146,96kg
42Ván khuôn gỗChương V E-HSMT13,09m2
43Sản xuất lắp đặt cốt thép mũ mố - Đường kính cốt thép ≤18mmChương V E-HSMT45,32kg
44Sản xuất lắp đặt cốt thép mũ mố - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V E-HSMT442,97kg
45Tháo dỡ cống cũChương V E-HSMT161 đoạn ống
46Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu đá xâyChương V E-HSMT13,5m3
E CỐNG BẢN
1Bê tông mặt cầu, M300, đá 1x2, PC40Chương V E-HSMT12,2m3
2Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mm bằng cần cẩuChương V E-HSMT1.045,77kg
3Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm bằng cần cẩuChương V E-HSMT372,47kg
4Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 100mmChương V E-HSMT1,4m
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗChương V E-HSMT45,89m2
6Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộChương V E-HSMT118kg
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 76mmChương V E-HSMT12m
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 100mmChương V E-HSMT12m
9Bu lông M22Chương V E-HSMT12Bộ
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT101m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40Chương V E-HSMT5m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V E-HSMT7,5m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT118,72kg
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT446,49kg
15Ván khuôn thépChương V E-HSMT8m2
16Bê tông mũ mố M250, đá 2x4, PC40Chương V E-HSMT4,96m3
17Bê tông thân mố, M200, đá 2x4, PC40Chương V E-HSMT56,43m3
18Bê tông móng mố M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT29,07m3
19Lắp dựng cốt thép liên kết, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT164,87kg
20Lắp dựng cốt thép liên kết, ĐK >18mmChương V E-HSMT128,37kg
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V E-HSMT187,11m2
22Bê tông thân tường cánh M150, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT75,38m3
23Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT61,13m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cánhChương V E-HSMT210,43m2
25Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT95,1m2
26Bê tông lòng cầu M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT15,95m3
27Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Chương V E-HSMT11,96m3
28Bê tông chân khay M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT7,2m3
29Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngChương V E-HSMT19,35m3
30Bê tông giằng chống M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT6m3
31Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT58,2m2
32Xây chân khay bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT8m3
33Xây ốp mái bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT24,27m3
34Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mmChương V E-HSMT3,3m
35Làm cọc tiêu BTCT M200, đá (1x2) cmChương V E-HSMT16cái
36Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT0,64m3
37Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật KT (68x135)cmChương V E-HSMT2cái
38Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT0,14m3
39Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V E-HSMT37,76m3
40Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V E-HSMT132,16m3
41Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVChương V E-HSMT113,28m3
42Đào đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVChương V E-HSMT94,4m3
43Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT132,16m3
44Máy bơmChương V E-HSMT10Ca
45Đắp vòng vây bằng thủ côngChương V E-HSMT45,9m3
46Đào thanh thảiChương V E-HSMT36,72m3
F THI CÔNG ĐƯỜNG TRÁNH
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V E-HSMT52,98m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V E-HSMT89,4m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT428m3
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm (ống cống tận dụng)Chương V E-HSMT161 đoạn ống
5Đào thanh thảiChương V E-HSMT299,6m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIChương V E-HSMT336,32m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.353E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.706E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.314.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.628.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 -Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao độngít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 1,25m31
2 Máy đào >= 0,4m31
3 Đầu búa thủy lực Phá đá1
4 Máy đầm cóc >= 70Kg1
5 Máy phát điện >= 5KVA1
6 Máy hàn >= 14KW1
7 Máy trộn bê tông >= 250l2
8 Máy trộn vữa >= 150l1
9 Máy đầm dùi >= 1,5KW2
10 Máy đầm bàn >= 1,0KW2
11 Ô tô tự đổ >= 7T4
12 Máy lu >= 9T1
13 Máy lu bánh hơi >= 16T1
14 Máy ủi >= 110CV1
15 Máy nén khí diezel >= 600m3/h1
16 Máy cắt bê tông >= 7,5KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->