Gói thầu: Kiểm nghiệm mẫu thực phẩm năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220832284-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An |
| Tên gói thầu | Kiểm nghiệm mẫu thực phẩm năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220810818 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | dự toán được giao năm 2022 (theo Quyết định số 43/QĐ-SYT ngày 11/01/2022 của Sở Y tế về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2022). |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-11 16:17:00 đến ngày 2022-08-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 262,164,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,621,640 VNĐ ((Hai triệu sáu trăm hai mươi mốt nghìn sáu trăm bốn mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 185.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chuyên gia đánh giá hoá học |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ thạc sỹ trở lên chuyên ngành công nghệ hóa học, hóa phân tích. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia đánh giá vi sinh vật học |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ Thạc sỹ trở lên chuyên ngành Vi sinh vật học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phân tích kiểm nghiệm |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên theo đúng lĩnh vực chuyên môn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An |
| E-CDNT 1.2 |
Kiểm nghiệm mẫu thực phẩm năm 2022 Kiểm nghiệm mẫu thực phẩm năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | dự toán được giao năm 2022 (theo Quyết định số 43/QĐ-SYT ngày 11/01/2022 của Sở Y tế về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2022). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | + Bảo sao có công chứng hợp đồng và biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc hóa đơn tài chính tương ứng với hợp đồng - Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: + Hợp đồng lao động + Bản sao có công chứng CMND và bằng cấp - Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị: + Máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có hóa đơn + Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê - Tài liệu kỹ thuật: + Các tài liệu chứng minh kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu tại mục 3 chương III. - Bảo đảm bảo dự thầu. |
| E-CDNT 15.2 | các tài liệu mà nhà thầu kê khai đính kèm trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.621.640 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An. Địa chỉ: Số 6, đường Ngô Quyền, phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An. Điện thoại: 02723.839539 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An. Địa chỉ: Số 6, đường Ngô Quyền, phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An. Điện thoại: 02723.839539 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An. Địa chỉ: Số 6, đường Ngô Quyền, phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An. Điện thoại: 02723.839539 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An. Địa chỉ: Số 6, đường Ngô Quyền, phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An. Điện thoại: 02723.839539 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nước uống đóng chai Thanh tra, kiểm tra | E.coli | mẫu | 27 | |
| 2 | Nước uống đóng chai Thanh tra, kiểm tra | Coliforms | mẫu | 27 | |
| 3 | Nước uống đóng chai Thanh tra, kiểm tra | P. aeruginosa | mẫu | 27 | |
| 4 | Nước uống đóng chaiThanh tra, kiểm tra | Streptococci | mẫu | 27 | |
| 5 | "Nước uống đóng chaiThanh tra, kiểm tra" | Bào tử vi khuẩn kị khí khử sulfit | mẫu | 27 | |
| 6 | "Nước uống đóng chaiThanh tra, kiểm tra" | Asen | mẫu | 27 | |
| 7 | "Nước uống đóng chaiThanh tra, kiểm tra" | Chì | mẫu | 27 | |
| 8 | "Nước uống đóng chaiThanh tra, kiểm tra" | Thủy ngân | mẫu | 27 | |
| 9 | "Nước uống đóng chaiThanh tra, kiểm tra" | Clorat | mẫu | 27 | |
| 10 | "Nước uống đóng chaiThanh tra, kiểm tra" | Clorit | mẫu | 27 | |
| 11 | Nước đá Thanh tra, kiểm tra | E.coli | mẫu | 9 | |
| 12 | Nước đá Thanh tra, kiểm tra | Coliforms | mẫu | 9 | |
| 13 | Nước đá Thanh tra, kiểm tra | P. aeruginosa | mẫu | 9 | |
| 14 | Nước đá Thanh tra, kiểm tra | Streptococci | mẫu | 9 | |
| 15 | Nước đá Thanh tra, kiểm tra | Bào tử vi khuẩn kị khí khử sulfit | mẫu | 9 | |
| 16 | Bao bì kim loại Thanh tra, kiểm tra | Asen | mẫu | 10 | |
| 17 | Bao bì kim loại Thanh tra, kiểm tra | Cadimi | mẫu | 10 | |
| 18 | Bao bì kim loại Thanh tra, kiểm tra | Chì | mẫu | 10 | |
| 19 | Bao bì kim loại Thanh tra, kiểm tra | Formaldehyde | mẫu | 10 | |
| 20 | Bao bì kim loại Thanh tra, kiểm tra | Phenol | mẫu | 10 | |
| 21 | Bao bì nhựa Thanh tra, kiểm tra | Cadimi | mẫu | 11 | |
| 22 | Bao bì nhựa Thanh tra, kiểm tra | Chì | mẫu | 11 | |
| 23 | Bao bì nhựa Thanh tra, kiểm tra | Thử thôi nhiễm KL nặng | mẫu | 11 | |
| 24 | Bao bì nhựa Thanh tra, kiểm tra | Lượng KMnO4 sử dụng | mẫu | 11 | |
| 25 | Bao bì nhựa Thanh tra, kiểm tra | Formaldehyde | mẫu | 11 | |
| 26 | Bao bì nhựa Thanh tra, kiểm tra | Phenol | mẫu | 11 | |
| 27 | Thức ăn chín Thanh tra, kiểm tra | E.coli | mẫu | 6 | |
| 28 | Thức ăn chín Thanh tra, kiểm tra | Coliforms | mẫu | 6 | |
| 29 | Thức ăn chín Thanh tra, kiểm tra | Salmonella | mẫu | 6 | |
| 30 | Thức ăn chín Thanh tra, kiểm tra | TSBTNM-M | mẫu | 6 | |
| 31 | Phụ gia Thanh tra, kiểm tra | Chì | mẫu | 6 | |
| 32 | Phụ gia Thanh tra, kiểm tra | Cadimi | mẫu | 6 | |
| 33 | Phụ gia Thanh tra, kiểm tra | chất bảo quản | mẫu | 6 | |
| 34 | Phụ gia Thanh tra, kiểm tra | Asen | mẫu | 6 | |
| 35 | Phụ gia Thanh tra, kiểm tra | Thủy ngân | mẫu | 6 | |
| 36 | Phụ gia Thanh tra, kiểm tra | TSBTNM-M | mẫu | 6 | |
| 37 | Rau củ quả các loại Thanh tra, kiểm tra | chất tăng trưởng | mẫu | 1 | |
| 38 | Rau củ quả các loại Thanh tra, kiểm tra | chất bảo quản | mẫu | 1 | |
| 39 | Rau củ quả các loại Thanh tra, kiểm tra | chất cấm khác | mẫu | 1 | |
| 40 | Thực phẩm bao gói sẵn Thanh tra, kiểm tra | Định tính Borat | mẫu | 18 | |
| 41 | Thực phẩm bao gói sẵn Thanh tra, kiểm tra | Foocmol | mẫu | 18 | |
| 42 | Thực phẩm bao gói sẵn Thanh tra, kiểm tra | Chất bảo quản | mẫu | 18 | |
| 43 | Thực phẩm bao gói sẵn Thanh tra, kiểm tra | TSBTNM-M | mẫu | 18 | |
| 44 | "Nước dùng để chế biến Thanh tra, kiểm tra" | Coliform | mẫu | 9 | |
| 45 | "Nước dùng để chế biến Thanh tra, kiểm tra" | E.Coli hoặc Coliform chịu nhiệt | mẫu | 9 | |
| 46 | "Nước dùng để chế biến Thanh tra, kiểm tra" | Độ đục | mẫu | 9 | |
| 47 | "Nước dùng để chế biến Thanh tra, kiểm tra" | Màu sắc | mẫu | 9 | |
| 48 | "Nước dùng để chế biến Thanh tra, kiểm tra" | mùi vị | mẫu | 9 | |
| 49 | "Nước dùng để chế biến Thanh tra, kiểm tra" | pH | mẫu | 9 | |
| 50 | "Nước dùng để chế biến Thanh tra, kiểm tra" | Staphylococcus aureus | mẫu | 9 | |
| 51 | "Nước dùng để chế biến Thanh tra, kiểm tra" | Ps.Aeruginosa | mẫu | 9 | |
| 52 | "Nước dùng để chế biến Thanh tra, kiểm tra" | sắt | mẫu | 9 | |
| 53 | " Nước dùng để chế biến Thanh tra, kiểm tra" | Chì (Plumbum) (Pb) | mẫu | 9 | |
| 54 | "Nước dùng để chế biến Thanh tra, kiểm tra" | Nitrat (NO3- tính theo N) | mẫu | 9 | |
| 55 | "Nước dùng để chế biến Thanh tra, kiểm tra" | Chỉ số pecmanganat | mẫu | 9 | |
| 56 | "Nước dùng để chế biến Thanh tra, kiểm tra" | Thủy ngân (Hydrargyrum) (Hg) | mẫu | 9 | |
| 57 | "Nước dùng để chế biến Thanh tra, kiểm tra" | độ cứng, tính theo CaCO3 | mẫu | 9 | |
| 58 | Gia vị, nước chấm các loại Thanh tra, kiểm tra | Chất tạo màu | mẫu | 18 | |
| 59 | Gia vị, nước chấm các loại Thanh tra, kiểm tra | Chất bảo quản | mẫu | 18 | |
| 60 | Gia vị, nước chấm các loại Thanh tra, kiểm tra | Coliform | mẫu | 18 | |
| 61 | Gia vị, nước chấm các loại Thanh tra, kiểm tra | Ecoli | mẫu | 18 | |
| 62 | Gia vị, nước chấm các loại Thanh tra, kiểm tra | Aflatoxin tổng số | mẫu | 18 | |
| 63 | Gia vị, nước chấm các loại Thanh tra, kiểm tra | Chì | mẫu | 18 | |
| 64 | Thực phẩm chay Thanh tra, kiểm tra | Định tính borat | mẫu | 4 | |
| 65 | Thực phẩm chay Thanh tra, kiểm tra | Chất bảo quản | mẫu | 4 | |
| 66 | Thực phẩm chay Thanh tra, kiểm tra | TSBTNM-M | mẫu | 4 | |
| 67 | Nước giải khát Thanh tra, kiểm tra | Chất bảo quản | mẫu | 5 | |
| 68 | Nước giải khát Thanh tra, kiểm tra | Chì | mẫu | 5 | |
| 69 | Nước giải khát Thanh tra, kiểm tra | Chất tạo màu | mẫu | 5 | |
| 70 | Sữa Thanh tra, kiểm tra | Hàm lượng Protein | mẫu | 4 | |
| 71 | Sữa Thanh tra, kiểm tra | Hàm lượng lipid | mẫu | 4 | |
| 72 | Sữa Thanh tra, kiểm tra | Carbohydrate | mẫu | 4 | |
| 73 | Sữa Thanh tra, kiểm tra | Salmonella | mẫu | 4 | |
| 74 | Sữa Thanh tra, kiểm tra | Chì | mẫu | 4 | |
| 75 | Sữa Thanh tra, kiểm tra | Staphylococci dương tính với coagulase | mẫu | 4 | |
| 76 | Thực phẩm dinh dưỡng, bảo vệ sức khỏe Thanh tra, kiểm tra | Salbutamol | mẫu | 9 | |
| 77 | Thực phẩm dinh dưỡng, bảo vệ sức khỏe Thanh tra, kiểm tra | Sildenafil | mẫu | 9 | |
| 78 | Thực phẩm dinh dưỡng, bảo vệ sức khỏe Thanh tra, kiểm tra | Carbohydrate | mẫu | 9 | |
| 79 | Thực phẩm dinh dưỡng, bảo vệ sức khỏe Thanh tra, kiểm tra | Salmonella | mẫu | 9 | |
| 80 | Thực phẩm dinh dưỡng, bảo vệ sức khỏe Thanh tra, kiểm tra | Chì | mẫu | 9 | |
| 81 | Thực phẩm dinh dưỡng, bảo vệ sức khỏe Thanh tra, kiểm tra | Staphylococci dương tính với coagulase | mẫu | 9 | |
| 82 | "Nước giếngThanh tra, kiểm tra" | Coliform | mẫu | 2 | |
| 83 | "Nước giếngThanh tra, kiểm tra" | E.Coli hoặc Coliform chịu nhiệt | mẫu | 2 | |
| 84 | "Nước giếngThanh tra, kiểm tra" | Độ đục | mẫu | 2 | |
| 85 | "Nước giếngThanh tra, kiểm tra" | Màu sắc | mẫu | 2 | |
| 86 | "Nước giếngThanh tra, kiểm tra" | mùi vị | mẫu | 2 | |
| 87 | "Nước giếngThanh tra, kiểm tra" | pH | mẫu | 2 | |
| 88 | "Nước giếngThanh tra, kiểm tra" | Staphylococcus aureus | mẫu | 2 | |
| 89 | "Nước giếngThanh tra, kiểm tra" | Ps.Aeruginosa | mẫu | 2 | |
| 90 | "Nước giếngThanh tra, kiểm tra" | Amoni (NH3 và NH4+ tính theo N) | mẫu | 2 | |
| 91 | "Nước giếngThanh tra, kiểm tra" | antimon (Sb) | mẫu | 2 | |
| 92 | "Nước giếngThanh tra, kiểm tra" | Bari (Bs) | mẫu | 2 | |
| 93 | "Nước giếngThanh tra, kiểm tra" | Bor tính chung cho cả Borat và axit Boric (B) | mẫu | 2 | |
| 94 | "Nước giếngThanh tra, kiểm tra" | Cadmi (Cd) | mẫu | 2 | |
| 95 | "Nước giếngThanh tra, kiểm tra" | Chì (Plumbum) (Pb) | mẫu | 2 | |
| 96 | "Nước giếngThanh tra, kiểm tra" | Chỉ số pecmanganat | mẫu | 2 | |
| 97 | "Nước giếng Thanh tra, kiểm tra" | Đồng (Cuprum) (Cu) | mẫu | 2 | |
| 98 | "Nước giếngThanh tra, kiểm tra" | độ cứng, tính theo CaCO3 | mẫu | 2 | |
| 99 | "Nước giếngThanh tra, kiểm tra" | Fluor (F) | mẫu | 2 | |
| 100 | "Nước giếngThanh tra, kiểm tra" | kẽm (Zincum) (Zn) | mẫu | 2 | |
| 101 | "Nước giếngThanh tra, kiểm tra" | Mangan (Mn) | mẫu | 2 | |
| 102 | "Nước giếngThanh tra, kiểm tra" | Natri (Na) | mẫu | 2 | |
| 103 | "Nước giếngThanh tra, kiểm tra" | Nhôm (Aluminium) (Al) | mẫu | 2 | |
| 104 | "Nước giếngThanh tra, kiểm tra" | Nitrat (NO3- tính theo N) | mẫu | 2 | |
| 105 | "Nước giếngThanh tra, kiểm tra" | Nitrit (NO2- tính theo N) | mẫu | 2 | |
| 106 | "Nước giếngThanh tra, kiểm tra" | Sắt (Ferrum) (Fe) | mẫu | 2 | |
| 107 | "Nước giếngThanh tra, kiểm tra" | Sunfua | mẫu | 2 | |
| 108 | "Nước giếngThanh tra, kiểm tra" | Thủy ngân (Hydrargyrum) (Hg) | mẫu | 2 | |
| 109 | "Nước giếngThanh tra, kiểm tra" | Tổng chất rắn hòa tan (TDS) | mẫu | 2 | |
| 110 | Suất ăn sẵn, bếp ăn tập thể Giám sát mối nguy | E.Coli | mẫu | 8 | |
| 111 | Suất ăn sẵn, bếp ăn tập thể Giám sát mối nguy | Coliforms | mẫu | 8 | |
| 112 | Suất ăn sẵn, bếp ăn tập thể Giám sát mối nguy | Salmonella | mẫu | 8 | |
| 113 | Suất ăn sẵn, bếp ăn tập thể Giám sát mối nguy | TSBTNM-M | mẫu | 8 | |
| 114 | Thịt chế biến sẵn ăn ngay có qua xử lý nhiệt (chả nướng, thịt nướng,...) Giám sát mối nguy | Tổng số vi sinh vật hiếu khí | mẫu | 25 | |
| 115 | Thịt chế biến sẵn ăn ngay có qua xử lý nhiệt (chả nướng, thịt nướng,...) Giám sát mối nguy | E.Coli | mẫu | 25 | |
| 116 | Thịt chế biến sẵn ăn ngay có qua xử lý nhiệt (chả nướng, thịt nướng,...) Giám sát mối nguy | Coliforms | mẫu | 25 | |
| 117 | Thịt chế biến sẵn ăn ngay có qua xử lý nhiệt (chả nướng, thịt nướng,...) Giám sát mối nguy | Salmonella | mẫu | 25 | |
| 118 | Giò/chả thịt lợn hoặc bò ăn sẵn có qua xử lý nhiệt Giám sát mối nguy | E.Coli | mẫu | 28 | |
| 119 | Giò/chả thịt lợn hoặc bò ăn sẵn có qua xử lý nhiệt Giám sát mối nguy | Salmonella | mẫu | 28 | |
| 120 | Phụ gia thực phẩm (tạo màu, điều vị, nhũ hóa, chất tạo cứng, chất bảo quản,...), chất hỗ trợ chế biến thực phẩm Giám sát mối nguy | Chì | mẫu | 15 | |
| 121 | Phụ gia thực phẩm (tạo màu, điều vị, nhũ hóa, chất tạo cứng, chất bảo quản,...), chất hỗ trợ chế biến thực phẩm Giám sát mối nguy | Cadimi | mẫu | 15 | |
| 122 | Phụ gia thực phẩm (tạo màu, điều vị, nhũ hóa, chất tạo cứng, chất bảo quản,...), chất hỗ trợ chế biến thực phẩm Giám sát mối nguy | chất bảo quản | mẫu | 15 | |
| 123 | Phụ gia thực phẩm (tạo màu, điều vị, nhũ hóa, chất tạo cứng, chất bảo quản,...), chất hỗ trợ chế biến thực phẩm Giám sát mối nguy | Thủy ngân | mẫu | 15 | |
| 124 | Phụ gia thực phẩm (tạo màu, điều vị, nhũ hóa, chất tạo cứng, chất bảo quản,...), chất hỗ trợ chế biến thực phẩm Giám sát mối nguy | TSBTNM-M | mẫu | 15 | |
| 125 | Thực phẩm dinh dưỡng Y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng, thực phẩm bổ sung vi chất dinh dưỡng, thực phẩm dinh dưỡng cho trẻ đến 36 tháng tuổi Giám sát mối nguy | Bacillus cereus | mẫu | 20 | |
| 126 | Thực phẩm dinh dưỡng Y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng, thực phẩm bổ sung vi chất dinh dưỡng, thực phẩm dinh dưỡng cho trẻ đến 36 tháng tuổi Giám sát mối nguy | Enterobacteriaceae | mẫu | 20 | |
| 127 | Thực phẩm dinh dưỡng Y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng, thực phẩm bổ sung vi chất dinh dưỡng, thực phẩm dinh dưỡng cho trẻ đến 36 tháng tuổi Giám sát mối nguy | Salmonella | mẫu | 20 | |
| 128 | Thực phẩm dinh dưỡng Y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng, thực phẩm bổ sung vi chất dinh dưỡng, thực phẩm dinh dưỡng cho trẻ đến 36 tháng tuổi Giám sát mối nguy | Coliforms | mẫu | 20 | |
| 129 | Nước khoáng thiên nhiên, nước uống đóng chai Giám sát mối nguy | E.Coli | mẫu | 14 | |
| 130 | Nước khoáng thiên nhiên, nước uống đóng chai Giám sát mối nguy | Coliforms | mẫu | 14 | |
| 131 | Nước khoáng thiên nhiên, nước uống đóng chai Giám sát mối nguy | Streptococci faecal | mẫu | 14 | |
| 132 | Nước khoáng thiên nhiên, nước uống đóng chai Giám sát mối nguy | P. aeruginosa | mẫu | 14 | |
| 133 | Nước đá dùng liền Giám sát mối nguy | E.Coli | mẫu | 9 | |
| 134 | Nước đá dùng liền Giám sát mối nguy | Coliforms | mẫu | 9 | |
| 135 | Nước đá dùng liền Giám sát mối nguy | P. aeruginosa | mẫu | 9 | |
| 136 | Nước đá dùng liền Giám sát mối nguy | Streptococci | mẫu | 9 | |
| 137 | Nước đá dùng liền Giám sát mối nguy | Bào tử vi khuẩn kị khí khử sulfit | mẫu | 9 | |
| 138 | Rượu bổ (thuộc quản lý của ngành Y tế) Giám sát mối nguy | Methanol | mẫu | 5 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 185.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuyên gia đánh giá hoá học | 1 | Tốt nghiệp từ thạc sỹ trở lên chuyên ngành công nghệ hóa học, hóa phân tích. | 5 | 3 |
| 2 | Chuyên gia đánh giá vi sinh vật học | 1 | Tốt nghiệp từ Thạc sỹ trở lên chuyên ngành Vi sinh vật học. | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự phân tích kiểm nghiệm | 4 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên theo đúng lĩnh vực chuyên môn | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi