Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220834389-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng chính sách xã hội thị xã Sa Pa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220807937 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao của NHCSXH năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-11 15:44:00 đến ngày 2022-08-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,062,419,728 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.593629E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.18725E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh về quy mô, cấp công trình: Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC hoặc các tài liệu tương đương khác).- Hợp đồng thi công xây dựng công trình.- Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành khối lượng, giá trị công việc tương tự: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác nhận giá trị hoàn thành công trình.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 743.693.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (cấp III trở lên) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Kích thủy lưc, tờ điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng chính sách xã hội thị xã Sa Pa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nâng cấp, cải tạo trụ sở làm việc và các hạng mục phụ trợ phòng giao dịch NHCSXH thị xã Sa Pa năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn khấu hao của NHCSXH năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng giao dịch NHCSXH thị xã Sa Pa. Địa chỉ: Số 110 đường Thạch Sơn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Bùi Ngọc Quang - Giám đốc Phòng giao dịch NHCSXH thị xã Sa Pa. Địa chỉ: Số 110 đường Thạch Sơn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng giao dịch NHCSXH thị xã Sa Pa. Địa chỉ: Số 110 đường Thạch Sơn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng giao dịch NHCSXH thị xã Sa Pa. Địa chỉ: Số 110 đường Thạch Sơn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 164,33 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tầng 3) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 37,5 | m2 |
| 3 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 201,83 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 164,33 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 164,33 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 37,5 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 37,5 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 24,42 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 16,86 | m2 |
| 10 | Thay thế bằng vách ngăn nhựa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 16,86 | |
| 11 | Thi công vách ngăn | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 16,86 | m2 |
| 12 | Phụ kiện cửa cuốn kèm theo (Mô tơ, Ray cửa, Công tắc, Lưu điện P1000 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 13 | Cửa cuốn Đông Á Adoor S500Vip 1.3mm hoặc tương đương | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa cuốn | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 15 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 16 | Tấm nhựa Alumium composite | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m |
| 17 | Cửa nhôm hệ Xingfa SH-ONE hoặc tương đương, kính an toàn 6.38ly | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 18 | Cửa sổ Xingfa SH-ONE hoặc tương đương, kính mờ an toàn 6.38ly | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 17,82 | m2 |
| 19 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vách nhôm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 16,86 | m2 |
| 21 | Thi công vách ngăn gỗ nhựa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 24,688 | m2 |
| 22 | Vách gỗ nhựa BIOWOOD WPI 19535 hoặc tương đương | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 24,688 | m2 |
| 23 | Hệ trần chìm Vĩnh Tường chịu ẩm - tấm Vĩnh Tường Gypro hoặc tương đương | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 203,792 | m2 |
| 24 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 203,792 | 1m2 |
| 25 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 203,792 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 203,792 | m2 |
| 27 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 64 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Lắt đặt vòi chậu | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt xí bệt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,648 | m2 |
| 36 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch 250x400 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,648 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm chân tường | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5,363 | m2 |
| 38 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,715 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 250x250m, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,715 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5,958 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5,958 | m2 |
| 42 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 210 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 210 | m |
| 47 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,081 | m3 |
| 48 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 10m2 |
| 49 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 50 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| B | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tầng 2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 198,12 | m2 |
| 2 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 103,808 | m2 |
| 3 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 94,312 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 103,808 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 94,312 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 103,808 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 94,312 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 106,272 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 53,136 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 53,136 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 53,136 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 53,136 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,668 | 100m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 39,54 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 39,54 | m2 |
| 16 | Cửa nhôm hệ Xingfa SH-ONE hoặc tương đương, kính mờ an toàn 6.38ly | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 26,22 | m2 |
| 17 | Cửa sổ nhôm hệ Xingfa SH-ONE hoặc tương đương, kính mờ an toàn 6.38ly | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 13,68 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ trần | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 91,787 | m2 |
| 19 | Trần thạch cao tấm thả 600x600 chịu nước | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 91,787 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ bệ xí + vòi xịt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ |
| 24 | Lắp đặt xí bệt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 25 | Vòi xịt xí | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 27 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 28 | Vòi chậu rửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 29 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt gương soi | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt kệ kính | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt giá treo | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 37,063 | m2 |
| 35 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 37,063 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 37,063 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 125,43 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,388 | tấn |
| 39 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 125,43 | m2 |
| 40 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 51,989 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 51,989 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,433 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 tủ |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 125A | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 tủ |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 210 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 189 | m |
| 64 | Lắp đặt máng gen D80x40 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 464 | m |
| 65 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,01 | m3 |
| 66 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 67 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,574 | 100m2 |
| 68 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,756 | 100m2 |
| 69 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,617 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.593629E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.18725E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh về quy mô, cấp công trình: Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC hoặc các tài liệu tương đương khác).- Hợp đồng thi công xây dựng công trình.- Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành khối lượng, giá trị công việc tương tự: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác nhận giá trị hoàn thành công trình.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 743.693.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (cấp III trở lên) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 2 |
| 3 | Máy hàn | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 2 |
| 4 | Máy mài | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 2 |
| 5 | Máy khoan | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 2 |
| 6 | Kích thủy lưc, tờ điện | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi