Gói thầu: xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220832189-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa |
| Tên gói thầu | xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220821646 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-11 14:49:00 đến ngày 2022-08-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,472,651,893 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 112,000,000 VNĐ ((Một trăm mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1209E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.868E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.231.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng Công trình Giao thông (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Giao thông).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng Công trình giao thông hạng III trở lên (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công Xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng Công trình Giao thông (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Giao thông).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công Hạng mục Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Điện (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Điện).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công Hạng mục Cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Cấp thoát nước (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ về mặt an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng Công trình Giao thông (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Giao thông). Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động theo quy định. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp và Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động với nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải Bê tông nhựa (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=100CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bánh thép, (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >= 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải, (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gầu 0,3 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bánh hơi (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >= 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa |
| E-CDNT 1.2 |
xây lắp Đường Nguyễn Mạnh Hùng (đoạn từ Nguyễn Văn Cừ vào Trường THCS Long Toàn), phường Long Toàn 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 112.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng 2 thành phố Bà Rịa.
Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa.
Điện thoại: 02543.829.668 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban QLDA Đầu tư Xây dựng 2 thành phố Bà Rịa: Ông Nguyễn Thanh Tòng. Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.829.668 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng 2 thành phố Bà Rịa. Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.829.668 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bà Rịa. Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát quang, dọn dẹp mặt bằng | Theo chương V của E-HSMT | 26,079 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V của E-HSMT | 50,454 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V của E-HSMT | 280,28 | m3 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai (NC/1,15) | Theo chương V của E-HSMT | 296,25 | m2 |
| 5 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cây |
| 6 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo chương V của E-HSMT | 5 | gốc cây |
| 7 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cây |
| 8 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo chương V của E-HSMT | 1 | gốc cây |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V của E-HSMT | 10,55 | m3 |
| 10 | Phá dỡ vỉa hè lát gạch hiện hữu | Theo chương V của E-HSMT | 49,8 | m2 |
| 11 | Tháo dở cống D400 hiện hữu, đoạn ống dài 4m (DG*60%) | Theo chương V của E-HSMT | 10 | đoạn ống |
| 12 | Đào nền đường + khuôn áo đường mới đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 8,944 | 100m3 |
| 13 | Đào xử lý mặt đường hư hỏng, đất cấp IV | Theo chương V của E-HSMT | 1,181 | 100m3 |
| 14 | Lu lèn nền nguyên thổ đạt K >=0.95 | Theo chương V của E-HSMT | 6,817 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 5,283 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 5,283 | 100m3/km |
| 17 | Đắp đất chọn lọc lu lèn K95 tận dụng từ đất đào | Theo chương V của E-HSMT | 8,113 | 100m3 |
| 18 | Trải cán lớp đất chọn lọc dày 30cm nền thượng, lu lèn K98 | Theo chương V của E-HSMT | 5,349 | 100m3 |
| 19 | Trải cán lớp CPĐD loại I (Dmax= 37.5mm) dày 15cm móng mặt đường | Theo chương V của E-HSMT | 1,784 | 100m3 |
| 20 | Trải cán lớp CPĐD loại I (Dmax= 25mm) dày 15cm móng mặt đường | Theo chương V của E-HSMT | 3,017 | 100m3 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chương V của E-HSMT | 27,148 | 100m2 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo chương V của E-HSMT | 15,077 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa chặt BTNC 12.5, chiều dày đã lèn ép 5cm bù vênh | Theo chương V của E-HSMT | 15,077 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa chặt BTNC 12.5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo chương V của E-HSMT | 27,148 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | Theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 26 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo chương V của E-HSMT | 49,9 | m2 |
| B | BÓ VỈA, VỈA HÈ, GỜ CHẶN | |||
| 1 | Lớp đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 dày 10cm | Theo chương V của E-HSMT | 105,56 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng | Theo chương V của E-HSMT | 34,21 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M250 thân bó vỉa | Theo chương V của E-HSMT | 128,23 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông thân bó vỉa, gờ chặn | Theo chương V của E-HSMT | 7,814 | 100m2 |
| 5 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chương V của E-HSMT | 246,16 | m2 |
| 6 | Bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 222,18 | m3 |
| 7 | Lát gạch Terrazzo kích thước 40x40x3cm vỉa hè | Theo chương V của E-HSMT | 2.221,78 | m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| C | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào đất móng cống + khơi dòng, đất cấp II (80% máy) | Theo chương V của E-HSMT | 21,676 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng cống + khơi dòng, đất cấp II (20% thủ công) | Theo chương V của E-HSMT | 541,894 | m3 |
| 3 | Lớp đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 dày 10cm | Theo chương V của E-HSMT | 43,03 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M150 móng cống + tường cống | Theo chương V của E-HSMT | 41,15 | m3 |
| 5 | Vữa xi măng trát mối nối cống M100 dày 2cm | Theo chương V của E-HSMT | 44 | m2 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M200 đổ mối nối cống | Theo chương V của E-HSMT | 1,24 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M200 đổ thân + móng hố ga | Theo chương V của E-HSMT | 48,55 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V của E-HSMT | 0,858 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thân móng hố ga | Theo chương V của E-HSMT | 4,066 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 8,09 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo chương V của E-HSMT | 0,756 | 100m2 |
| 12 | Gia công cốt thép tấm đan, khuôn hầm, khoen sắt, bậc thang D | Theo chương V của E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 13 | Gia công cốt thép tấm đan, khuôn hầm, khoen sắt, bậc thang D | Theo chương V của E-HSMT | 1,521 | tấn |
| 14 | Gia công thép hình tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 1,256 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 20,668 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 1,87 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 1,87 | 100m3/km |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V của E-HSMT | 116 | cấu kiện |
| 19 | Hố thu nước mưa + hố ngăn mùi F3 loại 1 | Theo chương V của E-HSMT | 24 | cụm |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông D600, H10, đoạn ống dài 3m | Theo chương V của E-HSMT | 5 | đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông D600, H10, đoạn ống dài 4m | Theo chương V của E-HSMT | 147 | đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông D600, H30, đoạn ống dài 4m | Theo chương V của E-HSMT | 20 | đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông D800, H10, đoạn ống dài 3m | Theo chương V của E-HSMT | 11 | đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông D800, H10, đoạn ống dài 4m | Theo chương V của E-HSMT | 28 | đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông D800, H30, đoạn ống dài 4m | Theo chương V của E-HSMT | 8 | đoạn ống |
| 26 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo chương V của E-HSMT | 149 | mối nối |
| 27 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo chương V của E-HSMT | 36 | mối nối |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt gối cống D600 | Theo chương V của E-HSMT | 304 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt gối cống D800 | Theo chương V của E-HSMT | 78 | cái |
| 30 | Ống PVC D140x5,9 thu vào hố ga | Theo chương V của E-HSMT | 5,345 | 100m |
| 31 | Ống PVC D200x5,9mm dẫn nước từ hố thu vào hố ga | Theo chương V của E-HSMT | 1,608 | 100m |
| D | ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào đất móng cống đất cấp III (80% máy) | Theo chương V của E-HSMT | 4,649 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng cống + khơi dòng, đất cấp III (20% thủ công) | Theo chương V của E-HSMT | 116,23 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,796 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 2,456 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 2,456 | 100m3/km |
| 6 | Đắp cát móng đường ống | Theo chương V của E-HSMT | 175,83 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M200 gia cố đường ống kỹ thuật dày 15cm | Theo chương V của E-HSMT | 102,15 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V của E-HSMT | 2,035 | 100m2 |
| 9 | Lớp đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 lót móng hố ga | Theo chương V của E-HSMT | 8,44 | m3 |
| 10 | Bê tông đá 1x2 M200 đổ thân + móng hố ga | Theo chương V của E-HSMT | 42,55 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thân móng hố ga | Theo chương V của E-HSMT | 3,404 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan hố ga, khuôn hầm | Theo chương V của E-HSMT | 4,21 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo chương V của E-HSMT | 0,254 | 100m2 |
| 14 | Gia công cốt thép tấm đan, khuôn hầm, khoen sắt, bậc thang D | Theo chương V của E-HSMT | 0,73 | tấn |
| 15 | Gia công thép hình tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 2,41 | tấn |
| 16 | Láng granitô tấm đan, khuôn hố ga ống kỹ thuật | Theo chương V của E-HSMT | 55,2 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V của E-HSMT | 115 | cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D50/40 | Theo chương V của E-HSMT | 20 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D195/150 | Theo chương V của E-HSMT | 15,668 | 100m |
| 20 | LĐ mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| E | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất móng trụ (Đất cấp III, thủ công) | Theo chương V của E-HSMT | 20,05 | m3 |
| 2 | Lớp đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 dày 10cm | Theo chương V của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 3 | Bê tông cột đá 1x2 M200 | Theo chương V của E-HSMT | 2,66 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Theo chương V của E-HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 5 | Đào mương cáp đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 105,01 | m3 |
| 6 | Cát hạt trung đệm mương cáp | Theo chương V của E-HSMT | 45,23 | m3 |
| 7 | Rãi gạch thẻ | Theo chương V của E-HSMT | 64,62 | m2 |
| 8 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo chương V của E-HSMT | 71,8 | m2 |
| 9 | Đắp đất móng cột, mương cáp bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 76,67 | m3 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 luồn cáp | Theo chương V của E-HSMT | 3,755 | 100m |
| 11 | Kéo rải cáp đồng trần M11 ngầm | Theo chương V của E-HSMT | 4,415 | 100m |
| 12 | Kéo rải cáp ngầm Cu XLPE/PVC CXV/DSTA (3x10)mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 4,14 | 100m |
| 13 | Cáp đi trong trụ đèn PVC/PVC CVV 2x2.5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,88 | 100m |
| 14 | Trụ đèn chiếu sáng cột thép tròn côn 6m (TC6-D78) | Theo chương V của E-HSMT | 11 | cột |
| 15 | Lắp dựng cần đèn tròn côn | Theo chương V của E-HSMT | 11 | cần đèn |
| 16 | Lắp đèn chiếu sáng Đèn Led - 90W | Theo chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 17 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo chương V của E-HSMT | 11 | đầu cáp |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V của E-HSMT | 11 | bảng |
| 19 | Lắp cửa cột | Theo chương V của E-HSMT | 11 | cửa |
| 20 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 21 | Làm đầu cáp khô | Theo chương V của E-HSMT | 11 | đầu cáp |
| 22 | Bảng phíp đấu dây cửa trụ | Theo chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 23 | Cầu chì hộp 5A - 250V | Theo chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 24 | Termino 4 pha 60A | Theo chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 25 | Đầu cosse đồng 35mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 88 | cái |
| 26 | Đầu cosse 11mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 27 | Đầu cosse 2.5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 28 | Băng keo PVC | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cuộn |
| F | ĐƠN GIÁ CÂY XANH PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất hố trồng cây (Đất cấp III, thủ công) | Theo chương V của E-HSMT | 85,8 | m3 |
| 2 | Lớp đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 lót khuôn hố trồng cây dày 10cm | Theo chương V của E-HSMT | 5,27 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M200 khuôn hố trồng cây 40cm | Theo chương V của E-HSMT | 13,52 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông khuôn hố trồng cây | Theo chương V của E-HSMT | 2,704 | 100m2 |
| 5 | Đất trồng cây đổ hố trồng cây dày 80cm | Theo chương V của E-HSMT | 74,88 | m3 |
| 6 | Gạch số 8 xanh 2 lỗ kích thước 20x40x7cm | Theo chương V của E-HSMT | 83,2 | m2 |
| 7 | Trồng cây Giáng Hương đường kính >=6cm, cao 3m | Theo chương V của E-HSMT | 65 | cây |
| 8 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu (0,6x0,6x0,6) | Theo chương V của E-HSMT | 65 | cây |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Theo chương V của E-HSMT | 65 | cây/90ngày |
| 10 | Di dời trụ điện hạ thế | Theo chương V của E-HSMT | 24 | Trụ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1209E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.868E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.231.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng Công trình Giao thông (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Giao thông).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng Công trình giao thông hạng III trở lên (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công Xây lắp | 1 | - Kỹ sư xây dựng Công trình Giao thông (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Giao thông).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công Hạng mục Điện | 1 | - Kỹ sư Điện (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Điện).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công Hạng mục Cấp thoát nước | 1 | - Kỹ sư Cấp thoát nước (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ về mặt an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng Công trình Giao thông (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Giao thông). Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động theo quy định. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp và Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động với nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải Bê tông nhựa (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | Công suất >=100CV | 1 |
| 2 | Máy đầm bánh thép, (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | Trọng lượng >= 8T | 1 |
| 3 | Máy nén khí | Máy nén khí | 1 |
| 4 | Ô tô tải, (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | Tải trọng >=2,5T | 1 |
| 5 | Máy đào | Gầu 0,3 m3 | 1 |
| 6 | Máy đầm bánh hơi (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | Trọng lượng >= 8T | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích >= 250 lít | 1 |
| 8 | Máy ủi | Công suất >=110CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi