Gói thầu: Đường Bờ Cỏ Sả xã Kim Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220811828-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG |
| Tên gói thầu | Đường Bờ Cỏ Sả xã Kim Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220809534 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-11 16:37:00 đến ngày 2022-08-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,965,663,006 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.963E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.992E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2017 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV trở lên, kết cấu bằng bê tông xi măng.- Trong các hợp đồng tương tự nhà thầu phải có ít nhất 1 hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV trở lên trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu bằng bê tông xi măng và hạng mục cống thoát nước kết cấu bằng bê tông cốt thép, có giá trị hợp đồng ≥ 4.650.000.000 VND. + Trường hợp liên danh: tối thiểu 1 thành viên trong liên danh phải có 1 hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV trở lên trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu bằng bê tông xi măng và hạng mục cống thoát nước kết cấu bằng bê tông cốt thép, có giá trị hợp đồng ≥ 4.650.000.000 VND. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Hoá đơn tài chính xuất cho hợp đồng tương tự.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng kiêm kiểm soát, quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 4,65 tỷ đồng, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, đính kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 4,65 tỷ đồng, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, đính kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.+ Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công hoặc Đội trưởng thi công ≥ 01 công trình có quy mô xây dựng tương tự, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, đính kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi - công suất ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bánh thép tự hành ≥ 9 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm bê tông ≥ 40m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe ô tô tự đổ ≥ 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu ô tô ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Đường Bờ Cỏ Sả xã Kim Sơn Đường Bờ Cỏ Sả xã Kim Sơn 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với gói thầu, danh sách 10 công nhân kỹ thuật có ngành nghề phù hợp với gói thầu (kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề, chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động, hợp đồng lao động còn hiệu lực). Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Châu Thành, địa chỉ: Ấp Cá, thị trấn Tân Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3 831902. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành. Ấp Cá, thị trấn Tân Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại/fax: (0273) 3831225. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Châu Thành. Ấp Cá, thị trấn Tân Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | gốc |
| 2 | Dọn dẹp vệ sinh mặt đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,327 | 100m2 |
| 3 | Vét bùn ao mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,533 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất dính ao mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,746 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát ao mương, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,566 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ mặt đường BTCT hiện hữu (các vị trí hư hỏng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,2 | m3 |
| 7 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,465 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất dính lề đường, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,693 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp vật tư đất dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.896,36 | m3 |
| 10 | Đầm chặt nền đường, K=0,95 (30cm trên cùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,012 | 100m3 |
| 11 | Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 521,63 | m3 |
| 12 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,521 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,366 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,054 | tấn |
| 15 | Bê tông nển đường đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.896,32 | m3 |
| 16 | Cắt khe nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 511,525 | 10m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D315 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m |
| 19 | Đào móng chân biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,68 | 1m3 |
| 20 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật (Biển tên đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật (Biển thông tin công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 24 | Dán màng phản quang biển báo cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | m2 |
| 25 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm - L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cột |
| 26 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm - L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cột |
| 27 | Di dời trụ biển báo hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 cột |
| 28 | Sơn trụ biển báo cũ 2 lớp trắng đỏ phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,61 | 1m2 |
| 29 | Làm cọc tiêu BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204 | cái |
| 30 | Bê tông đá 1x2 mác 150 - BT chân biển báo + cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,56 | m3 |
| 31 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154 | m2 |
| B | CỐNG TỔ 4 - CỐNG D600 | |||
| 1 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L = 4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,254 | 100m |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M150 - BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy hố ga, đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy hố ga, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 5 | Ván khuôn BT hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M250 - BT hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,27 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép chi tiết hố ga đúc sẵn, đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép chi tiết hố ga đúc sẵn, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | tấn |
| 9 | Sản xuất kết cấu thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | tấn |
| 10 | Ván khuôn chi tiết hố ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá 1x2 M250 - BT chi tiết hố ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 13 | Đá hộc chống xói trước cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m3 |
| 14 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,309 | 100m3 |
| 15 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L = 4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,085 | 100m |
| 16 | Bê tông đá 1x2 M150 - BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,11 | m3 |
| 17 | Lắp đặt gối cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 18 | Ván khuôn BT chèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá 1x2 M200 - BT chèn giữa các gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống cống BTCT D600 - loại H10-X60 (đoạn ống dài 2,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt joint cao su D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | mối nối |
| 22 | Cung cấp vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | m3 |
| 23 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất dính đê quai (Quyết định số 2962/BNN-XD về việc ban hành định mức xây dựng chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (lĩnh vực Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4 | m3 |
| 25 | Đào phá đê quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | 100m3 |
| C | CỐNG TỔ 6 - D1000 | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,436 | 100m3 |
| 2 | Bốc dỡ cống cũ D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 3 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L = 4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,613 | 100m |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M150 - BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,815 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép miệng xả, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,582 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép miệng xả, đường kính 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 7 | Quét nhựa thép D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | m2 |
| 8 | Ván khuôn miệng xả + bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,589 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá 1x2 M250 - BT miệng xả + bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,402 | m3 |
| 10 | Lắp đặt gối cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 11 | Ván khuôn BT chèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá 1x2 M200 - BT chèn giữa các gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,557 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống cống BTCT D1000 - loại H10-X60 (đoạn ống dài 2,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt joint cao su D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối nối |
| 15 | Cung cấp vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | m3 |
| 16 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,366 | 100m3 |
| 17 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L = 4,0m (đóng thẳng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,22 | 100m |
| 18 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L = 4,0m (đóng xiên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | 100m |
| 19 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L = 4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 484 | m |
| 20 | Cung cấp thép buộc Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,88 | kg |
| 21 | Đắp đất dính vô bao tải (Quyết định số 2962/BNN-XD về việc ban hành định mức xây dựng chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (lĩnh vực Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m3 |
| 22 | Đào phá đê quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m3 |
| D | CỐNG TỔ 15 - CỐNG D600 | |||
| 1 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L = 4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,509 | 100m |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M150 - BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy hố ga, đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy hố ga, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 5 | Ván khuôn BT hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M250 - BT hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,55 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép chi tiết hố ga đúc sẵn, đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép chi tiết hố ga đúc sẵn, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | tấn |
| 9 | Sản xuất kết cấu thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | tấn |
| 10 | Ván khuôn chi tiết hố ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá 1x2 M250 - BT chi tiết hố ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 13 | Đá hộc chống xói trước cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m3 |
| 14 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,248 | 100m3 |
| 15 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L = 4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,53 | 100m |
| 16 | Bê tông đá 1x2 M150 - BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | m3 |
| 17 | Lắp đặt gối cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 18 | Ván khuôn BT chèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá 1x2 M200 - BT chèn giữa các gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống cống BTCT D600 - loại H10-X60 (đoạn ống dài 2,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt joint cao su D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối nối |
| 22 | Cung cấp vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | m3 |
| 23 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,188 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất dính đê quai (Quyết định số 2962/BNN-XD về việc ban hành định mức xây dựng chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (lĩnh vực Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m3 |
| 25 | Đào phá đê quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m3 |
| E | CỐNG AO HỒ - CỐNG D600 | |||
| 1 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L = 4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,509 | 100m |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M150 - BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy hố ga, đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy hố ga, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 5 | Ván khuôn BT hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M250 - BT hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,55 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép chi tiết hố ga đúc sẵn, đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép chi tiết hố ga đúc sẵn, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | tấn |
| 9 | Sản xuất kết cấu thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | tấn |
| 10 | Ván khuôn chi tiết hố ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá 1x2 M250 - BT chi tiết hố ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 13 | Đá hộc chống xói trước cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 14 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,223 | 100m3 |
| 15 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L = 4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,954 | 100m |
| 16 | Bê tông đá 1x2 M150 - BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | m3 |
| 17 | Lắp đặt gối cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 18 | Ván khuôn BT chèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá 1x2 M200 - BT chèn giữa các gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống cống BTCT D600 - loại H10-X60 (đoạn ống dài 3,0m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt joint cao su D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối nối |
| 22 | Cung cấp vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | m3 |
| 23 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất dính đê quai (Quyết định số 2962/BNN-XD về việc ban hành định mức xây dựng chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (lĩnh vực Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8 | m3 |
| 25 | Đào phá đê quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | 100m3 |
| F | CỐNG TỔ 13 - CỐNG D600 | |||
| 1 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L = 4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,509 | 100m |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M150 - BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy hố ga, đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy hố ga, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 5 | Ván khuôn BT hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M250 - BT hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,55 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép chi tiết hố ga đúc sẵn, đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép chi tiết hố ga đúc sẵn, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | tấn |
| 9 | Sản xuất kết cấu thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | tấn |
| 10 | Ván khuôn chi tiết hố ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá 1x2 M250 - BT chi tiết hố ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 13 | Đá hộc chống xói trước cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 14 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,248 | 100m3 |
| 15 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L = 4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,53 | 100m |
| 16 | Bê tông đá 1x2 M150 - BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | m3 |
| 17 | Lắp đặt gối cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 18 | Ván khuôn BT chèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá 1x2 M200 - BT chèn giữa các gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống cống BTCT D600 - loại H10-X60 (đoạn ống dài 2,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt joint cao su D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối nối |
| 22 | Cung cấp vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | m3 |
| 23 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,188 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất dính đê quai (Quyết định số 2962/BNN-XD về việc ban hành định mức xây dựng chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (lĩnh vực Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 25 | Đào phá đê quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m3 |
| G | CỐNG RANH KIM SƠN - VĨNH KIM (D800) | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L = 4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,31 | 100m |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M150 - BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép miệng xả, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,376 | tấn |
| 5 | Ván khuôn miệng xả + bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,319 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M250 - BT miệng xả + bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,895 | m3 |
| 7 | Lắp đặt gối cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 8 | Ván khuôn BT chèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá 1x2 M200 - BT chèn giữa các gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống cống BTCT D800 - loại H10-X60 (đoạn ống dài 2,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt joint cao su D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | mối nối |
| 12 | Cung cấp vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | m3 |
| 13 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,201 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất dính đê quai (Quyết định số 2962/BNN-XD về việc ban hành định mức xây dựng chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (lĩnh vực Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m3 |
| 15 | Đào phá đê quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.963E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.992E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2017 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV trở lên, kết cấu bằng bê tông xi măng.- Trong các hợp đồng tương tự nhà thầu phải có ít nhất 1 hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV trở lên trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu bằng bê tông xi măng và hạng mục cống thoát nước kết cấu bằng bê tông cốt thép, có giá trị hợp đồng ≥ 4.650.000.000 VND. + Trường hợp liên danh: tối thiểu 1 thành viên trong liên danh phải có 1 hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV trở lên trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu bằng bê tông xi măng và hạng mục cống thoát nước kết cấu bằng bê tông cốt thép, có giá trị hợp đồng ≥ 4.650.000.000 VND. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Hoá đơn tài chính xuất cho hợp đồng tương tự.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng kiêm kiểm soát, quản lý chất lượng công trình | 1 | + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 4,65 tỷ đồng, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, đính kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | + Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 4,65 tỷ đồng, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, đính kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | + Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.+ Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công hoặc Đội trưởng thi công ≥ 01 công trình có quy mô xây dựng tương tự, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, đính kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy ủi - công suất ≥ 110 CV | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy đầm bánh thép tự hành ≥ 9 Tấn | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Máy bơm bê tông ≥ 40m3/h | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Đầm dùi bê tông | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 6 | Máy đầm đất ≥ 70kg | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 7 | Máy cắt bê tông | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 8 | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Xe ô tô tự đổ ≥ 3,5 tấn | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 11 | Cần cẩu ô tô ≥ 6 tấn | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi