Gói thầu: Xây dựng công trình + thiết bị Trường THTHCS số 1 Lương Thịnh (Điểm trường tiểu học), huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220821676-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên
Tên gói thầu Xây dựng công trình + thiết bị Trường THTHCS số 1 Lương Thịnh (Điểm trường tiểu học), huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220820620
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-11 14:49:00 đến ngày 2022-08-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,337,705,589 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV;Lưu ý:- Kê khai kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai các thông tin sau: i) Đến thời điểm tham dự thầu, nhân sự đang công tác tại gói thầu/công trình nào; ii./Thời gian thực hiện hợp đồng của gói thầu/công trình; iii/Thời gian còn lại của gói thầu/công trình; iv) trường hợp nhân sự đang huy động cho gói thầu khác, đến thời điểm nhà thầu được mời đến thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải nộp xác nhận của Chủ đầu tư về việc thay đổi nhân sự, đảm bảo nhân sự đang đề xuất cho gói thầu này sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu (trường hợp nhà thầu không đáp ứng, nhân sự này sẽ tính là không đáp ứng yêu cầu), Nhà thầu phải kê khai bổ sung các thông tin về nhân sự chủ chốt theo mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV- Tài liệu kèm theo: Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu Đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng: Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình dân dụng cấp III trở lên;.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật của phần việc nhà thầu liên danh đảm nhận, phù hợp với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và tổng số nhân sự không nhỏ hơn yêu cầu).- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: Công trình giao thông, công trình xây dựng dân dụng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dung dân dụng cấp IV trở lên.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ giám sát chất lượng hiện trường;- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dung dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, ;- Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ an toàn lao động;- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dung dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dung dân dụng từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (0,4÷0,8)m3 đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực (theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤23KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Zoom 24x
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥150L
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,62KV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch·đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình + thiết bị Trường THTHCS số 1 Lương Thịnh (Điểm trường tiểu học), huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
Trường THTHCS số 1 Lương Thịnh (Điểm trường tiểu học), huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên , địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên, địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.825.655, Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Yên Bái Phòng kinh tế và hạ tang huyện Trấn Yên Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên , địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên, địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.825.655, Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên, địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.825.655, Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Trấn Yên; địa chỉ: Tổ dân phố số 6, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoai: 02163.825.119
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên. Địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.825.655
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,4365100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT4,8492m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2,694m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT7,4179m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1,2242m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,1724100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,1508100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,0192tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,4036tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,2397tấn
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT6,0442m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,6912m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,279m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT3,2468m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT5,8912m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,5356100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,1664tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,5217tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,6649tấn
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,1645m3
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,0339m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,3009m3
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2,6508m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,7326m3
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT14,652m2
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,4326100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1,63610m3/1km
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2,9238m3
29Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT59,8444m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT9,945m2
31Quét vôi 01 nước trắng 02 nước mầuTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT9,945m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT4,0656m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,6468100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,1412tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,4162tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,3729tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT6,5036m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,5912100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,1199tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,1601tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,2903tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,2241tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,4856tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,3804tấn
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT21,456m2
46Quét vôi 01 nước trắng 2 nước mầuTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT21,456m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT16,1661m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1,6476100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1,6067tấn
50Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT132,5374m2
51Quét vôi 01 nước trắng 2 nước mầuTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT132,5374m2
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT36,848m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT18,424m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1,2743m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,2054100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,0627tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,0654tấn
58Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT7,8904m2
59Quét vôi 01 nước trắng 2 nước mầuTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT7,8904m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT17,52m
61Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT6,664m2
62Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay có ô fix, kính 6.38mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT12,96m2
63Phụ kiện cho cửa đi 2 cánh mở quayTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT4bộ
64Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay kính 6.38mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT18,72m2
65Phụ kiện cho cửa sổ 2 cánh mở quayTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT12bộ
66Sản xuất và lắp dựng hoa inox cửa sổ 15x15x1,2, inox 304Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT127,224kg
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT22,464m2
68Quét vôi 01 nước trắng 2 nước mầuTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT22,464m2
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT14,204m3
70Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT14,1178m3
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT96,288m2
72Quét vôi 01 nước trắng 2 nước mầuTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT96,288m2
73Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT59,8444m2
74Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT192,3m2
75Quét vôi 01 nước trắng 2 nước mầuTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT192,3m2
76Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT120,16m
77Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 M75, xây cột, trụ, chiều cao Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1,8876m3
78Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT33,11m2
79Quét vôi 01 nước trắng 2 nước mầuTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT33,11m2
80Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,5042m3
81Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT7,9456m2
82Quét vôi 01 nước trắng 2 nước mầuTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT7,9456m2
83Lan can inox hành lang, inox 304Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT153,7039kg
84Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT26,32m
85Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT26,32m
86Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT10,0016m2
87Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT20,0056m2
88Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,5214m3
89Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1,9243m3
90Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,8552100m2
91Tôn úp nócTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT18,2m
92Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,2272tấn
93Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,2272tấn
94Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1,7424100m2
B ĐIỆN, THU SÉT, THOÁT NƯỚC MÁI NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT12bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 15WTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trần điện cơ 100W, sải cánh 1400mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT4cái
4Móc treo quạt trần fi14, L = 0.5mTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT4cái
5Cầu chì 10ATheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT6cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT14cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT6cái
8Rọ 2 lỗTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2cái
9Rọ 6 lỗTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT4cái
10Mặt 2 lỗTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2cái
11Mặt 6 lỗTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT4cái
12Băng dính cách điệnTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT5cuộn
13Tủ điện 120x250x350Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2cái
14Đinh vít các loạiTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT100cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT40m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT20m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT25m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT150m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT100m
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2cái
21Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT6cái
22Bình chữa cháy MFZ4Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2Bình
23Bình khí CO2Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2Bình
24Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2Bộ
25Gia công kim thu sét dài 1,5mTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1cái
26Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1cái
27Sứ nhồi xi măng giữ chân kim thu sétTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1Bộ
28Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT10m
29Bật giữ dây d=10mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT10cái
30Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,304100m
31Măng sông PVC D110Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT4cái
32Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT4cái
33Rọ chắn rác inoxTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT4cái
34Chếch PVC D110Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT4cái
35Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT4cái
36Đai giữ ống các loạiTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT30cái
C NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1,1573100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT12,8592m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT7,144m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT20,3119m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT3,1013m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,4288100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,3887100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,0729tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1,1929tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,6392tấn
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT18,2151m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1,9644m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,2957m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT8,675m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT14,6366m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1,3306100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,4025tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1,2526tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1,0105tấn
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2,1135m3
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2,53m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT4,2006m3
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT15,228m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2,3368m3
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT46,7353m2
26Kẻ mạch đường dốcTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1công
27Lan can inox đường dốc người khuyết tật, inox 304Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT43,3009kg
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1,3406100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1,46110m3/1km
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT10,5633m3
31Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT214,2722m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT27,846m2
33Quét vôi 01 nước trắng 2 nước mầuTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT27,846m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT10,5028m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1,6632100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,3622tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1,0606tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1,0085tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT25,0293m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2,3178100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,4781tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,577tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,8527tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,4257tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1,7898tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2,0837tấn
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT92,45m2
48Quét vôi 01 nước trắng 2 nước mầuTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT92,45m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT48,8429m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT5,191100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT4,2337tấn
52Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT428,7024m2
53Quét vôi 01 nước trắng 2 nước mầuTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT428,7024m2
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT104,908m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT52,983m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT3,786m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,6054100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,181tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,2007tấn
60Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT22,3272m2
61Quét vôi 01 nước trắng 2 nước mầuTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT22,3272m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT50,16m
63Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT18,816m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2,787m3
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,2331100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,1382tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,2351tấn
68Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT23,31m2
69Quét vôi 01 nước trắng 2 nước mầuTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT23,31m2
70Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay có ô fix, kính 6.38mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT25,92m2
71Phụ kiện cho cửa đi 2 cánh mở quayTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT8bộ
72Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay kính 6.38mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT62,4m2
73Phụ kiện cho cửa sổ 2 cánh mở quayTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT40bộ
74Sản xuất và lắp dựng vách kính, nhôm hệ,kính an toàn 6.38mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT21,159m2
75Sản xuất và lắp dựng hoa inox cửa sổ 15x15x1,2, inox 304Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT424,08kg
76Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT77,3968m2
77Quét vôi 01 nước trắng 2 nước mầuTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT77,3968m2
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT38,7653m3
79Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT33,7533m3
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT301,96m2
81Quét vôi 01 nước trắng 2 nước mầuTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT301,96m2
82Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT203,9972m2
83Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT578,588m2
84Quét vôi 01 nước trắng 2 nước mầuTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT578,588m2
85Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT379m
86Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1,3068m3
87Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT46,64m2
88Quét vôi 01 nước trắng 2 nước mầuTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT46,64m2
89Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,8244m3
90Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT12,9896m2
91Quét vôi 01 nước trắng 2 nước mầuTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT12,9896m2
92Lan can inox hành lang, inox 304Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT250,0074kg
93Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT80,98m
94Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT80,98m
95Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT37,594m2
96Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT69,974m2
97Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,6705m3
98Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT21,1133m2
99Lan can cầu thang Inox, inox 304Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT81,8456kg
100Trụ cầu thang inox, inox 304Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1cái
101Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1,4608m3
102Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT6,7925m3
103Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2,5137100m2
104Tôn úp nócTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT40,85m
105Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,6411tấn
106Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,6411tấn
107Thang nhôm lên mái (loại thang rút)Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1bộ
108Nắp tôn đậy ô lên mái + khóaTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1cái
109Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT4,7808100m2
D ĐIỆN, THU SÉT, THOÁT NƯỚC MÁI NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT36bộ
2Đèn ốp tường cầu thang 15WTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 15WTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT6bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trần điện cơ 100W, sải cánh 1400mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT24cái
5Móc treo quạt trần fi14, L = 0.5mTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT24cái
6Cầu chì 10ATheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT23cái
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT43cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT16cái
9Rọ 2 lỗTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT11cái
10Rọ 6 lỗTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT12cái
11Mặt 2 lỗTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT11cái
12Mặt 6 lỗTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT12cái
13Băng dính cách điệnTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT15cuộn
14Tủ điện 120x250x350Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2cái
15Con sơn đón điện chứ U 2 sứTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1cái
16Đinh vít các loạiTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT250cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT50m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT25m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT80m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT150m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT700m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT500m
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2cái
24Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1cái
25Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT12cái
26Bình chữa cháy MFZ4Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2Bình
27Bình khí CO2Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2Bình
28Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2Bộ
29Gia công kim thu sét dài 1,5mTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2cái
30Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2cái
31Sứ nhồi xi măng giữ chân kim thu sétTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2Bộ
32Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT40m
33Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT30m
34Bật giữ dây d=10mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT40cái
35Gia công và đóng cọc chống sétTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT5cọc
36Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT19,2m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,192100m3
38Thử điện trởTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2Điểm
39Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,38100m
40Măng sông PVC D110Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT5cái
41Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT5cái
42Rọ chắn rác inoxTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT5cái
43Chếch PVC D110Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT5cái
44Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT5cái
45Đai giữ ống các loạiTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT38cái
E NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,1949100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2,1652m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,9022m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT5,561m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT5,3008m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,6072m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,0552100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,0607tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,1842100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1,4005m3
11Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT28,3628m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT10,566m2
13Quét vôi 01 nước trắng 2 nước mầuTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT10,566m2
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT14,3629m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT63,772m2
16Quét vôi 01 nước trắng 2 nước mầuTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT63,772m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT60,444m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT20,352m2
19Quét vôi 01 nước trắng 2 nước mầuTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT20,352m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1,2048m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,1096100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,0405tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,1878tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT6,135m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,4653tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,6933100m2
27Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT42,7264m2
28Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT26,6m2
29Quét vôi 01 nước trắng 2 nước mầuTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT69,3264m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT54,35m2
31Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT48,75m2
32Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay có ô fix, kính 6.38mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT4,32m2
33Phụ kiện cho cửa đi 2 cánh mở quayTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2bộ
34Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa sổ lật nhôm hệ, kính 6.38mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT4,32m2
35Phụ kiện cho cửa sổ lậtTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT6bộ
36Vách ngăn vệ sinh compactTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT33,66m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT8,84m2
38Quét vôi 01 nước trắng 2 nước mầuTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT8,84m2
F ĐIỆN NƯỚC NHÀ VỆ SINH + ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT4bộ
2Cầu chì 10ATheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2cái
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2cái
4Rọ 2 lỗTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2cái
5Mặt 2 lỗTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2cái
6Băng dính cách điệnTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2cuộn
7Tủ điện 120x250x350Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1cái
8Đinh vít các loạiTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT40cái
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT40m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT50m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT40m
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1cái
13Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2cái
G CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 27mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,7100m
2Giắc co D27Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2cái
3Cút HDPE D27Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT10cái
4Rọ bơm nước D27Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1cái
5Băng keoTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2cuộn
6Keo dánTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2tuýp
7Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1bể
8Máy bơm Hàn QuốcTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1cái
9Van phao tự độngTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1bộ
10Măng sông, ren trong, ren ngoài D27Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT10cái
11Van khoá fi 27Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2cái
12Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 46mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,05100m
13Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 42mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2cái
14Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,5100m
15Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT54cái
16Tê PVC D27Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT27cái
17Tê PVC D42Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT3cái
18Côn PVC D42-27Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT6cái
19Băng keoTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2cuộn
20Keo dánTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2tuýp
21Ren trong D27Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT34cái
22Tê inox D27Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT6cái
23képTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT9cái
24Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,3100m
25Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT20cái
26Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,3100m
27Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT20cái
28Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,08100m
29Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,25100m
30Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT8cái
31Lắp xi phôngTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT8cái
32Băng keoTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT15cuộn
33Keo dánTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT15tuýp
34Y 110Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT6cái
35Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT7bộ
36Lắp đặt hộp đựngTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT7cái
37Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT7cái
38Lắp đặt chậu tiểu namTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT5bộ
39Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT6bộ
40Vòi chậu rửaTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT6bộ
41Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT6cái
42Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2cái
43Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT25,9776m3
44Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1,0455m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,861m3
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT5,6817m3
47Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT34,904m2
48Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT8m2
49Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,6362m3
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,0098100m2
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,042tấn
52Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT71 cấu kiện
53Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,91100m
54Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,07100m
55Tê 110x110Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2cái
56Cút 110Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT5cái
57Cút 60Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT4cái
58Măng xông 110Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT7cái
59Măng xông 60Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT3cái
H HẠNG MỤC PHỤ
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1,71m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT3,99m3
3Cắt mạch sân bê tôngTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT20m
4Đào kênh mương, chiều rộng Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,1828100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2,0311m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2,418m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT39m2
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT19,5m2
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT4,29m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,156100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,1243tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2,028m3
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1251 cấu kiện
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT6,77m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1,35410m3/1km
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT4,7822m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,486m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2,574m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1,188m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1,5933m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,318710m3/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,318710m3/1km
23Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT9,36m2
24Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1,5085m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2,1119m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV;Lưu ý:- Kê khai kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai các thông tin sau: i) Đến thời điểm tham dự thầu, nhân sự đang công tác tại gói thầu/công trình nào; ii./Thời gian thực hiện hợp đồng của gói thầu/công trình; iii/Thời gian còn lại của gói thầu/công trình; iv) trường hợp nhân sự đang huy động cho gói thầu khác, đến thời điểm nhà thầu được mời đến thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải nộp xác nhận của Chủ đầu tư về việc thay đổi nhân sự, đảm bảo nhân sự đang đề xuất cho gói thầu này sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu (trường hợp nhà thầu không đáp ứng, nhân sự này sẽ tính là không đáp ứng yêu cầu), Nhà thầu phải kê khai bổ sung các thông tin về nhân sự chủ chốt theo mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV- Tài liệu kèm theo: Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu Đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng: Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình dân dụng cấp III trở lên;.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật của phần việc nhà thầu liên danh đảm nhận, phù hợp với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và tổng số nhân sự không nhỏ hơn yêu cầu).- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.31
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật 1 Trình độ đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: Công trình giao thông, công trình xây dựng dân dụng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dung dân dụng cấp IV trở lên.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ giám sát chất lượng hiện trường;- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dung dân dụng cấp IV.31
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, ;- Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ an toàn lao động;- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dung dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dung dân dụng từ cấp IV trở lên.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (0,4÷0,8)m3 đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm1
2 Ô tô vận tải ≥ 7T đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực (theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)1
3 Máy hàn Công suất ≤23KW1
4 Máy trộn BT Dung tích thùng trộn ≥250L2
5 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥70kg1
6 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5kW2
7 Máy thủy bình Zoom 24x1
8 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥150L1
9 Máy khoan cầm tay Công suất ≥0,62KV1
10 Máy cắt uốn thép Công suất ≥5kW1
11 Máy cắt gạch·đá Công suất ≥1,7kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->