Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm khác

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220832335-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 3
Tên gói thầu Mua sắm văn phòng phẩm khác
Số hiệu KHLCNT 20220764353
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí hoạt động thường xuyên của Trung tâm
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-11 16:01:00 đến ngày 2022-08-25 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 699,257,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0488867E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm tương tự như lĩnh vực của gói thầu này.- Hoàn thành phần lớn: hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của Hợp đồng.- Có bản sao hợp đồng và thanh lý hợp đồng/hóa đơn kèm theo (đối với hợp đồng đã hoàn thành)- Có bản sao hợp đồng và Bảng xác nhận khối lượng công việc/hóa đơn (đối với hợp đồng đang thực hiện)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 489.481.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.468.443.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 3
E-CDNT 1.2 Mua sắm văn phòng phẩm khác
Mua sắm văn phòng phẩm phục vụ hoạt động của Trung Tâm năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn kinh phí hoạt động thường xuyên của Trung tâm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 3, địa chỉ: 49 Pasteur, Phường Nguyễn Thái Bình, Q1, TP Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028-38294274; Fax: 028-38293012
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 3 , địa chỉ: 49 Pasteur, Quận 1, TPHCM
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 3, địa chỉ: 49 Pasteur, Phường Nguyễn Thái Bình, Q1, TP Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028-38294274; Fax: 028-38293012


E-CDNT 10.1(g)
Bản scan báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh yêu cầu kỹ thuật mà nhà thầu đề xuất đính kèm vào trong E-HSDT
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải thực hiện đúng các yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT; đảm bảo tính bền vững và chính xác của sản phẩm, phải đóng gói trong bao nhựa đảm bảo đúng theo yêu cầu kỹ thuật
E-CDNT 12.2
+ Chào giá theo chi tiết các nội dung cấu thành của giá chào nhằm bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. + Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá giao tại kho của bên mua và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có)
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
+ Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III. + Cam kết của nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như phạm vi cung cấp, chất lượng dịch vụ
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 3, địa chỉ: 49 Pasteur, Phường Nguyễn Thái Bình, Q1, TP Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028-38294274; Fax: 028-38293012
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 3; địa chỉ: 49 Pasteur, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028-3829 4274; Fax: 028-3829 3012
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch - Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 3; 49 Pasteur, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028-3829 4274 ; Fax: 028-3829 3012
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bìa còng 07 cm6.200cáiXem yêu cầu kỹ thuật Chương V
2Bìa còng 09 cm100cáiXem yêu cầu kỹ thuật Chương V
3Bìa 3 dây 08 cm30cáiXem yêu cầu kỹ thuật Chương V
4Bìa 3 dây 10 cm100cáiXem yêu cầu kỹ thuật Chương V
5Bìa lỗ nylon A4 nhựa mỏng3.000xấpXem yêu cầu kỹ thuật Chương V
6Bìa lỗ nylon A4 nhựa dày200hộpXem yêu cầu kỹ thuật Chương V
7Bìa nhựa cột dây F4650cáiXem yêu cầu kỹ thuật Chương V
8Bìa nút F4600cáiXem yêu cầu kỹ thuật Chương V
9Bìa lá A41.700cáiXem yêu cầu kỹ thuật Chương V
10Bìa nhựa cứng A4200cáiXem yêu cầu kỹ thuật Chương V
11Bìa nhựa cứng A4 có kẹp kim loại30cáiXem yêu cầu kỹ thuật Chương V
12Giấy decan A4 , (có chia ô)3.000tờXem yêu cầu kỹ thuật Chương V
13Giấy decan A43.000tờXem yêu cầu kỹ thuật Chương V
14Giấy liên tục A4 3 liên10thùngXem yêu cầu kỹ thuật Chương V
15Giấy màu A4150ramXem yêu cầu kỹ thuật Chương V
16Giấy màu A580ramXem yêu cầu kỹ thuật Chương V
17Giấy stick200xấpXem yêu cầu kỹ thuật Chương V
18Giấy trắng A5-80350ramXem yêu cầu kỹ thuật Chương V
19Note 3x3 cm100xấpXem yêu cầu kỹ thuật Chương V
20Note 2x3 cm160xấpXem yêu cầu kỹ thuật Chương V
21Note nhưa 45502 Pronoti600xấpXem yêu cầu kỹ thuật Chương V
22Mực dấu190lọXem yêu cầu kỹ thuật Chương V
23Bút bi 0,5 mm4.000câyXem yêu cầu kỹ thuật Chương V
24Bút bi 1 mm3.600câyXem yêu cầu kỹ thuật Chương V
25Bút dạ quang 5 mm550câyXem yêu cầu kỹ thuật Chương V
26Bút gel 0,5 mm1.200câyXem yêu cầu kỹ thuật Chương V
27Bút lông 2 đầu3.500câyXem yêu cầu kỹ thuật Chương V
28Bút bi nước 0,5 mm120câyXem yêu cầu kỹ thuật Chương V
29Bút bi nước 0,8 mm180câyXem yêu cầu kỹ thuật Chương V
30Bút xóa 12 mL360câyXem yêu cầu kỹ thuật Chương V
31Dao rọc giấy 18 mm100cáiXem yêu cầu kỹ thuật Chương V
32Lưỡi dao lớn 18 mm80hộpXem yêu cầu kỹ thuật Chương V
33Dao rọc giấy 9 mm100cáiXem yêu cầu kỹ thuật Chương V
34Lưỡi dao nhỏ 9 mm100hộpXem yêu cầu kỹ thuật Chương V
35Kéo 210 mm100cáiXem yêu cầu kỹ thuật Chương V
36Kéo 165 mm100cáiXem yêu cầu kỹ thuật Chương V
37Kéo cắt may 25,5 cm10cáiXem yêu cầu kỹ thuật Chương V
38Keo 502150hộpXem yêu cầu kỹ thuật Chương V
39Kẹp bướm 15 mm2.300hộpXem yêu cầu kỹ thuật Chương V
40Kẹp bướm 19 mm850hộpXem yêu cầu kỹ thuật Chương V
41Kẹp bướm 25 mm400hộpXem yêu cầu kỹ thuật Chương V
42Kẹp bướm 32 mm600hộpXem yêu cầu kỹ thuật Chương V
43Kẹp bướm 51 mm200hộpXem yêu cầu kỹ thuật Chương V
44Ghim kẹp giấy2.000hộpXem yêu cầu kỹ thuật Chương V
45Kim bấm số 102.000hộpXem yêu cầu kỹ thuật Chương V
46Bấm kim số 10140cáiXem yêu cầu kỹ thuật Chương V
47Băng keo điện350cuộnXem yêu cầu kỹ thuật Chương V
48Băng keo giấy 2,4 cm1.200cuộnXem yêu cầu kỹ thuật Chương V
49Băng keo trong 1,2 cm600cuộnXem yêu cầu kỹ thuật Chương V
50Băng keo trong 5 cm1.500cuộnXem yêu cầu kỹ thuật Chương V
51Bàn phím30cáiXem yêu cầu kỹ thuật Chương V
52Chuột vi tính90conXem yêu cầu kỹ thuật Chương V
53Kệ mica trượt 3 tầng30cáiXem yêu cầu kỹ thuật Chương V
54Máy tính20cáiXem yêu cầu kỹ thuật Chương V
55Pin CR2032200viênXem yêu cầu kỹ thuật Chương V
56Pin LR44400viênXem yêu cầu kỹ thuật Chương V
57Pin 2A3.600cặpXem yêu cầu kỹ thuật Chương V
58Pin 3A3.000cặpXem yêu cầu kỹ thuật Chương V
59Pin vuông 9V430cụcXem yêu cầu kỹ thuật Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0488867E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm tương tự như lĩnh vực của gói thầu này.- Hoàn thành phần lớn: hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của Hợp đồng.- Có bản sao hợp đồng và thanh lý hợp đồng/hóa đơn kèm theo (đối với hợp đồng đã hoàn thành)- Có bản sao hợp đồng và Bảng xác nhận khối lượng công việc/hóa đơn (đối với hợp đồng đang thực hiện)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 489.481.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.468.443.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->