Gói thầu: Gói số 1: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220829070-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc
Tên gói thầu Gói số 1: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220821798
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN+NDĐG
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-11 15:44:00 đến ngày 2022-08-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,147,408,132 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,3 tỷ đồng.(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc - Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ còn hiệu lực.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực).- Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất (công trình giao thông) và quy mô tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sửdụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).+ Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình Có bằng phù hợp chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.-Tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình Có bằng phù hợp chuyên ngành điện, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.-Tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình Có bằng phù hợp chuyên ngành nước, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc - Cán bộ ATLĐ - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ - VSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia gói thầu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn (có bảng kê danh sách, họ và tên, tuổi, bậc thợ, năm kinh nghiệm, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu....)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Trạm trộn
- Đặc điểm thiết bị 80 tấn/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần trục ô tô sức nâng
- Đặc điểm thiết bị 6T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt sắt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,6m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị 130-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Chi phí xây dựng
Hệ thống thoát nước, vỉa hè đường Ngô Thì Nhậm
420 Ngày
E-CDNT 3 NSNN+NDĐG
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc , địa chỉ: 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường I Địa chỉ: 01 Hoàng Văn Thụ - Phường I - Thành phố Bảo Lộc Điện thoại: 02633.3864132
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn khảo sát, lập dự án đầu tư: Công ty TNHH XD&TM Quốc Thiên - Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn SCOM - Đơn vị thẩm định thiết kế - dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Bảo Lộc. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVTK QH XD Kim Mộc. - Tư vấn thẩm định E_HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TVTK Hảo Đại Sơn Lâm Đồng.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc , địa chỉ: 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường I Địa chỉ: 01 Hoàng Văn Thụ - Phường I - Thành phố Bảo Lộc Điện thoại: 02633.3864132


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp những tài liệu theo yêu cầu được quy định trong E-HSMT. 1. Về năng lực của Nhà thầu: theo yêu cầu được quy định trong E-HSMT 2. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và nộp các bản chụp (được công chứng, chứng thực) của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Báo cáo kiểm toán (nếu có). 3. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021; 4. 01 bản gốc của E -HSDT mà nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia và các tài liệu làm rõ E -HSDT (nếu có)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường I Địa chỉ: 01 Hoàng Văn Thụ - Phường I - Thành phố Bảo Lộc Điện thoại: 02633.3864132
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc. - ĐỊa chỉ: Số 02 Hồng Bàng, phường I, thành phố Bảo Lộc. - Số điện thoại liên hệ: 02633.864001
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH TVTK QHXD Kim Mộc. - Địa chỉ: 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc. - Số điện thoại liên hệ: 02633.712495
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bảo Lộc. - Địa chỉ: 04 Đề Thám, thành phố Bảo Lộc. - Số điện thoại liên hệ: 02633.866053
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC VÀ AN TOÀN GIAO THÔNG
B PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,402100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,402100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,402100 m3 đất nguyên thổ/1km
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,126100 m3 đất nguyên thổ
5Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,948100 m3 đất nguyên thổ
6Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II, 80% bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,594100 m3 đất nguyên thổ
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II, 20% bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V89,862m3 đất nguyên thổ
8San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,076100 m3
9Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,152100 m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,416100 m3 đất nguyên thổ
11Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,416100 m3 đất nguyên thổ/1km
C PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,53100 m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,53100 m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,774100 m2
4Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/hTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,15100 tấn
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,36100 m2
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,15100 tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 9km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,15100 tấn
8Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/hTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,941100 tấn
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24,774100 m2
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,941100 tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 9km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,941100 tấn
D PHẦN VỈA HÈ, BÓ HÈ
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,537100 m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo yêu cầu kỹ thuật chương V536,85m2
3Lát gạch Terrazzo, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo yêu cầu kỹ thuật chương V536,85m2
E PHẦN BÓ VỈA
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V34,88m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,438100 m2
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V69,75m3
F PHẦN RÃNH DỌC BTXM B50
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25,785m3
2Bê tông mương cáp, rãnh nước Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V117,465m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,595100 m2
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30,083m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,063100 m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,418tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,647tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V573cấu kiện
G PHẦN CỐNG TRÒN LY TÂM D60
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,28m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,067100 m2
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,27m2
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32đoạn ống
6Gối cống D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
H PHẦN HỐ GA 1 (2 HỐ)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,136100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,39m3
3Bê tông hố van, hố ga Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,184100 m2
5Sản xuất tấm đan kt 1x1mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2tấm
6Chèn vữa xi măng chiều dày trát 2,0cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,55m2
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cấu kiện
I HỐ GA 2 (4 HỐ)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,271100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,78m3
3Bê tông hố van, hố ga Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,58m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,348100 m2
5Sản xuất tấm đan KT 1x1mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4tấm
6Chèn vữa xi măng chiều dày trát 2,0cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,11m2
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cấu kiện
8Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,19100 m3
J PHẦN HỐ GA 3 (02 HỐ)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,136100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,29m3
3Bê tông hố van, hố ga Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,14m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,175100 m2
5Sản xuất tấm đan KT 1x1mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2tấm
6Chèn vữa xi măng chiều dày trát 2,0cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,55m2
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cấu kiện
8Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,095100 m3
K PHẦN HỐ GA 4 (02 HỐ)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,136100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,29m3
3Bê tông hố van, hố ga Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,161100 m2
5Sản xuất tấm đan KT 1x1mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2tấm
6Chèn vữa xi măng chiều dày trát 2,0cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,55m2
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cấu kiện
8Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,095100 m3
L PHẦN HỐ GA 5 (2 HỐ)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,136100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,39m3
3Bê tông hố van, hố ga Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,13m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,176100 m2
5Sản xuất tấm đan KT 1x1mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2tấm
6Chèn vữa xi măng chiều dày trát 2,0cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,55m2
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cấu kiện
8Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,095100 m3
M PHẦN HỐ GA 6 (2 HỐ)
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,266m3
2Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,336m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,067100 m2
N PHẦN CỬA DẪN NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,55m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,43m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,95m3
4Gia công cấu kiện sắt thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,179tấn
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,28m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,064100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,01tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,018tấn
O PHẦN ĐẤU NỐI VÀO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC HIỆN HỮU
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,41m3
P HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất biển báo tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8biển
2Sản xuất trụ đỡ biển báo D80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V222,911m2
Q HẠNG MỤC: DI DỜI HỆ THỐNG ĐIỆN
R I.DỜI DỜI ĐIỆN HẠ THẾ
1Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4x70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,288km
2Tháo dỡ, lắp đặt lại kẹp treo cáp ABCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
3Tháo dỡ, lắp đặt lại kẹp dừng cáp ABCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
4Tháo dỡ, lắp đặt lại dây duplex 2x11mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,42km
5Tháo dỡ, lắp đặt lại điện kế 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
6Đào móng cột điện hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,39m3 đất nguyên thổ
7Đắp đất móng trụ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,8m3
8Nhổ, trồng lại cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột 8.5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cột
9Phụ kiện đường dây hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1
S HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
T I.XÂY DỰNG
1Đào móng cột đèn chiếu sáng, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,71m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất móng trụ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6m3
U II.LẮP ĐẶT
1Lắp đặt ống nhựa găn xoắn HDPE, đường kính ống 65/50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,06100 m
2Kéo cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện cáp 3x35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,265100 m
3Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột 8.5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cột
4Lắp đặt cần đèn D60, chiều dài cần đèn L = 3.5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cần đèn
5Lắp chóa đèn led 120W - 220V độ cao ≤ 12mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7bộ
6Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,42100 m
7Đóng cọc tiếp địa cho đèn, tủ điều khiển chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cọc
8Kéo rải dây tiếp địa bằng dây đồng trần M25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3m
9Lắp đặt hộp lắp CB bảo vệ đènTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7hộp
10Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1tủ
V HẠNG MỤC: DI DỜI TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC PVC D60
W I./ PHẦN PHÁ DỠ VÀ ĐÀO ĐẮP CÁT, ĐẤT
1Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤ 6cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,38100 m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V33,45m3
3Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,509100 m3 đất nguyên thổ
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V37,73m3 đất nguyên thổ
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V184,804m3
X II./ PHẦN TUYẾN ỐNG HDPE D63 - D32
1Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 11,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,07100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,62100 m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,24100 m
4Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 160mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,07100 m
5Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,5100 m
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,24100 m
7Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,07100 m
Y III./ CÁC CHI TIẾT ĐẤU NỐI
Z CHI TIẾT CT1, CT2
1Lắp đặt tê gang nối bằng mặt bích, đường kính 100x60mm BBBTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
2Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
3Lắp đặt BU, đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
4Lắp đặt BE, đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
5Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối mềm 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
6Hàn nối mặt bích nhựa HDPE đường kính 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
7Lắp bích thép, đường kính ống 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
8Lắp hộp khoá vanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
9Lắp đặt ống nhựa cơi van, đường kính ống 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,02100 m
AA CHI TIẾT CT5, CT6
1Lắp đặt tê đều nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
2Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
3Hàn nối mặt bích nhựa HDPE đường kính 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
4Lắp bích thép, đường kính ống 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
5Lắp đặt hộp khoá vanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
6Lắp đặt ống nhựa cơi van, đường kính ống 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,04100 m
AB CHI TIẾT CT7
1Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 160mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
AC CHI TIẾT CT8
1Lắp đặt cút 45 độ nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 160mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
AD CHI TIẾT CT9
1Lắp đặt cút 45 độ nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 160mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
2Lắp đặt côn thép gia công nối bằng mặt bích, đường kính 168x160mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
3Lắp đặt BU, đường kính 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
4Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối mềm 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
AE CHI TIẾT CT10
1Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 160x63mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,003100 m
3Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
4Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
5Hàn nối mặt bích nhựa HDPE đường kính 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
6Lắp bích thép, đường kính ống 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
7Lắp đặt hộp khoá vanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
8Lắp đặt ống nhựa cơi van, đường kính ống 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,01100 m
AF CHI TIẾT CT11, CT12, CT 15, CT16
1Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 63x32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,012100 m
3Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
4Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
5Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
6Hàn nối mặt bích nhựa HDPE đường kính 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
7Lắp bích thép, đường kính ống 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
8Lắp đặt nối thẳng gia nhiệt ren ngoài, đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
9Lắp đặt hộp khoá vanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
10Lắp đặt ống nhựa cơi van, đường kính ống 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,04100 m
AG CHI TIẾT CT13, CT14
1Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 63x32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,006100 m
3Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
4Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
5Lắp đặt nối thẳng gia nhiệt ren ngoài, đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
6Lắp đặt hộp khoá vanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
7Lắp đặt ống nhựa cơi van, đường kính ống 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,01100 m
AH CHI TIẾT 17
1Lắp đặt đều nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
AI CHI TIẾT 18
1Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
AJ CHI TIẾT ĐN2
1Lắp đặt BE, đường kính 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
2Lắp đặt côn thép gia công nối bằng mặt bích, đường kính 168x160mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
3Hàn nối mặt bích nhựa HDPE đường kính 160mm, chiều dày 11,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
4Lắp bích thép, đường kính ống 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Lắp đặt hộp khoá vanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
7Lắp đặt ống nhựa cơi van, đường kính ống 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,005100 m
AK CHI TIẾT SANG HỆ CHO KHÁCH HÀNG
1Di dời cụm đồng hồ D15lyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V49cụm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,3 tỷ đồng.(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 - Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ còn hiệu lực.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực).- Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất (công trình giao thông) và quy mô tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sửdụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).+ Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - Tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình Có bằng phù hợp chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.-Tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình Có bằng phù hợp chuyên ngành điện, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.-Tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình Có bằng phù hợp chuyên ngành nước, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.32
3 - Cán bộ ATLĐ - VSMT 1 - Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ - VSMT32
4 Công nhân tham gia gói thầu 10 (có bảng kê danh sách, họ và tên, tuổi, bậc thợ, năm kinh nghiệm, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu....)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250l1
2 Máy trộn bê tông 150l1
3 Ô tô tự đổ 10T1
4 Ô tô tưới nước 5m31
5 Trạm trộn 80 tấn/h1
6 Cần trục ô tô sức nâng 6T1
7 Máy cắt sắt cầm tay 1,7 kW1
8 Máy cắt uốn 5 kW1
9 Máy đầm đất cầm tay 70 kg1
10 Máy đầm dùi 1,5 kW1
11 Máy đào 0,8m31
12 Máy đào 1,6m31
13 Máy hàn 23 kW1
14 Máy lu bánh hơi 16T1
15 Máy lu bánh thép 10T1
16 Máy lu bánh thép 16 tấn1
17 Máy lu rung 25T1
18 Máy phun nhựa đường 190CV1
19 Máy rải 130-140CV1
20 Máy rải 50-60m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->