Gói thầu: Gói số 09: Thi công xây dựng Công trình nhà văn hóa thôn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220834288-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
Tên gói thầu Gói số 09: Thi công xây dựng Công trình nhà văn hóa thôn
Số hiệu KHLCNT 20220642667
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn xây dựng xã NTM kiểu mẫu NSTP cấp và ĐTC ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 140 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-11 15:45:00 đến ngày 2022-08-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,008,399,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.515E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
E-CDNT 1.2 Gói số 09: Thi công xây dựng Công trình nhà văn hóa thôn
Dự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng nông thôn mới kiểu mẫu xã Tiên Thắng năm 2022
140 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn xây dựng xã NTM kiểu mẫu NSTP cấp và ĐTC ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH ECIC + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tiên Lãng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực HĐXD tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Xác nhận của cơ quan thuế về nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu trong năm 2021; 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự + Phụ lục kèm theo (nếu có); - Quyết định phê duyệt dự án/hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 7. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán, Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 9. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT (kèm theo các tài liệu chứng minh). * Lưu ý: - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ VĂN HÓA THÔN MỸ LỘC
B CẢI TẠO SỬA CHỮA MÁI
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT168,5828m2
2Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,8329m3
3Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,6858100m2
4Nhân công tháo dỡ, lắp đặt lại dây thép kim thu sét, dây dẫn tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3công
5Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
C CẢI TẠO PHẦN TƯỜNG, TRẦN NHÀ
1Tháo dỡ trần nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT171,9124m2
2Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26,0614m2
3Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT41,4173m2
4Phá lớp vữa trát hèm cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,825m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,425m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT607,3075m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT75,8254m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,2504m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bù khuôn cửa, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2872m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT60,6351m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26,0614m2
12Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,425m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT260,6136m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT517,6408m2
15Thi công trần bằng tấm nhựa giật cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT191,5724m2
D CẢI TẠO PHẦN NỀN, TAM CẤP
1Phá dỡ Nền gạch menTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT247,6357m2
2Xây gạch 6,5x10,5x22, xây mở rộng sân khấu, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,4408m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0833100m3
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,0846m3
5Thuê đầm cóc đầm lại nền tầng 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2ca máy
6Bù trũng nền tầng 1, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT247,6357m2
7Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,688m3
8Lát nền, sàn, gạch LD 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT262,7426m2
9Công tác ốp gạch vào chân tường gạch LD 600x120mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,4264m2
10Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,658m2
11Trát chân tường sân khấu ngoài trờiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,625m2
E CẢI TẠO PHẦN CỬA
1Tháo dỡ cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,21m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT39,88m
3Tiền vật liệu cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,21m2
4Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,21m2
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8563m3
6Vận chuyển phế thải đổ điTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2802100m3
7Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,6274100m2
8Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,9974100m2
F PHẦN ĐIỆN
1Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5công
2Lắp đặt các loại đèn LED đôi dài 1,2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10bộ
3Lắp đặt các loại đèn LED đơn dài 1,2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
4Lắp đặt các loại đèn máng đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
5Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
6Lắp đặt đèn Downlight trang trí âm trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16bộ
7Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
8Lắp đặt tủ điện tầngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1hộp
9Lắp đặt tủ điện phòngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1hộp
10Lắp đặt hộp âm tường, hộp đấu nối dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15hộp
11Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
12Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
13Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
14Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
18Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT100m
19Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT150m
20Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT350m
21Lắp đặt ống ghen luồn dây âm tường D20 bảo vệ dây dẫnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT300m
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ VĂN HÓA THÔN 7
H CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ hàng rào hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT37,7m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,7597m3
3Phá lớp vữa trát tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30,404m2
4Tháo dỡ gạch ốp trụ cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,54m2
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,9346m3
6Vận chuyển phế thải đổ điTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,9346m3
7Đào móng cổng tường bao, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24,889m3
8Đóng cọc tre chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,0125100m
9Vét bùn đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,682m3
10Cát đen phủ đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,682m3
11Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,682m3
12Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,6149m3
13Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,0032m3
14Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,2963m3
15Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1659100m3
16Ván khuôn giằng tường ràoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3926100m2
17Cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0279tấn
18Cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4892tấn
19Bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,2074m3
20Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,0139m3
21Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,8112m3
22Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,719m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT265,1888m2
24Trát trụ tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT62,469m2
25Đắp trang trí trụ tường rào theo BVTKTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15mũ trụ
26Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT94,1m
27Vét chỉ lõm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT31,5m
28Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,1696m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT327,6578m2
30Gia công cổng sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1025tấn
31Gia công hàng rào hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,207tấn
32Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT46,4m2
33Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT88,8184m2
34Lắp dựng hàng rào hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT39,2892m2
35Lắp dựng cổng thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,12m2
36Bản lề cốiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
37Bộ then cài cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
38Khóa cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
I RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào hố ga, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,7562m3
2Đào rãnh thoát nước, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,0715m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,0538m3
4Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,1638m3
5Trát tường hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT45,675m2
6Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,399m3
7Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1507tấn
8Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,091100m2
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50cái
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,2759m3
11Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1655100m3
J BỒN HOA, NỀN SÂN
1Đào móng bồn câyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,629m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,8131m3
3Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường bồn cây, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,9537m3
4Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8763m3
5Trát mặt trong tường bồn cây, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,5103m2
6Dán gạch thẻ trang trí bồn câyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,0696m2
7Tôn đất mầu vào bồn hoaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,6823m3
8Vật liệu đất mầu trồng câyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,4724m3
9Thuê đầm cóc đầm lại nềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5ca máy
10Rải lớp nilon chống mất nước xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT502m2
11Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50,2m3
12Xoa mặt sân bê tông (có bổ sung XM nguyên chất)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT502m2
13Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,93100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.515E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa ≥ 80L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
5 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm cóc ≥ 70kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
7 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
8 Máy hàn ≥ 23KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
9 Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥ 5 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->