Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220835060-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Văn Phương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220835025 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 16 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-11 16:55:00 đến ngày 2022-08-21 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,113,976,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.753E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.58E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên:*Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh gồm: - Hợp đồng (kèm theo phụ lục chi tiết giá hợp đồng).- Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc người có thẩm quyền).- Đối với hợp đồng liên danh thì phải có tài liệu chứng minh giá trị khối lượng phần công việc của nhà thầu thực hiện. - Đối với hợp đồng thầu phụ thì ngoài các tài liệu trên phải kèm theo:+ Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; + Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên, hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên, hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥4T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Vận thăng có sức nâng ≥0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Văn Phương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Nâng cấp, cải tạo Trường THCS, Tiểu học xã Văn Phương và sửa chữa cải tạo Trạm Y tế cũ thành nơi làm việc của Công an xã 16 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Báo cáo tài chinh được kiểm toán độc lập 03 năm 2019, 2020, 2021 hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Văn Phương; Địa chỉ: Xã Văn Phương, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Văn Phương; Địa chỉ: Xã Văn Phương, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 08 Lê Hồng phong, Phường Vân Giang, Tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3871.156 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan. Đại diện: Bà Dương Thị Thanh; Điện thoại: 0915.518.436 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - TRƯỜNG THCS | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện nước | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | trọn gói |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 105,912 | m2 |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,336 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1583 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0424 | tấn |
| 6 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,46 | m |
| 7 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,0002 | 100m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 31,3716 | m2 |
| 9 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,82 | m |
| 10 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5252 | m3 |
| 11 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,2491 | m3 |
| 12 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4928 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,3837 | m3 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,8544 | m3 |
| 15 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1584 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 563,9355 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 91,5512 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,7696 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 588,6853 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường trong | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 712,0488 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát cạnh cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 67,4828 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường sê nô | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 101,5009 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 139,832 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 105,37 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 577,4298 | m2 |
| 26 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 64,8899 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 64,4142 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 31,6932 | m2 |
| 29 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3592 | 100kg |
| 30 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,9318 | 100kg |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,7432 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,3896 | m3 |
| 33 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,6192 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,5433 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0746 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,3753 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0939 | 100m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 671,7227 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 684,6856 | m2 |
| 40 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 101,5009 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 187,6616 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 105,37 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 577,4298 | m2 |
| 44 | Trát cạnh cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 69,0668 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 74,93 | m |
| 46 | Đắp ô nổi trang trí tường chắn nắng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | cái |
| 47 | Trang trí đầu cột chính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | mặt |
| 48 | Trang trí đầu cột phụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 58 | cái |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,1072 | m2 |
| 50 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 600x200, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,256 | m2 |
| 51 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,7029 | m3 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 580,4555 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, đá granite màu đỏ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,8902 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, đá granite màu đỏ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 82,6081 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 62,1096 | m2 |
| 56 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 31,3716 | m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,5011 | 100m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 713,34 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.630,7634 | m2 |
| 60 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Xingfa Quảng Đông kính an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29,754 | m2 |
| 61 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm Xingfa Quảng Đông kính an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 93,45 | m2 |
| 62 | Cung cấp vách nhôm Xingfa Quảng Đông kính cường lực 8,38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,186 | m2 |
| 63 | Bản lề 3D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 54 | bộ |
| 64 | Khóa Kim Long loại 1 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | bộ |
| 65 | Bản lề chữ A loại 1 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 78 | bộ |
| 66 | Tay gạt sơn đa điểm loại 1 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 39 | bộ |
| 67 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 597,96 | kg |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 93,45 | m2 |
| 69 | Sản xuất lan can cầu thang bằng inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 79,07 | kg |
| 70 | Sản xuất lan can hành lang bằng inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 439,56 | kg |
| 71 | Lắp dựng lan can hành lang, cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 61,11 | m2 |
| 72 | Gia công hệ lam thép hộp 40x40x1.2mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3784 | tấn |
| 73 | Lắp dựng lam sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23,6288 | m2 |
| 74 | Sơn tĩnh điện lam thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 378,4 | kg |
| 75 | Vỏ tủ điện 800x600x220x1.5mm, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | tủ |
| 76 | Áptomat 3 pha 175A 30kA | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 77 | Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 78 | Cầu chỉ 2A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 80 | Vỏ tủ điện 600x400x180x1.5mm, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | tủ |
| 81 | Áptomat 3 pha 85A 25kA | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 82 | Áptomat 2 pha 32A 6kA | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 83 | Áptomat 1 pha 16A 6kA | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | cái |
| 84 | Áptomat 1 pha 10A 6kA | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 85 | Tủ điện phòng 200x250x180mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | tủ |
| 86 | Đèn tròn LED nôi ốp trần 18W | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | bộ |
| 87 | Đèn compac treo tường cầu thang 18W | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48 | bộ |
| 89 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần D1400 80W | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 10A/220V | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 10A/220V | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 92 | Công tắc đơn đảo chiều 10A/220V | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/220V | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | cái |
| 94 | Cáp nhôm văn xoắn ABC 4x35mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 150 | m |
| 95 | Cáp nhôm văn xoắn ABC 4x16mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50 | m |
| 96 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 250 | m |
| 97 | Dây 2CV 1x4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 250 | m |
| 98 | Dây 2CV 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 180 | m |
| 99 | Dây 2CV 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3.620 | m |
| 100 | Ống luồn dây PVC D48 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 52 | m |
| 101 | Ống luồn dây PVC D32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 260 | m |
| 102 | Ống luồn dây PVC D25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 260 | m |
| 103 | Ống luồn dây PVC D18 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.700 | m |
| 104 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,2 | m3 |
| 105 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 106 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 65 | m |
| 107 | Thép dẹt 40x4mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | m |
| 108 | Cọc tiếp địa thép V63x63x6mm, L = 2,5m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13 | cọc |
| 109 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 110 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,2 | m3 |
| 111 | Lắp đặt phễu thu đường kính 135mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 112 | Chếch u.PVC D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | cái |
| 113 | Cút u.PVC D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 114 | Ống u.PVC D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,03 | 100m |
| 115 | Chống thấm cổ ống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH - TRƯỜNG THCS XÃ VĂN PHƯƠNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5619 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,873 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,7774 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5715 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0792 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2869 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8812 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6534 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,4135 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,2012 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5619 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,6591 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,043 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2581 | tấn |
| 15 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2332 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2826 | m3 |
| 17 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2146 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1104 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,568 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,64 | m3 |
| 21 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9326 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,3853 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,6484 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0193 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0736 | tấn |
| 26 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1095 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8562 | m3 |
| 28 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0608 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0477 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5325 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,7032 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,7654 | m3 |
| 33 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1168 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0113 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0344 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,829 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 66,995 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,0965 | m2 |
| 39 | Trát cạnh nẩy tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,664 | m2 |
| 40 | Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,0032 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,4776 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 79,9848 | m2 |
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60,2512 | m2 |
| 44 | Trát cạnh lồi lanh tô, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,0888 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 92,626 | m2 |
| 46 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,0716 | m2 |
| 47 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 67,5684 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 57,5496 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 600x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 147,6384 | m2 |
| 50 | Công tác ốp đá thẻ vào chân tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,295 | m2 |
| 51 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, đá kim sa màu đen | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,85 | m2 |
| 52 | Cắt lỗ âm chậu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | lỗ |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 109,0366 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 97,5621 | m2 |
| 55 | Vách ngăn WC bằng bằng HPL dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện inox) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 65,2848 | m2 |
| 56 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm xingfa Quảng Đông kính dán mờ 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,32 | m2 |
| 57 | Cung cấp cửa sổ mở hất, cửa nhôm xingfa Quảng Đông kính dán mờ 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,48 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,8 | m2 |
| 59 | Bản lề 3D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 60 | Khóa Kim Long loại 1 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 61 | Bản lề chữ A loại 1 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | bộ |
| 62 | Tay gạt sơn đa điểm loại 1 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | bộ |
| 63 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 43,98 | kg |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,48 | m2 |
| 65 | Đổ bê tông lót móng bồn hoa, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2288 | m3 |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3653 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,6068 | m2 |
| 68 | Công tác ốp đá thẻ vào chân tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,5478 | m2 |
| 69 | Cung cấp đất màu trồng cây | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4301 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông lót móng tam cấp, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3332 | m3 |
| 71 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5855 | m3 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, đá granite màu đỏ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,0452 | m2 |
| 73 | Đào móng bể phốt, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1239 | 100m3 |
| 74 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,558 | m3 |
| 75 | Ván khuôn đáy bể | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0271 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0095 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1062 | tấn |
| 78 | Đổ bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6682 | m3 |
| 79 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5913 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,95 | m2 |
| 81 | Trát tường trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,3826 | m2 |
| 82 | Trát tường trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,3826 | m2 |
| 83 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,5305 | m2 |
| 84 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,9131 | m2 |
| 85 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0314 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0525 | tấn |
| 87 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4634 | m3 |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 89 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0417 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0822 | 100m3 |
| 91 | Đèn tròn ốp trần 1x25W | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | bộ |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 94 | Aptomat loại 1 pha 25A + đế âm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 95 | Hộp đấu dây âm tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | hộp |
| 96 | Đế âm tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 97 | Mặt đế ba | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 98 | Dây dẫn 2x4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 80 | m |
| 99 | Dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25 | m |
| 100 | Dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 210 | m |
| 101 | Ống luồn dây D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 65 | m |
| 102 | Lắp đặt chậu xí bệt + Vòi xịt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi xả nhanh inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | bộ |
| 106 | Lắp đặt gương soi, gương tấm mài cạnh (0,6mx1,28m) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | bộ |
| 107 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bể |
| 112 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | bộ |
| 113 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 114 | Máy bơm chân không Panasonic GP-350JA (Bao gồm rọ bơm và van phao điện) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,55 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2 | 100m |
| 118 | Cút nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11 | cái |
| 119 | Cút nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 120 | Tê nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 121 | Tê nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 33 | cái |
| 122 | Cút ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32 | cái |
| 123 | Tê ren trong PPR D25x20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 124 | Măng sông PPR D32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | cái |
| 125 | Măng sông PPR D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 126 | Nút bịt PPR D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36 | cái |
| 127 | Van nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 128 | Van nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 129 | Côn nhựa PPR D32/25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 130 | Côn nhựa PPR D25/20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,18 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,36 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6 | 100m |
| 135 | Cút 135 PVC D34 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48 | cái |
| 136 | Cút 135 PVC D60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22 | cái |
| 137 | Cút 135 PVC D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | cái |
| 138 | Y PVC D60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22 | cái |
| 139 | Y PVC D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | cái |
| 140 | Cút 90 PVC D34 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | cái |
| 141 | Cút 90 PVC D60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 142 | Cút 90 PVC D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 143 | Tê PVC D60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 144 | Tê PVC D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 145 | Côn nhựa PVC D34/60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | cái |
| 146 | Côn nhựa PVC D60/110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 147 | Nút bịt thông tắc D60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 148 | Nút bịt thông tắc D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 149 | Măng sông nhựa D34 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 150 | Măng sông nhựa D60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 151 | Măng sông nhựa D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | cái |
| 152 | Ống PVC D76 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,18 | 100m |
| 153 | Cút PVC D76 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 154 | Cút 135 PVC D76 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 155 | Măng sông nhựa D76 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 156 | Cầu chắn rác INOX D76 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 157 | Chống thấm cổ ống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 158 | Đào rãnh thoát nước quang nhà vệ sinh, rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,0064 | m3 |
| 159 | Đào móng cột, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,1334 | m3 |
| 160 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,0618 | m3 |
| 161 | Ván khuôn móng băng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 162 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0138 | 100m2 |
| 163 | Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,655 | m3 |
| 164 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3968 | m3 |
| 165 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,5948 | m3 |
| 166 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4874 | m3 |
| 167 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36,22 | m2 |
| 168 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,67 | m2 |
| 169 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,159 | 100m2 |
| 170 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,387 | tấn |
| 171 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,0658 | m3 |
| 172 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 49 | 1 cấu kiện |
| 173 | Đắp đất công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1204 | 100m3 |
| 174 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,181 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: SÂN VÀ BỒN HOA | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,066 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 189,2 | m3 |
| 3 | Cắt khe co giãn (Bao gồm cả nhựa đường chèn khe) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 100,9067 | 10m |
| 4 | Đổ bê tông lót móng bồn hoa, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,7525 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,29 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 143,975 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,55 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 5 | Tê nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 6 | Măng sông PPR D40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 7 | Măng sông PPR D32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40 | cái |
| 8 | Van 1 chiều phi 16 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 9 | Côn PPR D40x32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 10 | Phao điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 11 | Rọ hút D40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 12 | Đào rãnh thoát nước, rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6992 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,0468 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0138 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,5 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3968 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,9 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4887 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 93,552 | m2 |
| 21 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 41,47 | m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3471 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,847 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,7708 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 106 | 1 cấu kiện |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2791 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4201 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 250 | m |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 3 | Ống ghen luồn dây D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 250 | m |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN CÁN BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,463 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,6744 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3905 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0475 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1186 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,147 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,4278 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,1063 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,463 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,4167 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0653 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2697 | tấn |
| 13 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2534 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,3939 | m3 |
| 15 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,206 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1112 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3303 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,3063 | m3 |
| 19 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6338 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8508 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,158 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0044 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0181 | tấn |
| 24 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0286 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1972 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0119 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0691 | tấn |
| 28 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0775 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5156 | m3 |
| 30 | Ván khuôn mặt bếp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0221 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt bếp, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0137 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông mặt bếp, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1869 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,0263 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2917 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1906 | m3 |
| 36 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2578 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2578 | tấn |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 84,4896 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 56,1642 | m2 |
| 40 | Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,632 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,8336 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 54,5464 | m2 |
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 52,4996 | m2 |
| 44 | Cắt chỉ lõm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 74,72 | m |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 101,12 | m |
| 46 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,8376 | m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5361 | 100m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 35,8468 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 600x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,5656 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,7054 | m2 |
| 51 | Công tác ốp đá thẻ vào chân tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,766 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch đỏ Hạ Long vào lan can | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,048 | m2 |
| 53 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, đá kim sa màu đen | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,908 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 111,126 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 119,1762 | m2 |
| 56 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Xingfa Quảng Đông kính dán mờ 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,48 | m2 |
| 57 | Cung cấp cửa sổ mở quay nhôm Xingfa Quảng Đông kính dán mờ 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,56 | m2 |
| 58 | Bản lề 3D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | bộ |
| 59 | Khóa Kim Long loại 1 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 60 | Tay gạt sơn đa điểm loại 1 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 61 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | kg |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,56 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,04 | m2 |
| 64 | Đổ bê tông lót móng tam cấp, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5334 | m3 |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0347 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9532 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, đá granite màu đỏ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,8646 | m2 |
| 68 | Sơn lan can tam cấp không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9532 | m2 |
| 69 | Tủ điện 600x400x180x1.5mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | tủ |
| 70 | Aptomat loại 2 pha 32A 6kA+ đế âm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 71 | Aptomat loại 1 pha 16A 6kA + đế âm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 72 | Aptomat loại 1 pha 10A 6kA + đế âm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 73 | Tủ điện phòng 200x250x180mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | hộp |
| 74 | Đèn tròn ốp trần 18W | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngx36W | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 1400x80W | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 100 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 150 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 100 | m |
| 83 | Ống luồn dây D32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 110 | m |
| 84 | Ống luồn dây D25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 80 | m |
| 85 | Ống luồn dây D18 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50 | m |
| 86 | Lắp đặt chậu bếp đôi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,05 | 100m |
| 89 | Lắp đặt vòi chậu rửa bán tự động + siphong d34 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 90 | Van nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 91 | Côn nhựa PPR D32/25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 92 | Cút nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 93 | Cút ren trong PPR D25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 94 | Mang sông PPR D25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 95 | Mang sông PPR D32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 96 | Tê thu PVC 135 độ D60/42 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 97 | Chếch PVC D60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 98 | Cút PVC D60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,08 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,02 | 100m |
| 101 | Cầu chắn rác INOX D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 102 | Chếch PVC D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 103 | Cút PVC D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 104 | Ống PVC D75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,16 | 100m |
| 105 | Chống thấm cổ ống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện nước | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | trọn gói |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,31 | m2 |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6141 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24,216 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 65,6223 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,361 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 126,392 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bên trong | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 54,186 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát cạnh cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,784 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bên ngoài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 132,4856 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường sê nô | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 41,6102 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 120,8096 | m2 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,2413 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,2413 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1056 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 132,9656 | m2 |
| 17 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 41,6102 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60,6076 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 42,4915 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 78,3181 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 65,6223 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,0824 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, đá granite màu đỏ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,361 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24,216 | 1m2 |
| 25 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24,216 | 1m2 |
| 26 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 61,41 | 1m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 202,5689 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 138,9257 | m2 |
| 29 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Xingfa Quảng Đông kính an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,66 | m2 |
| 30 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm Xingfa Quảng Đông kính an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,65 | m2 |
| 31 | Bản lề 3D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | bộ |
| 32 | Khóa Kim Long loại 1 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 33 | Bản lề chữ A loại 1 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | bộ |
| 34 | Tay gạt sơn đa điểm loại 1 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | bộ |
| 35 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 78,6 | kg |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,65 | m2 |
| 37 | Vỏ tủ điện 600x400x180x1.5mm, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | tủ |
| 38 | Áptomat 2 pha 63A 16kA | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 39 | Áptomat 2 pha 32A 6kA | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 40 | Áptomat 1 pha 16A 6kA | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 41 | Áptomat 1 pha 10A 6kA | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 42 | Tủ điện phòng 200x250x180mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | tủ |
| 43 | Đèn tròn LED nôi ốp trần 18W | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | bộ |
| 45 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần D1400 80W | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 10A/220V | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/220V | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | cái |
| 48 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 100 | m |
| 49 | Dây 2CV 1x4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 150 | m |
| 50 | Dây 2CV 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 200 | m |
| 51 | Dây 2CV 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 360 | m |
| 52 | Ống luồn dây PVC D32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 110 | m |
| 53 | Ống luồn dây PVC D25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 180 | m |
| 54 | Ống luồn dây PVC D18 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 190 | m |
| 55 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | máy |
| 56 | Ống đồng D12 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | m |
| 57 | Ống đồng D6 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | m |
| 58 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3 | 100m |
| 59 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3 | 100m |
| 60 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,1 | m3 |
| 61 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 62 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | m |
| 63 | Thép dẹt 40x4mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | m |
| 64 | Cọc tiếp địa thép V63x63x6mm, L = 2,5m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cọc |
| 65 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,1 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện nước | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | trọn gói |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28,316 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 96,145 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 76,845 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,451 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 145,876 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 229,536 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát cạnh cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25,2868 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường sê nô | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 45,8444 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 88,9576 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,4448 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,4448 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9619 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 149,352 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 227,5902 | m2 |
| 16 | Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,3988 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 88,9576 | m2 |
| 18 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 45,8444 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 76,845 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,2138 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, đá granite màu đỏ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,451 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 96,145 | 1m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 96,145 | 1m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 179,7558 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 316,5478 | m2 |
| 26 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Xingfa Quảng Đông kính an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,684 | m2 |
| 27 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Xingfa Quảng Đông kính an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,712 | m2 |
| 28 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm Xingfa Quảng Đông kính an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,44 | m2 |
| 29 | Bản lề 3D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 78 | bộ |
| 30 | Khóa Kim Long loại 1 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | bộ |
| 31 | Tay gạt sơn đa điểm loại 1 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | bộ |
| 32 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 115,2 | kg |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,44 | m2 |
| 34 | Vỏ tủ điện 600x400x180x1.5mm, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | tủ |
| 35 | Áptomat 2 pha 63A 16kA | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 36 | Áptomat 2 pha 32A 6kA | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 37 | Áptomat 1 pha 16A 6kA | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 38 | Áptomat 1 pha 10A 6kA | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 39 | Tủ điện phòng 200x250x180mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | tủ |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần D1400 80W | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/220V | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | cái |
| 44 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 100 | m |
| 45 | Dây 2CV 1x4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 150 | m |
| 46 | Dây 2CV 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 200 | m |
| 47 | Dây 2CV 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 360 | m |
| 48 | Ống luồn dây PVC D32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 110 | m |
| 49 | Ống luồn dây PVC D25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 180 | m |
| 50 | Ống luồn dây PVC D18 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 190 | m |
| 51 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | máy |
| 52 | Ống đồng D12 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | m |
| 53 | Ống đồng D6 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | m |
| 54 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3 | 100m |
| 55 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3 | 100m |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,2932 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,294 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,05 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0076 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,9456 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28,4751 | m2 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1113 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1113 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1398 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,7812 | m2 |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1398 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1115 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1115 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3672 | 100m2 |
| 16 | Ống PVC D60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,129 | 100m |
| 17 | Máng xối khổ 800mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13 | md |
| J | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ NHÀ LÀM VIỆC SỐ 1 | |||
| 1 | Điều hòa 12000 BTU Panasonic (hoặc tương đương), 1 chiều lạnh, inveter | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 2 | Điều hòa 9000 BTU Panasonic (hoặc tương đương), 1 chiều lạnh, inveter | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| K | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ NHÀ LÀM VIỆC SỐ 2 | |||
| 1 | Điều hòa 12000 BTU Panasonic (hoặc tương đương), 1 chiều lạnh, inveter | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Điều hòa 9000 BTU Panasonic (hoặc tương đương), 1 chiều lạnh, inveter | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| L | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho gói thầu | Chi phí dự phòng là 100.274.000 VND. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được phê duyệt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.753E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.58E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên:*Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh gồm: - Hợp đồng (kèm theo phụ lục chi tiết giá hợp đồng).- Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc người có thẩm quyền).- Đối với hợp đồng liên danh thì phải có tài liệu chứng minh giá trị khối lượng phần công việc của nhà thầu thực hiện. - Đối với hợp đồng thầu phụ thì ngoài các tài liệu trên phải kèm theo:+ Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; + Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên, hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên, hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 2 | Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 3 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 3 |
| 4 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 3 |
| 5 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 6 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 3 |
| 8 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 | Có đăng ký, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥4T | Có đăng ký, đăng kiểm chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 10 | Vận thăng có sức nâng ≥0,8T | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi