Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị y tế phục vụ sửa chữa xe cứu thương UAZ 3962

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220825077-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy Z157/Cục Xe Máy/TCKT
Tên gói thầu Mua sắm vật tư thiết bị y tế phục vụ sửa chữa xe cứu thương UAZ 3962
Số hiệu KHLCNT 20220809316
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nghiệp vụ kỹ thuật ngành xe - máy năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-11 15:25:00 đến ngày 2022-08-18 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 994,140,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng 02 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(3) trong vòng 1 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Từ năm 2021 đến nay số lượng hợp đồng là 02, trong đó một hợp đồng ≥ 700.000.000 VNĐ(ii) Trường hợp số lượng hợp đồng trong năm 2021 nhiều hơn 02 thì tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VNĐ cho các hàng hóa có các thông số kỹ thuật tương tự về chủng loại, tính chất của gói thầu.Các hợp đồng tương tự phải có hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý và hóa đơn của các bên liên quan.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu của Chủ đầu tư về thời gian sửa chữa, khắc phục các sai sót trong vòng 3 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Nhà máy Z157/Cục Xe Máy/TCKT
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư thiết bị y tế phục vụ sửa chữa xe cứu thương UAZ 3962
Mua sắm vật tư thiết bị y tế phục vụ sửa chữa xe cứu thương UAZ 3962, Mua sắm dầu mỡ phục vụ sửa chữa, nâng cấp đồng bộ xe UAZ và xe chuyên dùng
10 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nghiệp vụ kỹ thuật ngành xe - máy năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy Z157/Cục Xe-Máy/TCKT; địa chỉ: phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà máy Z157/Cục Xe-Máy/TCKT; địa chỉ: phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Nhà máy Z157/Cục Xe Máy/TCKT , địa chỉ: Phú Diễn - Bắc Từ Liêm - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Nhà máy Z157/Cục Xe-Máy/TCKT; địa chỉ: phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
Cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của nhà sản xuất
E-CDNT 10.2(c)
Cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của nhà sản xuất
E-CDNT 12.2
Giá chào thầu là giá giao hàng hóa tại kho của Bên mời thầu (tại địa điểm như quy định ở Chương V Phạm vi cung cấp, địa điểm giao hàng) trên các phương tiện của nhà thầu, đã bao gồm toàn bộ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 của Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Nhà thầu phải phân tích chi tiết, cụ thể các nội dung cấu thành giá chào thầu bao gồm: giá hàng hóa xuất xưởng; chi phí vận chuyển và bảo hiểm; chi phí thực hiện dịch vụ và các loại thuế, phí, lệ phí theo quy định trong biểu giá chào thầu của mình (nếu có). - Nhà thầu bắt buộc phải chào đầy đủ danh mục, số lượng theo yêu cầu của gói thầu được nêu tại Chương V Phạm vi cung cấp. Việc trao hợp đồng được thực hiện cho cả gói thầu.
E-CDNT 14.3 5 năm
E-CDNT 15.2
Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất, trong đó xác nhận cung cấp cho Nhà thầu đầy đủ chủng loại, số lượng hàng hóa đúng theo tiến độ yêu cầu của Bên mời thầu đã nêu trong E-HSMT hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy Z157/Cục Xe-Máy/TCKT; địa chỉ: phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Thanh Hải; Giám đốc nhà máy; Số điện thoại: 0243.76444.63; địa chỉ: phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số điện thoại: 0243.76444.63; địa chỉ: phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
0243.76444.63; địa chỉ: phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. (Gặp đồng chí Nguyễn Tuấn Anh)
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Túi đựng dụng cụ y tế loại C54CáiMới 100%, Trang bị đi kèm theo Thông tư số 19/2016/TT-BYT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế. Gồm: Băng dính (cuộn): 04Băng kích thước 5 x 200 cm (cuộn): 06Băng kích thước 10 x 200 cm (cuộn): 06Băng kích thước 15 x 200 cm (cuộn): 04Băng tam giác (cái): 06Băng chun: 06Gạc thấm nước (10 miếng/gói): 04Bông hút nước (gói): 10Garo cao su cỡ 6 x 100 cm (cái): 04Garo cao su cỡ 4 x 100 cm (cái): 04Kéo cắt băng: 01 Panh không mấu thẳng kích thước 16 - 18 cm: 02Panh không mấu cong kích thước 16- 18 cm: 02 Găng tay khám bệnh (đôi): 20Mặt nạ phòng độc thích hợp: 02Nước muối sinh lý NaCl 9 ‰ (lọ 500ml): 06Dung dịch sát trùng (lọ) Cồn 70°: 02Dung dịch sát trùng (lọ)Dung dịch Betadine: 02 Kim băng an toàn (các cỡ): 30Tấm lót nilon không thấm nước: 06Phác đồ sơ cứu: 01Kính bảo vệ mắt: 06Phiếu ghi danh mục trang thiết bị có trong túi: 01Nẹp cổ (cái): 01Nẹp cánh tay (bộ): 01Nẹp cẳng tay (bộ): 01Nẹp đùi (bộ): 02Nẹp cẳng chân (bộ): 02
2Cáng cứu thương đẩy54CáiMới 100%, Kích thước mở rộng (d×r×c): 190 × 55 × 97cm Kích thước gấp (d×r×c): 190 × 55 × 25cm Khả năng chịu lực : ≥ 159kg Vật liệu khung cáng: Hợp kim nhôm Vật liệu đệm: Đệm xốp bọc da PU Đai khóa: 02 dây Có cơ cấu gập bánh xe cáng Phù hợp với ray cáng xe UAZ-39629CT Trọng lượng: ≤ 40Kg
3Cáng cứu thương quân sự54CáiMới 100%, Kích thước mở rộng (d×r×c): 210 × 65 × 13cm Kích thước gấp (d×r×c): 210 × 15 × 13cm Vật liệu khung cáng: Thép Vật liệu bạt: vải bạt chống nước Phù hợp với giá gài cáng tay xe UAZ-39629CT
4Bình chứa khí oxy liền khối, dung tích 8 lít54CáiMới 100%,Trọng lượng: 10,5kgDung tích bình: 1,2 m³
5Lưu lượng kế oxy kèm bình làm ẩm và phụ kiện54CáiMới 100%,Áp lực đầu vào: 15 MPaÁp lực đầu ra: 0,2 MPa – 0,3 MPaVan vặn an toàn: 0,35 ± 0,05 Mpa
6Dây oxy 2 nhánh lớn54CáiMới 100%,Được sản xuất từ nhựa PVC y tế, dây mềm, có chiều dài 2.200 mm,
7Bộ giá để bình oxy54CáiMới 100%,Vật liệu Inox, có dây khóa phù hợp bình oxy 8 lít
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng 02 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(3) trong vòng 1 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Từ năm 2021 đến nay số lượng hợp đồng là 02, trong đó một hợp đồng ≥ 700.000.000 VNĐ(ii) Trường hợp số lượng hợp đồng trong năm 2021 nhiều hơn 02 thì tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VNĐ cho các hàng hóa có các thông số kỹ thuật tương tự về chủng loại, tính chất của gói thầu.Các hợp đồng tương tự phải có hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý và hóa đơn của các bên liên quan.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu của Chủ đầu tư về thời gian sửa chữa, khắc phục các sai sót trong vòng 3 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->