Gói thầu: Gói thầu số 82: Cung cấp văn phòng phẩm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220832814-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 82: Cung cấp văn phòng phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220715254 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-11 16:41:00 đến ngày 2022-08-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,591,859,160 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3685E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.97E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này.Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các loại vật tư tiêu hao hoặc cung cấp văn phòng phẩm tương tự gói thầu này. Đối tượng ký hợp đồng tương tự: là các đơn vị sử dụng cuối cùng; các nhà máy điện; các cơ sở công nghiệp có quy mô tương tự hoặc các đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu, bao gồm một trong các tài liệu sau: (i) Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc Hóa đơn tài chính; (ii) Xác nhận của chủ đầu tư (đơn vị ký hợp đồng với nhà thầu) cho nhà thầu về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của hợp đồng đáp ứng tiến độ và chất lượng dịch vụ, không có vi phạm trong quá trình thực hiện hợp đồng (Bản gốc hoặc bản có đóng dấu xác nhận của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.113.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.226.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 82: Cung cấp văn phòng phẩm Dự toán cho các gói thầu đợt 4 năm 2022 của NMNĐ Vĩnh Tân 4 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; 2. Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 6 Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (nếu có Liên danh); 3. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (trong trường hợp người ký đơn dự thầu không phải là người đại diện theo pháp luật); 4. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 5. Các tài liệu kỹ thuật để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu hoặc mặt hàng thay thế trong trường hợp hàng hóa chào tương đương; 6. Cam kết tiến độ cung cấp hàng hóa theo quy định trong E-HSMT. 7. Các tài liệu khác theo quy định HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Catalog của hàng hóa chào bán (nếu có). * Về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu chào hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng. Xuất xứ được hiểu là Quốc gia (Nước) hoặc vùng lãnh thổ. Trường hợp Nhà thầu chào xuất xứ hàng hóa từ nhiều nước khác nhau Bên mời thầu sẽ loại mà không làm rõ. (Ví dụ: Xuất xứ: Trung Quốc/Nhật Bản; Đức/Trung Quốc/Singapore; Singapore/Malaysia/ Trung Quốc…). Đối với xuất xứ hàng hóa từ nhiều Nước khác nhau, Bên mời thầu chỉ cho phép Nhà thầu chào hàng hóa có xuất xứ từ Châu Âu (EU). * Về mác mã hàng hóa, hãng sản xuất: Trường hợp hàng hóa chào bán không nêu rõ cả hai tiêu chí mác mã và hãng sản xuất thì hàng hóa đó được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu mà không cần phải tiến hành làm rõ. Trường hợp chỉ thiếu một trong hai tiêu chí mác mã hoặc hãng sản xuất thì phải tiến hành là rõ với nguyên tắc không làm thay đổi giá dự thầu và không thay đổi mác mã hoặc hãng đã chào; * Đối với hàng hóa bắt buộc phải kiểm định chất lượng hoặc chứng nhận và công bố hợp quy theo yêu cầu của Nhà nước Việt Nam, nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định khi nghiệm thu. Chi phí kiểm định do nhà thầu chịu. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá đã bao gồm vận chuyển, bốc xuống, xếp dỡ hàng vào kho của Bên mời thầu) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Vũ Thanh Hải - Giám đốc Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 3626 555; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ văn phòng: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 3626 555; Fax: (0259) 3626 555 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sổ nhật ký vận hành cương vị | 96 | Quyển | In hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 93 tờ + 7 tờ mục ghi sự cố + Bìa đóng sổ dày /quyển | ||
| 2 | Sổ theo dõi kết quả than máy cấp | 20 | Quyển | In 2 mặt, khổ giấy A4, đóng quyển 25 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển | ||
| 3 | Sổ theo dõi kết quả hàm lượng cacbon không cháy trong tro, xỉ | 15 | Quyển | In 2 mặt, khổ giấy A4, đóng quyển 25 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển | ||
| 4 | Sổ theo dõi sử dụng khí phân tích phòng thí nghiệm | 1 | Quyển | In 2 mặt, khổ giấy A4, đóng quyển 50 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển | ||
| 5 | Sổ đổi ca nghỉ phép ca PXH | 12 | Quyển | In hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 15 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển | ||
| 6 | Sổ nhật ký kiểm định, hiệu chuẩn hệ thống quan trắc môi trường | 2 | Quyển | In 2 mặt, khổ giấy A4, đóng quyển 30 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển | ||
| 7 | Sổ tay tổng hợp một số lỗi thường gặp và cách khắc phục hệ thống quan trắc môi trường | 2 | Quyển | In 2 mặt, khổ giấy A4, đóng quyển 30 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển | ||
| 8 | Sổ theo dõi, kiểm tra hoạt động thường ngày của hệ thống quan trắc môi trường | 5 | Quyển | In 2 mặt, khổ giấy A4, đóng quyển 30 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển | ||
| 9 | Sổ theo dõi vệ sinh, hiệu chuẩn thiết bị đo online | 5 | Quyển | In 2 mặt, khổ giấy A4, đóng quyển 30 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển | ||
| 10 | Sổ theo dõi Phiếu trả kết quả môi trường | 2 | Quyển | In 2 mặt; khổ giấy A4, đóng quyển 40 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển | ||
| 11 | Sổ theo dõi vật tư hóa chất PTN | 3 | Quyển | In 2 mặt; khổ giấy A4, đóng quyển 50 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển | ||
| 12 | Sổ pha chế hóa chất | 33 | Quyển | In 1 mặt, khổ A4, đóng quyển 20 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển | ||
| 13 | Sổ theo dõi sử dụng hóa chất | 5 | Quyển | In 1 mặt, khổ A4, đóng quyển 20 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển | ||
| 14 | Sổ Kiểm tra định kỳ phương tiện thiết bị PCCC - XLN, NT | 5 | Quyển | In 1 mặt, khổ A4, đóng quyển 72 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển | ||
| 15 | Sổ Kiểm tra định kỳ phương tiện thiết bị PCCC - Nhà hoàn nguyên | 2 | Quyển | In 1 mặt, khổ A4, đóng quyển 55 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển | ||
| 16 | Sổ kiểm tra định kỳ ATVS hóa chất - PTN | 2 | Quyển | In 1 mặt, khổ A4, đóng quyển 55 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển | ||
| 17 | Sổ kiểm tra định kỳ ATVS Hóa chất - Khu vực hệ thống lấy mẫu, châm hóa chất, CPP | 2 | Quyển | In 1 mặt, khổ giấy A4, đóng quyển 55 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển | ||
| 18 | Sổ kiểm tra định kỳ ATVS Hóa chất - Khu vực hệ thống XLN-NT | 2 | Quyển | In 1 mặt, khổ giấy A4, đóng quyển 55 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển | ||
| 19 | Sổ Kiểm tra định kỳ phương tiện thiết bị PCCC - XLN, NT Mở rộng | 5 | Quyển | In 1 mặt, khổ A4, đóng quyển 72 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển | ||
| 20 | Sổ Kiểm tra định kỳ phương tiện thiết bị PCCC - Nhà hoàn nguyên Mở rộng | 2 | Quyển | In 1 mặt, khổ A4, đóng quyển 55 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển | ||
| 21 | Sổ Kiểm tra định kỳ phương tiện thiết bị PCCC - Khu vực PTN | 2 | Quyển | In 1 mặt, khổ A4, đóng quyển 55 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển | ||
| 22 | Sổ kiểm tra định kỳ ATVS Hóa chất - Khu vực hệ thống lấy mẫu, châm hóa chất, CPP Mở rộng | 2 | Quyển | In 1 mặt, khổ giấy A4, đóng quyển 55 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển | ||
| 23 | Sổ kiểm tra định kỳ ATVS Hóa chất - Khu vực hệ thống XLN-NT Mở rộng | 2 | Quyển | In 1 mặt, khổ giấy A4, đóng quyển 55 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển | ||
| 24 | Sổ Kiểm tra định kỳ công cụ dụng cụ an toàn | 2 | Quyển | In 1 mặt, khổ giấy A4, đóng quyển 15 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển | ||
| 25 | Sổ kiểm tra kiến nghị của an toàn vệ sinh viên | 10 | Quyển | In 1 mặt, khổ giấy A4, đóng quyển 55 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển | ||
| 26 | Sổ theo dõi sử dụng hóa chất hệ thống CPP-Nhà hoàn nguyên & XLN lò | 2 | Quyển | In 2 mặt, khổ giấy A4, đóng quyển 40 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển | ||
| 27 | Sổ theo dõi châm mỡ nhớt hệ thống XLN - NT VT4E | 1 | Quyển | In 1 mặt, khổ giấy A3, đóng quyển 8 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển, bìa kính/quyển | ||
| 28 | Sổ theo dõi châm mỡ nhớt hệ thống CPP VT4E | 1 | Quyển | In 1 mặt, khổ giấy A3, đóng quyển 10 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển, bìa kính/quyển | ||
| 29 | Sổ theo dõi châm mỡ nhớt hệ thống XLN - NT VT4 | 1 | Quyển | In 1 mặt, khổ giấy A3, đóng quyển 8 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển, bìa kính/quyển | ||
| 30 | Sổ theo dõi châm mỡ nhớt hệ thống CPP VT4 | 1 | Quyển | In 1 mặt, khổ giấy A3, đóng quyển 9 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển, bìa kính/quyển | ||
| 31 | Chuyển đổi bơm định kỳ bơm XLN VT4 | 1 | Quyển | In 1 mặt, khổ giấy A3, đóng quyển 8 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển, bìa kính/quyển | ||
| 32 | Chuyển đổi bơm định kỳ bơm CPP VT4 | 1 | Quyển | In 1 mặt, khổ giấy A3, đóng quyển 10 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển, bìa kính/quyển | ||
| 33 | Chuyển đổi bơm định kỳ bơm XLN VT4E | 1 | Quyển | In 1 mặt, khổ giấy A3, đóng quyển 8 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển, bìa kính/quyển | ||
| 34 | Chuyển đổi bơm định kỳ bơm CPP VT4E | 1 | Quyển | In 1 mặt, khổ giấy A3, đóng quyển 10 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển, bìa kính/quyển | ||
| 35 | Sổ theo dõi tỷ trọng hóa chất công nghiệp | 2 | Quyển | In 2 mặt, khổ giấy A4, đóng quyển 50 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển. | ||
| 36 | Sổ theo dõi nhập hóa chất hệ thống xử lý nước - nước thải | 2 | Quyển | In 2 mặt, khổ giấy A4, đóng quyển 50 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển. | ||
| 37 | Sổ theo dõi phiếu công tác | 12 | Quyển | In 2 mặt, khổ giấy A4, đóng quyển 30 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển. | ||
| 38 | Sổ theo dõi thống kê sản xuất hệ thống XLN VT4 | 1 | Quyển | In 1 mặt, khổ giấy A4, đóng quyển 40 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển | ||
| 39 | Sổ theo dõi thống kê sản xuất hệ thống hoàn nguyên CPP&XLN lò VT4 | 1 | Quyển | In 1 mặt, khổ giấy A4, đóng quyển 40 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển | ||
| 40 | Sổ theo dõi thống kê sản xuất hệ thống XLN Thải VT4 | 1 | Quyển | In 1 mặt, khổ giấy A4, đóng quyển 40 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển | ||
| 41 | Sổ theo dõi thống kê sản xuất hệ thống XLN VT4MR | 1 | Quyển | In 1 mặt, khổ giấy A4, đóng quyển 40 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển | ||
| 42 | Sổ theo dõi thống kê sản xuất hệ thống hoàn nguyên CPP&XLN lò VT4MR | 1 | Quyển | In 1 mặt, khổ giấy A4, đóng quyển 40 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển | ||
| 43 | Sổ theo dõi thống kê sản xuất hệ thống XLN Thải VT4MR | 1 | Quyển | In 1 mặt, khổ giấy A4, đóng quyển 40 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển | ||
| 44 | Sổ theo dõi xuất vật tư, hóa chất hệ thống XLN-XLN Thải VT4 | 2 | Quyển | In 2 mặt, khổ giấy A4, đóng quyển 30 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển. | ||
| 45 | Sổ theo dõi xuất vật tư, hóa chất hệ thống XLN-XLN Thải VT4MR | 2 | Quyển | In 2 mặt, khổ giấy A4, đóng quyển 30 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển. | ||
| 46 | Sổ theo dõi phân tích mẫu than tàu | 12 | Quyển | In 2 mặt, khổ giấy A4, đóng quyển 50 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển. | ||
| 47 | Sổ theo dõi phân tích mẫu than máy cấp | 12 | Quyển | In 2 mặt, khổ giấy A4, đóng quyển 50 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển. | ||
| 48 | Sổ theo dõi giao nhận mẫu than máy cấp | 5 | Quyển | In 2 mặt, khổ giấy A4, đóng quyển 30 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển. | ||
| 49 | Sổ theo dõi giao nhận mẫu than tàu | 5 | Quyển | In 2 mặt, khổ giấy A4, đóng quyển 30 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển. | ||
| 50 | Sổ theo dõi giao nhận mẫu than BC 11 | 5 | Quyển | In 2 mặt, khổ giấy A4, đóng quyển 30 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển. | ||
| 51 | Sổ theo dõi kết quả phân tích dầu nhớt | 3 | Quyển | In 2 mặt, khổ giấy A4, đóng quyển 50 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển. | ||
| 52 | Sổ theo dõi kết quả phân tích môi trường | 3 | Quyển | In 2 mặt, khổ giấy A4, đóng quyển 30 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển. | ||
| 53 | Sổ theo dõi nhiệt độ, độ ẩm phòng ... | 10 | Quyển | In 2 mặt, khổ giấy A4, đóng quyển 30 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển. | ||
| 54 | Sổ theo dõi lưu mẫu than tàu | 5 | Quyển | In 2 mặt, khổ giấy A4, đóng quyển 50 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển. | ||
| 55 | Bảng ghi thông số hệ thống xử lý nước thải VT4MR | 1.095 | Tờ | In một mặt; khổ giấy A4; 1 bộ/3 tờ | ||
| 56 | Bảng ghi thông số hệ thống xử lý nước VT4MR | 2.555 | Tờ | In một mặt; khổ giấy A4; 1 bộ/7 tờ | ||
| 57 | Bảng ghi thông số nhà bơm nước Demin-service-sinh hoạt VT4MR | 365 | Tờ | In một mặt; khổ giấy A4 | ||
| 58 | Bảng ghi thông số hệ thống điện 0.4kv wtp-wwtp | 730 | Tờ | In một mặt; khổ giấy A4; 1 bộ/2 tờ | ||
| 59 | Bảng ghi thông số hệ thống châm hóa chất tổ 3 | 365 | Tờ | In một mặt; khổ giấy A4 | ||
| 60 | Bảng ghi thông số hệ thống nhà hoàn nguyên tổ 3 | 365 | Tờ | In một mặt; khổ giấy A4 | ||
| 61 | Bảng ghi thông số CPP tổ 3 | 730 | Tờ | In một mặt; khổ giấy A4; 1 bộ/2 tờ | ||
| 62 | Bảng ghi thông số xử lý nước | 2.555 | Tờ | In một mặt; khổ giấy A4; 1 bộ/ 7 tờ | ||
| 63 | Bảng ghi thông số hệ thống điện 0.4kv wtp-wwtp | 1.095 | Tờ | In một mặt; khổ giấy A4; 1 bộ/3 tờ | ||
| 64 | Bảng ghi thông số hệ thống xử lý nước thải | 730 | Tờ | In một mặt; khổ giấy A4; 1bộ/2 tờ | ||
| 65 | Bảng ghi thông số nhà bơm nước Demin-service-sinh hoạt VT4 | 365 | Tờ | In một mặt; khổ giấy A4 | ||
| 66 | Bảng ghi thông số hệ thống hoàn nguyên cpp | 365 | Tờ | In một mặt; khổ giấy A4 | ||
| 67 | Bảng ghi thông số hệ thống CPP tổ 1 | 730 | Tờ | In một mặt; khổ giấy A4;1 bộ/2 tờ | ||
| 68 | Bảng ghi thông số hệ thống CPP tổ 2 | 730 | Tờ | In một mặt; khổ giấy A4; 1 bộ/2 tờ | ||
| 69 | Bảng ghi thông số hệ thống châm hóa chất tổ 1, 2 | 730 | Tờ | In một mặt; khổ giấy A4 | ||
| 70 | Kết quả kiểm tra nước và hơi tại phòng thí nghiệm hệ thống nước lò tổ máy 1,2,3 | 550 | Tờ | In một mặt; khổ giấy A3 | ||
| 71 | Kết quả online chất lượng nước và hơi hệ thống nước lò tổ 1,2,3 | 550 | Tờ | In một mặt; khổ giấy A3 | ||
| 72 | Kết quả phân tích chất lượng nước thải (khổ giấy A4) | 120 | Tờ | In một mặt; khổ giấy A4 | ||
| 73 | Kết quả phân tích nước biển đầu ra sau làm mát | 120 | Tờ | In một mặt; khổ giấy A4 | ||
| 74 | Báo cáo kiểm soát chất lượng nước trong quá trình khởi động tổ 1 + tổ 2 +tổ 3 | 20 | Tờ | In một mặt; khổ giấy A3 | ||
| 75 | Kết quả phân tích chất lượng nước thải (khổ giấy A3) | 10 | Tờ | In một mặt; khổ giấy A3 | ||
| 76 | Bảng ghi thông số lưu lượng nước biển xả ra của hệ thống xử lý nước biển | 365 | Tờ | In một mặt; khổ giấy A4 | ||
| 77 | Bảng ghi thông số lưu lượng nước biển xả ra của hệ thống xử lý nước biển VT4MR | 365 | Tờ | In một mặt; khổ giấy A4 | ||
| 78 | Bảng ghi thông số giám sát chất lượng nước sau hệ thống xử lý nước thải tập trung VT4 | 365 | Tờ | In một mặt; khổ giấy A4 | ||
| 79 | Bảng ghi thông số giám sát chất lượng nước sau hệ thống xử lý nước thải tập trung VT4MR) | 365 | Tờ | In một mặt; khổ giấy A4 | ||
| 80 | Bảng ghi thông số lưu lượng nước thải sau hệ thống xử lý nước thải tập trung VT4 | 365 | Tờ | In một mặt; khổ giấy A4 | ||
| 81 | Bảng ghi thông số lưu lượng nước biển xả ra của hệ thống xử lý nước thải tập trung VT4MR | 365 | Tờ | In một mặt; khổ giấy A4 | ||
| 82 | Bảng ghi thông số giám sát chất lượng nước thoát làm mát tại cuối kênh hở trc khi xả ra vịnh vũng mú | 365 | Tờ | In một mặt; khổ giấy A4 | ||
| 83 | Bảng ghi thông số giám sát chất lượng nước cuối kênh FGD VT4E trước khi xả vào kênh hở chung của VT4 | 365 | Tờ | In một mặt; khổ giấy A4 | ||
| 84 | Tem nhãn lấy mẫu than | 500 | Tờ | In một mặt; khổ giấy A4 | ||
| 85 | Phiếu công tác | 3.650 | Tờ | In hai mặt; khổ giấy A4 | ||
| 86 | Phiếu công tác thiết bị cơ – nhiệt – hóa, xây dựng | 3.650 | Tờ | In hai mặt; khổ giấy A4 | ||
| 87 | Phiếu trả kết quả mẫu nước lò trong thời gian dừng lò dự phòng | 1.825 | Tờ | In hai mặt; khổ giấy A4 | ||
| 88 | Phiếu trả kết quả mẫu nước, hơi hàng ngày | 3.065 | Tờ | In hai mặt; khổ giấy A4 | ||
| 89 | Phiếu công tác | 2.000 | Tờ | In hai mặt; khổ giấy A4 | ||
| 90 | Phiếu công tác thiết bị Cơ Nhiệt Hóa, Xây dựng. | 6.000 | Tờ | In hai mặt; khổ giấy A4 | ||
| 91 | Sổ theo dõi phiếu công tác | 4 | Quyển | In hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 60 tờ/quyển | ||
| 92 | Sổ nhật ký vận hành cương vị | 300 | Quyển | In hai mặt; khổ giấy A4;đóng quyển 97 tờ tình hình vận hành và thao tác trong ca + 7 tờ mục ghi sự cố + 5 tờ châm dầu mỡ + Bìa đóng sổ dày /quyển + Bìa bóng cứng. | ||
| 93 | Sổ đổi ca PXNL | 12 | Quyển | In hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 20 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển | ||
| 94 | Sổ kiểm tra định kỳ phương tiện và thiết bị PCCC PXNL, vị trí……… | 20 | Quyển | In hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 60 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển | ||
| 95 | Bảng ghi thông số hệ thống nhiên liệu MTĐK | 12 | Quyển | In hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 32 bảng (4 trang/1 bảng) + Bìa đóng sổ dày /quyển + Đục gáy | ||
| 96 | Bảng ghi thông số CSU 1 | 12 | Quyển | In hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 32 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển + Đục gáy | ||
| 97 | Bảng ghi thông số CSU 2 | 12 | Quyển | In hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 32 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển + Đục gáy | ||
| 98 | Bảng ghi thông số MĐPĐ A, BC08, kho C, B1 | 12 | Quyển | In hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 32 bảng (3 trang/1 bảng) + Bìa đóng sổ dày/quyển + Đục gáy | ||
| 99 | Bảng ghi thông số MĐPĐ B, BC07, kho C, B2 | 12 | Quyển | In hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 32 bảng (3 trang/1 bảng) + Bìa đóng sổ dày/quyển + Đục gáy | ||
| 100 | Bảng ghi thông số hệ thống nhiên liệu MĐPĐ C, BC15, kho MR | 12 | Quyển | In hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 32 bảng (3 trang/1 bảng) + Bìa đóng sổ dày/quyển + Đục gáy | ||
| 101 | Bảng ghi thông số băng tải BC01, BC02, T1, T2 | 12 | Quyển | In hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 32 bảng (3 trang/1 bảng) + Bìa đóng sổ dày/quyển + Đục gáy | ||
| 102 | Bảng ghi thông số hệ thống nhiên liệu nhà điện BC03, BC04, T3, T11, L12 | 12 | Quyển | In hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 32 bảng (3 trang/1 bảng) + Bìa đóng sổ dày/quyển + Đục gáy | ||
| 103 | Bảng ghi thông số BC05, BC06, T5, T6, | 12 | Quyển | In hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 32 bảng (2 trang/1 bảng) + Bìa đóng sổ dày/quyển + Đục gáy | ||
| 104 | Bảng ghi thông số BC04, BC16, BC17, T13, T14 | 12 | Quyển | In hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 32 bảng (2 trang/1 bảng) + Bìa đóng sổ dày/quyển + Đục gáy | ||
| 105 | Bảng ghi thông số BC07, BC09, BC10A/B, T7, T8 | 12 | Quyển | In hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 32 bảng (2 trang/1 bảng) + Bìa đóng sổ dày/quyển + Đục gáy | ||
| 106 | Mặt bằng Tháp 9, Sàng rung, Máy nghiền | 12 | Quyển | In hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 32 bảng (5 trang/1 bảng) + Bìa đóng sổ dày/quyển + Đục gáy | ||
| 107 | Bảng ghi thông số BC11 A/B, BC12A/B, tripper car | 12 | Quyển | In hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 32 bảng (3 trang/1 bảng) + Bìa đóng sổ dày/quyển + Đục gáy | ||
| 108 | Sổ VSTB-MB T1,T2 | 12 | Quyển | In hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 100 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 109 | Sổ VSTB-MB T3,T4 | 12 | Quyển | In hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 100 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 110 | Sổ VSTB-MB T5,T6 | 12 | Quyển | In hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 100 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 111 | Sổ VSTB-MB T7,8 | 12 | Quyển | In hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 100 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 112 | Sổ VSTB-MB T9 | 12 | Quyển | In hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 100 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 113 | Sổ VSTB-MB T10 | 12 | Quyển | In hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 100 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 114 | Sổ VSTB-MB T11,T12 | 12 | Quyển | In hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 100 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 115 | Sổ VSTB-MB T13,T14 | 12 | Quyển | In hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 100 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 116 | Sổ STB-MB MĐPĐ | 12 | Quyển | In hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 100 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 117 | Sổ VSTB-MB cầu cảng | 12 | Quyển | In hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 100 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 118 | Sổ VSTB-MB tiếp nhận tàu | 12 | Quyển | In hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 100 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 119 | Sổ nhật ký vận hành xe: Phun rửa đường | 12 | Quyến | In hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 35 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 120 | Sổ nhật ký vận hành xe: Quét rác | 12 | Quyến | In hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 35 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 121 | Sổ nhật ký vận hành xe: Hút bùn | 12 | Quyến | In hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 35 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 122 | Sổ nhật ký vận hành xe: Tải xỉ số….. | 60 | Quyến | In hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 35 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 123 | Sổ nhật ký vận hành xe: Bồn chở tro số….. | 36 | Quyến | In hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 35 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 124 | Sổ nhật ký vận hành xe: Ủi không cày số….. | 24 | Quyến | In hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 35 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 125 | Sổ nhật ký vận hành xe: Ủi có cày số….. | 24 | Quyến | In hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 35 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 126 | Sổ nhật ký vận hành xe: Đào lốp số….. | 24 | Quyến | In hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 35 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 127 | Sổ nhật ký vận hành xe: Đào xích số….. | 24 | Quyến | In hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 35 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 128 | Sổ nhật ký vận hành xe: Xúc lật Komatsu Wa 320 số….. | 48 | Quyến | In hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 35 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 129 | Sổ nhật ký vận hành xe: Xúc lật Komatsu số….. | 36 | Quyến | In hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 35 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 130 | Sổ nhật ký vận hành xe: Xúc lật Liugong số….. | 24 | Quyến | In hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 35 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 131 | Sổ nhật ký vận hành xe: Xúc lật Bobcat | 12 | Quyến | In hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 35 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 132 | Sổ nhật ký vận hành xe: Ủi Komatsu số….. | 12 | Quyến | In hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 35 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 133 | Sổ nhật ký vận hành xe: Hệ thống phun sương | 12 | Quyến | In hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 35 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 134 | Sổ nhật ký vận hành xe: Cẩu tự hành | 12 | Quyến | In hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 35 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 135 | Sổ nhật ký vận hành xe: Nâng …. | 12 | Quyến | In hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 35 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 136 | Sổ nhật ký vận hành xe: Chữa cháy…... | 24 | Quyến | In hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 25 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 137 | Sổ nhật ký vận hành xe: xe hút bụi | 12 | Quyến | In hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 35 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 138 | Sổ nhật ký vận hành xe: Xe nâng KOMATSU F100-8 | 12 | Quyến | In hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 35 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 139 | Sổ nhật ký vận hành xe: Xe đào xich KOMATSU PC500LC-10R | 12 | Quyến | In hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 35 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 140 | Sổ nhật ký vận hành xe: Xe ủi KOMATSU D85EX-15R | 12 | Quyển | In hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 35 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 141 | Sổ theo dõi kiểm tra định kỳ hàng tuần: Phun rửa đường | 1 | Quyến | In hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 60 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 142 | Sổ theo dõi kiểm tra định kỳ hàng tuần: Quét rác | 1 | Quyến | In hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 60 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 143 | Sổ theo dõi kiểm tra định kỳ hàng tuần: Hút bùn | 1 | Quyến | In hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 60 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 144 | Sổ theo dõi kiểm tra định kỳ hàng tuần: Tải xỉ số….. | 5 | Quyến | In hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 60 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 145 | Sổ theo dõi kiểm tra định kỳ hàng tuần: Bồn chở tro số….. | 3 | Quyến | In hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 60 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 146 | Sổ theo dõi kiểm tra định kỳ hàng tuần: Ủi không cày số….. | 2 | Quyến | In hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 60 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 147 | Sổ theo dõi kiểm tra định kỳ hàng tuần: Ủi có cày số….. | 2 | Quyến | In hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 60 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 148 | Sổ theo dõi kiểm tra định kỳ hàng tuần: Đào lốp số….. | 2 | Quyến | In hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 60 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 149 | Sổ theo dõi kiểm tra định kỳ hàng tuần: Đào xích số….. | 2 | Quyến | In hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 60 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 150 | Sổ theo dõi kiểm tra định kỳ hàng tuần: Xúc lật Komatsu Wa 320 số….. | 4 | Quyến | In hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 60 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 151 | Sổ theo dõi kiểm tra định kỳ hàng tuần: Xúc lật Komatsu số….. | 3 | Quyến | In hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 60 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 152 | Sổ theo dõi kiểm tra định kỳ hàng tuần: Xúc lật Liugong số….. | 2 | Quyến | In hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 60 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 153 | Sổ theo dõi kiểm tra định kỳ hàng tuần: Xúc lật Bobcat | 1 | Quyến | In hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 60 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 154 | Sổ theo dõi kiểm tra định kỳ hàng tuần: Ủi Komatsu số….. | 1 | Quyến | In hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 60 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 155 | Sổ theo dõi kiểm tra định kỳ hàng tuần: Hệ thống phun sương | 1 | Quyến | In hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 60 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 156 | Sổ theo dõi kiểm tra định kỳ hàng tuần: Cẩu tự hành | 1 | Quyến | In hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 60 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 157 | Sổ theo dõi kiểm tra định kỳ hàng tuần: Nâng 02 | 1 | Quyến | In hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 60 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 158 | Sổ theo dõi kiểm tra định kỳ hàng tuần: Chữa cháy…... | 2 | Quyến | In hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 6 tờ trước ngày lễ + 6 tờ hàng tháng + 60 tờ hàng tuần + Bìa đóng sổ dày /quyển | ||
| 159 | Sổ theo dõi kiểm tra định kỳ hàng tuần: Sổ nhật ký vận hành xe: xe hút bụi | 1 | Quyển | In hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 60 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 160 | Sổ theo dõi kiểm tra định kỳ hàng tuần: Xe nâng KOMATSU F100-8 | 1 | Quyển | In hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 60 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 161 | Sổ theo dõi kiểm tra định kỳ hàng tuần: Xe đào xich KOMATSU PC500LC-10R | 1 | Quyển | In hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 60 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 162 | Sổ theo dõi kiểm tra định kỳ hàng tuần: Xe ủi KOMATSU D85EX-15R | 1 | Quyển | In hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 60 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 163 | Sổ nhật ký vận hành cương vị:……. | 12 | Quyển | In hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 100 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 164 | Sổ theo dõi, bão dưỡng, sửa chữa thường xuyên xe……... | 39 | Quyến | In hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 100 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 165 | Sổ theo dõi bão dưỡng định kỳ xe……... | 39 | Quyến | In hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 100 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 166 | Sổ theo dõi điều xe tổ cơ giới | 30 | Quyến | In hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 100 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 167 | Phiếu công tác | 5.000 | Tờ | in 2 mặt A4 | ||
| 168 | Phụ lục đính kèm phiếu công tác | 5.000 | Tờ | in 2 mặt A4 | ||
| 169 | Phiếu công tác thiết bị Cơ - Nhiệt- Hóa | 5.000 | Tờ | in 2 mặt A4 | ||
| 170 | Phiếu theo dõi công tác sữa chữa | 5.000 | Tờ | in 2 mặt A4 | ||
| 171 | Nhật ký vận hành Trưởng kíp lò máy | 12 | Quyển | in 2 mặt A4, 96 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 172 | Nhật ký vận hành Trưởng kíp điện tự động | 12 | Quyển | in 2 mặt A4, 96 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 173 | Nhật ký vận hành Lò trưởng | 36 | Quyển | in 2 mặt A4, 96 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 174 | Nhật ký vận hành Máy trưởng | 36 | Quyển | in 2 mặt A4, 96 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 175 | Nhật ký vận hành Trực chính điện | 12 | Quyển | in 2 mặt A4, 96 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 176 | Nhật ký vận hành Trực tự động điều khiển | 12 | Quyển | in 2 mặt A4, 96 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 177 | Nhật ký vận hành cương vị | 360 | Quyển | in 2 mặt A4, 96 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 178 | Trực chính điện(3 tổ máy S1,S2,S3) | 365 | Bộ | 1 bộ gồm 18 tờ,In một mặt; khổ giấy A4; Tách các tổ máy ra để kẹp acor nhựa hoặc kim loại | ||
| 179 | Trực phụ diện(3 tổ máy S1,S2,S3) | 365 | Bộ | 1 bộ gồm 20 tờ, In một mặt; khổ giấy A4; Tách các tổ máy ra để kẹp acor nhựa hoặc kim loại | ||
| 180 | Bảng ghi thông số máy tính điều khiển lò hơi(3 tổ máy S1,S2,S3) | 365 | Bộ | 1 bộ gồm 50 tờ, In một mặt; khổ giấy A4; Tách các tổ máy ra để kẹp acor nhựa hoặc kim loại | ||
| 181 | Bảng ghi thông số bản thể lò(3 tổ máy S1,S2,S3) | 365 | Bộ | 1 bộ gồm 18 tờ,In một mặt; khổ giấy A4; Tách các tổ máy ra để kẹp acor nhựa hoặc kim loại | ||
| 182 | Bảng ghi thông số khói gió(3 tổ máy S1,S2,S3) | 365 | Bộ | 1 bộ gồm 24 tờ, In một mặt; khổ giấy A4; Tách các tổ máy ra để kẹp acor nhựa hoặc kim loại | ||
| 183 | Bảng ghi thông số máy nghiền(3 tổ máy S1,S2,S3) | 365 | Bộ | 1 bộ gồm 22 tờ, In một mặt; khổ giấy A4; Tách các tổ máy ra để kẹp acor nhựa hoặc kim loại | ||
| 184 | Bảng ghi thông số hệ thống khử lưu huỳnh-FGD(3 tổ máy S1,S2,S3) | 365 | Bộ | 1 bộ gồm 19 tờ, In một mặt; khổ giấy A4; Tách các tổ máy ra để kẹp acor nhựa hoặc kim loại | ||
| 185 | Bảng ghi thông số hệ thống ESP & vận chuyển tro xỉ(3 tổ máy S1,S2,S3) | 365 | Bộ | 1 bộ gồm 43 tờ, In một mặt; khổ giấy A4; Tách các tổ máy ra để kẹp acor nhựa hoặc kim loại | ||
| 186 | Bảng ghi thông số hệ thống Gian máy turbine cos 7.8/16.3/25.3 M (3 tổ máy S1,S2,S3) | 365 | Bộ | 1 bộ gồm 14 tờ, In một mặt; khổ giấy A4; Tách các tổ máy ra để kẹp acor nhựa hoặc kim loại | ||
| 187 | Bảng ghi thông số common turbine | 365 | Bộ | 1 bộ gòm 6 tờ In một mặt; khổ giấy A4; để kẹp acor nhựa hoặc kim loại | ||
| 188 | Bảng ghi thông số bơm nước tuần hoàn và nhà clo | 365 | Bộ | 1 bộ gồm 4 tờ, In một mặt; khổ giấy A4; để kẹp acor nhựa hoặc kim loại | ||
| 189 | Bảng ghi thông số hệ thống Turbine cos 7.8/16.3/25.3 M (3 tổ máy S1,S2,S3) | 365 | Bộ | 1 bộ gồm 38 tờ, In một mặt; khổ giấy A4; Tách các tổ máy ra để kẹp acor nhựa hoặc kim loại | ||
| 190 | Bảng ghi thông số MTĐK Turbine (3 tổ máy S1,S2,S3) | 365 | Bộ | 1 bộ gồm 39 tờ, In một mặt; khổ giấy A4; Tách các tổ máy ra để kẹp acor nhựa hoặc kim loại | ||
| 191 | Bảng ghi thông số lượng nước trạm bơm tuần hoàn | 365 | Tờ | In một mặt; khổ giấy A4; để kẹp acor nhựa hoặc kim loại | ||
| 192 | Bảng ghi thông số lượng nước bơm vào tháp hấp thụ hệ thống FGD S1 | 365 | Tờ | In một mặt; khổ giấy A4; để kẹp acor nhựa hoặc kim loại | ||
| 193 | Bảng ghi thông số lượng nước bơm vào tháp hấp thụ hệ thống FGD S2 | 365 | Tờ | đ In một mặt; khổ giấy A4; để kẹp acor nhựa hoặc kim loại | ||
| 194 | Bảng ghi thông số lượng nước bơm vào tháp hấp thụ hệ thống FGD S3 | 365 | Tờ | In một mặt; khổ giấy A4; để kẹp acor nhựa hoặc kim loại | ||
| 195 | Thông số vận hành hệ thống điện nhà điện LEB (LEB1, LEB2, LEB 3, LEB4, CHB) | 365 | Bộ | 1 bộ gồm 8 tờ, In một mặt; khổ giấy A4; Tách các tổ máy ra để kẹp acor nhựa hoặc kim loại | ||
| 196 | Bảng ghi thông số hệ thống SCR- trạm cấp dầu LDO | 365 | Bộ | 1 bộ gồm 2 tờ , In một mặt; khổ giấy A4; để kẹp acor nhựa hoặc kim loại | ||
| 197 | Bảng ghi thông số hệ thống sản xuất hydrogen ( máy nén khí S1, S2, S3) | 365 | Bộ | 1 bộ gồm 3 tờ , In một mặt; khổ giấy A4; để kẹp acor nhựa hoặc kim loại | ||
| 198 | Bảng ghi thông số hệ thống giám sát khí thải tổ máy S1 | 365 | Tờ | In một mặt; khổ giấy A4; để kẹp acor nhựa hoặc kim loại | ||
| 199 | Bảng ghi thông số hệ thống giám sát khí thải tổ máy S2 | 365 | Tờ | In một mặt; khổ giấy A4; để kẹp acor nhựa hoặc kim loại | ||
| 200 | Bảng ghi thông số hệ thống giám sát khí thải tổ máy S3 | 365 | Tờ | In một mặt; khổ giấy A4; để kẹp acor nhựa hoặc kim loại | ||
| 201 | Bảng ghi thông số silo tro bay 1 | 12 | Quyển | in 1 mặt A4, 31 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 202 | Bảng ghi thông số silo tro bay 2 | 12 | Quyển | in 1 mặt A4,31 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 203 | Bảng ghi thông số silo tro bay 3 | 12 | Quyển | in 1 mặt A4, 31 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 204 | Phiếu xác nhận chở tro khô | 15.000 | Tờ | In một mặt; khổ giấy A4; để kẹp acor nhựa hoặc kim loại | ||
| 205 | Phiếu xác nhận chở tro ướt | 9.000 | Tờ | In một mặt; khổ giấy A4; để kẹp acor nhựa hoặc kim loại | ||
| 206 | Sổ nhật ký giao nhận tro | 36 | Quyển | in 2 mặt A4, 35 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 207 | Phiếu xả xỉ S1, S2, S3 | 9.000 | Tờ | In một mặt; khổ giấy A4; để kẹp acor nhựa hoặc kim loại | ||
| 208 | Sổ nhật ký giao nhận xỉ (PXVH) | 36 | Quyển | in 2 mặt A4, 20 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 209 | Sổ Kiểm tra định kỳ phương tiện thiết bị PCCC - NHÀ ĐKTT CCB, ANNEX, MEB | 3 | Quyển | in 2 mặt A4, 64 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 210 | Sổ Kiểm tra định kỳ hệ thống báo cháy tự động MACP, LACP S1 & S2 &S 3 | 1 | Quyển | in 2 mặt A4, 48 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 211 | Sổ Kiểm tra định kỳ phương tiện thiết bị PCCC - Hệ thống FM 200 S1 & S2 & S3 | 1 | Quyển | in 2 mặt A4, 48 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 212 | Sổ Kiểm tra định kỳ phương tiện thiết bị PCCC - Hệ thống chữa cháy bằng giàn chai CO2 S1 S2 &S 3 | 1 | Quyển | in 2 mặt A4, 48 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 213 | Sổ Kiểm tra định kỳ phương tiện thiết bị PCCC - KHU VUC SAN XUAT HYDRO | 1 | Quyển | in 2 mặt A4, 48 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 214 | Sổ Kiểm tra định kỳ phương tiện thiết bị PCCC - Nhà bơm chữa cháy | 1 | Quyển | in 2 mặt A4, 48 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 215 | Sổ Kiểm tra định kỳ phương tiện thiết bị PCCC - Trạm bơm dầu, Bồn dầu LDO, Ni tơ, NH3 | 2 | Quyển | in 2 mặt A4, 72 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 216 | Sổ Kiểm tra định kỳ phương tiện thiết bị PCCC - TB S1 | 2 | Quyển | in 2 mặt A4, 48 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 217 | Sổ Kiểm tra định kỳ phương tiện thiết bị PCCC - TB S2 | 2 | Quyển | in 2 mặt A4, 48 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 218 | Sổ Kiểm tra định kỳ phương tiện thiết bị PCCC - TB S3 | 2 | Quyển | in 2 mặt A4, 48 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 219 | Sổ Kiểm tra định kỳ phương tiện thiết bị PCCC - LÒ S1 | 1 | Quyển | in 2 mặt A4, 24 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 220 | Sổ Kiểm tra định kỳ phương tiện thiết bị PCCC - LÒ S2 | 1 | Quyển | in 2 mặt A4, 24 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 221 | Sổ Kiểm tra định kỳ phương tiện thiết bị PCCC - LÒ S3 | 1 | Quyển | in 2 mặt A4, 48 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 222 | Sổ Kiểm tra định kỳ phương tiện thiết bị PCCC – ESP-FGD S1 | 2 | Quyển | in 2 mặt A4, 72 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 223 | Sổ Kiểm tra định kỳ phương tiện thiết bị PCCC – ESP-FGD S2 | 2 | Quyển | in 2 mặt A4, 48 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 224 | Sổ Kiểm tra định kỳ phương tiện thiết bị PCCC – ESP-FGD S3 | 2 | Quyển | in 2 mặt A4, 48 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 225 | Sổ Kiểm tra định kỳ phương tiện thiết bị PCCC - Si Lô tro S1, S2 | 1 | Quyển | in 2 mặt A4, 48 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 226 | Sổ Kiểm tra định kỳ phương tiện thiết bị PCCC - Si Lô tro S3 | 1 | Quyển | in 2 mặt A4, 24 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 227 | Sổ Kiểm tra định kỳ phương tiện thiết bị PCCC - TTH.CLO | 1 | Quyển | in 2 mặt A4, 48 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 228 | Sổ Kiểm tra định kỳ phương tiện thiết bị PCCC - Hệ thống chữa cháy bằng bồn khí CO2 Lò 1 | 1 | Quyển | in 2 mặt A4, 24 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 229 | Sổ Kiểm tra định kỳ phương tiện thiết bị PCCC - Hệ thống chữa cháy bằng bồn khí CO2 Lò 3 | 1 | Quyển | in 2 mặt A4, 24 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 230 | Sổ Kiểm tra định kỳ thiết bị nâng Nhà bơm CC | 1 | Quyển | in 1 mặt A4, 12 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 231 | Sổ Kiểm tra định kỳ thiết bị nâng Tuabin S1 | 1 | Quyển | in 1 mặt A4, 12 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 232 | Sổ Kiểm tra định kỳ thiết bị nâng Tuabin S2 | 1 | Quyển | in 1 mặt A4, 12 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 233 | Sổ Kiểm tra định kỳ thiết bị nâng Tuabin S3 | 1 | Quyển | in 1 mặt A4, 12 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 234 | Sổ Kiểm tra định kỳ thiết bị nâng Lò hơi S1 | 1 | Quyển | in 2 mặt A4, 24 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 235 | Sổ Kiểm tra định kỳ thiết bị nâng Lò hơi S2 | 1 | Quyển | in 2 mặt A4, 24 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 236 | Sổ Kiểm tra định kỳ thiết bị nâng Lò hơi S3 | 1 | Quyển | in 2 mặt A4, 24 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 237 | Sổ Kiểm tra định kỳ thiết bị nâng ESP-FGD S1 | 1 | Quyển | in 1 mặt A4, 24 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 238 | Sổ Kiểm tra định kỳ thiết bị nâng ESP-FGD S2 | 1 | Quyển | in 1 mặt A4, 24 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 239 | Sổ Kiểm tra định kỳ thiết bị nâng ESP-FGD S3 | 1 | Quyển | in 1 mặt A4, 24 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 240 | Sổ Kiểm tra định kỳ thiết bị nâng Trạm TH-Clo | 1 | Quyển | in 1 mặt A4, 12 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 241 | Sổ Kiểm tra định kỳ thang máy, vận thăng | 1 | Quyển | in 1 mặt A4, 24 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 242 | Sổ Kiểm tra định kỳ thiết bị nâng_SILO S1,2 | 1 | Quyển | in 1 mặt A4, 24 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 243 | Sổ Kiểm tra định kỳ thiết bị nâng_SILO S3 | 1 | Quyển | in 1 mặt A4, 24 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 244 | Sổ Kiểm tra định kỳ thiết bị nâng_Nhà cấp dầu LDO | 1 | Quyển | in 1 mặt A4, 12 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 245 | Sổ Kiểm tra định kỳ phương tiện thiết bị bơm chữa cháy AC, bơm Diesel | 3 | Quyển | in 2 mặt A4, 80 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 246 | Phu luc_Bien ban chay kiem tra dinh ky co tai EDG_S1,2 | 1 | Quyển | in 2 mặt A4, 48 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 247 | Phu luc_Bien ban chay kiem tra dinh ky co tai EDG_S3 | 1 | Quyển | in 2 mặt A4, 36 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 248 | Sổ Kiểm tra định kỳ sẵn sàng dự phòng máy phát Diesel S1,2 | 2 | Quyển | in 2 mặt A4, 48 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 249 | Sổ Kiểm tra định kỳ sẵn sàng dự phòng máy phát Diesel S3 | 2 | Quyển | in 2 mặt A4, 48 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 250 | Sổ Kiểm tra định kì hệ thống Ắcqui S1, S2, S3 | 3 | Quyển | in 2 mặt A4, 24 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 251 | Sổ Kiểm tra định kì HT HVAC | 3 | Quyển | in 2 mặt A4, 48 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 252 | Sổ Kiểm tra định kỳ an toàn khu vực hệ thống sản xuất Hydro | 1 | Quyển | in 2 mặt A4, 24 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 253 | Sổ Kiểm tra định kỳ an toàn hệ thống Clo | 1 | Quyển | in 2 mặt A4, 24 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 254 | SỔ THEO DÕI TIẾP ĐỊA ĐỘNG CƠ 0.4kV - TUABIN 1 | 1 | Quyển | in 2 mặt A4, 16 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 255 | SỔ THEO DÕI TIẾP ĐỊA ĐỘNG CƠ 0.4kV - TUABIN 2 | 1 | Quyển | in 2 mặt A4, 16 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 256 | SỔ THEO DÕI TIẾP ĐỊA ĐỘNG CƠ 0.4kV - TUABIN 3 | 1 | Quyển | in 2 mặt A4, 16 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 257 | SỔ THEO DÕI TIẾP ĐỊA ĐỘNG CƠ 0.4kV - LÒ 1 | 1 | Quyển | in 2 mặt A4, 32 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 258 | SỔ THEO DÕI TIẾP ĐỊA ĐỘNG CƠ 0.4kV - LÒ 2 | 1 | Quyển | in 2 mặt A4, 32 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 259 | SỔ THEO DÕI TIẾP ĐỊA ĐỘNG CƠ 0.4kV - LÒ 3 | 1 | Quyển | in 2 mặt A4, 32 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 260 | SỔ THEO DÕI TIẾP ĐỊA ĐỘNG CƠ 0.4kV - ESP/ASH S1 | 1 | Quyển | in 2 mặt A4, 20 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 261 | SỔ THEO DÕI TIẾP ĐỊA ĐỘNG CƠ 0.4kV - ESP/ASH S2 | 1 | Quyển | in 2 mặt A4, 24 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 262 | SỔ THEO DÕI TIẾP ĐỊA ĐỘNG CƠ 0.4kV - ESP/ASH S3 | 1 | Quyển | in 2 mặt A4, 28 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 263 | SỔ THEO DÕI TIẾP ĐỊA ĐỘNG CƠ 0.4kV - FGD S1 | 1 | Quyển | in 2 mặt A4, 8 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 264 | SỔ THEO DÕI TIẾP ĐỊA ĐỘNG CƠ 0.4kV - FGD S2 | 1 | Quyển | in 2 mặt A4, 8 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 265 | SỔ THEO DÕI TIẾP ĐỊA ĐỘNG CƠ 0.4kV - FGD S3 | 1 | Quyển | in 2 mặt A4, 8 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 266 | SỔ THEO DÕI TIẾP ĐỊA ĐỘNG CƠ 0.4kV - SILO S1, 2 | 1 | Quyển | in 2 mặt A4, 8 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 267 | SỔ THEO DÕI TIẾP ĐỊA ĐỘNG CƠ 0.4kV - SILO S3 | 1 | Quyển | in 2 mặt A4, 8 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 268 | SỔ THEO DÕI TIẾP ĐỊA ĐỘNG CƠ 0.4kV - TRẠM TH/CLO | 1 | Quyển | in 2 mặt A4, 8 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 269 | SỔ THEO DÕI TIẾP ĐỊA ĐỘNG CƠ 0.4kV - NHÀ CẤP DẦU, N2, NH3 | 1 | Quyển | in 2 mặt A4, 8 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 270 | SỔ THEO DÕI TIẾP ĐỊA ĐỘNG CƠ 0.4kV - NHÀ H2 , MÁY NÉN KHÍ | 1 | Quyển | in 2 mặt A4, 4 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 271 | SỔ THEO DÕI TIẾP ĐỊA ĐỘNG CƠ 11kV - UNIT 1 | 1 | Quyển | in 2 mặt A4, 8 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 272 | SỔ THEO DÕI TIẾP ĐỊA ĐỘNG CƠ 11kV - UNIT 2 | 1 | Quyển | in 2 mặt A4, 8 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 273 | SỔ THEO DÕI TIẾP ĐỊA ĐỘNG CƠ 11kV - UNIT 3 | 1 | Quyển | in 2 mặt A4, 8 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 274 | Trình ký da mềm màu xanh | 40 | Cái | Trình ký da mềm màu xanh | ||
| 275 | Kéo cắt giấy | 100 | Cái | Kéo cắt giấy 18cm Deli 6009 | ||
| 276 | Thước kẻ | 73 | Cái | Thước kẻ mica 30 cm | ||
| 277 | Bấm kim số 10 | 188 | Cái | Bấm kim số 10 | ||
| 278 | Dụng cụ tháo ghim | 20 | Cái | Nhổ ghim 10 Deli E0232 | ||
| 279 | Bút bi xanh Thiên Long 027 | 2.476 | Cây | Bút bi xanh Thiên Long 027 | ||
| 280 | Bút bi xanh Thiên Long 036 | 997 | Cây | Bút bi xanh Thiên Long 036 | ||
| 281 | Bút bi đỏ Thiên Long 036 | 13 | Cây | Bút bi đỏ Thiên Long 036 | ||
| 282 | Bút bi đen Thiên Long 036 | 28 | Cây | Bút bi đen Thiên Long 036 | ||
| 283 | Bút ký Penten 0.7 mm | 288 | Cây | Bút ký Penten 0.7 mm | ||
| 284 | Ruột bút ký penten 0.7mm | 280 | Cây | Ruột bút ký penten 0.7mm | ||
| 285 | Bút chì bấm Pentel 0.5mm - A2255A-10 | 5 | Cây | Bút chì bấm Pentel 0.5mm - A2255A-10 | ||
| 286 | Dụng cụ chuốt bút chì | 8 | Cái | Dụng cụ chuốt bút chì | ||
| 287 | Bút chì gỗ 2B deli | 200 | Cây | Bút chì gỗ 2B deli | ||
| 288 | Ruột bút chì 0.5mm | 50 | Hộp | Ruột bút chì 0.5mm | ||
| 289 | Tẩy chì (loại lớn) | 75 | Cục | Tẩy chì (loại lớn) | ||
| 290 | Bút dạ quang Flexoffice 5mm màu vàng | 199 | Cây | Bút dạ quang Flexoffice 5mm màu vàng FO-HL02 | ||
| 291 | Bút dạ quang Flexoffice 5mm màu đỏ | 81 | Cây | Bút dạ quang Flexoffice 5mm màu đỏ FO-HL02 | ||
| 292 | Bút dạ quang Flexoffice 5mm màu xanh | 189 | Cây | Bút dạ quang Flexoffice 5mm màu xanh FO-HL02 | ||
| 293 | Bút dạ quang 2 đầu nhỏ | 150 | Cái | Bút dạ quang 2 đầu nhỏ | ||
| 294 | Bút lông dầu TL-PM 04 màu xanh | 177 | Cây | Bút lông dầu TL-PM 04 màu xanh | ||
| 295 | Bút lông viết bảng đỏ Thiên Long WB-03 TL | 61 | Cây | Bút lông viết bảng đỏ Thiên Long WB-03 TL | ||
| 296 | Bút lông viết bảng xanh Thiên Long WB-03 TL | 185 | Cây | Bút lông viết bảng xanh Thiên Long WB-03 TL | ||
| 297 | Bút xóa kéo Thiên Long | 70 | Cây | Bút xóa kéoThiên Long FO-CT-02 | ||
| 298 | Bìa rút gáy | 20 | Cái | Bìa rút gáy | ||
| 299 | Hộp đựng hồ sơ 10cm ABBA | 480 | Cái | Hộp đựng hồ sơ 10cm ABBA | ||
| 300 | Hộp đựng hồ sơ 20cm ABBA | 740 | Cái | Hộp đựng hồ sơ 20cm ABBA | ||
| 301 | Giấy ghi chú 3x3 | 34 | Tập | Giấy ghi chú 3x3 | ||
| 302 | Giấy ghi chú 3x4 | 57 | Tập | Giấy ghi chú 3x4 | ||
| 303 | Sign here | 272 | Tập | Sign here | ||
| 304 | Giấy A3 | 75 | Ram | Giấy A3 idea 70 gsm | ||
| 305 | Giấy A4 | 1.707 | Ram | Giấy A4 idea 70gsm | ||
| 306 | Giấy bìa A4 Trắng | 26 | Ram | Giấy bìa A4 Trắng | ||
| 307 | Giấy bìa A4 Vàng | 1 | Ram | Giấy bìa A4 Vàng | ||
| 308 | Giấy bìa A4 Hồng | 1 | Ram | Giấy bìa A4 Hồng | ||
| 309 | Giấy bìa A3 Xanh | 8 | Ram | Giấy bìa A3 Xanh | ||
| 310 | Bìa kiếng A3 | 8 | Ram | Bìa kiếng A3 | ||
| 311 | Nước lau bảng | 10 | Chai | Nước lau bảng trắng Zippie 250ml | ||
| 312 | Hộp mực con dấu màu đỏ | 3 | Chai | Hộp mực con dấu màu đỏ shinny 28ml | ||
| 313 | Hộp mực con dấu màu xanh | 36 | Chai | Hộp mực con dấu màu xanh shinny 28ml | ||
| 314 | Bì Thư Nhà máy 1/4 A4 | 530 | Cái | Bì Thư Nhà máy 1/4 A4 | ||
| 315 | Hồ khô | 53 | Cái | Hồ khô G014 | ||
| 316 | Kẹp giấy 15 mm | 646 | Hộp | Kẹp giấy 15 mm | ||
| 317 | Kẹp giấy 25 mm | 559 | Hộp | Kẹp giấy 25 mm | ||
| 318 | Kẹp giấy 32 mm | 466 | Hộp | Kẹp giấy 32 mm | ||
| 319 | Kẹp giấy 41 mm | 340 | Hộp | Kẹp giấy 41 mm | ||
| 320 | Kẹp giấy 51 mm | 378 | Hộp | Kẹp giấy 51 mm | ||
| 321 | Kim bấm 23/8 | 31 | Hộp | Kim bấm 23/8 | ||
| 322 | Kim bấm 23/13 | 51 | Hộp | Kim bấm 23/13 | ||
| 323 | Kim bấm 23/15 | 35 | Hộp | Kim bấm 23/15 | ||
| 324 | Kim bấm 23/20 | 5 | Hộp | Kim bấm 23/20 | ||
| 325 | Kim bấm 24/6 | 45 | Hộp | Kim bấm 24/6 | ||
| 326 | Hộp Kim bấm số 3 | 65 | Hộp | Hộp Kim bấm số 3 | ||
| 327 | Hộp Kim bấm số 10 | 5 | Hộp | Hộp Kim bấm số 10 | ||
| 328 | Băng keo 2 mặt 1F | 21 | cuộn | Băng keo 2 mặt 1F | ||
| 329 | Bìa còng A4 loại 5F King Jim 2695GSV | 190 | Cái | Bìa còng A4 loại 5F King Jim 2693GSV | ||
| 330 | Bìa còng A4 loại 7F King Jim 2695GSV | 310 | Cái | Bìa còng A4 loại 7F King Jim 2695GSV | ||
| 331 | Băng keo trong 2f | 58 | Cuộn | Băng keo trong 2f | ||
| 332 | Băng keo giấy 5 phân | 20 | Cuộn | Băng keo giấy 5 phân | ||
| 333 | Sổ da công tác | 149 | Quyển | Sổ Bureau A4 - 500 trang; MS 334 2 Klong | ||
| 334 | Hộp đựng bút 5 ngăn xoay | 70 | Cái | Hộp đựng bút 5 ngăn xoay | ||
| 335 | Khay 3 tầng trượt | 61 | Cái | Khay 3 tầng trượt nhựa | ||
| 336 | Máy tính Casio | 10 | Cái | Máy tính Casio AX-120B | ||
| 337 | Dụng cụ cắt băng keo để bàn vòng tròn nhỏ | 2 | Cái | Dụng cụ cắt băng keo để bàn vòng tròn nhỏ | ||
| 338 | Cắt băng keo cầm tay DELI 801 | 19 | Cái | Cắt băng keo cầm tay DELI 801 | ||
| 339 | Bấm kim Deli mã 828 | 3 | Cái | Bấm kim Deli mã 828 | ||
| 340 | Đục lỗ Trio 912 | 20 | Cái | Đục lỗ Trio 912 | ||
| 341 | Đục lỗ Trio 978 đục lỗ 30 tờ | 18 | Cái | Đục lỗ Trio 978 đục lỗ 30 tờ | ||
| 342 | Giấy ép plastic 80mic (Tập/100 cái) | 7 | Tập | Giấy ép plastic 80mic (Tập/100 cái) | ||
| 343 | Dây rút nhựa 4*300mm (100 cái 1 bịch) | 10 | Bịch | Dây rút nhựa 4*300mm (100 cái 1 bịch) | ||
| 344 | Dây rút nhựa 4*400mm (100 cái 1 bịch) | 10 | Bịch | Dây rút nhựa 4*400mm (100 cái 1 bịch) | ||
| 345 | File bìa 20 lá | 30 | Cái | File bìa 20 lá FO-CH03 | ||
| 346 | Bìa giấy màu thơm A4 màu xanh | 10 | Ram | Bìa giấy màu thơm A4 màu xanh | ||
| 347 | Phong bì bưu điện | 400 | Cái | Phong bì bưu điện | ||
| 348 | Chậu nhựa nhỏ | 13 | Cái | Chậu nhựa nhỏ size 30cm | ||
| 349 | Bộ lau nhà 360 độ | 40 | Bộ | Bộ lau nhà xoay 360 độ Matsu 11 lít Duy Tân | ||
| 350 | Cây lau nhà Inox hình chữ nhật San hô | 61 | Cái | Cây lau nhà Inox San hô 45cm | ||
| 351 | Tấm lau sàn san hô 45cm | 62 | Cái | Tấm lau sàn san hô 45cm | ||
| 352 | Chổi đót quét nhà | 282 | Cái | Chổi đót quét nhà | ||
| 353 | Gàu hốt rác | 16 | Cái | Gàu hốt rác inox | ||
| 354 | Chối quét nước | 45 | Cái | Chối quét nước nhựa Broom | ||
| 355 | Nước tẩy bồn cầu | 430 | Chai | Nước tẩy rửa Toilet Gift đậm đặc siêu sạch 600ml | ||
| 356 | Túi đựng rác loại 20Kg ( Nilong đen) | 180 | Kg | Túi đựng rác loại 20Kg ( Nilong đen) | ||
| 357 | Túi đựng rác loại 10Kg ( Nilong đen) | 12 | Kg | Túi đựng rác loại 10Kg ( Nilong đen) | ||
| 358 | Bọc đựng rác tự phân hủy loại trung (55*65) 3 màu | 277 | Kg | Bọc đựng rác tự phân hủy loại trung (55*65) 3 màu | ||
| 359 | Bọc đựng rác tự phân hủy loại to (64*78) 3 màu | 320 | Kg | Bọc đựng rác tự phân hủy loại to (64*78) 3 màu | ||
| 360 | Khăn giấy hộp Pulppy | 214 | Hộp | Khăn giấy hộp Pulppy (180 tờ/ hộp) | ||
| 361 | Giấy vệ sinh | 1.800 | Bịch | Giấy vệ sinh Blessyou hồng ( 10 cuộn/ cây ) | ||
| 362 | Cây chà toilet | 34 | Cái | Cây chà toilet cán inox | ||
| 363 | Nước lau sàn Sunlight 997ml | 1.000 | Chai | Nước lau sàn Sunlight 997ml | ||
| 364 | Nước rửa tay Lifeboy 500ml | 540 | Chai | Nước rửa tay Lifeboy 500ml | ||
| 365 | Nước lau kính Gift 580ml | 200 | Chai | Nước lau kính Gift 580ml | ||
| 366 | Chai xịt côn trùng Jumbo Vape 600ml | 100 | Chai | Chai xịt côn trùng Jumbo Vape 600ml | ||
| 367 | Bột giặt Omo túi 1.2kg/túi (Phục vụ Vệ sinh ) | 108 | Túi | Bột giặt Omo túi 1.2kg/túi | ||
| 368 | Nước rửa chén Sunlight 750ml | 200 | Chai | Nước rửa chén Sunlight 750ml | ||
| 369 | Khăn lau bàn | 300 | Cái | sợi microfiber size 30*30*0.5 | ||
| 370 | Thảm dặm chân (thảm san hô + thảm nhựa welcome KT :0.6*0.9) | 52 | Cái | Thảm dặm chân nhựa welcome KT :60 x 90 cm | ||
| 371 | Thảm lau chân San hô vải | 70 | Cái | TThảm lau chân San hô bóng màu xanh láKT: 40 * 60 cm | ||
| 372 | Chổi quét mạng nhện trần nhà | 30 | Cái | Chổi lông gà ( quét màng nhện) | ||
| 373 | Nước xịt phòng glade loại 280ml | 100 | Chai | Nước xịt phòng glade loại 280ml | ||
| 374 | Sáp thơm Glade khử mùi hôi 180g | 300 | Cục | Sáp thơm Glade khử mùi hôi 180g | ||
| 375 | Chai xịt Astonish C1926 khử mùi | 60 | Chai | Chai xịt Astonish C1926 khử mùi | ||
| 376 | Cây lau kính | 11 | Cái | Cây lau kính cán dài 2m | ||
| 377 | Hộp đựng trà - Hộp thủy tinh gỗ 1000ml | 16 | Cái | Hộp thủy tinh Pop Jar nắp gỗ 1000ml | ||
| 378 | Bộ ấm trà Minh Long | 15 | Bộ | Minh Long size đại Bộ tách trà: 1,1L chất liệu gốm sứ gồm 1 bình trà, 6 tách trà, 6 đĩa lót, in hình logo nhà máy | ||
| 379 | Bộ Ly thủy tinh Ocean Sensation Double Rock 285ml -Hộp 6 chiếc | 67 | Hộp | Bộ Ly thủy tinh Ocean Sensation Double Rock 285ml -Hộp 6 chiếc, in hình logo Nhà máy | ||
| 380 | Khay đựng cốc ly phong cách hiện đại | 55 | Cái | Khay đựng cốc ly phong cách hiện đại | ||
| 381 | Tách trà kèm đĩa lót (bộ tách kèm đĩa tách đựng trà) | 200 | Bộ | Tách trà 0,18L kèm đĩa lót 14,4cm Minh Long, in hình logo Nhà máy | ||
| 382 | Đĩa thủy tinh lót cốc ly | 200 | Cái | Đĩa thủy tinh lót cốc ly | ||
| 383 | Mẫu ly cốc sứ trắng có nắp và đế cao cấp | 20 | Cái | Mẫu ly cốc sứ trắng có nắp và đế cao cấp, in logo Nhà máy | ||
| 384 | Ấm pha trà thủy tinh có lõi lọc inox | 20 | Cái | Ấm pha trà thủy tinh có lõi lọc inox | ||
| 385 | Bình đựng nước thủy tinh | 20 | Cái | Bình đựng nước thủy tính chịu nhiệt (1,8L-2L), in lo go Nhà máy | ||
| 386 | Khay ly nhựa có tay cầm | 10 | Cái | Khay ly nhựa chữ nhật có tay cầm (40*60) | ||
| 387 | Rổ nhựa giả đan mây đựng đồ có tay | 20 | Cái | Rổ nhựa giả đan mây đựng đồ có tay | ||
| 388 | Sọt tre đựng rác đường kính miệng 60 cm | 20 | Cái | Sọt tre đựng rác đường kính miệng 60 cm | ||
| 389 | Chổi quét sân cán dài | 30 | Cây | Chổi quét sân cán dài | ||
| 390 | Khăn Lau Ly/Cốc | 100 | Cái | Khăn Lau Ly/Cốc | ||
| 391 | Cốc ly giấy | 800 | Cái | Cốc ly giấy | ||
| 392 | Ly thủy tinh mắt trâu | 100 | Cái | Ly thủy tinh mắt trâu | ||
| 393 | Đĩa sứ trắng tròn (loại trung) | 30 | Cái | Đĩa sứ trắng tròn (loại trung) | ||
| 394 | Giấy dán kính sọc caro màu trắng - khổ 1m | 30 | m | Giấy dán kính sọc caro màu trắng - khổ 1m | ||
| 395 | Lọ Thủy Tinh Đựng Nước 330ml | 150 | Lọ | Lọ Thủy Tinh Đựng Nước 330ml | ||
| 396 | Bình hoa lan nhựa giả lụa để phòng họp | 12 | Bình | Bình hoa lan nhựa giả lụa để phòng họp | ||
| 397 | Hoa nhựa lụa gắn bục phát biểu | 2 | Bình | Hoa nhựa lụa gắn bục phát biểu | ||
| 398 | Ổ cắm Lioa 6 ổ 5m dây đa năng | 30 | Cái | Ổ cắm Lioa 6 ổ 5m dây đa năng | ||
| 399 | Bảng tên phòng họp Meka | 100 | Cái | Bảng tên phòng họp Meka | ||
| 400 | Xe đẩy rác 4 bánh/ đẩy hàng | 2 | Cái | Xe đẩy rác 4 bánh T300 | ||
| 401 | Thùng rác inox đạp chân 20L | 20 | Cái | Thùng rác inox đạp chân 20L | ||
| 402 | Chân Micro Để Bàn | 5 | Cái | Chân Micro Để Bàn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3685E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.97E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này.Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các loại vật tư tiêu hao hoặc cung cấp văn phòng phẩm tương tự gói thầu này. Đối tượng ký hợp đồng tương tự: là các đơn vị sử dụng cuối cùng; các nhà máy điện; các cơ sở công nghiệp có quy mô tương tự hoặc các đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu, bao gồm một trong các tài liệu sau: (i) Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc Hóa đơn tài chính; (ii) Xác nhận của chủ đầu tư (đơn vị ký hợp đồng với nhà thầu) cho nhà thầu về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của hợp đồng đáp ứng tiến độ và chất lượng dịch vụ, không có vi phạm trong quá trình thực hiện hợp đồng (Bản gốc hoặc bản có đóng dấu xác nhận của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.113.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.226.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi