Gói thầu: Gói thầu xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220834104-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tỉnh ủy Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220832187 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tại Quyết định số 499-QĐ/TU ngày 30/12/2021 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy và Quyết định 267/QĐ-UBND ngày 07/3/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-11 15:49:00 đến ngày 2022-08-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,747,905,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(10) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh(12)) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tài liệu chứng minh kèm theo: (Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực). + Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng, đảm bảo chất lượng, tiến độ. + Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế kỹ thuật (hoặc thiết kế bản vẽ thi công) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô công trình tương tự (i) Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng sửa chữa, cải tạo cấp III từ 03 tầng trở lên, có giá trị tối thiểu hạng mục xây lắp là 1.250.000.000 VND và giá trị phần thiết bị nội thất 495.000.000 VNĐ.- Công trình: Dân dụng- Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.745.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Trường hợp nhà thầu độc lập: Tối thiểu 01 người, có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình sửa chữa, cải tạo từ 03 tầng trở lên; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực và có tên trên hệ thống mạng) và có chứng chỉ an toàn lao động nhóm I.b. Trường hợp nhà thầu liên danh: từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 người, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình sửa chữa, cải tạo từ 03 tầng trở lên; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III; có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực phù hợp với nội dung công việc chính đảm nhận trong liên danh.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh, Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)*Ghi chú: trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại công trình |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã thi công tối thiểu 01 công trình sửa chữa, cải tạo từ 03 tầng trở lên,- 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật, đã thi công tối thiểu 01 công trình sửa chữa, cải tạo từ 03 tầng trở lên;- 01 người có trình độ đại học trở lên, đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III trở lên; có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;(Kèm theo bằng cấp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu kèm theo phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định).*Ghi chú:-Trong trường hợp cần xác minh,đối chiếu chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ > 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ > 7 tấn, yêu cầu xe còn hạng đăng kiểm lưu hành (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ > 5 tấn, yêu cầu xe còn hạng đăng kiểm lưu hành (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông (thể tích thùng trộn >=250l) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông (thể tích thùng trộn >=250l), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn (công suất 1Kw) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn (công suất 1Kw), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi (công suất 1,5Kw) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi (công suất 1,5Kw), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện (công suất 23Kw) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện (công suất 23Kw), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá (công suất 1,7KW) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá (công suất 1,7KW), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đục gỗ CNC(Công suất 1.5KW) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đục gỗ CNC(Công suất 1.5KW), tính năng Máy đục gỗ CNC có chức năng đục, khắc các bức tranh gỗ, các hoạ tiết, chi tiết trên gỗ, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đục gỗ CNC 4 trục(Công suất 2.2 KW) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đục gỗ CNC 4 trục(Công suất 2.2 KW) Máy đục gỗ CNC có chức năng đục, khắc các bức tranh gỗ, các hoạ tiết, chi tiết, tượng, trụ cong trên gỗ, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy liên hợp bào cuốn nẹp đa năng M50 - 8 đội(Công suất 3KW) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy liên hợp bào cuốn nẹp đa năng M50 - 8 đội(Công suất 3KW) Tính năng: Máy cưa, bào đa năng, cuốn nẹp, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cưa lọng bánh đà 60(Công suất 4KW) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cưa lọng bánh đà 60(Công suất 4KW), tính năng: Máy vanh, cưa, lọng gỗ, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy tubi thùng bàn trượt(Công suất 4KW) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tubi thùng bàn trượt(Công suất 4KW), tính năng: Máy phay gỗ, làm mộng, đánh chỉ, phay huỳnh, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đục lề vuông(Công suất 1.5KW) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đục lề vuông(Công suất 1.5KW), tính năng: Máy đục mộng, lề vuông, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Tỉnh ủy Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây dựng và thiết bị Sửa chữa 03 phòng làm việc của Thường trực Tỉnh ủy 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tại Quyết định số 499-QĐ/TU ngày 30/12/2021 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy và Quyết định 267/QĐ-UBND ngày 07/3/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Tỉnh ủy Quảng Ngãi.
+ Địa chỉ: Số 146 đường Lê Trung Đình, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
+ Số điện thoại: 0255 3710110. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Địa chỉ: Số 146 đường Lê Trung Đình, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi + Số điện thoại: 0255 3710110. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Địa chỉ: Số 146 đường Lê Trung Đình, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi + Số điện thoại: 0255 3710110. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Nơi nhận: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi. - Địa chỉ: Số 96 đường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Xây lắp(phòng Bí Thư) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 8,49 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V của E-HSMT | 0,133 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 36,4 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V của E-HSMT | 1,953 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V của E-HSMT | 1,953 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,0868 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 13,74 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 36,4 | m2 |
| 9 | Lát sàn gỗ công nghiệp sàn gỗ Kronoswiss dày 14mm, bề mặt: Origin Natural, gỗ: Volcano Oak, Tiêu chuẩn chống trầy xước: AC5 KL33, Hèm khóa: G Valinge, hèm V 4 cạnh, cốt HDF siêu chịu nước. Xuất xứ: Thụy Sĩ | Chương V của E-HSMT | 36,86 | m2 |
| 10 | Ốp tường gỗ công nghiệp MDF phủ Melamine dày 12mm. Hãng: An Cường - Việt Nam (bao gồm khung xương, len tường và chỉ phào, nhân công) | Chương V của E-HSMT | 69,47 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 34,554 | |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 39,817 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 36,4 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 76,217 | m2 |
| 15 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 0,364 | 100m2 |
| 16 | Vệ sinh, sơn PU 3 lớp khung ngoại cửa đi Đ1 (bao gồm nhân công) | Chương V của E-HSMT | 19,3 | m |
| 17 | SXLD cửa đi cánh mở cửa gỗ tự nhiên (Căm xe), sơn PU, kính dày 5ly (bao gồm phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 11,53 | m2 |
| 18 | SXLD khung ngoại gỗ cửa sổ KT (mm): 50x250mm, bao gồm nẹp, sơn PU 3 lớp hoàn thiện gỗ nhóm II (gỗ Căm Xe) | Chương V của E-HSMT | 10,2 | m |
| 19 | SXLD khóa cửa gỗ: Khóa cửa điện tử có tay cầm Samsung. Mã SP: SHP-DP609AS/EN. Thiết kế đặc biệt tiện lợi khi đóng và mở cửa (Đẩy/Kéo). Màn hình cảm biến chuyển động hồng ngoại, nhận diện người dùng từ khoảng cách 70cm: 5 tính năng mở khóa: Wifi (đơn giá đã bao gồm Remote), vân tay, mã số, thẻ từ, hoặc chìa khóa cơ. Đăng ký được 100 vân tay, 20 thẻ RF, 8 ĐT. Chức năng mã số ảo, cảnh báo cháy nổ, chống trộm, chống hack. KT(mm) ngoài: 88(W) x 392.1(H) x 63.8 (D.KT trong(mm) 86.2(W) x 391(H) x 68.5(D). Yêu cầu độ dày cửa từ 36-80 mm. Độ rộng đố cửa trên 105mm. Sử dụng Mortise AML220 (25x 110x 106mm). Màu: Bạc. Hãng:Samsung. Xuất xứ: Hàn Quốc | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | SXLD khóa cửa gỗ. Khóa tay gạt Hafele. Mã SP: 499.62.503. Vật liệu:Inox 304. KT đế (mm): 260 x 54 x 10. Tay nắm rỗng. Thân khóa: khoảng cách từ cạnh cửa đến tâm lỗ ruột khóa 55mm, C -C : 72mm, chốt chết xoay 2 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | SXLD cửa đi lùa gỗ công nghiệp. Cửa gỗ chống ẩm MFC dày 25mm (Bao gồm phụ kiện: chốt, móc, khóa,….) | Chương V của E-HSMT | 1,782 | m2 |
| 22 | SXLD trần thạch cao phẳng Vĩnh Tường ALPHA (01 lớp tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc 9mm chống ẩm). Khung xương dày 0,4mm, thanh viền dày 0,32mm. Xuất xứ: Việt Nam | Chương V của E-HSMT | 10,92 | m2 |
| 23 | SXLD tranh trang trí. KT(mm): 2200 x1250 x30. Chất liệu: Gỗ tự nhiên nhóm III, chạy CNC.Sơn PU hoàn thiện. Xuất xứ: Việt Nam. Số lượng 2 cái | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Rèm sáo gỗ ngang: Gỗ Sồi, kích thước lá gỗ dày 50mm. KT rèm (mm): 1600x1900. Gỗ Rèm sáo đã được xử lý, sơn bóng bảo vệ chống mối mọt, có độ bền cao, độ thẩm mỹ, dễ sử dụng. dễ vệ sinh bụi bẩn (02 cái) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| B | Hạng mục: Xây lắp(phòng Phó Bí Thư 01) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V của E-HSMT | 0,3308 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 36,4 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V của E-HSMT | 2,151 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V của E-HSMT | 2,151 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,3308 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,14 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 36,4 | m2 |
| 9 | Lát sàn gỗ công nghiệp sàn gỗ Kronoswiss dày 14mm, bề mặt: Origin Natural, gỗ: Volcano Oak, Tiêu chuẩn chống trầy xước: AC5 KL33, Hèm khóa: G Valinge, hèm V 4 cạnh, cốt HDF siêu chịu nước. Xuất xứ: Thụy Sĩ | Chương V của E-HSMT | 36,86 | m2 |
| 10 | Ốp tường gỗ công nghiệp MDF phủ Melamine dày 12mm. Hãng: An Cường - Việt Nam (bao gồm khung xương, len tường và chỉ phào, nhân công) | Chương V của E-HSMT | 70,23 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 13,42 | |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 27,42 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 36,4 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 63,82 | m2 |
| 15 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 0,364 | 100m2 |
| 16 | Vệ sinh, sơn PU 3 lớp khung ngoại cửa đi, cửa sổ (bao gồm nhân công) | Chương V của E-HSMT | 21,4 | m |
| 17 | Vệ sinh, sơn PU 3 lớp hoàn thiện cửa đi (bao gồm nhân công) | Chương V của E-HSMT | 1,54 | m2 |
| 18 | SXLD cửa đi cánh mở cửa gỗ tự nhiên (Căm xe), sơn PU, kính dày 5ly (bao gồm phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 10,77 | m2 |
| 19 | SXLD khung ngoại gỗ cửa đi KT (mm): 50x250mm, bao gồm nẹp, sơn PU 3 lớp hoàn thiện gỗ nhóm II (gỗ Căm Xe) | Chương V của E-HSMT | 8,2 | m2 |
| 20 | SXLD khóa cửa gỗ: Khóa cửa điện tử có tay cầm Samsung. Mã SP: SHP-DP609AS/EN. Thiết kế đặc biệt tiện lợi khi đóng và mở cửa (Đẩy/Kéo). Màn hình cảm biến chuyển động hồng ngoại, nhận diện người dùng từ khoảng cách 70cm: 5 tính năng mở khóa: Wifi (đơn giá đã bao gồm Remote), vân tay, mã số, thẻ từ, hoặc chìa khóa cơ. Đăng ký được 100 vân tay, 20 thẻ RF, 8 ĐT. Chức năng mã số ảo, cảnh báo cháy nổ, chống trộm, chống hack. KT(mm) ngoài: 88(W) x 392.1(H) x 63.8 (D.KT trong(mm) 86.2(W) x 391(H) x 68.5(D). Yêu cầu độ dày cửa từ 36-80 mm. Độ rộng đố cửa trên 105mm. Sử dụng Mortise AML220 (25x 110x 106mm). Màu: Bạc. Hãng:Samsung. Xuất xứ: Hàn Quốc | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | SXLD khóa cửa gỗ. Khóa tay gạt Hafele. Mã SP: 499.62.503. Vật liệu:Inox 304. KT đế (mm): 260 x 54 x 10. Tay nắm rỗng. Thân khóa: khoảng cách từ cạnh cửa đến tâm lỗ ruột khóa 55mm, C -C : 72mm, chốt chết xoay 2 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | SXLD cửa đi lùa gỗ công nghiệp. Cửa gỗ chống ẩm MFC dày 25mm (Bao gồm phụ kiện: chốt, móc, khóa,….) | Chương V của E-HSMT | 1,782 | m2 |
| 23 | SXLD trần thạch cao phẳng Vĩnh Tường ALPHA (01 lớp tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc 9mm chống ẩm). Khung xương dày 0,4mm, thanh viền dày 0,32mm. Xuất xứ: Việt Nam | Chương V của E-HSMT | 10,92 | m2 |
| 24 | SXLD khung thép hộp 13x26x1.4 và Aluminium bít cửa | Chương V của E-HSMT | 4,71 | m2 |
| 25 | SXLD tranh trang trí. KT(mm): 2200 x1250 x30. Chất liệu: Gỗ tự nhiên nhóm III, chạy CNC.Sơn PU hoàn thiện. Xuất xứ: Việt Nam. Số lượng 1 cái | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Rèm sáo gỗ ngang: Gỗ Sồi, kích thước lá gỗ dày 50mm. KT rèm (mm): 1600x1900. Gỗ Rèm sáo đã được xử lý, sơn bóng bảo vệ chống mối mọt, có độ bền cao, độ thẩm mỹ, dễ sử dụng. dễ vệ sinh bụi bẩn (02 cái) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| C | Hạng mục: Xây lắp(phòng Phó Bí Thư 02) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 36,4 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V của E-HSMT | 1,82 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V của E-HSMT | 1,82 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 36,4 | m2 |
| 5 | Lát sàn gỗ công nghiệp sàn gỗ Kronoswiss dày 14mm, bề mặt: Origin Natural, gỗ: Volcano Oak, Tiêu chuẩn chống trầy xước: AC5 KL33, Hèm khóa: G Valinge, hèm V 4 cạnh, cốt HDF siêu chịu nước. Xuất xứ: Thụy Sĩ | Chương V của E-HSMT | 36,86 | m2 |
| 6 | Ốp tường gỗ công nghiệp MDF phủ Melamine dày 12mm. Hãng: An Cường - Việt Nam (bao gồm khung xương, len tường và chỉ phào, nhân công) | Chương V của E-HSMT | 72,51 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 33,774 | |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 35,637 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 36,4 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 72,037 | m2 |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 0,364 | 100m2 |
| 12 | Vệ sinh, sơn PU 3 lớp khung ngoại cửa đi, cửa sổ (bao gồm nhân công) | Chương V của E-HSMT | 27,9 | m |
| 13 | Vệ sinh, sơn PU 3 lớp hoàn thiện cửa đi (bao gồm nhân công) | Chương V của E-HSMT | 1,54 | m2 |
| 14 | SXLD cửa đi cánh mở cửa gỗ tự nhiên (Căm xe), sơn PU, kính dày 5ly (bao gồm phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 13,05 | m2 |
| 15 | SXLD khóa cửa gỗ: Khóa cửa điện tử có tay cầm Samsung. Mã SP: SHP-DP609AS/EN. Thiết kế đặc biệt tiện lợi khi đóng và mở cửa (Đẩy/Kéo). Màn hình cảm biến chuyển động hồng ngoại, nhận diện người dùng từ khoảng cách 70cm: 5 tính năng mở khóa: Wifi (đơn giá đã bao gồm Remote), vân tay, mã số, thẻ từ, hoặc chìa khóa cơ. Đăng ký được 100 vân tay, 20 thẻ RF, 8 ĐT. Chức năng mã số ảo, cảnh báo cháy nổ, chống trộm, chống hack. KT(mm) ngoài: 88(W) x 392.1(H) x 63.8 (D.KT trong(mm) 86.2(W) x 391(H) x 68.5(D). Yêu cầu độ dày cửa từ 36-80 mm. Độ rộng đố cửa trên 105mm. Sử dụng Mortise AML220 (25x 110x 106mm). Màu: Bạc. Hãng:Samsung. Xuất xứ: Hàn Quốc | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | SXLD khóa cửa gỗ. Khóa tay gạt Hafele. Mã SP: 499.62.503. Vật liệu:Inox 304. KT đế (mm): 260 x 54 x 10. Tay nắm rỗng. Thân khóa: khoảng cách từ cạnh cửa đến tâm lỗ ruột khóa 55mm, C -C : 72mm, chốt chết xoay 2 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | SXLD cửa đi lùa gỗ công nghiệp. Cửa gỗ chống ẩm MFC dày 25mm (Bao gồm phụ kiện: chốt, móc, khóa,….) | Chương V của E-HSMT | 1,782 | m2 |
| 18 | SXLD trần thạch cao phẳng Vĩnh Tường ALPHA (01 lớp tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc 9mm chống ẩm). Khung xương dày 0,4mm, thanh viền dày 0,32mm. Xuất xứ: Việt Nam | Chương V của E-HSMT | 36,4 | m2 |
| 19 | SXLD khung thép hộp 13x26x1.4 và Aluminium bít cửa | Chương V của E-HSMT | 4,71 | m2 |
| 20 | SXLD tranh trang trí. KT(mm): 2200 x1250 x30. Chất liệu: Gỗ tự nhiên nhóm III, chạy CNC.Sơn PU hoàn thiện. Xuất xứ: Việt Nam. Số lượng 1 cái | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Rèm sáo gỗ ngang: Gỗ Sồi, kích thước lá gỗ dày 50mm. KT rèm (mm): 1600x1900. Gỗ Rèm sáo đã được xử lý, sơn bóng bảo vệ chống mối mọt, có độ bền cao, độ thẩm mỹ, dễ sử dụng. dễ vệ sinh bụi bẩn (02 cái) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| D | Hạng mục: Cấp điện phòng Bí Thư | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn led âm trần D AT04L 110/9W.DA | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn soi tranh | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn Led 300x300 12W-220V | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn Led 300x1200 35W-220V | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây led âm trần màu trắng (100m/1 cuộn) công ty TNHH TM SX ĐT Edisun | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 11 | Đèn chùm 36w ,KT:D550 xH100 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây đơn | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V của E-HSMT | 15 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 17 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 19 | Lắp đặt thông gió trên tường | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt đầu bấm jack RJ11 2line/4pin | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Cáp điện thoại 2 đôi 2pair (4 lái) hãng Z43 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm 1 cổng APM | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Hạt mạng APM | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Cáp mạng UTP CAT6e 4 Pais (APM) | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| E | Hạng mục: Cấp điện phòng Phó Bí Thư 01 | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn led âm trần D AT04L 110/9W.DA | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn soi tranh | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn Led 300x300 12W-220V | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn Led 300x1200 35W-220V | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây led âm trần màu trắng (100m/1 cuộn) công ty TNHH TM SX ĐT Edisun | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 11 | Đèn chùm 36w ,KT:D550 xH100 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây đơn | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V của E-HSMT | 14 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 17 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 19 | Lắp đặt thông gió trên tường | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt đầu bấm jack RJ11 2line/4pin | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Cáp điện thoại 2 đôi 2pair (4 lái) hãng Z43 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm 1 cổng APM | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Hạt mạng APM | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Cáp mạng UTP CAT6e 4 Pais (APM) | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| F | Hạng mục: Cấp điện phòng Phó Bí Thư 02 | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn led âm trần D AT04L 110/9W.DA | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn soi tranh | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn Led 300x300 12W-220V | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn Led 300x300 24W-220V | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây led âm trần màu trắng (100m/1 cuộn) công ty TNHH TM SX ĐT Edisun | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 11 | Đèn chùm 36w ,KT:D550 xH100 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây đơn | Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V của E-HSMT | 15 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 17 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 19 | Lắp đặt thông gió trên tường | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt đầu bấm jack RJ11 2line/4pin | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Cáp điện thoại 2 đôi 2pair (4 lái) hãng Z43 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm 1 cổng APM | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Hạt mạng APM | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Cáp mạng UTP CAT6e 4 Pais (APM) | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| G | Phần Thiết bị: Phòng làm việc bí thư | |||
| 1 | Bộ bàn ghế làm việc của lãnh đạo (bao gồm bàn + ghế chủ trì), chất liệu: Gỗ tự nhiên nhóm II (chi tiết theo thiết kế). - Bàn: KT(mm): W2170xD810xH770. Mặt bàn hình chữ nhật. Lamri 3 mặt có chạm khắc hoa văn trang trí. Chân ốp hộp gỗ. Có hai tủ phụ hai bên, cánh mở, có ổ khóa. - Ghế: KT(mm):W720 x D(795-940) x H1150, khung, ván bằng gỗ. Đệm và tựa ghế bọc da cao cấp. | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Bộ bàn SoFa tiếp khách. - Bàn sofa mặt gỗ hình chữ nhật, chân ghép hộp vuông. KT (mm): 1340x680x440. - Ghế gồm có 01 băng dài 03 chỗ ngồi, KT(mm): 2050x 880x860; 02 ghế đơn 01 chỗ ngồi. KT (mm): 1120 x880x860. Đệm tựa ghế bọc da, nhiều đường may trang trí. Tay ghế ốp gỗ liền trang trí tạo dáng sản phẩm. Chất liệu: Bọc da công nghiệp cao cấp, tay ốp gỗ bên ngoài. | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Kệ tủ (KT 900X1150) và gương soi | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Kệ tủ trang trí, sử dụng ván chống ẩm, Melamine MDF chống ẩm dày 17mm, lõi xanh đồng, màu vàng vân gỗ, phụ kiện lề bật hơi giảm chấn, thanh treo, tay nắm cửa tủ inox 304. KT (mm): W2760 x D400 x H2400. Mặt ngoài phủ Laminate dày 12mm. Khung kệ: Ván dày 34mm tạo kết cấu kế chắc chắn (theo thiết kế). | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Kệ tủ đựng hồ sơ, sử dụng ván chống ẩm, Melamine MDF chống ẩm dày 17mm, lõi xanh đồng, màu vàng vân gỗ, phụ kiện lề bật hơi giảm chấn, thanh treo, tay nắm cửa tủ inox 304, kích thước W4200 x D400 x H3200mm Mặt ngoài phủ Laminate dày 12mm. Khung kệ: Ván dày 34mm tạo kết cấu kế chắc chắn (theo thiết kế). | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| H | Phần Thiết bị: Phòng làm việc Phó bí thư 1 | |||
| 1 | Bộ bàn ghế làm việc của lãnh đạo (bao gồm bàn + ghế chủ trì), chất liệu: Gỗ tự nhiên nhóm II (chi tiết theo thiết kế). - Bàn: KT(mm): W2170xD810xH770. Mặt bàn hình chữ nhật. Lamri 3 mặt có chạm khắc hoa văn trang trí. Chân ốp hộp gỗ. Có hai tủ phụ hai bên, cánh mở, có ổ khóa. - Ghế: KT(mm):W720 x D(795-940) x H1150, khung, ván bằng gỗ. Đệm và tựa ghế bọc da cao cấp. | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Kệ tủ đựng hồ sơ, sử dụng ván chống ẩm, Melamine MDF chống ẩm dày 17mm, lõi xanh đồng, màu vàng vân gỗ, phụ kiện lề bật hơi giảm chấn, thanh treo, tay nắm cửa tủ inox 304, kích thước W3800 x D400 x H3200mm Mặt ngoài phủ Laminate dày 12mm. Khung kệ: Ván dày 34mm tạo kết cấu kế chắc chắn (theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| I | Phần Thiết bị: Phòng làm việc Phó bí thư 2 | |||
| 1 | Bộ bàn ghế làm việc của lãnh đạo (bao gồm bàn + ghế chủ trì), chất liệu: Gỗ tự nhiên nhóm II (chi tiết theo thiết kế). - Bàn: KT(mm): W2170xD810xH770. Mặt bàn hình chữ nhật. Lamri 3 mặt có chạm khắc hoa văn trang trí. Chân ốp hộp gỗ. Có hai tủ phụ hai bên, cánh mở, có ổ khóa. - Ghế: KT(mm):W720 x D(795-940) x H1150, khung, ván bằng gỗ. Đệm và tựa ghế bọc da cao cấp. | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Kệ tủ đựng hồ sơ, sử dụng ván chống ẩm, dày 17mm, lõi xanh đồng, màu vàng vân gỗ, phụ kiện lề bật hơi giảm chấn, thanh treo, tay nắm cửa tủ inox 304, kích thước W3600 x D400 x H3200mm Mặt ngoài phủ Laminate dày 12mm. Khung kệ: Ván dày 34mm tạo kết cấu kế chắc chắn (theo thiết kế). | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Máy ĐHKK Inverter 1 chiều 18000 BTU (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(10) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh(12)) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tài liệu chứng minh kèm theo: (Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực). + Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng, đảm bảo chất lượng, tiến độ. + Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế kỹ thuật (hoặc thiết kế bản vẽ thi công) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô công trình tương tự (i) Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng sửa chữa, cải tạo cấp III từ 03 tầng trở lên, có giá trị tối thiểu hạng mục xây lắp là 1.250.000.000 VND và giá trị phần thiết bị nội thất 495.000.000 VNĐ.- Công trình: Dân dụng- Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.745.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | a. Trường hợp nhà thầu độc lập: Tối thiểu 01 người, có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình sửa chữa, cải tạo từ 03 tầng trở lên; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực và có tên trên hệ thống mạng) và có chứng chỉ an toàn lao động nhóm I.b. Trường hợp nhà thầu liên danh: từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 người, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình sửa chữa, cải tạo từ 03 tầng trở lên; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III; có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực phù hợp với nội dung công việc chính đảm nhận trong liên danh.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh, Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)*Ghi chú: trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại công trình | 3 | - 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã thi công tối thiểu 01 công trình sửa chữa, cải tạo từ 03 tầng trở lên,- 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật, đã thi công tối thiểu 01 công trình sửa chữa, cải tạo từ 03 tầng trở lên;- 01 người có trình độ đại học trở lên, đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III trở lên; có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;(Kèm theo bằng cấp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu kèm theo phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định).*Ghi chú:-Trong trường hợp cần xác minh,đối chiếu chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ > 7 tấn | Ô tô tự đổ > 7 tấn, yêu cầu xe còn hạng đăng kiểm lưu hành (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ > 5 tấn | Ô tô tự đổ > 5 tấn, yêu cầu xe còn hạng đăng kiểm lưu hành (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông (thể tích thùng trộn >=250l) | Máy trộn bê tông (thể tích thùng trộn >=250l), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn (công suất 1Kw) | Máy đầm bàn (công suất 1Kw), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi (công suất 1,5Kw) | Máy đầm dùi (công suất 1,5Kw), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) | 1 |
| 6 | Đầm cóc | Đầm cóc, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) | 1 |
| 7 | Máy hàn điện (công suất 23Kw) | Máy hàn điện (công suất 23Kw), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) | 1 |
| 8 | Máy cắt sắt | Máy cắt sắt, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Máy bơm nước, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) | 1 |
| 10 | Máy tời | Máy tời, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh). | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá (công suất 1,7KW) | Máy cắt gạch đá (công suất 1,7KW), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh). | 1 |
| 12 | Máy đục gỗ CNC(Công suất 1.5KW) | Máy đục gỗ CNC(Công suất 1.5KW), tính năng Máy đục gỗ CNC có chức năng đục, khắc các bức tranh gỗ, các hoạ tiết, chi tiết trên gỗ, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh). | 1 |
| 13 | Máy đục gỗ CNC 4 trục(Công suất 2.2 KW) | Máy đục gỗ CNC 4 trục(Công suất 2.2 KW) Máy đục gỗ CNC có chức năng đục, khắc các bức tranh gỗ, các hoạ tiết, chi tiết, tượng, trụ cong trên gỗ, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh). | 1 |
| 14 | Máy liên hợp bào cuốn nẹp đa năng M50 - 8 đội(Công suất 3KW) | Máy liên hợp bào cuốn nẹp đa năng M50 - 8 đội(Công suất 3KW) Tính năng: Máy cưa, bào đa năng, cuốn nẹp, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh). | 1 |
| 15 | Máy cưa lọng bánh đà 60(Công suất 4KW) | Máy cưa lọng bánh đà 60(Công suất 4KW), tính năng: Máy vanh, cưa, lọng gỗ, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh). | 1 |
| 16 | Máy tubi thùng bàn trượt(Công suất 4KW) | Máy tubi thùng bàn trượt(Công suất 4KW), tính năng: Máy phay gỗ, làm mộng, đánh chỉ, phay huỳnh, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh). | 1 |
| 17 | Máy đục lề vuông(Công suất 1.5KW) | Máy đục lề vuông(Công suất 1.5KW), tính năng: Máy đục mộng, lề vuông, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi