Gói thầu: Mua sắm lắp đặt hệ thống Camera IP quan sát
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220833982-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Chi nhánh Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Mua sắm lắp đặt hệ thống Camera IP quan sát |
| Số hiệu KHLCNT | 20220828311 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn mua sắm TSCĐ của VCB |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-11 15:34:00 đến ngày 2022-08-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 105,780,582 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Chi nhánh Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm lắp đặt hệ thống Camera IP quan sát Mua sắm lắp đặt hệ thống Camera IP quan sát 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn mua sắm TSCĐ của VCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camera IP Dome hồng ngoại 4.0 Megapixel | 3 | Cái | Camera IP Dome dòng AcuSense 4MP sử dụng ngoài trời, hỗ trợ nhiều tính năng thông minh. - Cảm biến hình ảnh: 1/3-inch Progressive Scan CMOS. - Độ phân giải: 4.0 Megapixel. - Ống kính: motorized 2.8 ~12 mm. - Tầm quan sát hồng ngoại: 40 mét. - Chức năng chống ngược sáng 120dB WDR. - Hỗ trợ các chức năng AGC, BLC, 3D DNR, HLC. - Tính năng thông minh: Phát hiện xâm nhập, trèo rào; Phát hiện khuôn mặt; Báo hiệu con người/phương tiện. - Hỗ trợ cổng Audio 1 in/1 out, cổng Alarm 1 in/ 1 out. - Khe cắm thẻ nhớ microSD 256GB (max). - Nguồn điện: 12VDC, PoE. - Tiêu chuẩn chống bụi và nước: IP67 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời). - Tiêu chuẩn chống va đập: IK10. | ||
| 2 | Camera IP bán cầu 2MP,ok 2.8mm, Hồng ngoại 40m | 6 | Cái | Camera IP Dome hồng ngoại 2MP chuẩn nén H.265+; -Cảm biến CMOS 1/3", tính năng lọc hồng ngoại ICR, 0lux với hồng ngoại; - Độ phân giải 1920x1080:25fps(P)/30fps(N), chuẩn nén H.265+/H.265/H.264/MJPEG, - Ống kính 2.8mm (đặt hàng 4mm, 6mm); -Nguồn DC12V & hỗ trợ PoE, tính năng giảm nhiễu số 3D DNR, chống ngược sáng BLC, tầm xa hồng ngoại IR : lên tới 40m, hỗ trợ dịch vụ HIK-Connect cloud. Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ. | ||
| 3 | Camera IP thân ngoài trời 2MP, ok 2.8mm, hồng ngoại 40m. | 4 | Cái | Camera IP Thân hồng ngoại 2MP chuẩn nén H.265+; - Cảm biến CMOS 1/3", tính năng lọc hồng ngoại ICR, 0lux với hồng ngoại; - Độ phân giải 1920x1080:25fps(P)/30fps(N), chuẩn nén H.265+/H.265/H.264/MJPEG; -Ống kính 2.8mm (đặt hàng 4mm,6mm); - Nguồn DC12V & hỗ trợ PoE, tính năng giảm nhiễu số 3D DNR, chống ngược sáng BLC, tầm xa hồng ngoại IR : lên tới 40m, hỗ trợ dịch vụ HIK-Connect cloud. Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ. - Tiêu chuẩn chống bụi và nước: IP67 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời). - Tiêu chuẩn chống va đập: IK10. | ||
| 4 | Đầu ghi hình IP 16 kênh | 1 | Cái | Đầu ghi hình IP 16 kênh, Chuẩn nén hình ảnh: H.265/ H.264/MPEG4. -Độ phân giải ghi hình rất cao lên tới 12 Megapixels. -Băng thông vào/ra tối đa 160/256Mbps. - Kết nối qua mạng tối đa 128 kết nối. -Tương thích với tín hiệu ngõ ra HDMI 4K và VGA với độ phân giải 1920 x 1080P. -1 kênh ngõ vào Audio, 1 kênh ngõ ra Audio. -Hỗ trợ cổng kết nối RS485 và RS232. -Hỗ trợ 2 cổng USB 2.0, 1 cổng USB 3.0. -Hỗ trợ 2 cổng mạng RJ45 tối đa 1000Mbps.-Hỗ trợ 4 ổ cứng SATA dung lượng lưu trữ tối đa mỗi ổ 8TB.-Hỗ trợ 1 ổ cứng eSATA. -Hỗ trợ kết nối miễn phí qua phần mềm Hik-connect Cloud. -Hỗ trợ tính năng ANR (sau khi bị mất kết nối với camera và được kết nối lại, đầu ghi sẽ lấy lại đoạn dữ liệu khi bị mất kết nối từ thẻ nhớ camera để ghi lên ổ cứng). | ||
| 5 | Switch 16 port -PoE 100M | 1 | Cái | Switch mạng 16 cổng PoE 100M, 1 cổng uplink 1000M, 1 cổng SFP độc lập 0/100/1000M , Layer 2. Tự tương thích chuẩn 802.3af/at , Tổng công suất PoE 135W; Bốn chế độ hoạt động: - a. Chế độ mở rộng : cổng 9-16, khoảng cách tối đa PoE tối đa 250m với dây mạng CAT5e; - b. Chế độ cách ly: Mỗi cổng 100M có 1 VLAN riêng, cách ly với các cổng khác và ngăn ngừa tấn công mạng; - c. Chế độ tiêu chuẩn : mặc định, hoạt động bình thường; - d. Chế độ ưu tiên : Cổng ưu tiên , port1-8, Ưu tiên chất lượng dịch vụ; •Chống sét : 4KV cho mỗi cổng; •Vỏ kim loại; | ||
| 6 | Ổ cứng Western 8TB | 3 | Cái | Ổ cứng Western 8TB đảm bảo lưu trữ dữ liệu đến 100 ngày | ||
| 7 | Màn hình quan sát LED 40INCH | 2 | Cái | Màn hình Tivi LED 40INCH | ||
| 8 | Đầu jack mạng J45 | 28 | Cái | Đầu jack mạng J45-Unitek | ||
| 9 | Cáp mạng CAT6 UTP 4 pair | 560 | Mét | "Cáp mạng CAT6 UTP 4 pair COMMSCOPE, (cho tín hiệu chính hãng camera) " | ||
| 10 | Bộ chia tín hiệu HDMI 1 ra 2 | 1 | Cái | Bộ chia tín hiệu HDMI 1 ra 2 | ||
| 11 | Dây tín hiệu HDMI 20 mét | 1 | Sợi | Dây tín hiệu HDMI 20 mét -Unitek | ||
| 12 | Dây tín hiệu HDMI 30 mét | 1 | Sợi | Dây tín hiệu HDMI 30 mét -Unitek | ||
| 13 | Tủ Rack | 1 | Cái | Tủ rack 20U D800 TRẮNG | ||
| 14 | Ổ cắm 6 lỗ đa năng | 2 | Cái | Ổ cắm 6 lỗ đa năng | ||
| 15 | Hộp nối 10*10 | 7 | Cái | Hộp nối 10*10 | ||
| 16 | Ống nhựa Ø25 bảo hộ dây cáp mạng | 10 | Cuộn | Ống Ruột gà nano, đường kính 25mm ( 1 cuộn = 45 mét) | ||
| 17 | Nẹp vuông bảo hộ dây cáp mạng 6F | 5 | Cây | Nẹp vuông Tiến Phát 6cm | ||
| 18 | Phụ kiện kèm theo | 1 | Gói | Phụ kiện kèm theo: đinh, ốc vít,dây rút…để hoàn thành hệ thong |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi