Gói thầu: Xây lắp và Thiết bị thuộc Công trình: Cải tạo sân bóng đá hiện hữu và cải tạo sân vườn hiện hữu thành sân thể thao ngoài trời trường THPT Trần Phú, huyện Châu Đức

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220833892-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh BRVT
Tên gói thầu Xây lắp và Thiết bị thuộc Công trình: Cải tạo sân bóng đá hiện hữu và cải tạo sân vườn hiện hữu thành sân thể thao ngoài trời trường THPT Trần Phú, huyện Châu Đức
Số hiệu KHLCNT 20220662018
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-11 14:53:00 đến ngày 2022-08-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,864,395,368 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.296E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.58E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.010.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông.- Có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công. Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp nước, thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng. Trường hợp là kỹ sư chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Xe lu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Xe nâng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe tải ben
- Đặc điểm thiết bị Xe tải ben
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh BRVT
E-CDNT 1.2 Xây lắp và Thiết bị thuộc Công trình: Cải tạo sân bóng đá hiện hữu và cải tạo sân vườn hiện hữu thành sân thể thao ngoài trời trường THPT Trần Phú, huyện Châu Đức
Cải tạo sân bóng đá hiện hữu và cải tạo sân vườn hiện hữu thành sân thể thao ngoài trời trường THPT Trần Phú, huyện Châu Đức
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 198 Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Vạn Xuân; Địa chỉ: Số 662A/9 Nguyễn An Ninh, Phường 8, Thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Sở Xây dựng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Địa chỉ: 01 Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn Kiểm định Xây dựng tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Địa chỉ: số 10-11 Lô K3 TTTM phường 7 thành phố Vũng Tàu + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp; Địa chỉ: 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh BRVT , địa chỉ: 198 Bạch Đằng, phường Phước Trung, tp.Bà Rịa
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 198 Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 198 Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: + Ủy Ban Nhân Dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu + Địa chỉ: 01 Phạm Văn Đồng, Phường Phước Trung, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu + Điện thoại: (Văn Thư): 02543.851737 Fax: 02543.852324
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Địa chỉ: Khu B3 Trung tâm hành chính chính trị tỉnh - số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Số điện thoại: 02543.852401 Số fax: 02543.859080.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu; + Địa chỉ: Số 198 Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Số điện thoại: 02543.852208
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN BÓNG ĐÁ MINI
1Dọn dẹp mặt bằng chuần bị thi côngXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,015100m2
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp đất dày 10cm)Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,002100m3
3Cấp phối đá dăm dày 15cmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,502100m3
4Rải lớp đá mi sàn 5cmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50,075m3
5Đầm chặt lớp đá mi sànXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,501100m3
6CCLĐ mặt cỏ nhân tạo (Gồm: Cỏ nhân tạo 08 sợi/cụm, Chiều cao sợi: 50mm, Khoảng cách giữa 2 hàng cỏ: 5/8 Inch, mật độ: 10080, số mũi kim/m: 160/m, Dtex 8800; Keo dán, Hạt cao su: 6kg/m2, bạt dán nối)Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.001,5m2
7Đắp cát mịn mặt sân cỏ dày 2,5cmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25,038m3
8Đào móng cột, trụ giăng lướiXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,14100m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,136100m3
10Làm lớp lót móng bằng đá 4x6 (kẹp 30% vữa M100)Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,515m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,525m3
12Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,248100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,066tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,309tấn
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,3m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,235tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,865tấn
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,984100m2
19CCLĐ bulon 20, L=500 (bộ 8 cái)Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20bộ
20Gia công cột thépXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,721tấn
21Lắp dựng cột STKXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,721tấn
22Sơn cột thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật51,546m2
23Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,063100m3
24CCLD cửa vào sân KT 1,1x1,95Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
25CCLĐ lưới PE cao 7,3m (đường kính sợi 4,0mm, kích thước mắt lưới 130x130), bao gồm nhân công lắp đặtXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật940,276m2
26CCLĐ dây cáp giăng lưới D6, bọc nhựaXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật260,24m
27CCLĐ tăng đơ, ốc siết cáp D6Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật80cái
28Đào kênh mương rộng Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,74100m3
29Đào đất hố ga, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp IIXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,132100m3
30Làm lớp lót móng đá 4x6 (kẹp 30% vữa M100)Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,376m3
31Xây gạch block 4x8x18 vữa XM mác 75Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật41,774m3
32Láng nền có đánh màu dày 2 cm vữa mác 100Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật55,36m2
33Trát tường chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật226,6m2
34Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 200Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,824m3
35Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đanXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,307100m2
36Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,47tấn
37Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật136cái
38Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,781100m3
39Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 500mmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3đoạn ống
40Nối ống bê tông bằng joint cống D500mmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3mối nối
41Lắp đặt gối đỡ cống D500mmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
42Đào hào cáp, đất cấp IIXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,48100m3
43Đắp cát hào cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,21100m3
44Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,27100m3
45Cần đèn bằng sắtXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16cần đèn
46Lắp đặt đèn rọi 2 bóng -150WXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16bộ
47Cáp điện Cu/PVC 6mm2Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.110m
48Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,1100m
49Tủ điều khiển chiếu sángXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1tủ
B NHÀ VỆ SINH + KHO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,24100m3
2Làm lớp lót móng đá 4x6 (kẹp 30% vữa M100)Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,152m3
3Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,756m3
4Bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,384m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,075tấn
6SXLD cốt thép móng đường kính Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,087tấn
7Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,048100m2
8Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ móng vuông, chữ nhậtXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,077100m2
9Đắp đất nền móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,206100m3
10Làm lớp lót đà kiềng đá 4x6 (kẹp 30% vữa M100)Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,856m3
11Bê tông đà kiềng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,712m3
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,069tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,324tấn
14Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềngXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,371100m2
15Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,182100m3
16Làm lớp lót nền đá 4x6 (kẹp 30% vữa M100)Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,072m3
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,038tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,217tấn
19Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,186100m2
20Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,928m3
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,055tấn
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,334tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,898m3
24Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,404100m2
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường đường kính Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,029tấn
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường đường kính Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,057tấn
27Bê tông lanh tô, giằng tường thu hồi đá 1x2 vữa mác 200Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,476m3
28Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằng tườngXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,074100m2
29Xây tường gạch block 8x8x18 chiều dầy Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,014m3
30Xây tường gạch block 8x8x18 chiều dầy Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,369m3
31Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x2Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật112m
32Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x2Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,422tấn
33Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật26,88m2
34Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5 demXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,988100m2
35Ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật102,495m2
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật105,633m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật87,363m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75 phía trongXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật34,72m2
39Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,12m2
40Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300 nhámXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật61,64m2
41Lắp dựng cửa đi nhôm kính dày 8mmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,64m2
42Lắp dựng cửa sổ nhôm kính kính dày 8lyXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,32m2
43Lam BTCTXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,88m2
44Vách ngăn compact khu vệ sinhXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật49,98m2
45Miếng ngăn tiểu namXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
46Làm trần bằng tấm thạch cao kháng ẩm khung nổi 50x50cmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật61,64m2
47Khung inox đỡ lavabol dày 3mmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,9m2
48Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loạiXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,015m2
49Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật105,633m2
50Bả bằng bột bả vào tường trong nhàXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật71,975m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật47,84m2
52Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật153,473m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật71,975m2
54Đào móng BTH, giếng thấm, đất cấp IIXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,276100m3
55Làm lớp lót móng đá 4x6 (kẹp 30% vữa M100)Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,702m3
56Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,458m3
57Xây BTH bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,384m3
58Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móngXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,008100m2
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật37,6m2
60Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 200Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,561m3
61Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đanXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,023100m2
62Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,033tấn
63Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
64Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D1200mmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2đoạn ống
65Làm tầng lọc đá 4x6Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,314m3
66Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,95Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,127100m3
67Lắp đặt đèn LED 2x20WXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
68Lắp đặt công tắc 1 chiều 10AXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
69Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20m
70Lắp đặt cáp điện CV 1,5mm2Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật150m
71Lắp đặt ống cứng luồn dây điện D20Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50m
72MCB-2P-25A, 4,5kAXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
73Ống uPVC D21Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,42100m
74Ống uPVC D27Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,14100m
75Ống uPVC D34Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
76Ống uPVC D42Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,25100m
77Ống uPVC D60Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,23100m
78Ống uPVC D90Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,28100m
79Ống uPVC D114Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,18100m
80Ống uPVC D140Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
81Lắp đặt co 90 độ uPVC D21Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
82Lắp đặt co 90 độ uPVC D27Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
83Lắp đặt co 90 độ uPVC D34Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
84Lắp đặt co 45 độ uPVC D21Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
85Lắp đặt co 45 độ uPVC D27Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
86Lắp đặt co 45 độ uPVC D34Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
87Tê giảm uPVC D27/21Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
88Tê giảm uPVC D34/27Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
89Lắp đặt co 90 độ uPVC D42Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
90Lắp đặt co 90 độ uPVC D60Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
91Lắp đặt co 90 độ uPVC D90Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18cái
92Lắp đặt co 90 độ uPVC D114Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
93Lắp đặt co 90 độ uPVC D140Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
94Lắp đặt co 45 độ uPVC D42Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
95Lắp đặt co 45 độ uPVC D60Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
96Lắp đặt co 45 độ uPVC D90Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18cái
97Lắp đặt co 45 độ uPVC D114Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
98Lắp đặt co 45 độ uPVC D140Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
99Lắp đặt chậu xí bệtXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7bộ
100Lắp đặt vòi rửa vệ sinhXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
101Lắp đặt lavabolXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9bộ
102Lắp đặt chậu tiểu namXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5bộ
103Lắp đặt phễu thu đường kính 150x150 mmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
104Lắp đặt hộp đựng khăn giấyXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
105Lắp đặt vòi cổ quay inox D20Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
106Lắp đặt gương soi 1600x800x5Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
C SÂN ĐA NĂNG, BỒN CÂY THẢM CỎ, MÁI CHE DI ĐỘNG
1Đào móng bồn cây bằng thủ công, rộng Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,282m3
2Lớp lót móng bồn cây đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa)Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,856m3
3Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,712m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,57m3
5Trồng cây xà cừ cao 2-3m, đường kính thân 8-10cmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17cây
6Dọn dẹp mặt bằng chuần bị thi côngXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32,13100m2
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( đắp đất dày 10cm)Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,289100m3
8Cung cấp đất tôn nềnXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật365,009m3
9Lớp lót móng sân đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa)Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật316,948m3
10Lát gạch sân bằng gạch terrazzo 40x40x3cmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3.188,52m2
11Sơn kẻ vạch bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật23,11m2
12Bánh xe đỡ khung di động, sức chịu đựng 2 tấnXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
13Gia công hệ khung dànXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,937tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật63,424m2
15Hệ thống ròng rọcXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
16Bạt cheXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật58,24m2
D THIẾT BỊ
1Khung thành bóng đá 05 ngườiĐược làm chắc chắn từ thép ống và sơn tĩnh điện chống rỉ sét, bong tróc.
- Kích thước: phù hợp với tiêu chuẩn thi đấu quốc tế của FIFA
2bộ
2Lưới bóng đá 05 người.Kích thước của lưới phù hợp với tiêu chuẩn thi đấu quốc tế của FIFA.- Ô lưới hình vuông. Lưới làm bằng các loại sợi đã qua xử lý hóa chất chống mất màu như: Polyethylene (PE), Polyamide (PA), Polypropylene (PP), Polyester (PES)2bộ
3Ghế trọng tài có mái cheThép ống tráng kẽm Φ34 mm, sơn tĩnh điện, mặt ghế composite, mái che bạt PVC, mặt bàn gỗ cao cấp, chân ghế bọc cao su. Ghế cao 1.8m.1bộ
4Trụ bóng chuyền di độngThiết kế với đối trọng thùng rỗng, khi sử dụng thì có thể đổ cát vào. Thân trụ làm bằng thép ống Ø76, Ø60 mạ kẽm và được sơn tĩnh điện. Có hệ thống bánh xe giúp thuận tiện cho việc di chuyển. Chiều cao có thể điều chỉnh để phù hợp cho cả môn bóng chuyền và cầu lông.1bộ
5Lưới bóng chuyền thi đấuđược đan sợi PE đã qua xử lý UV. Lưới có mắt lưới đều, không xô và sử dụng được cho mọi điều kiện thời tiết.- Hai biên hông lưới có 2 cọc hợp kim nhôm đường kính 10mm.- Băng trên bằng PVC70 mm, băng dưới bằng PVC 50mm và băng hông bằng PVC 100mm.- Có cáp căng lưới bằng sắt 5.0mm bọc PVC.- Ô lưới: 100mm.- Kích thước lưới: 9.5 x 1m (dài x cao)1Bộ
6Trụ bóng rổ di động- Chiều cao trụ bóng rổ: 3.05m.- Thân chính của trụ làm từ thép hộp 150 x 150mm, dày 3.0mm. phủ sơn tĩnh điện.- Bảng rổ làm từ kính cường lực độ dày 10mm- Vành bóng rổ làm từ thép đặc đường kính 20mm đi kèm 3 lò xo giảm chấn.- Lưới bóng rổ rất chắc chắn, làm từ sợi TPP 6.0mm, mắt lưới đều.- Thiết kế thành từng phần riêng biệt và có thể tháo rời.1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.296E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.58E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.010.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông.- Có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công. Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tương tự53
2 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng33
3 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng33
4 Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật33
5 Kỹ sư điện 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.33
6 Kỹ sư nước 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp nước, thoát nước.33
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng. Trường hợp là kỹ sư chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động theo quy định.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào1
2 Xe lu Xe lu1
3 Xe nâng Xe nâng1
4 Máy trộn bê tông, trộn vữa Máy trộn bê tông, trộn vữa1
5 Máy hàn Máy hàn2
6 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
7 Máy khoan bê tông cầm tay Máy khoan bê tông cầm tay2
8 Xe tải ben Xe tải ben1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->