Gói thầu: Gói số 1: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220829070-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220821798 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN+NDĐG |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-11 15:44:00 đến ngày 2022-08-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,147,408,132 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,3 tỷ đồng.(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | - Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ còn hiệu lực.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực).- Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất (công trình giao thông) và quy mô tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sửdụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).+ Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình Có bằng phù hợp chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.-Tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình Có bằng phù hợp chuyên ngành điện, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.-Tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình Có bằng phù hợp chuyên ngành nước, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ ATLĐ - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ - VSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia gói thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | (có bảng kê danh sách, họ và tên, tuổi, bậc thợ, năm kinh nghiệm, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu....) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Trạm trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 tấn/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục ô tô sức nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt sắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130-140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 1: Chi phí xây dựng Hệ thống thoát nước, vỉa hè đường Ngô Thì Nhậm 420 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN+NDĐG |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp những tài liệu theo yêu cầu được quy định trong E-HSMT. 1. Về năng lực của Nhà thầu: theo yêu cầu được quy định trong E-HSMT 2. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và nộp các bản chụp (được công chứng, chứng thực) của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Báo cáo kiểm toán (nếu có). 3. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021; 4. 01 bản gốc của E -HSDT mà nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia và các tài liệu làm rõ E -HSDT (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường I
Địa chỉ: 01 Hoàng Văn Thụ - Phường I - Thành phố Bảo Lộc
Điện thoại: 02633.3864132 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc. - ĐỊa chỉ: Số 02 Hồng Bàng, phường I, thành phố Bảo Lộc. - Số điện thoại liên hệ: 02633.864001 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH TVTK QHXD Kim Mộc. - Địa chỉ: 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc. - Số điện thoại liên hệ: 02633.712495 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bảo Lộc. - Địa chỉ: 04 Đề Thám, thành phố Bảo Lộc. - Số điện thoại liên hệ: 02633.866053 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC VÀ AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| B | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,402 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,402 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,402 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,126 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,948 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II, 80% bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,594 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II, 20% bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 89,862 | m3 đất nguyên thổ |
| 8 | San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,076 | 100 m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,152 | 100 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,416 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,416 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| C | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,53 | 100 m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,53 | 100 m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,774 | 100 m2 |
| 4 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,15 | 100 tấn |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,36 | 100 m2 |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,15 | 100 tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 9km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,15 | 100 tấn |
| 8 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,941 | 100 tấn |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,774 | 100 m2 |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,941 | 100 tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 9km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,941 | 100 tấn |
| D | PHẦN VỈA HÈ, BÓ HÈ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,537 | 100 m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 536,85 | m2 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 536,85 | m2 |
| E | PHẦN BÓ VỈA | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,88 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,438 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 69,75 | m3 |
| F | PHẦN RÃNH DỌC BTXM B50 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,785 | m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 117,465 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,595 | 100 m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,083 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,063 | 100 m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,418 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,647 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 573 | cấu kiện |
| G | PHẦN CỐNG TRÒN LY TÂM D60 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,28 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,067 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,27 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | đoạn ống |
| 6 | Gối cống D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| H | PHẦN HỐ GA 1 (2 HỐ) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,136 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,39 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,184 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất tấm đan kt 1x1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | tấm |
| 6 | Chèn vữa xi măng chiều dày trát 2,0cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,55 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cấu kiện |
| I | HỐ GA 2 (4 HỐ) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,271 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,78 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,58 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,348 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất tấm đan KT 1x1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | tấm |
| 6 | Chèn vữa xi măng chiều dày trát 2,0cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,11 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cấu kiện |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,19 | 100 m3 |
| J | PHẦN HỐ GA 3 (02 HỐ) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,136 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,29 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,14 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,175 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất tấm đan KT 1x1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | tấm |
| 6 | Chèn vữa xi măng chiều dày trát 2,0cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,55 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cấu kiện |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,095 | 100 m3 |
| K | PHẦN HỐ GA 4 (02 HỐ) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,136 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,29 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,161 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất tấm đan KT 1x1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | tấm |
| 6 | Chèn vữa xi măng chiều dày trát 2,0cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,55 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cấu kiện |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,095 | 100 m3 |
| L | PHẦN HỐ GA 5 (2 HỐ) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,136 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,39 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,13 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,176 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất tấm đan KT 1x1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | tấm |
| 6 | Chèn vữa xi măng chiều dày trát 2,0cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,55 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cấu kiện |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,095 | 100 m3 |
| M | PHẦN HỐ GA 6 (2 HỐ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,266 | m3 |
| 2 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,336 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,067 | 100 m2 |
| N | PHẦN CỬA DẪN NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,55 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,43 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,95 | m3 |
| 4 | Gia công cấu kiện sắt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,179 | tấn |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,28 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,064 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,018 | tấn |
| O | PHẦN ĐẤU NỐI VÀO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC HIỆN HỮU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,41 | m3 |
| P | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất biển báo tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | biển |
| 2 | Sản xuất trụ đỡ biển báo D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 222,911 | m2 |
| Q | HẠNG MỤC: DI DỜI HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| R | I.DỜI DỜI ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4x70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,288 | km |
| 2 | Tháo dỡ, lắp đặt lại kẹp treo cáp ABC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 3 | Tháo dỡ, lắp đặt lại kẹp dừng cáp ABC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Tháo dỡ, lắp đặt lại dây duplex 2x11mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,42 | km |
| 5 | Tháo dỡ, lắp đặt lại điện kế 1 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 6 | Đào móng cột điện hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,39 | m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Đắp đất móng trụ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,8 | m3 |
| 8 | Nhổ, trồng lại cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột 8.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cột |
| 9 | Phụ kiện đường dây hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | lô |
| S | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| T | I.XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột đèn chiếu sáng, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,71 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất móng trụ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | m3 |
| U | II.LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa găn xoắn HDPE, đường kính ống 65/50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | 100 m |
| 2 | Kéo cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện cáp 3x35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,265 | 100 m |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột 8.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 4 | Lắp đặt cần đèn D60, chiều dài cần đèn L = 3.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cần đèn |
| 5 | Lắp chóa đèn led 120W - 220V độ cao ≤ 12m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 6 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,42 | 100 m |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa cho đèn, tủ điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cọc |
| 8 | Kéo rải dây tiếp địa bằng dây đồng trần M25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp lắp CB bảo vệ đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | hộp |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| V | HẠNG MỤC: DI DỜI TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC PVC D60 | |||
| W | I./ PHẦN PHÁ DỠ VÀ ĐÀO ĐẮP CÁT, ĐẤT | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤ 6cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,38 | 100 m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,45 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,509 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,73 | m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 184,804 | m3 |
| X | II./ PHẦN TUYẾN ỐNG HDPE D63 - D32 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 11,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,07 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,62 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,24 | 100 m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 160mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,07 | 100 m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,5 | 100 m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,24 | 100 m |
| 7 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,07 | 100 m |
| Y | III./ CÁC CHI TIẾT ĐẤU NỐI | |||
| Z | CHI TIẾT CT1, CT2 | |||
| 1 | Lắp đặt tê gang nối bằng mặt bích, đường kính 100x60mm BBB | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt BU, đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt BE, đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối mềm 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Hàn nối mặt bích nhựa HDPE đường kính 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp bích thép, đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp hộp khoá van | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa cơi van, đường kính ống 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | 100 m |
| AA | CHI TIẾT CT5, CT6 | |||
| 1 | Lắp đặt tê đều nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 3 | Hàn nối mặt bích nhựa HDPE đường kính 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp bích thép, đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp khoá van | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa cơi van, đường kính ống 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,04 | 100 m |
| AB | CHI TIẾT CT7 | |||
| 1 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 160mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| AC | CHI TIẾT CT8 | |||
| 1 | Lắp đặt cút 45 độ nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 160mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| AD | CHI TIẾT CT9 | |||
| 1 | Lắp đặt cút 45 độ nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 160mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt côn thép gia công nối bằng mặt bích, đường kính 168x160mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt BU, đường kính 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối mềm 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| AE | CHI TIẾT CT10 | |||
| 1 | Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 160x63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,003 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Hàn nối mặt bích nhựa HDPE đường kính 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp bích thép, đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp khoá van | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa cơi van, đường kính ống 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | 100 m |
| AF | CHI TIẾT CT11, CT12, CT 15, CT16 | |||
| 1 | Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 63x32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,012 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 6 | Hàn nối mặt bích nhựa HDPE đường kính 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp bích thép, đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối thẳng gia nhiệt ren ngoài, đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp khoá van | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa cơi van, đường kính ống 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,04 | 100 m |
| AG | CHI TIẾT CT13, CT14 | |||
| 1 | Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 63x32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,006 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt nối thẳng gia nhiệt ren ngoài, đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp khoá van | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa cơi van, đường kính ống 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | 100 m |
| AH | CHI TIẾT 17 | |||
| 1 | Lắp đặt đều nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| AI | CHI TIẾT 18 | |||
| 1 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| AJ | CHI TIẾT ĐN2 | |||
| 1 | Lắp đặt BE, đường kính 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt côn thép gia công nối bằng mặt bích, đường kính 168x160mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Hàn nối mặt bích nhựa HDPE đường kính 160mm, chiều dày 11,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp khoá van | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa cơi van, đường kính ống 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,005 | 100 m |
| AK | CHI TIẾT SANG HỆ CHO KHÁCH HÀNG | |||
| 1 | Di dời cụm đồng hồ D15ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 49 | cụm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,3 tỷ đồng.(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | - Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ còn hiệu lực.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực).- Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất (công trình giao thông) và quy mô tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sửdụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).+ Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - Tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình Có bằng phù hợp chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.-Tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình Có bằng phù hợp chuyên ngành điện, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.-Tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình Có bằng phù hợp chuyên ngành nước, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu. | 3 | 2 |
| 3 | - Cán bộ ATLĐ - VSMT | 1 | - Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ - VSMT | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân tham gia gói thầu | 10 | (có bảng kê danh sách, họ và tên, tuổi, bậc thợ, năm kinh nghiệm, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu....) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | 250l | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | 150l | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | 10T | 1 |
| 4 | Ô tô tưới nước | 5m3 | 1 |
| 5 | Trạm trộn | 80 tấn/h | 1 |
| 6 | Cần trục ô tô sức nâng | 6T | 1 |
| 7 | Máy cắt sắt cầm tay | 1,7 kW | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn | 5 kW | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | 70 kg | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | 1,5 kW | 1 |
| 11 | Máy đào | 0,8m3 | 1 |
| 12 | Máy đào | 1,6m3 | 1 |
| 13 | Máy hàn | 23 kW | 1 |
| 14 | Máy lu bánh hơi | 16T | 1 |
| 15 | Máy lu bánh thép | 10T | 1 |
| 16 | Máy lu bánh thép | 16 tấn | 1 |
| 17 | Máy lu rung | 25T | 1 |
| 18 | Máy phun nhựa đường | 190CV | 1 |
| 19 | Máy rải | 130-140CV | 1 |
| 20 | Máy rải | 50-60m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi