Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây lắp+ Chi phí dự phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220834822-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Phong Thiên Đạt
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây lắp+ Chi phí dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20220743091
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-11 16:26:00 đến ngày 2022-08-21 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,759,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.28E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao các loại hồ sơ sau:+ QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt dự án.+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) và hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình lĩnh vực xây dựng dân dụngĐã tham gia làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước(kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên. Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lao động thuộc quản lý của nhà thầu:
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có danh sách và chứng nhận đào tạo nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu nàyCó danh sách và chứng nhận đào tạo nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị >=1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị >=5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1 kWv
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=14kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị >=4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị >=2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250l
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=150l
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị >=0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >=5 kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Phong Thiên Đạt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây lắp+ Chi phí dự phòng
Kho chứa tang vật, hội trường, nhà làm việc đội 12 Hạt Kiểm Lâm Bảo Lâm
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Phong Thiên Đạt , địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, P1, TP Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Hạt Kiểm Lâm Bảo Lâm, Địa chỉ: Khu 3, TT Lộc Thắng, Huyện Bảo Lâm, Lâm Đồng; Điện thoại: 02633.877005 - Bên mời thầu: Công ty TNHH Phong Thiên Đạt, địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, phường 1, thành phố Bảo Lộc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công Ty TNHH XD&TM Quốc Thiên; Số 84 Lý Tự Trọng, Phường II, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Bảo Lâm; số 19 Nguyễn Tất Thành - Tổ 8 – Thị trấn Lộc Thắng - Bảo Lâm - Lâm Đồng; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Phong Thiên Đạt, địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, phường 1, thành phố Bảo Lộc; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công Ty TNHH XD&TM Quốc Thiên; Số 84 Lý Tự Trọng, Phường II, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Phong Thiên Đạt, địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, phường 1, thành phố Bảo Lộc. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công Ty TNHH XD&TM Quốc Thiên; Số 84 Lý Tự Trọng, Phường II, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Phong Thiên Đạt , địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, P1, TP Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Hạt Kiểm Lâm Bảo Lâm, Địa chỉ: Khu 3, TT Lộc Thắng, Huyện Bảo Lâm, Lâm Đồng; Điện thoại: 02633.877005 - Bên mời thầu: Công ty TNHH Phong Thiên Đạt, địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, phường 1, thành phố Bảo Lộc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các hồ sơ được quy định trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Hạt Kiểm Lâm Bảo Lâm, Địa chỉ: Khu 3, TT Lộc Thắng, Huyện Bảo Lâm, Lâm Đồng; Điện thoại: 02633.877005 - Bên mời thầu: Công ty TNHH Phong Thiên Đạt, địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, phường 1, thành phố Bảo Lộc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bảo Lâm, số 09 Nguyễn Tất Thành - thị trấn Lộc Thắng - Bảo Lâm - Lâm Đồng, số điện thoại 02633.877027
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Phong Thiên Đạt; số 20 Bùi Thị Xuân, phường 1, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 0902.307630
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính - Kế Hoạch huyện Bảo Lâm; - Địa chỉ: số 7 Nguyễn Tất Thành - Tổ 8 thị trấn Lộc Thắng - Bảo Lâm - Lâm Đồng; - Số điện thoại: 02633.877008
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC, HỘI TRƯỜNG; HẠ TẦNG KỸ THUẬT
B PHẦN MÓNG
1Phá dở hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương V185,73m2
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 50 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 50 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2gốc cây
4Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V9,803m3
5Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,999100 m3 đất nguyên thổ
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,76m3 đất nguyên thổ
7Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 100 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,19m3
8Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 100 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V6,66m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,302100 m2
10Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,108m3
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,283tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100 m2
13Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,463m3
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,428tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,735100 m2
17Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 100 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,921m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,761m3
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,192tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,947tấn
21Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 ML >2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,72m3
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V0,134m3
23Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,749100 m3
24Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,616100 m3
25Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,071100 m3 đất nguyên thổ
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V16,903m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V16,903m3
28Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm Mác 100 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V17,692m3
C PHẦN THÂN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,122100 m2
2Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,608m3
3Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,071m3
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,651tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,605tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,03100 m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,002m3
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,234tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,298tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,279tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,457tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,553100 m2
15Bê tông sàn mái Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V34,351m3
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,823tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,215tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,318100 m2
19Bê tông cầu thang thường Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,173m3
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,141tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,387tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1,334100 m2
23Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,815m3
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,334tấn
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,383tấn
26Xây tường BAO T1 bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V16,085m3
27Xây tường NGĂN T1 bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V14,48m3
28Xây tường NGĂN T1 bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V1,622m3
29Xây tường BAO T2 bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V17,436m3
30Xây tường NGĂN T2 bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V15,915m3
31Xây tường NGĂN T2 bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
32Xây tường LAN CAN HÀNH LANG T2 bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V1,613m3
33Xây tường CHẮN SÂN KHẤU bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V0,187m3
34Xây tường thẳng LAN CAN CẦU THANG bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V0,666m3
35Xây tường hộp gen bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V5,964m3
36Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V0,86m3
37Lắp đặt tay vịn ống Inox 304 đường kính ống 60x1.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100 m
38Lắp đặt tay vịn ống Inox 304 đường kính ống 34x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100 m
39Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,655m3
40Bê tông nền Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,131m3
D PHẦN MÁI
1Xây tường BAO thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V3,499m3
2Xây TƯỜNG THU HỒI bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V12,418m3
3Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,743tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V110,497m2
5Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,743tấn
6Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,091100 m2
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,103100 m
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100 m
9Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
11Móc giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
E PHẦN HOÀN THIỆN
1Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V32,083m2
2Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V27,342m2
3Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V36,035m2
4Lát nền, sàn, tiết diện gạch 0,6x0,6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V311,055m2
5Lát nền, sàn, tiết diện gạch 0,3x0,6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V13,06m2
6Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 0,15x0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V25,493m2
7Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 0,3x0,6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V48,24m2
8Ốp đá trang trí vào tường, tiết diện đá 0,15x0,3m Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V43,136m2
9Trần thạch cao khung nổiMô tả kỹ thuật theo chương V79,325m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V320,462m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V572,891m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V64,621m2
13Trát xà dầm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V94,18m2
14Trát trần Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V375,975m2
15Trát sê nô, mái hắt, lam ngang Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V115,84m2
16Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V52,63m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V52,63m2
18Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V320,462m2
19Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V553,452m2
20Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V629,513m2
21Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V320,462m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.182,965m2
23Đắp phào đơn Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V398,6m
F PHẦN ĐIỆN
1Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Bulon D16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Kẹp ống nhômMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Tủ điện chứa cipiMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
5Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LEDMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
6Lắp đặt hộp led âm trần 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
7Lắp đặt đèn Led tròn áp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
8Lắp đặt dimmer quạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt quạt điện, loại quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
12Lắp đặt công tắc, loại 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt ổ cắm, loại ổ baMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
14Lắp đặt hộp cầu chì, công tắc, ổ cắm + mặt nạ (gắn 1-3TB)Mô tả kỹ thuật theo chương V31hộp
15Lắp đặt hộp cầu chì, công tắc, ổ cắm + mặt nạ (gắn 3-6TB)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
16Lắp đặt hộp nối phân dây âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V21hộp
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V46,5m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
20Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
21Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V345m
22Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V93m
23Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 8mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
24Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V62m
25Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
G PHẦN CỬA
1SXLD Cửa đi nhôm Xingfa 2 cánh mở quay kính cường lực 8mm bao gồm phụ kiện (tay gạt, khóa, bản lề…)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6m2
2SXLD Cửa đi nhôm Xingfa 1 cánh mở quay kính cường lực 8mm bao gồm phụ kiện (tay gạt, khóa, bản lề…)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,04m2
3Cửa số nhôm Xingfa 1 cánh mở hất kính cường lực 8mm bao gồm phụ kiện (tay gạt, khóa, bản lề…)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
4Cửa số nhôm Xingfa 2, 3 cánh mở hất kính cường lực 8mm bao gồm phụ kiện (tay gạt, khóa, bản lề…)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,24m2
5Vách kính nhôm XingfaMô tả kỹ thuật theo chương V5,6m2
H PHẦN NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,14m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,21m3 đất nguyên thổ
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,21m3
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,031m3
5Bê tông nền Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,07m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V6,14m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V6,14m3
8Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt chậu rửa lavabo + chân che ống cấp + xảMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
11Cung cấp và lắp đặt xã Lavabo + Dây cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4tb
12Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
13Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100 m
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100 m
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100 m
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100 m
25Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
I PHẦN HẬM TỰ HOẠI, GIẾNG THẤM (1CK)
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,872m3
2Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,165100 m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm Mác 100 XM PCB30 độ sụt 2-4cm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,285m3
4Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,152100 m3 đất nguyên thổ
5Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m Mác 75 XM PCB40 ML >2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,188m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100 m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,602m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V9cấu kiện
10Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V21,012m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V4,96m2
12Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008100 m3
13Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004100 m3
14Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004100 m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V17,072m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V17,072m3
J PHẦN MẠNG
1Lắp đặt bộ Layer Switch 16 portMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Cổng Lan máy tínhMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
3Bộ lưu điện UPS 2000VAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Dây cáp mạng 4P CAT6 UTPMô tả kỹ thuật theo chương V70m
5Bộ phát wifi tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
K PHẦN CHỐNG SÉT
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3 đất nguyên thổ
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
4Lắp đặt kim thu sét chủ động Rbv 70mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Đế lắp cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt dây dẫn sét đồng bọc 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V23m
7Lắp đặt dây dẫn sét đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
8Kẹp + cọc tiếp địa sắt mạ đồng D20-2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
9Đai kẹp cáp vào cột bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Cáp thépMô tả kỹ thuật theo chương V32m
11Tăng đơ cápMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Kẹp ống nhựa vào mái tôn , tườngMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
13Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
14Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
L PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC, HỐ GA
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V11,072m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,272m3 đất nguyên thổ
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2m3 đất nguyên thổ
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 100 XM PCB30 độ sụt 2-4cm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,768m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,042m3
6Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,085100 m3 đất nguyên thổ
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 ML >2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,24m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,097100 m2
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,728m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,173tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V68cấu kiện
12Bê tông nền Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,393m3
13Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V71,38m2
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V19,572m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V19,572m3
M PHẦN CẢI TẠO NHÀ XE
1Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,296m3
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,252100 m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 100 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,304m3
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,128100 m2
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,136tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100 m2
10Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,936m3
11Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,156tấn
12Bu Long M18x450Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
13Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 mMô tả kỹ thuật theo chương V143,638m2
14Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 mMô tả kỹ thuật theo chương V0,983tấn
15Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,475tấn
16Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,508tấn
17Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,699100 m2
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,124100 m3
19Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,124100 m3
20Bê tông nền Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,432m3
21Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
22Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V26,843m2
N SÂN BÊ TÔNG
1Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100 m3 đất nguyên thổ
2Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100 m3 đất nguyên thổ
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100 m3 đất nguyên thổ/1km
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100 m3
6Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100 m3
7Bê tông nền Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,019m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.28E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao các loại hồ sơ sau:+ QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt dự án.+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) và hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình lĩnh vực xây dựng dân dụngĐã tham gia làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 3 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước(kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)33
3 Phụ trách an toàn lao động: 1 Tốt nghiệp đại học trở lên. Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực33
4 Công nhân lao động thuộc quản lý của nhà thầu: 10 Có danh sách và chứng nhận đào tạo nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu nàyCó danh sách và chứng nhận đào tạo nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch, đá >=1,7 kW2
2 Máy cắt uốn >=5 kW2
3 Máy đào >=0,5m31
4 Máy đầm bàn >=1 kWv1
5 Máy đầm dùi >=1,5 kW2
6 Máy đầm đất cầm tay >=70 kg1
7 Máy hàn >=14kW1
8 Máy hàn >=23 kW1
9 Máy khoan bê tông >=1,5 kW1
10 Máy khoan bê tông cầm tay >=0,62 kW1
11 Máy khoan đứng >=4,5 kW1
12 Máy mài >=2,7 kW1
13 Máy trộn bê tông >=250l2
14 Máy trộn vữa >=150l1
15 Ô tô tự đổ >=7T1
16 Vận thăng >=0,8T1
17 Máy phát điện >=5 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->