Gói thầu: Gói thầu số 02: “Kế hoạch thuê dịch vụ CNTT Phòng, chống mã độc tập trung dành cho các cơ quan nhà nước thành phố Cần Thơ”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220834801-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Tên gói thầu Gói thầu số 02: “Kế hoạch thuê dịch vụ CNTT Phòng, chống mã độc tập trung dành cho các cơ quan nhà nước thành phố Cần Thơ”
Số hiệu KHLCNT 20220761031
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-11 16:28:00 đến ngày 2022-08-31 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,708,097,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.854.048.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 475.674.750VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.331.889.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.663.778.600 VND.* Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cho thuê dịch vụ CNTT Phòng, chống mã độc tập trung.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.331.889.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.663.778.600 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên các ngành đào tạo về CNTT hoặc các ngành gần đào tạo về CNTT theo quy định tại Thông tư 08/2022/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông.- Có tổng số năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực CNTT: tối thiểu 10 năm (tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu)- Có kinh nghiệm 3 năm liên tiếp với vai trò Quản lý dự án cung cấp dịch vụ an toàn thông tin. Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng cung cấp dịch vụ an toàn thông tin đã thực hiện có tên nhân sự hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Trưởng nhóm triển khai
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên các ngành đào tạo về CNTT hoặc các ngành gần đào tạo về CNTT theo quy định tại Thông tư 08/2022/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông.- Có tổng số năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực CNTT: tối thiểu 05 năm (tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn và an ninh thông tin.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ triển khai
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên các ngành đào tạo về CNTT hoặc các ngành gần đào tạo về CNTT theo quy định tại Thông tư 08/2022/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông…- Có tổng số năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực CNTT: tối thiểu 03 năm (tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn và an ninh thông tin.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG THÀNH PHỐ CẦN THƠ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: “Kế hoạch thuê dịch vụ CNTT Phòng, chống mã độc tập trung dành cho các cơ quan nhà nước thành phố Cần Thơ”
Kế hoạch thuê dịch vụ công nghệ thông tin Phòng, chống mã độc tập trung dành cho các cơ quan nhà nước thành phố Cần Thơ
36 Tháng
E-CDNT 3 ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Cần Thơ, Số 3A Nguyễn Trãi, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E- HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn Quang Trung, địa chỉ: 60/15 Lý Chính Thắng, phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ Thẩm định của Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Cần Thơ;


- Bên mời thầu: SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG THÀNH PHỐ CẦN THƠ , địa chỉ: 3A, NGUYỄN TRÃI, P.AN HỘI, Q.NINH KIỀU, TP CẦN THƠ
- Chủ đầu tư: Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Cần Thơ, Số 3A Nguyễn Trãi, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ


E-CDNT 10.1(a)
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu nộp danh sách hợp đồng tương tự đáp ứng theo yêu cầu; - Nhà thầu nộp danh sách nhân sự đáp ứng theo yêu cầu; - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); + Báo cáo kiểm toán (nếu có).
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Cần Thơ, Số 3A Nguyễn Trãi, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thành phố Cần Thơ, 2 Đại lộ Hoà Bình, Tân An, Ninh Kiều, Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Cần Thơ, 3A Nguyễn Trãi, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Thuê dịch vụ phòng, chống mã độc tập trung dành cho các cơ quan nhà nước Thành phố Cần Thơ Mục 2 - Chương V của E-HSMT Dịch vụ 1 (3.891 thiết bị bao gồm 3.591 máy trạm và 300 máy chủ)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.8540485E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 475.674.750VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.854.048.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 475.674.750VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.331.889.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.663.778.600 VND.* Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cho thuê dịch vụ CNTT Phòng, chống mã độc tập trung.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.331.889.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.663.778.600 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý dự án 1 - Có trình độ Đại học trở lên các ngành đào tạo về CNTT hoặc các ngành gần đào tạo về CNTT theo quy định tại Thông tư 08/2022/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông.- Có tổng số năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực CNTT: tối thiểu 10 năm (tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu)- Có kinh nghiệm 3 năm liên tiếp với vai trò Quản lý dự án cung cấp dịch vụ an toàn thông tin. Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng cung cấp dịch vụ an toàn thông tin đã thực hiện có tên nhân sự hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.33
2 Trưởng nhóm triển khai 1 - Có trình độ Đại học trở lên các ngành đào tạo về CNTT hoặc các ngành gần đào tạo về CNTT theo quy định tại Thông tư 08/2022/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông.- Có tổng số năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực CNTT: tối thiểu 05 năm (tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn và an ninh thông tin.22
3 Cán bộ triển khai 5 - Có trình độ Đại học trở lên các ngành đào tạo về CNTT hoặc các ngành gần đào tạo về CNTT theo quy định tại Thông tư 08/2022/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông…- Có tổng số năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực CNTT: tối thiểu 03 năm (tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn và an ninh thông tin.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->