Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình (Bao gồm chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220833701-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Phát Lộc Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình (Bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220833556
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-11 14:47:00 đến ngày 2022-08-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,826,820,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.741E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.48046E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.278.774.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên có Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ – VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên có Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSMT còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô ben tự đổ (loại ≥ 7 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Phát Lộc Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình (Bao gồm chi phí dự phòng)
Trường trung học cơ sở Quảng Hải xã Quảng Hải, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. Hạng mục: Sửa chữa một số hạng mục nhà lớp học bị hư hỏng, xuống cấp và mua sắm trang thiết bị
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Phát Lộc Thành , địa chỉ: Số 06, đường Lê Thế Long, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Hải, huyện Quảng Xương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn Đầu tư xây dựng Quảng Xương 1 Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Quảng Xương Tư vấn lập E-HSMT, Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Phát Lộc Thành Thẩm tra E-HSMT; thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư Đông Anh


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Phát Lộc Thành , địa chỉ: Số 06, đường Lê Thế Long, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Hải, huyện Quảng Xương


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại chương III, tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Hải, huyện Quảng Xương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quảng Xương; Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA xây dựng Công trình: Địa chỉ: Xã Quảng Hải, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TCKH huyện Quảng Xương; Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG
1Phá dỡ nền lát gạch ceramicTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT753,1822m2
2Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT20,42581m3
3Ni lông lót nềnTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT408,5151m2
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT58,0849m3
5Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT20,4258m3
6Lát nền, sàn tiết diện gạch 500mmx500mm, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT753,1822m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT220,8m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT577,12m2
9Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT577,12m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT289,6m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT289,61m2
12Tháo dỡ lan can cũ, lan can bê tôngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT20công
13Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT6,4398m3
14Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT125,1378m2
15Lan can thép, thép hộp mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT21,954m2
16Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT8,428100m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (90% và trát 10%)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2.553,8446m2
18Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT283,7605m2
19Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2.837,6051m2
20Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT59,143m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT131,563m2
22Trám vá đầu ống thoát nước mái, cống thấm cổ ốngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT8vị trí
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,612100m
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT16cái
25lắp đặt cầu chắn rác mái, cầu chắn rác inox d110Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT8cái
B CẢI TẠO NHÀ ÂM NHẠC
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT383,6048m2
2Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT383,6048m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT31,36m2
4Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT31,36m2
5Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT5cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2cái
8Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT8bộ
9Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4cái
10Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT173m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT148m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT25m
C NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT6,0595100m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (90%)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1.716,7407m2
3Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT190,749m2
4Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1.907,4897m2
5Cửa gỗ, cửa gỗ nhóm IIITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT8,05m2
6Khung học tiết diện 70x80Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT18,6m
7Bản lề củaTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT6bộ
8Khóa cửaTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2bộ
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT274,4m2
10Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT274,4m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT25,973m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT51,946m2
13Vệ sinh, cạo bỏ rêu mốc sê nô, làm sạch bề mặt sê nôTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT20công
14Chống thấm sê nô bằng màng khò chống thấm 4mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT96,0072m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT43,1592m2
16Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT52,848m2
17Sữa chữa, chống thấm các vị trí ống thoát nước máiTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT7vị trí
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,5355100m
19Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT14cái
20lắp đặt cầu chắn rác mái, cầu chắn rác inox d110Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT7cái
D NHÀ THƯ VIỆN
1Dọn dẹp vệ sinh mặt bằng xây dựngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT10công
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT399,3544m2
3Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT399,3544m2
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,0354m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT13,7752m2
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1688100m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4,8218m3
8Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500m2, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT48,2184m2
9Cổng thép hoa văn, sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT6,35m2
10Lan can thép, sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT18,02m2
11Xây tam cấp bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,3915m3
12Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4,089m2
13Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1081tấn
14Lắp cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1081tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1463tấn
16Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1463tấn
17Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1769tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1769tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,5694100m2
20Ke chống bãoTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT82cái
E CẢI TẠO TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0491100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,5461m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,7m3
4Xây móng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,5m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,02100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,003tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0178tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,22m3
9Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,838m3
10Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,8821m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT36,2824m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT11,1276m2
13Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT22,64m
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT50,806m2
F NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,4076100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4,52931m3
3Ván khuôn gỗ bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0696100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3,0195m3
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT19,8263m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0477tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,2829tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,2088100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,2968m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,09100m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,0926m3
12Lát nền, sàn gạch chống trơn kích thước 300x300mm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT20,9264m2
13Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3 KL đào)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,4529100m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1536100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0453tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1065tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,7512m3
18Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT15,1748m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT63,6965m2
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT44,857m2
21Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT63,072m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT44,857m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT63,6965m2
24Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 60x30x2mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,035tấn
25Lắp vì kèo thépTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,035tấn
26Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x2mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1426tấn
27Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1426tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,2861100m2
29Tôn úp nóc khổ 300mm dày 0,4mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT6,38m
30Cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở quayTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT11,198m2
31Ô thoáng của nhựa lõi thépTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,8m2
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,35100m
33Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1cái
34Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,172100m
35Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT7cái
36Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,11100m
37Lắp đặt T125Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT6cái
38Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1cái
39Van khóa 21Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3cái
40Lắp đặt tê ren trong 21Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT10cái
41Lắp đặt cút ren trong 21Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT10cái
42Lắp đặt képTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT12cái
43Lắp đặt cút 21Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT10cái
44Lắp đặt xí bệtTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT5bộ
45Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3bộ
46Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2bộ
47Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2bộ
48Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,11100m
49Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT8cái
50Lắp đặt T90Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2cái
51Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,07100m
52Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT7bộ
53Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2cái
54Lắp đặt hộp nối dâyTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2hộp
55Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2cái
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT20m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT15m
58Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT15m
59Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT8m
60Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,2286100m3
61Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,0026m3
62Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,0026m3
63Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0127100m2
64Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0522tấn
65Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4,2614m3
66Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT17,728m2
67Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT6,48m2
68Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT28,38m2
69Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,648m3
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0306100m2
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0331tấn
72Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT10,548m3
73Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT91 cấu kiện
G THIẾT BỊ
1Bàn máy vi tính 2 chỗ ngồi, chân sắt sơn tĩnh điện, mặt gỗ ghép thanh; KT: 1200x600x750mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3bộ
2Bàn ghế giáo viên, chân bằng sắt sơn tĩnh điện, mặt bằng gỗ ghép thanh; KT: 1200x600x750mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT9bộ
3Bảng từ chống lóa Hàn Quốc; KT:3200x1250mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT8cái
4Máy in canon 2 cáiTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2cái
5Bàn ghế học sinh; KT: 1200x400x750mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT100cái
6Máy tính học sinh, PC Dell Vostro 3888 70226497(Intel Core i3-10100/4GB/1TBHDD/Windows 10 Home SL 64-bit/DVD/CD RW/WiFi 802.11ac), mà hình 18ingTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT20cái
7Đàn organTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1cái
8Màn hình cảm ứng tương tác thông minh 65 inch ( có phần mềm hỗ trợ )Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1bộ
9Bàn ghế phòng đọc; KT: 1200x400x750mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT10cái
10Camera an ninhTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT5bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.741E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.48046E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.278.774.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực51
2 Kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên có Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ – VSMT 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên có Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSMT còn hiệu lực31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m3 Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này1
2 Ôtô ben tự đổ (loại ≥ 7 tấn) Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này1
3 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này1
4 Máy đầm bê tông các loại Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này2
5 Máy cắt uốn thép Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này1
6 Đầm cóc Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->