Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220834220-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công
Số hiệu KHLCNT 20220834090
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách trung ương cấp cho Đề án tổng thể di dân, tái định cư Dự án thủy điện Tuyên Quang
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-11 16:20:00 đến ngày 2022-08-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,639,176,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.458764E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.917528E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo môtả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộhoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầuchính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhàthầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây:- Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng (Quy mô là công trình đường giao thông cấp IV trở lên) có giá trị tối thiểu là 1.639.176.000 đồng. - Hợp đồng trên phải kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (nếu đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư nêu rõ tình hình thực hiện hợp đồng về các mặt tiến độ, chất lượng thực hiện... (nếu chưa hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.639.176.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực)+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành giao thông và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn phù hợp và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đã từng làm công tác phụ trách AT lao động vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật tham gia gói thầu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 10 người; Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi ≤ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu ≤ 12 T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào, kích thước gầu ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trìnhMáy phải có đăng ký và đăng kiểm được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công
Đường Bà Nở đi Thông Sự, xã Phù Lưu, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách trung ương cấp cho Đề án tổng thể di dân, tái định cư Dự án thủy điện Tuyên Quang
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Yên. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán. Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Khởi Vũ; Địa chỉ: Số nhà 29, đường Tôn Đức Thắng, tổ 3 phường Hưng Thành, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Đơn vị tư vấn khảo sát, thiết kế, lập dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Mỹ; địa chỉ: Số nhà 28, ngõ 63, đường Lê Duẩn, tổ 17, phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải. Địa chỉ: Đường 17-8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Yên. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực của tổ chức xây lắp công trình đạt hạng III trở lên theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ. - Bảo lãnh dự thầu, thư bảo đảm cung cấp vốn tín dụng; hợp đồng xây lắp tương tự, báo cáo tài chính từ năm 2019 đến 2021. - Cam kết cung cấp vật tư của đơn vị cung ứng hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng. - Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu. - Bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm 2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT và nội dung đã trả lời làm rõ (nếu có) mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu, chứng minh với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu để đối chiếu, chứng minh E-HSDT đã kê khai thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ, không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Yên. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang:
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật35,8943100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật29,8878100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật7,4446100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật354,36m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật22,1475100m2
6Thi công móng cấp phối lớp dướiTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật3,1759100m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2,32100m2
8Cắt khe co mặt đườngTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật5,4100m
9Ma tít khe co + khe giãnTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật127,8kg
10Gỗ đệm khe giãnTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,07m3
B Rãnh dọc tuyến 2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,2657100m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,4378100m2
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, PCB40Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật19,15m3
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật8401 cấu kiện
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật6,91m3
C CỐNG, TRÀN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,4137100m3
2Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75, PCB40Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật11,92m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,05m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, PCB40Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,95m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0149tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0852tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0538tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0615100m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0479100m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật12cái
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,2523100m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,3062100m3
13Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75, PCB40Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật9,27m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,05m3
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, PCB40Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,05m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0149tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0852tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0538tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0615100m2
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0479100m2
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật7cái
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,1409100m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,1608100m3
24Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75, PCB40Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật5,4m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,92m3
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, PCB40Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,56m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0594tấn
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,073tấn
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0446tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0534100m2
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0425100m2
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật6cái
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0741100m3
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,1188100m3
35Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75, PCB40Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật26,75m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,78m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250, PCB40Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,99m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0269tấn
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,1512tấn
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0128tấn
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,088100m2
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0823100m2
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,2924100m3
44Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,068100m3
45Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,8544100m3
46Bơm nước hố móngTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật20ca
47Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,36m3
48Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật6,9484100m3
49Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2,2199100m3
50Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật52m3
51Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75, PCB40Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật36,48m3
52Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật3,49100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật62,82m3
54Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,2513100m2
55Cắt khe co mặt đườngTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,408100m
56Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,2148100m3
57Đắp cấp phối công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,2612100m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật42,54m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,72m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200, PCB40Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật17,41m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật35,4m3
62Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật7,52m3
63Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,1016100m2
64Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,0054100m2
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m2
66Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật3,2m2
67Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật34cái
68Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,094tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,724tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,1388tấn
71Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0117tấn
72Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,092tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.458764E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.917528E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo môtả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộhoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầuchính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhàthầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây:- Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng (Quy mô là công trình đường giao thông cấp IV trở lên) có giá trị tối thiểu là 1.639.176.000 đồng. - Hợp đồng trên phải kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (nếu đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư nêu rõ tình hình thực hiện hợp đồng về các mặt tiến độ, chất lượng thực hiện... (nếu chưa hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.639.176.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực)+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành giao thông và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.52
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường 1 Có trình độ chuyên môn phù hợp và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đã từng làm công tác phụ trách AT lao động vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình.31
4 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc33
5 Công nhân kỹ thuật tham gia gói thầu 10 Tối thiểu 10 người; Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi ≤ 110 CV Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy lu ≤ 12 T Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy đào, kích thước gầu ≤ 0,8m3 Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
4 Máy trộn bê tông 250 lít Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
5 Máy bơm nước Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trìnhMáy phải có đăng ký và đăng kiểm được chứng thực2
7 Máy thủy bình Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Đầm dùi 1,5 KW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
9 Đầm bàn 1KW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
10 Máy đầm cóc Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->