Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220819829-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Khoa học và Công nghệ Bình Định
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220740318
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước do tỉnh quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-11 16:29:00 đến ngày 2022-08-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,957,139,840 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0435E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.087E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng cấp III trở lên (trong đó có hạng mục xây dựng mới có giá trị 2.400.000.000 đồng) và Công trình năng lượng, cấp IV trở lên (trong đó có hạng mục Đường dây, TBA có giá trị 2.469.000.000 đồng).Tài liệu chứng minh gồm (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực):+ Hợp đồng kinh tế và Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.+ Các tài liệu chứng minh cấp công trình.Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.869.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.869.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.869.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn * Chỉ huy trưởng đối với hạng mục Dân dụng (01 người):Là kỹ sư xây dựng Dân dụng - Công nghiệp; Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình Dân dụng cấp III tương tự gói thầu đang xét.* Chỉ huy trưởng đối với hạng mục Đường dây, TBA (01 người):Là kỹ sư xây dựng Điện; Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình công nghiệp (đường dây, trạm biến áp) cấp IV tương tự gói thầu đang xét.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nếu cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng Dân dụng - Công nghiệp; đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III tương tự gói thầu đang xét.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nếu cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư Điện; Đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây, trạm biến áp) cấp IV tương tự gói thầu đang xét.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nếu cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Còn trong hạn chứng nhận đăng kiểm xe (ĐVT: chiếc)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông thủ công
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường. Nếu máy cắt thép đã tích hợp tính năng uốn thép thì không yêu cầu máy này (ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Khoa học và Công nghệ Bình Định
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
Công trình: Trạm nghiên cứu thực nghiệm khoa học và công nghệ thuộc Trung tâm Thông tin - Ứng dụng khoa học và công nghệ Bình Định Hạng mục: Nhà nuôi trồng nấm ăn, nấm dược liệu; cải tạo nâng cấp trạm biến áp và đường dây trung, hạ thế
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước do tỉnh quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Khoa học và Công nghệ Bình Định , địa chỉ: 208 Diên Hồng, thành phố Quy Nhơn
- Chủ đầu tư: Sở Khoa học và Công nghệ Bình Định (Địa chỉ: Số 208 Diên Hồng, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng S.A.C và Công ty TNHH Phát triển Công nghệ Việt Long. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Bình Định (Địa chỉ: Số 32 Lý Thường Kiệt, TP.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). Sở Công thương Bình Định (Địa chỉ: Số 198 Phan Bội Châu, TP.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH KTXD Bình Định (Địa chỉ: Số 231/40 Tây Sơn, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH KTXD Hoàng Tuấn (Địa chỉ: Số 01 Bà Huyện Thanh Quan, TP.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Bên mời thầu: Sở Khoa học và Công nghệ Bình Định (Địa chỉ: Số 208 Diên Hồng, TP.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). + Chủ đầu tư: Sở Khoa học và Công nghệ Bình Định (Địa chỉ: Số 208 Diên Hồng, TP.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định).


- Bên mời thầu: Sở Khoa học và Công nghệ Bình Định , địa chỉ: 208 Diên Hồng, thành phố Quy Nhơn
- Chủ đầu tư: Sở Khoa học và Công nghệ Bình Định (Địa chỉ: Số 208 Diên Hồng, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Danh mục, mã hiệu, đặc tính kỹ thuật, nguồn gốc xuất xứ các loại vật tư, thiết bị sử dụng (kèm theo catalogue, hồ sơ kỹ thuật…); - Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu (bảng tính Excel); - Bảng cam kết sử dụng loại vật liệu hợp chuẩn, hợp quy cho công trình theo đúng quy định tại QCVN 16:2019/BXD; cam kết sử dụng thiết bị phục vụ thi công theo đúng danh mục đã đăng ký và thiết bị đang hoạt động bình thường. - Hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm vật liệu, cấu kiện xây dựng; - Các bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư, thiết bị lắp đặt cho công trình; - Biểu đồ tiến độ thi công; - Biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công; - Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình đã thi công… * Riêng đối với các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, nhà thầu được mời vào thương thảo phải mang nộp cho bên mời thầu để đối chiếu thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Khoa học và Công nghệ Bình Định (Địa chỉ: Số 208 Diên Hồng, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Định, số 01 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định, Số 35 Lê Lợi - TP Quy Nhơn - tỉnh Bình Định, Điện thoại: 0256.3816675 Fax: 0256.3824509, Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG: NHÀ NUÔI TRỒNG NẤM ĂN, NẤM DƯỢC LIỆU
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,4928100m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V657,264m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3626tấn
4Tháo dỡ lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V407,2m2
5Tháo dỡ di chuyển bồn hấp, lò hơi và lắp đặt tại vị trí mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V1tb
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1092100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,018m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,6733m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0511tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3701tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0695tấn
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5229100m2
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,6158m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,445m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2042tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9691tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6089tấn
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5445100m2
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3761100m3
20Khối lượng đất đắp vào nền nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V45,706m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,570610m³/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,570610m³/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,570610m³/1km
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4571100m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,04m3
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,11m3
27Xoa nền bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V773,964m2
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6445m3
29Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,2m2
30Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V50,2m2
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,512m3
32Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,752100m2
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,195tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0739tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0769tấn
36Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,2055m3
37Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,728m3
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7587m3
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5699100m2
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2244tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3395tấn
42Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V361 cấu kiện
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9116m3
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6151100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0943tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9904tấn
47Gia công mặt bíchMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1515tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V30,09441m2
49Lắp đặt mặt bíchMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1515tấn
50Sản xuất và lắp dựng bu lông móng M20x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V128cái
51Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,0968tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V221,32651m2
53Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,0968tấn
54Sản xuất và lắp dựng bu lông M16x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V140cái
55Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1998tấn
56Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1998tấn
57Lắp đặt ty giằng xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V126cây
58Cáp giằng mái d12Mô tả kỹ thuật theo Chương V144m
59Gia công móc cápMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
60Tăng đơ 20TMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
61Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V7,1649100m2
62Gia công lắp đặt máng nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V70,4m
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V311,084m2
64Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V945,4576m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V240,965m2
66Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,51m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,6m
68Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V186,76m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V311,084m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.247,9326m2
71Sản xuất, lắp dựng cửa đi (cửa sắt mở 2 cánh, khung ngoại thép hộp 40x80, khung nội thép hộp 30x60 dày 1.2mm, pano sắt dày 3zem, phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,4m2
72Sản xuất, lắp dựng cửa đi lùa (cửa nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, hệ 700, thanh nhôm dày 1.2mm, kính trắng dày 5mm, phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,1m2
73Gia công thép hộp đà trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0749tấn
74Lắp dựng đà trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0749tấn
75Đóng trần tônMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6099100m2
76Gia công chỉ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V227,38m
77Gia công phụ kiện kệMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7428tấn
78Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
79Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
80Lắp đặt cầu chắn rác phi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
81Lắp đặt đèn led Tube đơn máng nổi nhựa 20w-1,2m-220vMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
82Lắp đặt đèn led Tube đôi máng nổi nhựa 20W-1,2m-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V52bộ
83Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
84Lắp đặt ổ cắm điện ngầm 5A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
85Lắp đặt công tắc ngầm 5A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
86Lắp đặt cầu chì ngầm 5A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
87Lắp đặt quạt hút gắn tường kích thước 200x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
88Lắp đặt quạt hút gắn tường kích thước 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
89Lắp đặt dây đơn CV 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.290m
90Lắp đặt dây đơn CV 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.200m
91Lắp đặt dây đơn CV 1x4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V75m
92Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V75m
93Lắp đặt dây đơn CV 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V330m
94Lắp đặt dây dẫn CVV 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
95Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
96Lắp đặt đế đơn nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V65cái
97Lắp đặt đế đôi nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
98Lắp đặt loại mặt nạ 1, 2, 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V65cái
99Lắp đặt loại mặt nạ 4,5,6Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
100Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V780m
101Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V160m
102Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo Chương V1sứ
103Sản xuất và lắp đặt tủ điện bằng tole kích thước 400x300x200, tủ sơn tỉnh điện dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
104Tủ điện âm tường nhựa 2-4 modulMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
105Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
106Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
107Lắp đặt các automat 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
108Khoan giếng tiếp địa an toàn d90 sâu 12m, không ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
109Gia công, đóng cọc tiếp địa thép d16 mạ đồng L=2.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
110Kéo rải dây đồng trần C50Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
111Gia công lắp đặt ốc xiết cáp+bu lông M8x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
112Cung cấp và lắp đặt máy điều hòa không khí treo tường P=18.000BTU/HMô tả kỹ thuật theo Chương V6máy
113Cung cấp và lắp đặt máy điều hòa không khí treo tường P=12.000BTU/HMô tả kỹ thuật theo Chương V4máy
114Bass treo máy điều hòa loại dày, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
115Ống đồng fi16Mô tả kỹ thuật theo Chương V52m
116Ống đồng fi6Mô tả kỹ thuật theo Chương V52m
117Gen bao ống đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V52m
118Si quấnMô tả kỹ thuật theo Chương V52cuộn
119Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
120Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
121Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
122Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
123Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
124Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
125Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
126Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
127Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
128Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
129Lắp đặt măng sông - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
130Lắp đặt măng sông - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
131Lắp đặt van 2 chiều bằng đồng d27Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
132Lắp đặt phễu thu Inox d60 (200x200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
133Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
134Lắp đặt cút ren trong d27/d21Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
135Keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V1kg
136Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
137Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7821m3
138Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,396m3
139Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,32m3
140Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11m2
141Láng hố ga dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,76m2
142Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V12,76m2
143Gia công nắp hố ga đá granitMô tả kỹ thuật theo Chương V3,96m2
144Lắp đặt Bảng nội quy - tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V3bảng
145Lắp đặt bình bột MFZ8, loại 4kgMô tả kỹ thuật theo Chương V3bình
146Lắp đặt bình CO2-MT5, loại 3kgMô tả kỹ thuật theo Chương V3bình
147Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
148Quạt hút công nghiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
149Tủ điều khiển quạt hútMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
150Lắp đặt dây dẫn CVV 3x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
151Lắp đặt dây dẫn CVV 3x6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
152Giấy làm mát cooling pad KT: 1800x600x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15tấm
153Khung màng nước (Kích thước L3000xW150xH1800mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3khung
154Ống nước cấp và thu hồi (Quy cách : Ø34~90mm;Bao gồm: van khóa và phụ kiện ống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
155Cung cấp và lắp đạt máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
156Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
157Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V0,545m3
158Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V3,79m3
159Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7m3
160Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,012m3
161Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5m3
162Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
163Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0667tấn
164Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,052100m2
165Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,36m2
166Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,68m2
167Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V55,36m2
168Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V321 cấu kiện
169Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8521m3
170Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,054m3
171Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4365m3
172Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,53m3
173Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0354tấn
174Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0276100m2
175Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m2
176Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,55m2
177Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V34,55m2
178Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V161 cấu kiện
179Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m3
180Đất đắp nâng nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V91,0469m3
181Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9105100m3
182Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,104710m³/1km
183Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,104710m³/1km
184Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,104710m³/1km
185Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9105100m3
186Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,63m3
187Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,42m3
188Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3911100m2
189Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,61m3
190Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,64m3
191Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
192Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
193Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0216100m2
194Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0389tấn
195Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m2
196Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2m2
197Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V6,8m2
198Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cấu kiện
199Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,06m2
200Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,055m3
201Tháo dỡ hệ thống ống nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1tb
202Hốt dọn sạch cát lớp lọc trong bể (sỏi, cát , than)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tb
203Đục nhám mặt bên trong bểMô tả kỹ thuật theo Chương V19,24m2
204Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,48m2
205Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,76m2
206Quét dung dịch chống thấm SikaMô tả kỹ thuật theo Chương V19,24m2
207Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V21,72m2
208Làm mới các lớp lọc nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1tb
209Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,54100m
210Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
211Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V69cái
212Gia công khung InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1222tấn
213Gia công tấm Inox hứng nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,087tấn
214Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3756100m3
215Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,321m3
216Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,896m3
217Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8492m3
218Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
219Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2088tấn
220Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1288100m2
221Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4272m3
222Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,816m3
223Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016tấn
224Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1342tấn
225Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0816100m2
226Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0288100m3
227Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,311100m3
228Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,224m3
229Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m2
230Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
231Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0224tấn
232Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2207tấn
233Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0313tấn
234Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m2
235Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,232m3
236Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1232100m2
237Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
238Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2657tấn
239Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,224m3
240Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1224100m2
241Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,183tấn
242Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m2
243Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,32m2
244Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m2
245Lắp đặt bể nước Inox 10m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
246Cung cấp và lắp đặt bộ van phaoMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
247Máy bơm nước 2HPMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
248Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
249Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
250Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
251Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
252Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
253Lắp đặt đầu nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
254Van khóa nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
B PHẦN XÂY DỰNG: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY VÀ LẮP ĐẶT ĐZ 22kV
1Đào đúc móng cột MT-4GMô tả kỹ thuật theo Chương V11móng
2Cung cấp và lắp dựng cột BTLT 14m (PC.I-14-190-13)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cột
3Cung cấp và lắp đặt xà néo lệch: xà XNL-2GDMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Cung cấp và lắp đặt xà néo lệch: xà XNL-2GNMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Cung cấp và lắp đặt xà néo lệch: xà XNL-2GDCMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
6Cung cấp và lắp đặt xà rã nhánh: xà XRN-2NMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
7Cung cấp và lắp đặt xà néo tam giác: xà XTG-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
8Cung cấp và lắp đặt nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
9Cung cấp và lắp đặt cổ dề ghép cột: CDG-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
10Cung cấp và lắp đặt giá thao tác: GTT-2BMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
11Cung cấp và lắp đặt tiếp địa NĐC-6CMô tả kỹ thuật theo Chương V11vị trí
12Cung cấp và lắp đặt tiếp địa chờ trên ĐZ 22kVMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
13Dây sứ đường dây 22kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
14Tháo sử dụng lại, thu hồi ĐZ 22kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
C PHẦN XÂY DỰNG: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY VÀ LẮP ĐẶT ĐZ 0,4kV
1Đào đúc móng cột MT-1 (Cột BTLT 8,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12móng
2Đào đúc móng cột MT-3G (Cột BTLT 8,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8móng
3Đào đúc móng cột MT-3G (Cột BTLT 10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3móng
4Cột bê tông ly tâm 8,5m (PC.I-8,5-160-4,3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cột
5Cột bê tông ly tâm 10m (PC.I-10-190-4,3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cột
6Cung cấp và lắp đặt nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
7Cung cấp và lắp đặt nối đất lặp lại: NĐL-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
8Cung cấp và lắp đặt cổ dề ghép cột: CDG-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
9Cung cấp và lắp đặt cổ dề ghép cột: CDG-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
10Cung cấp và lắp đặt cùm lắp PA cột đơn: PA-2DMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
11Cung cấp và lắp đặt cùm lắp PA cột đơn: PA-2NCMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
12Cung cấp và lắp đặt cùm lắp PA cột đơn: PA-2NMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
13Cung cấp và lắp đặt cùm lắp PA cột đơn: PA-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
14Cung cấp & lắp đặt tủ điện hạ thế loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V4tủ
15Cung cấp & lắp đặt tủ điện hạ thế loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12tủ
16Cung cấp và lắp đặt tiếp địa NĐC-3CMô tả kỹ thuật theo Chương V19vị trí
17Dây sứ - vật liệu điện đường dây 0,4kV thuộc TBA - 400kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
18Tháo sử dụng lại, thu hồi ĐZ 0,4kV & 0,2kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
D PHẦN XÂY DỰNG: XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT ĐZ CHIẾU SÁNG
1Cần đèn chiếu sáng đơn dài 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V23bộ
2Cần đèn chiếu sáng đơn dài 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
3Bộ đèn Led - 90WMô tả kỹ thuật theo Chương V31bộ
4Bộ đèn pha Led - 300WMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
5Cùm cần đèn cột BTLT-8,5m đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
6Cùm cần đèn cột BTLT-8,5m ghép dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
7Cùm cần đèn cột BTLT 10m-14m ghép dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
8Cùm cần đèn cột BTLT 10m-14m ghép ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
9Xà đỡ tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Nối đất lặp lại: NK-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
11Nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
12Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng (2 chế độ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13Phụ kiện, vật liệu điện đường dây chiếu sáng đi nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
E PHẦN XÂY DỰNG: XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT TBA
1Đào đúc móng cột MT-4GMô tả kỹ thuật theo Chương V1móng
2Cung cấp và lắp dựng cột BTLT 14m (PC.I-14-190-13)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
3Thi công tiếp địa trạm R20C + Nối đất trạm treo phần nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
4Cung cấp và lắp đặt xà đỡ tủ tụ bù: xà XĐTBMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Cung cấp & lắp đặt hệ xà trạm cột ghép : HXT-CGMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Cung cấp & lắp đặt đai đỡ xà và đai lắp tăng đơ ĐX-3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Cung cấp & lắp đặt tủ điện hạ thế 0.4kV (chế tạo theo bản vẽ TĐ-2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Cung cấp & lắp đặt tủ tụ bù hạ thế 0.4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Cung cấp và lắp đặt tiếp địa chờ TBAMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Dây, sứ và phụ kiện trạm biến áp TBA - 400kVA - 22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
F PHẦN THIẾT BỊ
1Máy biến áp 3 pha 400kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
2Tủ tụ bù hạ thế trọn bộMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
3Chống sét vanMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
G CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng (nhà thầu nhập vào ô đơn giá dự thầu với giá trị cố định là: 134.975.000 đồng )Quy định số tiền cố định cho 1 khoản là: 134.975.000 đồng1khoản
H CHI PHÍ THÍ NGHIỆM
1Công tác thí nghiệm vật liệu điện ĐZ 0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
2Công tác thí nghiệm vật liệu điện ĐZ 22kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
3Công tác thí nghiệm vật liệu điện TBAMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0435E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.087E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng cấp III trở lên (trong đó có hạng mục xây dựng mới có giá trị 2.400.000.000 đồng) và Công trình năng lượng, cấp IV trở lên (trong đó có hạng mục Đường dây, TBA có giá trị 2.469.000.000 đồng).Tài liệu chứng minh gồm (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực):+ Hợp đồng kinh tế và Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.+ Các tài liệu chứng minh cấp công trình.Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.869.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.869.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.869.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 2 * Chỉ huy trưởng đối với hạng mục Dân dụng (01 người):Là kỹ sư xây dựng Dân dụng - Công nghiệp; Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình Dân dụng cấp III tương tự gói thầu đang xét.* Chỉ huy trưởng đối với hạng mục Đường dây, TBA (01 người):Là kỹ sư xây dựng Điện; Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình công nghiệp (đường dây, trạm biến áp) cấp IV tương tự gói thầu đang xét.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nếu cần thiết).51
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Là kỹ sư xây dựng Dân dụng - Công nghiệp; đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III tương tự gói thầu đang xét.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nếu cần thiết).31
3 Kỹ thuật thi công phần điện 1 Là kỹ sư Điện; Đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây, trạm biến áp) cấp IV tương tự gói thầu đang xét.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nếu cần thiết).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)1
2 Ô tô tải Còn trong hạn chứng nhận đăng kiểm xe (ĐVT: chiếc)1
3 Máy đầm bê tông Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)2
4 Máy đầm đất cầm tay Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)2
5 Máy trộn vữa Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)2
6 Máy trộn bê tông thủ công Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)2
7 Máy phát điện dự phòng Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)1
8 Máy cắt thép Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)2
9 Máy uốn thép Đang hoạt động bình thường. Nếu máy cắt thép đã tích hợp tính năng uốn thép thì không yêu cầu máy này (ĐVT: cái)2
10 Máy cắt gạch đá Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)2
11 Máy hàn điện Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)2
12 Máy mài Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)2
13 Máy khoan Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)2
14 Máy cắt bê tông Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->