Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220834502-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220787737 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-11 16:06:00 đến ngày 2022-08-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,278,953,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9184295E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.836859E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 895.267.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ trung cấp chuyên nghành kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu: 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu: 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu: 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu: 110CC |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu: 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu: 4.5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu: 0.4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Đầu tư đường điện thôn Hầu Chư Ngài, xã Mường Hoa, thị xã Sa Pa 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa; Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sa Pa Phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143. 871.574 Số fax: (02143).872.492 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MÓNG + TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 0.4KV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III (5%) | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 2,001 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III (95%) | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 0,337 | 100m3 |
| 4 | Rải bạt dứa lót móng | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 3,542 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 1,373 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 0,178 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III (5%) | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 0,577 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, đất cấp III (95%) | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 0,094 | 100m3 |
| 13 | Rải bạt dứa lót móng | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 15 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 1,181 | m3 |
| 16 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 0,457 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III (5%) | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 0,137 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình, đất cấp III (95%) | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | 100m3 |
| 21 | Rải bạt dứa lót móng | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 0,723 | m3 |
| 23 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 0,111 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 1,859 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | 100m3 |
| 27 | Rải bạt dứa lót móng | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 0,647 | m3 |
| 29 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III (5%) | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 0,114 | m3 |
| 32 | Đào móng công trình, đất cấp III (95%) | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | 100m3 |
| 34 | Rải bạt dứa lót móng | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 0,71 | m3 |
| 36 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | 100m2 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III (5%) | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 2,796 | m3 |
| 39 | Đào móng công trình, đất cấp III (95%) | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 0,531 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 0,314 | 100m3 |
| 41 | Rải bạt dứa lót móng | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 0,186 | 100m2 |
| 42 | Bê tông móng M100, đá 4x6 | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 22,998 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 0,911 | 100m2 |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III (5%) | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 1,782 | m3 |
| 45 | Đào móng công trình, đất cấp III (95%) | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 0,339 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 0,187 | 100m3 |
| 47 | Rải bạt dứa lót móng | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 0,185 | 100m2 |
| 48 | Bê tông móng M100, đá 4x6 | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 15,358 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 0,475 | 100m2 |
| 50 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III (5%) | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 2,688 | m3 |
| 51 | Đào móng công trình, đất cấp III (95%) | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 0,511 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 0,083 | 100m3 |
| 53 | Rải bạt dứa lót móng | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 54 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 0,736 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | 100m2 |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 0,238 | tấn |
| 57 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III (5%) | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 1,096 | m3 |
| 58 | Đào móng công trình, đất cấp III (95%) | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 0,208 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 0,218 | 100m3 |
| B | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0.4KV | |||
| 1 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 mối nối |
| 2 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 5,25 | tấn |
| 3 | Dựng cột bê tông | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cột |
| 4 | Cột TC-PCI 12-7.2 | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 5 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | tấn |
| 6 | Dựng cột bê tông | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 7 | Cột BTLT 10B | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 8 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | tấn |
| 9 | Dựng cột bê tông | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 10 | Cột BTLT 8,5B | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cột |
| 11 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 1,734 | tấn |
| 12 | Dựng cột bê tông | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cột |
| 13 | Cột điện BTQM H8,5C | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 47 | cột |
| 14 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 29,61 | tấn |
| 15 | Dựng cột bê tông | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 47 | cột |
| 16 | Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%) | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 599,176 | kg |
| 17 | Lắp đặt xà, loại cột néo (NCx1.5) | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 18 | Khối lượng cổ dề mạ kẽm (+2,5%) | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 20,378 | kg |
| 19 | Lắp cổ đề | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 20 | Khối lượng cổ dề mạ kẽm (+2,5%) | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 20,87 | kg |
| 21 | Lắp cổ đề | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 22 | Khối lượng dây néo mạ kẽm (+2,5%) | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 192,006 | kg |
| 23 | Lắp dây néo cột | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 bộ |
| 24 | Khối lượng dây néo mạ kẽm (+2,5%) | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 54,162 | kg |
| 25 | Lắp dây néo cột | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 26 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 424,965 | kg |
| 27 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa, cấp đất loại III (NCx0.8) | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 10 cọc |
| 28 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 1,556 | 100kg |
| 29 | Ống nhựa PVC d21 | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 30 | Dây nối AL/XLPE 70mm2 | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 31 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 32 | Đai thép + khóa đai cột 20x4x1.2m | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 33 | Khóa đai thép | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 34 | Ghíp nối dây GN2 (93/35 1 bu lông) | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 35 | Đầu cốt nhôm A70 | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 36 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 10 đầu cốt |
| 37 | Cáp nhôm lõi sắt AC70/11 | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 600,6 | kg |
| 38 | Rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 2,184 | 1km/1 dây |
| 39 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x120 | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 166 | m |
| 40 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2 | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 0,166 | km/dây |
| 41 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95 | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 1.571 | m |
| 42 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x95mm2 | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 1,571 | km/dây |
| 43 | Sứ chuỗi néo đơn poymer 24KV-120KN | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 24 | chuỗi |
| 44 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 24 | 1 chuỗi sứ |
| 45 | Móc treo MT F16 | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 75 | cái |
| 46 | Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2m | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 69,6 | m |
| 47 | Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4m | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 62,4 | bộ |
| 48 | Khóa đai | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 84 | cái |
| 49 | Kẹp ngưng cáp EA 4x(50-120) | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 70 | cái |
| 50 | Kẹp treo cáp ES 4x(50-120) | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 51 | Ghíp cáp vạn xoắn 120/70 - 2 bu lông | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 52 | Ghíp cáp vạn xoắn 95/35 - 1 bu lông (GN-1) | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 34 | bộ |
| 53 | Bịt đầu cáp B25-120 | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 54 | Hòm công tơ 1 pha H2 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmat | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 7 | hòm |
| 55 | Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H2 (NCx0.6) | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 7 | hộp |
| 56 | Hòm công tơ 1 pha H4 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmat | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hòm |
| 57 | Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H4 (NCx0.6) | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 58 | Hộp phân pha (phân dây) | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 59 | Lắp hộp phân dây (NC, Mx0.6x1.5) | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 60 | ống nối dây A10 | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m |
| 61 | ống nối dây A35 | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 62 | Công tơ 1 pha điện tư 5(80)A | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 63 | Lắp công tơ 1 pha (NC, Mx0.6x1.5) | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 64 | Cáp Muller 2x10 | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 52 | m |
| 65 | Cáp Muller 2x16 | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 66 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 107 | m |
| 67 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x35 | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 68 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 69 | Bộ thu thập dữ liệu công tơ DCU | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 70 | Lắp bộ thu DCU (NC, Mx0.6x1.5) | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 71 | Hòm công tơ 1 pha H1 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmat | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hòm |
| 72 | Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H1 (NCx0.6) | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 73 | Vận chuyển cột PCI + cáp + phụ kiện đường dây 0.4KV | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 43,1 | tấn |
| C | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 35KV + 0.4KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 4 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 4 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 4 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 24 | chuỗi |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1 vị trí |
| D | KIỂM ĐỊNH | |||
| 1 | Kiểm định công tơ điện xoay chiều kiểu điện tử 1 pha tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầu | Chương V/Yêu cầu kỹ thuật | 45 | 1 cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9184295E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.836859E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 895.267.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện. | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Từ trung cấp chuyên nghành kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh xích | Công suất tối thiểu: 10 tấn | 1 |
| 2 | Máy hàn | Công suất tối thiểu: 5 KW | 3 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Công suất tối thiểu: 1,5 kW | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích tối thiểu: 250,0 lít | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Công suất tối thiểu: 110CC | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn | Công suất tối thiểu: 5kW | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Công suất tối thiểu: 4.5 Tấn | 1 |
| 8 | Máy đào | Công suất tối thiểu: 0.4 m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi