Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình (Bao gồm chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220833701-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Phát Lộc Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình (Bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220833556 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-11 14:47:00 đến ngày 2022-08-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,826,820,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.741E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.48046E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.278.774.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên có Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ – VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên có Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSMT còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô ben tự đổ (loại ≥ 7 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Phát Lộc Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình (Bao gồm chi phí dự phòng) Trường trung học cơ sở Quảng Hải xã Quảng Hải, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. Hạng mục: Sửa chữa một số hạng mục nhà lớp học bị hư hỏng, xuống cấp và mua sắm trang thiết bị 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại chương III, tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Quảng Hải, huyện Quảng Xương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quảng Xương; Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA xây dựng Công trình: Địa chỉ: Xã Quảng Hải, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TCKH huyện Quảng Xương; Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền lát gạch ceramic | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 753,1822 | m2 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 20,4258 | 1m3 |
| 3 | Ni lông lót nền | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 408,5151 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 58,0849 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 20,4258 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 500mmx500mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 753,1822 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 220,8 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 577,12 | m2 |
| 9 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 577,12 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 289,6 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 289,6 | 1m2 |
| 12 | Tháo dỡ lan can cũ, lan can bê tông | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 20 | công |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6,4398 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 125,1378 | m2 |
| 15 | Lan can thép, thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 21,954 | m2 |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8,428 | 100m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (90% và trát 10%) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2.553,8446 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 283,7605 | m2 |
| 19 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2.837,6051 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 59,143 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 131,563 | m2 |
| 22 | Trám vá đầu ống thoát nước mái, cống thấm cổ ống | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8 | vị trí |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,612 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 16 | cái |
| 25 | lắp đặt cầu chắn rác mái, cầu chắn rác inox d110 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8 | cái |
| B | CẢI TẠO NHÀ ÂM NHẠC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 383,6048 | m2 |
| 2 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 383,6048 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 31,36 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 31,36 | m2 |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 173 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 148 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 25 | m |
| C | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6,0595 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (90%) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1.716,7407 | m2 |
| 3 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 190,749 | m2 |
| 4 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1.907,4897 | m2 |
| 5 | Cửa gỗ, cửa gỗ nhóm III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8,05 | m2 |
| 6 | Khung học tiết diện 70x80 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 18,6 | m |
| 7 | Bản lề của | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Khóa cửa | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 274,4 | m2 |
| 10 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 274,4 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 25,973 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 51,946 | m2 |
| 13 | Vệ sinh, cạo bỏ rêu mốc sê nô, làm sạch bề mặt sê nô | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 20 | công |
| 14 | Chống thấm sê nô bằng màng khò chống thấm 4mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 96,0072 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 43,1592 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 52,848 | m2 |
| 17 | Sữa chữa, chống thấm các vị trí ống thoát nước mái | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 7 | vị trí |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,5355 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 14 | cái |
| 20 | lắp đặt cầu chắn rác mái, cầu chắn rác inox d110 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 7 | cái |
| D | NHÀ THƯ VIỆN | |||
| 1 | Dọn dẹp vệ sinh mặt bằng xây dựng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 10 | công |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 399,3544 | m2 |
| 3 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 399,3544 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,0354 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 13,7752 | m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1688 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4,8218 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 48,2184 | m2 |
| 9 | Cổng thép hoa văn, sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6,35 | m2 |
| 10 | Lan can thép, sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 18,02 | m2 |
| 11 | Xây tam cấp bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,3915 | m3 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4,089 | m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1081 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1081 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1463 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1463 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1769 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1769 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,5694 | 100m2 |
| 20 | Ke chống bão | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 82 | cái |
| E | CẢI TẠO TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0491 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,546 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0178 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,838 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,8821 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 36,2824 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 11,1276 | m2 |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 22,64 | m |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 50,806 | m2 |
| F | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,4076 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4,5293 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0696 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,0195 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 19,8263 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0477 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2829 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2088 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,2968 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,0926 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch chống trơn kích thước 300x300mm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 20,9264 | m2 |
| 13 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3 KL đào) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,4529 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1536 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0453 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1065 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,7512 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 15,1748 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 63,6965 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 44,857 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 63,072 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 44,857 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 63,6965 | m2 |
| 24 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 60x30x2mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 25 | Lắp vì kèo thép | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x2mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1426 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1426 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2861 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc khổ 300mm dày 0,4mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6,38 | m |
| 30 | Cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở quay | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 11,198 | m2 |
| 31 | Ô thoáng của nhựa lõi thép | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,172 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 37 | Lắp đặt T125 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Van khóa 21 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê ren trong 21 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút ren trong 21 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt kép | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút 21 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt T90 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 52 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 7 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | hộp |
| 55 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 20 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 15 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 15 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8 | m |
| 60 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2286 | 100m3 |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,0026 | m3 |
| 62 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,0026 | m3 |
| 63 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0127 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0522 | tấn |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4,2614 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 17,728 | m2 |
| 67 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 28,38 | m2 |
| 69 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0306 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0331 | tấn |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 10,548 | m3 |
| 73 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 9 | 1 cấu kiện |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn máy vi tính 2 chỗ ngồi, chân sắt sơn tĩnh điện, mặt gỗ ghép thanh; KT: 1200x600x750mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Bàn ghế giáo viên, chân bằng sắt sơn tĩnh điện, mặt bằng gỗ ghép thanh; KT: 1200x600x750mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Bảng từ chống lóa Hàn Quốc; KT:3200x1250mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Máy in canon 2 cái | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Bàn ghế học sinh; KT: 1200x400x750mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 100 | cái |
| 6 | Máy tính học sinh, PC Dell Vostro 3888 70226497(Intel Core i3-10100/4GB/1TBHDD/Windows 10 Home SL 64-bit/DVD/CD RW/WiFi 802.11ac), mà hình 18ing | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 20 | cái |
| 7 | Đàn organ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Màn hình cảm ứng tương tác thông minh 65 inch ( có phần mềm hỗ trợ ) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Bàn ghế phòng đọc; KT: 1200x400x750mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Camera an ninh | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.741E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.48046E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.278.774.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên có Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ – VSMT | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên có Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSMT còn hiệu lực | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này | 1 |
| 2 | Ôtô ben tự đổ (loại ≥ 7 tấn) | Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông các loại | Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này | 1 |
| 6 | Đầm cóc | Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi