Gói thầu: Gói thầu 1: Hệ thống điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220807772-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1: Hệ thống điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220712317 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (tỉnh phân cấp) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-11 15:37:00 đến ngày 2022-08-31 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,964,201,171 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.946E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.89E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình đường dây điện, và hệ thống điện chiếu sáng (đèn đường) đi cáp ngầm bằng biện pháp khoan hoặc đào hở; hoặc công trình di dời trụ điện có tính chất tương tự như gói thầu, công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp (công trình năng lượng) từ cấp IV trở lên.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.374.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.748.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện hoặc giám sát điện dân dụng và công nghiệp công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc công trình giao thông.- Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc công trình giao thông.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng làm Kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành xây dựng.- Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành điện hoặc công trình giao thông.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng làm Đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.- Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng làm Kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo điện trở đất. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo điện trở |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đo điện trở cách điện. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo điện trở |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Kích. Hóa đơn mua sắm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng trụ điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Balang. Hóa đơn mua sắm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe tải cẩu nâng người. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng người |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay.Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 1: Hệ thống điện Nâng cấp hạ tầng khuôn viên Huyện Ủy, UBND huyện 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (tỉnh phân cấp) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | - Bảo lãnh dự thầu - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Hợp đồng tương tự (02 hợp đồng) - Các file khác của hồ sơ dự thầu: Đề xuất về năng lực tài chính và kinh nghiệm, Đề xuất nhân sự chủ chốt, Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu; Các yêu cầu về kỹ thuật như: Đề xuất kỹ thuật, giải pháp, biện pháp thi công, bảng tiến độ thi công, biện pháp bảo đảm chất lượng, An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường, Bảo hành và uy tín của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè, địa chỉ: Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0723.3823485, số fax: 0723.3923080. Mã số thuế: 1200434912 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Nguyễn Hoàng Thảo giám đốc BQL dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè, Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0723.3502712, số fax: 0723.3923080 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phan Minh Châu phó giám đốc BQL dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè, Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0913139221, số fax: 073.3923080; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I - HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | 124,2 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 24,84 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,4819 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P 50A | Lắp đặt MCB 2P 50A | 34 | cái |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | 0,9329 | 100m3 |
| 6 | Đào móng tủ điện bằng thủ công, đất cấp I | Đào móng tủ điện bằng thủ công, đất cấp I | 0,736 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng tủ điện rộng | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng tủ điện rộng | 1 | m3 |
| 8 | Lắp đặt Tủ điện tổng MCCB 3P-250A | Lắp đặt Tủ điện tổng MCCB 3P-250A | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt tủ điện kế | Lắp đặt tủ điện kế | 9 | hộp |
| 10 | Tủ phân phối inox 2 điện kế | Tủ phân phối inox 2 điện kế | 1 | cái |
| 11 | Tủ phân phối inox 6 điện kế | Tủ phân phối inox 6 điện kế | 3 | cái |
| 12 | Tủ phân phối inox 9 điện kế | Tủ phân phối inox 9 điện kế | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCCB 3P 250A | Lắp đặt MCCB 3P 250A | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCCB 3P 200A | Lắp đặt MCCB 3P 200A | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCCB 3P 125A | Lắp đặt MCCB 3P 125A | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 6 | cái |
| 17 | MCCB 3P 100A | MCCB 3P 100A | 4 | cái |
| 18 | MCCB 3P 80A | MCCB 3P 80A | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 2P 63A | Lắp đặt MCB 2P 63A | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm D168 | Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm D168 | 0,3 | 100m |
| 21 | Lắp đặt Ống gân xoắn TFP 160/125 | Lắp đặt Ống gân xoắn TFP 160/125 | 76 | m |
| 22 | Lắp đặt Ống gân xoắn TFP 130/100 | Lắp đặt Ống gân xoắn TFP 130/100 | 424 | m |
| 23 | Lắp đặt Ống gân xoắn TFP 110/90 | Lắp đặt Ống gân xoắn TFP 110/90 | 146,5 | m |
| 24 | Lắp đặt Ống gân xoắn TFP 65/50 | Lắp đặt Ống gân xoắn TFP 65/50 | 311,5 | m |
| 25 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D90 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D90 | 0,26 | 100m |
| 26 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D60 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D60 | 0,06 | 100m |
| 27 | Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 3x95+1x50 | Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 3x95+1x50 | 188 | m |
| 28 | Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 3x70+1x35 | Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 3x70+1x35 | 233 | m |
| 29 | Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 3x50+1x25 | Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 3x50+1x25 | 46 | m |
| 30 | Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 3x35+1x16 | Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 3x35+1x16 | 189 | m |
| 31 | Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 2x16 | Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 2x16 | 43 | m |
| 32 | Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 4x16 | Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 4x16 | 233 | m |
| 33 | Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 2x10 | Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 2x10 | 205 | m |
| 34 | Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 6x10 | Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 6x10 | 517 | m |
| 35 | Lắp đặt Cáp DK-CVV 3x25+1x16 | Lắp đặt Cáp DK-CVV 3x25+1x16 | 20 | m |
| 36 | Lắp đặt Cáp DK-CVV 2x10 | Lắp đặt Cáp DK-CVV 2x10 | 46 | m |
| 37 | Lắp đặt Cáp DK-CVV 4x10 | Lắp đặt Cáp DK-CVV 4x10 | 173 | m |
| 38 | Lắp đặt Dây CV 95mm2 | Lắp đặt Dây CV 95mm2 | 45 | m |
| 39 | Lắp đặt Dây CV 50mm2 | Lắp đặt Dây CV 50mm2 | 15 | m |
| 40 | Đầu cose các loại | Đầu cose các loại | 192 | cái |
| 41 | Lắp lại điện kế 1 pha | Lắp lại điện kế 1 pha | 44 | cái |
| 42 | Lắp lại điện kế 3 pha | Lắp lại điện kế 3 pha | 10 | cái |
| 43 | Lắp lại cáp DK CVV 2x6mm2 | Lắp lại cáp DK CVV 2x6mm2 | 0,265 | km |
| 44 | Lắp lại cáp DK CVV 3x25+1x16 | Lắp lại cáp DK CVV 3x25+1x16 | 0,047 | km |
| 45 | Lắp lại dây CV 25mm2 | Lắp lại dây CV 25mm2 | 0,074 | km |
| 46 | Thu hồi Trụ BTLT 12m (cắt gốc thu hồi) | Thu hồi Trụ BTLT 12m (cắt gốc thu hồi) | 1 | cột |
| 47 | Thu hồi Trụ BTLT 10.5m (cắt gốc thu hồi) | Thu hồi Trụ BTLT 10.5m (cắt gốc thu hồi) | 1 | cột |
| 48 | Thu hồi Trụ BTLT 8.5m (cắt gốc thu hồi) | Thu hồi Trụ BTLT 8.5m (cắt gốc thu hồi) | 1 | cột |
| 49 | Tháo thu hồi dây CV 50mm2 | Tháo thu hồi dây CV 50mm2 | 0,212 | km |
| 50 | Tháo thu hồi dây CV 35mm2 | Tháo thu hồi dây CV 35mm2 | 0,452 | km |
| 51 | Tháo thu hồi dây CV 25mm2 | Tháo thu hồi dây CV 25mm2 | 0,25 | km |
| 52 | Tháo thu hồi dây CV 11mm2 | Tháo thu hồi dây CV 11mm2 | 0,386 | km |
| 53 | Thu hồi cáo ABC 4x50mm2 | Thu hồi cáo ABC 4x50mm2 | 0,008 | km |
| 54 | Thu hồi các loại sứ hạ thế sứ các loại | Thu hồi các loại sứ hạ thế sứ các loại | 142 | sứ |
| 55 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | 83,8 | 10m |
| 56 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 16,76 | m3 |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,3198 | 100m3 |
| 58 | Lắp đặt MCB 2P 50A | Lắp đặt MCB 2P 50A | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt MCB 2P 32A | Lắp đặt MCB 2P 32A | 7 | cái |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | 0,5028 | 100m3 |
| 61 | Đào móng trụ đèn chiếu sáng, rộng 1m, đất cấp I | Đào móng trụ đèn chiếu sáng, rộng 1m, đất cấp I | 8,82 | m3 |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 4,605 | m3 |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 0,735 | m3 |
| 64 | Khung bulon móng M22x1000 + đai ốc | Khung bulon móng M22x1000 + đai ốc | 15 | bộ |
| 65 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,378 | 100m2 |
| 66 | Đào móng trụ đèn trang trí rộng | Đào móng trụ đèn trang trí rộng | 7,546 | m3 |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 3,938 | m3 |
| 68 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 1,078 | m3 |
| 69 | Khung bulon móng M16x500 + đai ốc | Khung bulon móng M16x500 + đai ốc | 22 | bộ |
| 70 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,3168 | 100m2 |
| 71 | Đào móng tủ điều khiển chiếu sáng, rộng | Đào móng tủ điều khiển chiếu sáng, rộng | 0,06 | m3 |
| 72 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 0,096 | m3 |
| 73 | Lắp đặt Ống gân xoắn TFP 65/50 | Lắp đặt Ống gân xoắn TFP 65/50 | 807,5 | m |
| 74 | Lắp đặt Tủ inox diều khiển hệ thống chiếu sáng | Lắp đặt Tủ inox diều khiển hệ thống chiếu sáng | 1 | hộp |
| 75 | Lắp dựng trụ đèn bằng máy chiều cao cột 4.1m | Lắp dựng trụ đèn bằng máy chiều cao cột 4.1m | 22 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn chùm | Lắp đặt đèn chùm | 22 | bộ |
| 77 | Lắp đặt tiếp địa | Lắp đặt tiếp địa | 39 | bộ |
| 78 | Bộ tiếp địa tủ điều khiển | Bộ tiếp địa tủ điều khiển | 2 | bộ |
| 79 | Bộ tiếp địa trụ đèn chiếu sáng | Bộ tiếp địa trụ đèn chiếu sáng | 15 | bộ |
| 80 | Bộ tiếp địa trụ đèn trang trí | Bộ tiếp địa trụ đèn trang trí | 22 | bộ |
| 81 | Lắp đặt bộ đấu dây lên đèn chiếu sáng + trang trí | Lắp đặt bộ đấu dây lên đèn chiếu sáng + trang trí | 37 | hộp |
| 82 | Bộ đấu dây lên đèn chiếu sáng | Bộ đấu dây lên đèn chiếu sáng | 15 | bộ |
| 83 | Bộ đấu dây lên đèn trang trí | Bộ đấu dây lên đèn trang trí | 22 | bộ |
| 84 | Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 2x16 | Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 2x16 | 72 | m |
| 85 | Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 2x10 | Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 2x10 | 452 | m |
| 86 | Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 3x10 | Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 3x10 | 134,5 | m |
| 87 | Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 4x10 | Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 4x10 | 264,5 | m |
| 88 | Đầu cose các loại | Đầu cose các loại | 210 | cái |
| 89 | Lắp lại điện kế 1P | Lắp lại điện kế 1P | 1 | cái |
| 90 | Lắp lại bộ điều khiển chiếu sáng + MCCB 3P | Lắp lại bộ điều khiển chiếu sáng + MCCB 3P | 1 | tủ |
| 91 | Lắp lại trụ đèn sắt tráng kẽm cao 10m | Lắp lại trụ đèn sắt tráng kẽm cao 10m | 15 | cột |
| 92 | Tháo thu hồi trụ đèn trang trí | Tháo thu hồi trụ đèn trang trí | 22 | cột |
| 93 | Tháo thu hồi thùng tole điều khiển CB | Tháo thu hồi thùng tole điều khiển CB | 2 | cái |
| 94 | Thu hồi dây nhôm bọc Dulex 2x10mm2 | Thu hồi dây nhôm bọc Dulex 2x10mm2 | 20 | m |
| 95 | Thu hồi kẹp dừng cáp dulex | Thu hồi kẹp dừng cáp dulex | 2 | cái |
| 96 | Cát lắp mương cát | Cát lắp mương cát | 141,723 | m3 |
| 97 | Gạch thẻ 40x80x180 | Gạch thẻ 40x80x180 | 7.762,5 | viên |
| 98 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Băng cảnh báo cáp ngầm | 621 | mét |
| 99 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 141,723 | m3 |
| 100 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 7,7625 | 1000viên |
| 101 | Cát lắp mương cát | Cát lắp mương cát | 80,029 | m3 |
| 102 | Gạch thẻ 40x80x180 | Gạch thẻ 40x80x180 | 5.237,5 | viên |
| 103 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Băng cảnh báo cáp ngầm | 419 | mét |
| 104 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 80,029 | m3 |
| 105 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 5,2375 | 1000viên |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.946E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.89E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình đường dây điện, và hệ thống điện chiếu sáng (đèn đường) đi cáp ngầm bằng biện pháp khoan hoặc đào hở; hoặc công trình di dời trụ điện có tính chất tương tự như gói thầu, công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp (công trình năng lượng) từ cấp IV trở lên.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.374.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.748.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện hoặc giám sát điện dân dụng và công nghiệp công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc công trình giao thông.- Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc công trình giao thông.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng làm Kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành xây dựng.- Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành điện hoặc công trình giao thông.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng làm Đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.- Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng làm Kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo điện trở đất. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | đo điện trở | 1 |
| 2 | Máy đo điện trở cách điện. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | đo điện trở | 1 |
| 3 | Kích. Hóa đơn mua sắm | Nâng trụ điện | 1 |
| 4 | Balang. Hóa đơn mua sắm | Phục vụ kéo dây | 1 |
| 5 | Xe tải cẩu nâng người. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | Nâng người | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay.Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | Trọng lượng 70 kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi