Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220833830-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220808797
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện thuộc nguồn vốn sự nghiệp kinh tế năm 2022 (bổ sung mục tiêu từ ngân sách tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-11 15:25:00 đến ngày 2022-08-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,880,466,508 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.82E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.164E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống chiếu sáng công cộng), cấp IV trở lên; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự);- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2,716 tỷ VND; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.716.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.432.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành kỹ thuật điện- có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hệ thống chiếu sáng công cộng hạng III trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hệ thống chiếu sáng công cộng cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hệ thống chiếu sáng công cộng cấp IV trở lên (đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành kỹ thuật điện;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hệ thống chiếu sáng công cộng từ cấp IV trở lên (đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - là trung cấp (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành kỹ thuật điện;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- đã từng là đội trưởng thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hệ thống chiếu sáng công cộng từ cấp IV trở lên (đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,40 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,40 m3 (Đính kèm giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe nâng - chiều cao nâng ≥ 12 m
- Đặc điểm thiết bị Xe nâng - chiều cao nâng ≥ 12 m (Đính kèm giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Hệ thống điện và thiết bị chiếu sáng công cộng xã Phước Mỹ Trung và Tân Thành Bình (đoạn trong khu vực đô thị)
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện thuộc nguồn vốn sự nghiệp kinh tế năm 2022 (bổ sung mục tiêu từ ngân sách tỉnh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc , địa chỉ: Đường tỉnh 882, ấp Phước Hậu, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc; địa chỉ: ấp Phước Hậu, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre; Địa chỉ đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày Bắc; địa chỉ: ấp Phước Hậu, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban Quản lý Dự án phát triển hạ tầng các khu Công nghiệp tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: 87A, đường 30/4, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3836.603; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Đức Nhân; Địa chỉ: 284 Phan Anh, Phường Hiệp Tân, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh; + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Bến Tre. Địa chỉ: 50, Nguyễn Trung Trực, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, Bến Tre. Điện thoại: 0275. 3822.359, 0275.2240.427; + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Mỏ Cày Bắc, địa chỉ: ấp Phước Hậu, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc , địa chỉ: Đường tỉnh 882, ấp Phước Hậu, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc; địa chỉ: ấp Phước Hậu, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre; Địa chỉ đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày Bắc; địa chỉ: ấp Phước Hậu, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và đề xuất kỹ thuật đáp ứng yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc; địa chỉ: ấp Phước Hậu, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre; Địa chỉ đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày Bắc; địa chỉ: ấp Phước Hậu, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc; địa chỉ: ấp Phước Hậu, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3822149 – 0275.3822148; Fax: 0275.3825543.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3822149 – 0275.3822148; Fax: 0275.3825543.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐOẠN ĐƯỜNG N4, N6 (TRONG ĐÔ THỊ) XÃ PHƯỚC MỸ TRUNG
1Cung cấp và Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột STK, H=4m (Bao gồm PKLĐ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V30cột
2Cung cấp và Lắp cần đèn D60, H=2m, vươn xa 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V32cần đèn
3Cung cấp và Lắp bộ Đèn LED chiếu sáng 80W/220VTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V30bộ
4Cung cấp và lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột STK, H=6m (Bao gồm PKLĐ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cột
5Cung cấp và lắp bộ Đèn LED chiếu sáng 120W/220VTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
6Cung cấp và Lắp dựng Khung Bulong móng M16x600 đầu răng mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V32Bộ
7Bê tông móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,88m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,138100m3
9Ván khuôn thép móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,792100m2
10Cung cấp và Lắp đặt Dây cáp LV-ABC 2x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V168m
11Cung cấp và Lắp đặt Dây cáp LV-ABC 2x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.250m
12Cung cấp và Lắp đặt Dây cáp CVV 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V456m
13Cung cấp và Lắp đặt Bộ rack U + Sứ ống chỉ + Kẹp ICP rẽ nhánhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V32Bộ
14Cung cấp và Lắp bảng điện cửa cột cho Trụ (Bảng Bakelit, MCB 2P-6A-10kA, 02 Domino 3P-50A)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V32bảng
15Cung cấp và Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (Tủ treo), HTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3tủ
16Cung cấp và Lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng D16 (Bao gồm kẹp tiếp địa), L=2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V35cọc
17Kéo rải dây Cáp đồng trần D=25mm2, dưới mương cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V105m
18Phụ kiện lắp đặtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Bộ
19Đánh số trụ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8m2
B ĐOẠN TỪ NGÃ TƯ ĐẾN NGÃ BA CHỢ XẾP, TỪ CẦU CÁI CẤM CŨ ĐẾN NGÃ 3 MŨI TÀU VÀ TỪ TRƯỜNG THPT LÊ ANH XUÂN ĐẾN NGÃ TƯ (TRONG ĐÔ THỊ) XÃ TTB
1Cung cấp và Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột STK, H=6m (Bao gồm PKLĐ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V69cột
2Cung cấp và Lắp cần đèn D60, H=2m, vươn xa 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V69cần đèn
3Cung cấp và Lắp bộ Đèn LED chiếu sáng 120W/220VTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V69bộ
4Cung cấp và Lắp dựng Khung Bulong móng M16x600 đầu răng mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V69Bộ
5Bê tông móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,84m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,298100m3
7Ván khuôn thép móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,656100m2
8Cung cấp và Lắp đặt Dây cáp CXV 2x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V690m
9Cung cấp và Lắp đặt Dây cáp CVV 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V828m
10Cung cấp và Lắp đặt Ống HDPE-TFP D50/40mm, đặt chìm bảo hộ dây dẫn.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V625m
11Cung cấp và Lắp đặt Dây cáp LV-ABC 2x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.210m
12Cung cấp gạch thẻ làm dấuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6.875Viên
13Cung cấp và Lắp đặt Bộ rack U + Sứ ống chỉ + Kẹp ICP rẽ nhánhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V50Bộ
14Cung cấp và Lắp bảng điện cửa cột cho Trụ (Bảng Bakelit, MCB 2P-6A-10kA, 02 Domino 3P-50A)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V69bảng
15Bê tông mặt đường dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V37,5m3
16Cung cấp và Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (Tủ treo), HTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4tủ
17Cung cấp và lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng D16 (Bao gồm kẹp tiếp địa), L=2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V73cọc
18Kéo rải dây Cáp đồng trần D=25mm2, dưới mương cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V219m
19Phụ kiện lắp đặtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Bộ
20Đánh số trụ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V17m2
C ĐOẠN ĐƯỜNG TỈNH 882 (Đoạn từ Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Mỏ Cày Bắc đến giáp đường N4 Khu trung tâm Chính trị - Hành chính huyện)
1Cung cấp và Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột STK (Có đế ốp chân cột), H=6m (Bao gồm PKLĐ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V19cột
2Cung cấp và Lắp cần đèn (có hoa văn) D60, H=2m, vươn xa 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V19cần đèn
3Cung cấp và Lắp bộ Đèn LED chiếu sáng 120W/220VTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21bộ
4Cung cấp và Lắp dựng Đế gang ốp chân trụ H=1,4mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V19cột
5Cung cấp và Lắp dựng Khung Bulong móng M16x600 đầu răng mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V19Bộ
6Bê tông móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,84m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,082100m3
8Ván khuôn thép móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,456100m2
9Cung cấp và Lắp đặt Dây cáp CXV 2x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.010m
10Cung cấp và Lắp đặt Dây cáp CVV 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V354m
11Cung cấp và Lắp đặt Ống HDPE-TFP D50/40mm, đặt chìm bảo hộ dây dẫn.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V960m
12Đào đất mương cáp, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,963100m3
13Đắp đất mương cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,517100m3
14Cung cấp gạch thẻ làm dấuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11.110Viên
15Cung cấp và Lắp bảng điện cửa cột cho Trụ (Bảng Bakelit, MCB 2P-6A-10kA, 02 Domino 3P-50A)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V19bảng
16Cung cấp và Lát gạch Terrazzo KT400x400mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V384m2
17Cung cấp và Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (Tủ treo), HTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1tủ
18Cung cấp và Lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng D16 (Bao gồm kẹp tiếp địa), L=2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cọc
19Kéo rải dây Cáp đồng trần D=25mm2, dưới mương cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V60m
20Phụ kiện lắp đặtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Bộ
21Đánh số trụ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,75m2
D ĐOẠN ĐƯỜNG TỈNH 882 (Khu Quãng trường xã Phước Mỹ Trung)
1Cung cấp và Lắp dựng Cột đèn STK bằng máy, H=14m (Bao gồm PKLĐ) giàn đèn cố địnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cột
2Cung cấp và Lắp đặt Bộ đèn Led pha 250WTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24bộ
3Cung cấp và Lắp Khung Bulong móng M24x1200 đầu răng mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4Bộ
4Đào móng trụ, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,067100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,03100m3
6Ván khuôn thép móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,166100m2
7Bê tông móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,73m3
8Cung cấp và lắp đặt Dây cáp CXV 2x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V280m
9Cung cấp và Lắp đặt Dây cáp CVV 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V336m
10Cung cấp và Lắp đặt Ống HDPE-TFP D50/40mm, đặt chìm bảo hộ dây dẫn.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V200m
11Cung cấp và lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng D16 (Bao gồm kẹp tiếp địa), L=2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cọc
12Kéo rải dây Cáp đồng trần D=25mm2, dưới mương cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12m
13Cung cấp và Lắp bảng điện cửa cột cho Trụ (Bảng Bakelit, MCCB 2P-32A-10kA, 06 MCB 1P-6A-10kA, 02 Domino 3P-50A)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bảng
14Cung cấp và Lát gạch Terrazzo KT400x400mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V80m2
15Phụ kiện lắp đặtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.82E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.164E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống chiếu sáng công cộng), cấp IV trở lên; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự);- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2,716 tỷ VND; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.716.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.432.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành kỹ thuật điện- có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hệ thống chiếu sáng công cộng hạng III trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hệ thống chiếu sáng công cộng cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hệ thống chiếu sáng công cộng cấp IV trở lên (đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ trên).51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành kỹ thuật điện;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hệ thống chiếu sáng công cộng từ cấp IV trở lên (đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ trên).31
3 Đội trưởng phụ trách thi công 1 - là trung cấp (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành kỹ thuật điện;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- đã từng là đội trưởng thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hệ thống chiếu sáng công cộng từ cấp IV trở lên (đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ trên).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW1
2 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít1
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW1
4 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg1
5 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,40 m3 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,40 m3 (Đính kèm giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực)2
6 Xe nâng - chiều cao nâng ≥ 12 m Xe nâng - chiều cao nâng ≥ 12 m (Đính kèm giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->