Gói thầu: Đường Bờ Cỏ Sả xã Kim Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220811828-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG
Tên gói thầu Đường Bờ Cỏ Sả xã Kim Sơn
Số hiệu KHLCNT 20220809534
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-11 16:37:00 đến ngày 2022-08-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,965,663,006 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.963E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.992E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2017 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV trở lên, kết cấu bằng bê tông xi măng.- Trong các hợp đồng tương tự nhà thầu phải có ít nhất 1 hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV trở lên trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu bằng bê tông xi măng và hạng mục cống thoát nước kết cấu bằng bê tông cốt thép, có giá trị hợp đồng ≥ 4.650.000.000 VND. + Trường hợp liên danh: tối thiểu 1 thành viên trong liên danh phải có 1 hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV trở lên trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu bằng bê tông xi măng và hạng mục cống thoát nước kết cấu bằng bê tông cốt thép, có giá trị hợp đồng ≥ 4.650.000.000 VND. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Hoá đơn tài chính xuất cho hợp đồng tương tự.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng kiêm kiểm soát, quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 4,65 tỷ đồng, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, đính kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 4,65 tỷ đồng, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, đính kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.+ Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công hoặc Đội trưởng thi công ≥ 01 công trình có quy mô xây dựng tương tự, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, đính kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi - công suất ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bánh thép tự hành ≥ 9 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm bê tông ≥ 40m3/h
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe ô tô tự đổ ≥ 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu ô tô ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG
E-CDNT 1.2 Đường Bờ Cỏ Sả xã Kim Sơn
Đường Bờ Cỏ Sả xã Kim Sơn
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG , địa chỉ: 43 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 4, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Châu Thành, địa chỉ: Ấp Cá, thị trấn Tân Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3 831902.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Khôi Nguyên. * Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh. * Thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Châu Thành. * Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Tiền Giang, số 43 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P4, TP.Mỹ Tho, Tiền Giang * Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Châu Thành.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG , địa chỉ: 43 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 4, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Châu Thành, địa chỉ: Ấp Cá, thị trấn Tân Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3 831902.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với gói thầu, danh sách 10 công nhân kỹ thuật có ngành nghề phù hợp với gói thầu (kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề, chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động, hợp đồng lao động còn hiệu lực). Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Châu Thành, địa chỉ: Ấp Cá, thị trấn Tân Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3 831902.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành. Ấp Cá, thị trấn Tân Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại/fax: (0273) 3831225.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Châu Thành. Ấp Cá, thị trấn Tân Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1Đào gốc câyMô tả kỹ thuật theo Chương V15gốc
2Dọn dẹp vệ sinh mặt đường hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V67,327100m2
3Vét bùn ao mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,533100m3
4Đắp đất dính ao mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,746100m3
5Đắp cát ao mương, K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,566100m3
6Phá dỡ mặt đường BTCT hiện hữu (các vị trí hư hỏng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V150,2m3
7Đào nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,465100m3
8Đắp đất dính lề đường, K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,693100m3
9Cung cấp vật tư đất dínhMô tả kỹ thuật theo Chương V1.896,36m3
10Đầm chặt nền đường, K=0,95 (30cm trên cùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,012100m3
11Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V521,63m3
12Trải tấm nilon lótMô tả kỹ thuật theo Chương V47,521100m2
13Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,366100m2
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,054tấn
15Bê tông nển đường đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.896,32m3
16Cắt khe nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V511,52510m
17Lắp đặt ống nhựa uPVC D220Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,46100m
18Lắp đặt ống nhựa uPVC D315Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1100m
19Đào móng chân biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V3,681m3
20Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại trònMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật (Biển tên đường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật (Biển thông tin công trình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V39cái
24Dán màng phản quang biển báo cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1,89m2
25Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm - L=3mMô tả kỹ thuật theo Chương V23cột
26Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm - L=3,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V12cột
27Di dời trụ biển báo hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V111 cột
28Sơn trụ biển báo cũ 2 lớp trắng đỏ phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V9,611m2
29Làm cọc tiêu BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V204cái
30Bê tông đá 1x2 mác 150 - BT chân biển báo + cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V15,56m3
31Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V154m2
B CỐNG TỔ 4 - CỐNG D600
1Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L = 4,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,254100m
2Bê tông đá 1x2 M150 - BT lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy hố ga, đường kính 06 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy hố ga, đường kính 10 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
5Ván khuôn BT hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,108100m2
6Bê tông đá 1x2 M250 - BT hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,27m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép chi tiết hố ga đúc sẵn, đường kính 06 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép chi tiết hố ga đúc sẵn, đường kính 12 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,051tấn
9Sản xuất kết cấu thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,041tấn
10Ván khuôn chi tiết hố ga đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m2
11Bê tông đá 1x2 M250 - BT chi tiết hố ga đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22m3
12Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn vào vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V21cấu kiện
13Đá hộc chống xói trước cửa xảMô tả kỹ thuật theo Chương V2,25m3
14Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,309100m3
15Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L = 4,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,085100m
16Bê tông đá 1x2 M150 - BT lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,11m3
17Lắp đặt gối cống D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
18Ván khuôn BT chènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021100m2
19Bê tông đá 1x2 M200 - BT chèn giữa các gối cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
20Lắp đặt ống cống BTCT D600 - loại H10-X60 (đoạn ống dài 2,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V51 đoạn ống
21Lắp đặt joint cao su D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V4mối nối
22Cung cấp vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02m3
23Đắp đất hoàn trả hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,234100m3
24Đắp đất dính đê quai (Quyết định số 2962/BNN-XD về việc ban hành định mức xây dựng chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (lĩnh vực Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai))Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,4m3
25Đào phá đê quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,104100m3
C CỐNG TỔ 6 - D1000
1Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,436100m3
2Bốc dỡ cống cũ D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 đoạn ống
3Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L = 4,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V11,613100m
4Bê tông đá 1x2 M150 - BT lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,815m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép miệng xả, đường kính 10 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,582tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép miệng xả, đường kính 20 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,043tấn
7Quét nhựa thép D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,005m2
8Ván khuôn miệng xả + bản đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,589100m2
9Bê tông đá 1x2 M250 - BT miệng xả + bản đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V8,402m3
10Lắp đặt gối cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
11Ván khuôn BT chènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011100m2
12Bê tông đá 1x2 M200 - BT chèn giữa các gối cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,557m3
13Lắp đặt ống cống BTCT D1000 - loại H10-X60 (đoạn ống dài 2,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 đoạn ống
14Lắp đặt joint cao su D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V2mối nối
15Cung cấp vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,043m3
16Đắp đất hoàn trả hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,366100m3
17Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L = 4,0m (đóng thẳng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,22100m
18Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L = 4,0m (đóng xiên)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,14100m
19Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L = 4,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V484m
20Cung cấp thép buộc Þ6Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,88kg
21Đắp đất dính vô bao tải (Quyết định số 2962/BNN-XD về việc ban hành định mức xây dựng chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (lĩnh vực Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai))Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m3
22Đào phá đê quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m3
D CỐNG TỔ 15 - CỐNG D600
1Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L = 4,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,509100m
2Bê tông đá 1x2 M150 - BT lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy hố ga, đường kính 06 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy hố ga, đường kính 10 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045tấn
5Ván khuôn BT hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,216100m2
6Bê tông đá 1x2 M250 - BT hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,55m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép chi tiết hố ga đúc sẵn, đường kính 06 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép chi tiết hố ga đúc sẵn, đường kính 12 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,103tấn
9Sản xuất kết cấu thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,082tấn
10Ván khuôn chi tiết hố ga đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033100m2
11Bê tông đá 1x2 M250 - BT chi tiết hố ga đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,44m3
12Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn vào vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V41cấu kiện
13Đá hộc chống xói trước cửa xảMô tả kỹ thuật theo Chương V2,25m3
14Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,248100m3
15Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L = 4,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,53100m
16Bê tông đá 1x2 M150 - BT lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,86m3
17Lắp đặt gối cống D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
18Ván khuôn BT chènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m2
19Bê tông đá 1x2 M200 - BT chèn giữa các gối cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,55m3
20Lắp đặt ống cống BTCT D600 - loại H10-X60 (đoạn ống dài 2,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 đoạn ống
21Lắp đặt joint cao su D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V3mối nối
22Cung cấp vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02m3
23Đắp đất hoàn trả hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,188100m3
24Đắp đất dính đê quai (Quyết định số 2962/BNN-XD về việc ban hành định mức xây dựng chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (lĩnh vực Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai))Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m3
25Đào phá đê quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,084100m3
E CỐNG AO HỒ - CỐNG D600
1Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L = 4,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,509100m
2Bê tông đá 1x2 M150 - BT lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy hố ga, đường kính 06 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy hố ga, đường kính 10 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045tấn
5Ván khuôn BT hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,216100m2
6Bê tông đá 1x2 M250 - BT hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,55m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép chi tiết hố ga đúc sẵn, đường kính 06 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép chi tiết hố ga đúc sẵn, đường kính 12 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,103tấn
9Sản xuất kết cấu thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,082tấn
10Ván khuôn chi tiết hố ga đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033100m2
11Bê tông đá 1x2 M250 - BT chi tiết hố ga đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,44m3
12Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn vào vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V41cấu kiện
13Đá hộc chống xói trước cửa xảMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m3
14Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,223100m3
15Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L = 4,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,954100m
16Bê tông đá 1x2 M150 - BT lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,77m3
17Lắp đặt gối cống D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
18Ván khuôn BT chènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m2
19Bê tông đá 1x2 M200 - BT chèn giữa các gối cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,53m3
20Lắp đặt ống cống BTCT D600 - loại H10-X60 (đoạn ống dài 3,0m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 đoạn ống
21Lắp đặt joint cao su D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V2mối nối
22Cung cấp vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01m3
23Đắp đất hoàn trả hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m3
24Đắp đất dính đê quai (Quyết định số 2962/BNN-XD về việc ban hành định mức xây dựng chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (lĩnh vực Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai))Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8m3
25Đào phá đê quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,058100m3
F CỐNG TỔ 13 - CỐNG D600
1Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L = 4,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,509100m
2Bê tông đá 1x2 M150 - BT lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy hố ga, đường kính 06 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy hố ga, đường kính 10 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045tấn
5Ván khuôn BT hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,216100m2
6Bê tông đá 1x2 M250 - BT hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,55m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép chi tiết hố ga đúc sẵn, đường kính 06 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép chi tiết hố ga đúc sẵn, đường kính 12 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,103tấn
9Sản xuất kết cấu thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,082tấn
10Ván khuôn chi tiết hố ga đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033100m2
11Bê tông đá 1x2 M250 - BT chi tiết hố ga đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,44m3
12Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn vào vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V41cấu kiện
13Đá hộc chống xói trước cửa xảMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m3
14Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,248100m3
15Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L = 4,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,53100m
16Bê tông đá 1x2 M150 - BT lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,86m3
17Lắp đặt gối cống D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
18Ván khuôn BT chènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m2
19Bê tông đá 1x2 M200 - BT chèn giữa các gối cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,55m3
20Lắp đặt ống cống BTCT D600 - loại H10-X60 (đoạn ống dài 2,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 đoạn ống
21Lắp đặt joint cao su D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V3mối nối
22Cung cấp vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02m3
23Đắp đất hoàn trả hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,188100m3
24Đắp đất dính đê quai (Quyết định số 2962/BNN-XD về việc ban hành định mức xây dựng chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (lĩnh vực Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai))Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
25Đào phá đê quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m3
G CỐNG RANH KIM SƠN - VĨNH KIM (D800)
1Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,33100m3
2Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L = 4,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V14,31100m
3Bê tông đá 1x2 M150 - BT lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,24m3
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép miệng xả, đường kính 10 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,376tấn
5Ván khuôn miệng xả + bản đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,319100m2
6Bê tông đá 1x2 M250 - BT miệng xả + bản đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V4,895m3
7Lắp đặt gối cống D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
8Ván khuôn BT chènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m2
9Bê tông đá 1x2 M200 - BT chèn giữa các gối cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,864m3
10Lắp đặt ống cống BTCT D800 - loại H10-X60 (đoạn ống dài 2,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 đoạn ống
11Lắp đặt joint cao su D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V5mối nối
12Cung cấp vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,066m3
13Đắp đất hoàn trả hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,201100m3
14Đắp đất dính đê quai (Quyết định số 2962/BNN-XD về việc ban hành định mức xây dựng chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (lĩnh vực Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai))Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m3
15Đào phá đê quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.963E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.992E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2017 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV trở lên, kết cấu bằng bê tông xi măng.- Trong các hợp đồng tương tự nhà thầu phải có ít nhất 1 hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV trở lên trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu bằng bê tông xi măng và hạng mục cống thoát nước kết cấu bằng bê tông cốt thép, có giá trị hợp đồng ≥ 4.650.000.000 VND. + Trường hợp liên danh: tối thiểu 1 thành viên trong liên danh phải có 1 hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV trở lên trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu bằng bê tông xi măng và hạng mục cống thoát nước kết cấu bằng bê tông cốt thép, có giá trị hợp đồng ≥ 4.650.000.000 VND. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Hoá đơn tài chính xuất cho hợp đồng tương tự.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng kiêm kiểm soát, quản lý chất lượng công trình 1 + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 4,65 tỷ đồng, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, đính kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
2 Kỹ thuật thi công 1 + Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 4,65 tỷ đồng, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, đính kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
3 Đội trưởng thi công 1 + Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.+ Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công hoặc Đội trưởng thi công ≥ 01 công trình có quy mô xây dựng tương tự, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, đính kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,5 m3 Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
2 Máy ủi - công suất ≥ 110 CV Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
3 Máy đầm bánh thép tự hành ≥ 9 Tấn Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
4 Máy bơm bê tông ≥ 40m3/h Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
5 Đầm dùi bê tông Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
6 Máy đầm đất ≥ 70kg Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
7 Máy cắt bê tông Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
8 Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
9 Xe ô tô tự đổ ≥ 3,5 tấn Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
11 Cần cẩu ô tô ≥ 6 tấn Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->