Gói thầu: Gói số 09: Thi công xây dựng công trình nhà văn hóa thôn, trường học

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220834331-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
Tên gói thầu Gói số 09: Thi công xây dựng công trình nhà văn hóa thôn, trường học
Số hiệu KHLCNT 20220642347
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn xây dựng xã NTM kiểu mẫu NSTP cấp và ĐTC ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 140 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-11 15:56:00 đến ngày 2022-08-22 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,056,162,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.220.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu sau: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (Đối với cán bộ là kỹ sư xây dựng).- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị dòng điện đầu ra ≥ 200A
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt sắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,2KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
E-CDNT 1.2 Gói số 09: Thi công xây dựng công trình nhà văn hóa thôn, trường học
Dự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng nông thôn mới kiểu mẫu xã Cấp Tiến năm 2022
140 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn xây dựng xã NTM kiểu mẫu NSTP cấp và ĐTC ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253883108. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253.683.205
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Hải Phòng; Địa chỉ: Số 24/47A Lê Lai, Phường Máy Chai, Quận Ngô Quyền, Thành Phố Hải Phòng. + Đơn vị tư vấn thẩm tra Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và Xây dựng giao thông công chính Hải Phòng. Địa chỉ: Số 32 Điện Biên Phủ, Phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiên Lãng; địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng; Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253883108. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253.683.205


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng kèm biểu giá hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. + Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253883108. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253.683.205
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253883108.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225 3943271
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225 3943271
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: CẢI TẠO, NÂNG CẤP TRƯỜNG THCS CẤP TIẾN
B NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG 02 PHÒNG
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m7,8206100m2
2Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 8,7366100m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần, tường3.076,8394m2
4Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ1.553,1812m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.523,6582m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ công15,7444m2
7Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn38,7m
8Vật liệu cửa đi panô gỗ kính gỗ nhóm III (bao gồm cả phụ kiện)6,348m2
9Vật liệu cửa sổ gỗ kính, gỗ nhóm III (bao gồm cả phụ kiện)9,3964m2
10Vật liệu khuôn cửa đơn (gỗ nhóm III)38,7md
11Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ40,0028m2
12Lắp dựng khuôn cửa đơn38,7m cấu kiện
13Lắp dựng cửa vào khuôn15,7444m2 cấu kiện
C NHÀ ĐA NĂNG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ223,4992m2
2Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu223,4992m2
D NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 6,336m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 7,48m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,228m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,144100m2
5Rọ định vị và khung lối dài bulong (khung 2 tầng)44,7872kg
6Lắp đặt bu lông móng M1832cái
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,16m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,7027m3
9đắp đất nền móng4,6053m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình9,36m3
11Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm0,1397tấn
12Gia công cột bằng thép tấm0,0582tấn
13Lắp dựng cột thép các loại0,1979tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,1422tấn
15Lắp dựng vì kèo thép0,1422tấn
16Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x2.0 mạ kẽm0,2511tấn
17Lắp dựng xà gồ thép0,2511tấn
18Sản xuất, lắp dựng xà gồ bằng thép hộp 25x50x2.3 mạ kẽm74,8984kg
19Lợp mái tôn mạ màu độ dài bất kỳ (tôn dày 0.42mm)0,7488100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền0,0326100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1004,5024m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2009,36m3
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7564,32m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 754,89m2
25Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m0,624100m2
E HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA CẤP TIẾN
F PHÁ DỠ NHÀ VĂN HÓA CŨ:
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 66,096m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,5204tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph33,543m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực6,0532m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ công5,4696m2
G CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng băng, rộng 3,6117m3
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,3251100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 25,4273100m
4Vét bùn đầu cọc3,767m3
5Cát đen đầu cọc3,767m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,1204100m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1003,767m3
8Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7516,2927m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,5048100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng CT, đường kính 0,2791tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng CT, đường kính 0,7669tấn
12Đổ bê tông giằng CT đá 1x2, mác 2006,8468m3
13Cát đen tôn nền0,461100m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 1509,2211m3
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông0,0858100m2
16Sx, LD cốt thép cột, trụ, đường kính 0,0149tấn
17Sx, LD cốt thép cột, trụ, đường kính 0,1268tấn
18Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2000,4719m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng mái0,3532100m2
20Sx, LD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,0942tấn
21Xs, LD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,4888tấn
22Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2003,8856m3
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái0,5073100m2
24Sx, LD cốt thép sàn mái, cao 0,5081tấn
25Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2004,7333m3
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô0,3001100m2
27Sx, LD cốt thép lanh tô , đường kính 0,0249tấn
28Sx, LD cốt thép lanh tô , đường kính >10 mm0,0971tấn
29Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 2001,4714m3
30Xây tường thẳng chiều dày 22 cm, vữa XM mác 5025,307m3
31Xây tường thẳng, chiều dày 11 cm, vữa XM mác 501,3639m3
32Xây bậc cấp vữa XM mác 506,7743m3
33Đổ bê tông lót nền tam cấp, sân khấu, đá 2x4, mác 1500,9877m3
34Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75129,079m2
35Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75142,4022m2
36Trát trần, vữa XM mác 7556,531m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 7555m2
38Trát trụ cột, má cửa dày 1,5 cm, VXM # 7537,4m2
39Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 7542,4432m2
40Lát nền, sàn, kích thước gạch 128,7794m2
41Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu420,413m2
H PHẦN MÁI
1Sản xuất vì kèo thép hình0,1954tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ37,8822m2
3Sản xuất xà gồ bằng thép hộp 30x60x1.50,2573tấn
4Lắp dựng vì kèo thép0,195tấn
5Lắp dựng xà gồ thép0,257tấn
6Bu lông M16 L=25024cái
7Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ1,2726100m2
8Đóng trần nhựa (bao gồm cả nhân công)70,512m2
I CỬA
1Sản xuất, lắp dựng Vật liệu cửa nhôm xinfa28,4m2
2Phụ kiện cửa3bộ
3Sản xuất hoa sắt cửa18,4M2
4Lắp dựng hoa sắt cửa18,4m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ18,4m2
J CẤP ĐIỆN
1Hộp điện âm tường1Cái
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
4Lắp đặt công tắc đôi4cái
5Lắp đặt công tắc đơn2cái
6Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi16cái
7Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng11bộ
8Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp2bộ
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 270m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 30m
11Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2120m
12Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2150m
13Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 21hộp
14Lắp đặt quạt điện - Quạt trần2cái
15Lắp đặt con sơn đón điện thép L50x51cái
16Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ1sứ
K CẤP, THOÁT NƯỚC
1Rọ chắn rác6cái
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,135100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm6cái
4Đai giữ ống D11024cái
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm thoát qua dầm0,015100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.220.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu sau: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))21
3 Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (Đối với cán bộ là kỹ sư xây dựng).- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW1
2 Máy trộn vữa ≥ 80L1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
4 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW1
6 Máy hàn dòng điện đầu ra ≥ 200A1
7 Máy cắt sắt thép ≥ 2,2KW1
8 Máy đào ≤ 0,8m31
9 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->