Gói thầu: Nền, mặt đường và cống thoát nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220832699-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười |
| Tên gói thầu | Nền, mặt đường và cống thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20220815568 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kiến thiết thị chính |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-11 15:57:00 đến ngày 2022-08-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,000,470,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.501E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.01E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình đường thảm nhựa và hệ thống thoát nước (chỉ tính giá trị nền, mặt đường thảm nhựa và hệ thống thoát nước (cống hạ tầng)); Trong mỗi hợp đồng tương tự phải có nội dung công việc thực hiện là nền, mặt đường thảm nhựa và hệ thống thoát nước (cống hạ tầng) đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (chỉ tính giá trị công việc do nhà thầu thực hiện); Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Loại công trình Giao thông cấp IV hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV được đánh giá là đáp ứng yêu cầu. - Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; Phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có), Hóa đơn VAT…). (Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.501.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.002.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Giao thông; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực); Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực); Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí nhân sự đề xuất thi công cho gói thầu.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này (kể cả liên danh). Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên của nhà thầu liên danh phải có đầy đủ nhân sự cho các vị trí chủ chốt đáp ứng những yêu cầu trên.- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (Ghi chú: thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm (Đã từng làm giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít; Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa 5 tấn - 7 tấn; Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe lu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 9 tấn - 12 tấn; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy rãi hỗn hợp bê tông nhựa; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào một gầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 0,7m3 – 0,8m3; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy rãi cấp phối đá dăm; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy tưới nhựa; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108CV; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nước hoặc Ô tô + bồn chứa nước ≥ 5 m3; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô + bồn chứa nước ≥ 5 m3; Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười |
| E-CDNT 1.2 |
Nền, mặt đường và cống thoát nước Nâng cấp chỉnh trang khu chợ cũ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kiến thiết thị chính |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đính kèm file khi nộp E-HSDT lên hệ thống theo yêu cầu tại mục 2 và mục 3 (Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật) Chương III. - Scan và đính kèm: + Giấy ủy quyền (nếu có). + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Bảo lãnh dự thầu. + Thư cam kết cấp tín dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, Khóm 3, Thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.825963. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Khóm 3, Thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp; Số điện thoại: 02773 824 216. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch - đầu tư Đồng Tháp, đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, Điện thoại: 02773 851 101. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tháp Mười. Địa chỉ: đường 30/4, Khóm 3, Thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp.; số điện thoại: 02773 824 957. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | AA.22112 | 8,69 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | SB.94311 | 8,69 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | AB.31122 | 6,351 | 100m3 |
| 4 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | AD.25111 | 11,22 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | AB.65120 | 1,079 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | AB.41411 | 5,1641 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | AB.66143 | 0,7422 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | AD.11212 | 1,9675 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | AD.24213 | 45,3434 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | AD.23232 | 45,3434 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | AD.23231 | 10,7233 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T (đường loại 3, hệ số điều chỉnh 1) | AD.27243 | 5,1763 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 26km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (vận chuyển vật tư đến chân công trình cự ly 30km, MTC x (30-4)) (đường loại 3, hệ số điều chỉnh 26) | AD.27253 | 5,1763 | 100tấn |
| 14 | CC lắp dựng biển tên đường | TT | 14 | biển |
| 15 | CC lắp dựng biển tròn phản quang D700mm | TT | 4 | biển |
| 16 | CC biển phản quang tam giác D700mm | TT | 3 | biển |
| 17 | CC lắp dựng trụ biiển báo Þ90mm, L=3,0m, dày 2,0mm | TT | 42 | md |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | AD.32511 | 14 | cái |
| 19 | CC nắp chụp nhựa phi 90 | TT | 14 | cái |
| 20 | CC bu lông phi 12; L = 120 | TT | 42 | con |
| B | PHẦN ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Gia công lan can (không tính thép) | AI.11421 | 0,0789 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép phi 10mm | TT | 12,34 | kg |
| 3 | Cung cấp thép D18mm | TT | 33,58 | kg |
| 4 | Cung cấp tole dày 1,2 ly | TT | 32,97 | kg |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | AD.32521 | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | AD.32531 | 6 | cái |
| 7 | Cung cấp Biển I441 (KT1600x600) | TT | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp Biển I441b (KT1600x600) | TT | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp Biển I440 (KT1600x600) | TT | 1 | cái |
| 10 | CC lắp dựng Trụ biiển báo Þ90mm, L=3.0m, dày 2,0mm | TT | 18 | m |
| 11 | Cung cấp cọc gỗ L = 1,65m, Þng>= 4cm | TT | 85,8 | m |
| 12 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.83320 | 14,0358 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | AG.31311 | 0,1104 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11411 | 0,792 | m3 |
| 15 | Băng rào cảng công trình | TT | 1.000 | md |
| 16 | Đèn báo công trình | TT | 4 | cái |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC + VỈA HÈ | |||
| 1 | Tháo dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | SA.11215 | 256,18 | m2 |
| 2 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | AM.21061 | 16,0113 | 1000v |
| 3 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | AM.21062 | 16,0113 | 1000v |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | AB.66142 | 3,4203 | 100m3 |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | AB.61210 | 4,1727 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | AM.23111 | 41,7273 | 10m³/1km |
| 7 | Cung cấp vải ni lông đen | TT | 3.946,125 | m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11311 | 236,777 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | AF.82511 | 4,7685 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | AF.11313 | 48,0242 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.63113 | 11,223 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.52213 | 2,7456 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | AK.21513 | 173,09 | m2 |
| 14 | Quét vôi 3 nước trắng | AK.81120 | 51,48 | m2 |
| 15 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | AK.55113 | 3.164,09 | m2 |
| 16 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 (không tính gạch) | AK.55113 | 256,18 | m2 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | AB.25111 | 0,4065 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | AB.65120 | 0,1041 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | AB.41411 | 0,3024 | 100m3 |
| 20 | Nilon đen | TT | 0,1636 | 100M2 |
| 21 | Đóng cừ đá 100x100x1500 gia cố đoạn cốngvượt đường | AC.11211 | 0,24 | 100m |
| 22 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công | AB.11111 | 0,144 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | AF.11211 | 0,1176 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng dài | AF.82511 | 0,0034 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11412 | 4,08 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | AG.32511 | 0,312 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | AG.41511 | 11 | cái |
| 28 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.42213 | 6,4 | m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.17212 | 8,0542 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | AF.86211 | 0,8442 | 100m2 |
| 31 | Nilon đen | TT | 0,2088 | 100M2 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 0,27 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.17212 | 5,7116 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng dài | AF.82511 | 0,3125 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | AF.86211 | 0,8341 | 100m2 |
| 36 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.42213 | 5,46 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | AG.41511 | 52 | cái |
| 38 | Cung cấp ống uPVC phi 220 dày 5,1mm, PN6 | TT | 16,9 | Mét |
| 39 | Cung cấp ống uPVC phi 114 dày 2,9mm, PN4 | TT | 43,4 | Mét |
| 40 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | AG.42111 | 52 | cái |
| 41 | Cung cấp Lưới chắn rác bằng gang TD: 25x80cm dày 36mm | TT | 52 | Cái |
| 42 | Nilon đen | TT | 0,1 | 100M2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11412 | 0,8 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | AG.32511 | 0,048 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | AF.61311 | 0,0043 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | AF.61311 | 0,0249 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | AF.61311 | 0,0966 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | AF.61110 | 0,0902 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | AF.61110 | 0,0379 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | AI.64241 | 1,2955 | tấn |
| 51 | Cung cấp thép V75x75x6 hố ga | TT | 716,56 | Kg |
| 52 | Cung cấp thép V40x40x4 | TT | 578,86 | Kg |
| 53 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép phi 8 | AG.13231 | 0,0653 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép phi 10 | AG.13231 | 0,0098 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | AF.61311 | 0,0186 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | AF.61311 | 0,0777 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | AF.61311 | 0,4484 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | AF.61110 | 0,0019 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | AF.61110 | 0,037 | tấn |
| 60 | Cung cấp xích đường kính 06mm, chiều dài L = 0,5m | TT | 26 | mét |
| 61 | Gia công nắp hố ga bằng thép (không tính vật tư thép) | AI.11911 | 0,1458 | tấn |
| 62 | Cung cấp thép V90x90x9 | TT | 67,27 | kg |
| 63 | Cung cấp thép tấm 10mm | TT | 78,5 | kg |
| 64 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | AG.41511 | 21 | cái |
| 65 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | AB.25111 | 1,563 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | AB.65120 | 1,0998 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | AB.41411 | 0,4632 | 100m3 |
| 68 | Đóng cừ đá 100x100x1500 gia cố đoạn cốngvượt đường | AC.11211 | 0,8249 | 100m |
| 69 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | AB.11111 | 0,611 | m3 |
| 70 | Nilon đen | TT | 0,0705 | 100M2 |
| 71 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 0,423 | m3 |
| 72 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11212 | 1,0528 | m3 |
| 73 | Ván khuôn móng dài | AF.82511 | 0,0489 | 100m2 |
| 74 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm | BB.11251 | 38 | 1 đoạn ống |
| 75 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mm | BB.11241 | 16 | 1 đoạn ống |
| 76 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm | BB.11251 | 1 | 1 đoạn ống |
| 77 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mm | BB.11241 | 2 | 1 đoạn ống |
| 78 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (đường loại 3, hệ số điều chỉnh 1) | AM.26111 | 3,7091 | 10 tấn/1km |
| 79 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (vận chuyển vật tư đến chân công trình cự ly 40km, MTC x (10-1)) (đường loại 3, hệ số điều chỉnh 9) | AM.26112 | 3,7091 | 10 tấn/1km |
| 80 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (vận chuyển vật tư đến chân công trình cự ly 40km, MTC x (40-10)) (đường loại 3, hệ số điều chỉnh 30) | AM.26113 | 3,7091 | 10 tấn/1km |
| 81 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | BB.13703 | 146 | cái |
| 82 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12512 | 0,0414 | m3 |
| 83 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | AF.86211 | 0,0035 | 100m2 |
| 84 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | BB.13603 | 44 | mối nối |
| 85 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | AA.22212 | 0,4015 | m3 |
| 86 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | SE.11111 | 15,43 | m2 |
| 87 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | SB.94311 | 1,9445 | m3 |
| 88 | Nạo vét bùn hố ga, cự ly trung chuyển bùn 1000m, đô thị loại III ÷ V | TN1.01.14 | 3,42 | m3 bùn |
| 89 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công, lượng bùn ≤ 1/3 tiết diện cống, đk cống ≤ 200mm, cự ly trung chuyển bùn 1000m, đô thị loại III ÷ V, lượng bùn >1/3, NC x 0,8 | TN1.01.21C | 15,5618 | m3 bùn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.501E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.01E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình đường thảm nhựa và hệ thống thoát nước (chỉ tính giá trị nền, mặt đường thảm nhựa và hệ thống thoát nước (cống hạ tầng)); Trong mỗi hợp đồng tương tự phải có nội dung công việc thực hiện là nền, mặt đường thảm nhựa và hệ thống thoát nước (cống hạ tầng) đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (chỉ tính giá trị công việc do nhà thầu thực hiện); Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Loại công trình Giao thông cấp IV hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV được đánh giá là đáp ứng yêu cầu. - Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; Phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có), Hóa đơn VAT…). (Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.501.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.002.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Giao thông; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực); Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực); Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí nhân sự đề xuất thi công cho gói thầu.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này (kể cả liên danh). Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên của nhà thầu liên danh phải có đầy đủ nhân sự cho các vị trí chủ chốt đáp ứng những yêu cầu trên.- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (Ghi chú: thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm (Đã từng làm giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Dung tích ≥ 250 lít; Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Tải trọng hàng hóa 5 tấn - 7 tấn; Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 2 |
| 3 | Xe lu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Tải trọng 9 tấn - 12 tấn; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 2 |
| 4 | Máy rãi hỗn hợp bê tông nhựa; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 1 |
| 5 | Máy đào một gầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Dung tích gầu từ 0,7m3 – 0,8m3; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 2 |
| 6 | Máy rãi cấp phối đá dăm; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 1 |
| 7 | Máy tưới nhựa; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 1 |
| 8 | Máy ủi; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Công suất ≥ 108CV; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nước hoặc Ô tô + bồn chứa nước ≥ 5 m3; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Ô tô + bồn chứa nước ≥ 5 m3; Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi